Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201233286-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201233168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 09:17:00 đến ngày 2020-12-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,812,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.563,317 m2
2 Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà đã bong rộp, nứt vỡ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 702,0822 m2
3 Phá lớp vữa trát - mái sê nô, ô văng cửa sổ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 96,1644 m2
4 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 705,3478 m2
5 Phá dỡ nền mái, sê nô láng vữa xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 140,1184 m2
6 Phá dỡ nền nhà lát gạch bị hư hỏng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 509,8473 m2
7 Phá dỡ nền WC lát gạch chống trơn bị hư hỏng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,8651 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 127,692 m2
9 Phá dỡ bậc cầu thang trát granito đã hư hỏng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,7604 m2
10 Tháo dỡ tay vịn cầu thang cũ đã xuống cấp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,09 m
11 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 378,1 m
12 Tháo dỡ cánh cửa đi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 1cánh
13 Tháo dỡ cánh cửa sổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 63 1cánh
14 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,88 m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,75 tấn
16 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5167 100m2
17 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8524 100m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.563,317 m2
19 Trát dầm, trần trong nhà, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 702,0822 m2
20 Trát dầm, trần, ngoài nhà vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 96,1644 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 705,3478 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.265,3992 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 801,5122 m2
24 Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 509,8473 m2
25 Chống thấm khu vệ sinh tầng 2, 3 bằng màng bitum khò nóng (đã bao gồm vật liệu và công chống thấm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,8796 m2
26 Lát nền WC bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,8651 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột WC bằng gạch men kính kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 127,692 m2
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,7604 m2
29 Công tác ốp đá cổ bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,095 m2
30 Thi công lan can tay vin cầu thang inox (đã bao gồm công lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,09 m
31 Gia công lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 78,09 m2
32 Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 63 m2
33 Gia công lắp đặt vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 8mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,88 m2
34 Gia công xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8341 tấn
35 Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5167 100m2
36 Chống thấm sê nô mái bằng màng bitum khò nóng (đã bao gồm vật liệu và công chống thấm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 126,8704 m2
37 Quét dung dịch chống thấm sê nô tầng 1, 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,248 m2
38 Láng sê nô đánh dốc sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52,486 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87,6504 m2
40 Thi công trần nhôm kích thước 600x600mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,0818 m2
41 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x210mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 hộp
42 Lắp đặt tủ điện tầng kích thước 300x200x150mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 hộp
43 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
48 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
51 Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 67 cái
53 Lắp đặt bảng điện nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 cái
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
55 Lắp đặt đèn sát trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 bộ
56 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 bộ
57 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
58 Lắp đặt đèn treo tường cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.600 m
60 Lắp đặt hộp nối dây Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 hộp
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 210 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 210 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 950 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 800 m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 100m
68 Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
69 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
70 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17 cái
74 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
75 Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
76 Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
77 Lắp đặt van phao điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
78 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nữ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 bộ
82 Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 bộ
83 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
84 Lắp đặt kệ kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
85 Lắp đặt giá treo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
86 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
93 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
94 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D140/42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
95 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D140/90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
96 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
97 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 cái
98 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
99 Lắp đặt thoát sàn inox D90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,944 100m
101 Lắp đặt cút chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
102 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
103 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
104 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x650x220mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
105 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (MT3) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bình
106 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bình
107 Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,728 m3
108 Lấp đất đặt dây tản sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,728 m3
109 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cọc
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,6 m
111 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,4 m
112 Gia công và lắp đặt kim thu sét bằng thép D18mm, chiều dài kim 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
B NHÀ Ở DOANH TRẠI
1 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.507,058 m2
2 Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 540,7212 m2
3 Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 248,804 m2
4 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 486,816 m2
5 Phá dỡ nền lát gạch bị hư hỏng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 473,1402 m2
6 Phá dỡ nền WC lát gạch bị hư hỏng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,3824 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường WC bị hư hỏng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 146,268 m2
8 Phá dỡ vữa trát granito cầu thang cũ đã hư hỏng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,2296 m2
9 Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 66,3692 m2
10 Tháo dỡ tay vịn cầu thang cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,69 m
11 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 390,8 m
12 Tháo dỡ cánh cửa đi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 1cánh
13 Tháo dỡ cánh cửa sổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 1cánh
14 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,852 tấn
15 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4423 100m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.507,058 m2
17 Trát dầm, trần trong nhà, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 540,7212 m2
18 Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 248,804 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 486,816 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.047,7792 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 735,62 m2
22 Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 473,1402 m2
23 Chống thấm khu vệ sinh tầng 2 bằng màng bitum khò nóng (đã bao gồm vật liệu và công chống thấm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,6912 m2
24 Lát nền WC bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,3824 m2
25 Thi công trần nhôm kích thước 600x600mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,9014 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch men kính kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 125,064 m2
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,2296 m2
28 Công tác ốp cổ bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3725 m2
29 Thi công lan can tay vin cầu thang inox (đã bao gồm công lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,69 m
30 Gia công lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 68,64 m2
31 Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59,04 m2
32 Gia công xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0014 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4423 100m2
34 Chống thấm khu vệ sinh tầng 2 bằng màng bitum khò nóng (đã bao gồm vật liệu và công chống thấm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58,7792 m2
35 Quét dung dịch chống thấm sê nô sảnh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,59 m2
36 Láng tạo dốc sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 66,3692 m2
37 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x210mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 hộp
38 Lắp đặt tủ điện tầng kích thước 300x200x150mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 hộp
39 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
46 Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46 cái
48 Lắp đặt bảng điện nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
50 Lắp đặt đèn sát trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 bộ
51 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 bộ
52 Lắp đặt đèn treo tường cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 800 m
54 Lắp đặt hộp nối dây Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 hộp
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 160 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 700 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 560 m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5 100m
62 Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
63 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
64 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17 cái
68 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
69 Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
70 Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
71 Lắp đặt van phao điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nữ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
76 Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
77 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
78 Lắp đặt kệ kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
79 Lắp đặt giá treo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
80 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
87 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
88 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D140/42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
89 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D140/90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
90 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
91 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 cái
92 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
93 Lắp đặt thoát sàn inox D90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
95 Lắp đặt cút chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
96 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
97 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
98 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x650x220mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
99 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (MT3) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bình
100 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bình
101 Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,744 m3
102 Lấp đất đặt dây tản sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,744 m3
103 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cọc
104 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,8 m
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,2 m
106 Gia công và lắp đặt kim thu sét bằng thép D18mm, chiều dài kim 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->