Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 12:00:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,736,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Lát gạch sân trường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào | Phần 2 - Chương V | 635,0963 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Phần 2 - Chương V | 9 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển phế thải, cự ly 1km đầu | Phần 2 - Chương V | 6,5714 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, cự ly 3km tiếp | Phần 2 - Chương V | 6,5714 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 466,32 | m3 |
| 6 | Lát gạch, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 3.886 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 1,0922 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 7,9365 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 0,6263 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 28,598 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều dày <= 45 cm | Phần 2 - Chương V | 1,879 | 100m2 |
| 12 | Ốp gạch, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 97,32 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hàng rào | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng tường | Phần 2 - Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V | 0,1404 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 9,048 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 160 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 0,585 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 1,7245 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Phần 2 - Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V | 0,0217 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 10mm | Phần 2 - Chương V | 0,1204 | tấn |
| 13 | Lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Phần 2 - Chương V | 129,76 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 12,976 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 2,9566 | 100m3 |
| 2 | Đào mương, đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 15,561 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 1,6587 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 19,656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 29,484 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch tường mương, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 42,196 | m3 |
| 9 | Trát tường mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 239,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 12,2912 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng mương | Phần 2 - Chương V | 1,472 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 11,56 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Phần 2 - Chương V | 0,9086 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,5992 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2 - Chương V | 184 | cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới sân khấu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu công trình cũ | Phần 2 - Chương V | 6,336 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Phần 2 - Chương V | 15,704 | m2 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 0,65 | m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 0,1235 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 2,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Phần 2 - Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 1,25 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 3 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,4406 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 7,344 | m3 |
| 12 | Lát nền gạch, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 73,44 | m2 |
| 13 | Xây gạch tam cấp, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V | 4,5 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 - Chương V | 5,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Đá đệm móng đường kính Dmax<= 6 | Phần 2 - Chương V | 6 | m3 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên | Phần 2 - Chương V | 30 | m2 |
| E | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| F | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi