Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233286-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 09:17:00 đến ngày 2020-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,812,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.563,317 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà đã bong rộp, nứt vỡ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 702,0822 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát - mái sê nô, ô văng cửa sổ ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96,1644 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 705,3478 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền mái, sê nô láng vữa xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 140,1184 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà lát gạch bị hư hỏng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 509,8473 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền WC lát gạch chống trơn bị hư hỏng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,8651 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 127,692 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bậc cầu thang trát granito đã hư hỏng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,7604 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang cũ đã xuống cấp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,09 | m |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 378,1 | m |
| 12 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | 1cánh |
| 13 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63 | 1cánh |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,88 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,75 | tấn |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5167 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8524 | 100m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.563,317 | m2 |
| 19 | Trát dầm, trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 702,0822 | m2 |
| 20 | Trát dầm, trần, ngoài nhà vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96,1644 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 705,3478 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.265,3992 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 801,5122 | m2 |
| 24 | Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 509,8473 | m2 |
| 25 | Chống thấm khu vệ sinh tầng 2, 3 bằng màng bitum khò nóng (đã bao gồm vật liệu và công chống thấm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,8796 | m2 |
| 26 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,8651 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột WC bằng gạch men kính kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 127,692 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,7604 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá cổ bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,095 | m2 |
| 30 | Thi công lan can tay vin cầu thang inox (đã bao gồm công lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,09 | m |
| 31 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 78,09 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63 | m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 8mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,88 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8341 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5167 | 100m2 |
| 36 | Chống thấm sê nô mái bằng màng bitum khò nóng (đã bao gồm vật liệu và công chống thấm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126,8704 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm sê nô tầng 1, 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,248 | m2 |
| 38 | Láng sê nô đánh dốc sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,486 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87,6504 | m2 |
| 40 | Thi công trần nhôm kích thước 600x600mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,0818 | m2 |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x210mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tầng kích thước 300x200x150mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67 | cái |
| 53 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.600 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 210 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 210 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 950 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 800 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D140/42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D140/90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt thoát sàn inox D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,944 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x650x220mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (MT3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bình |
| 106 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bình |
| 107 | Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,728 | m3 |
| 108 | Lấp đất đặt dây tản sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,728 | m3 |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,6 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,4 | m |
| 112 | Gia công và lắp đặt kim thu sét bằng thép D18mm, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| B | NHÀ Ở DOANH TRẠI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.507,058 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 540,7212 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 248,804 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 486,816 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch bị hư hỏng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 473,1402 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền WC lát gạch bị hư hỏng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,3824 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC bị hư hỏng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 146,268 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa trát granito cầu thang cũ đã hư hỏng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2296 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,3692 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang cũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,69 | m |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 390,8 | m |
| 12 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | 1cánh |
| 13 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | 1cánh |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,852 | tấn |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4423 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.507,058 | m2 |
| 17 | Trát dầm, trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 540,7212 | m2 |
| 18 | Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 248,804 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 486,816 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.047,7792 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 735,62 | m2 |
| 22 | Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 473,1402 | m2 |
| 23 | Chống thấm khu vệ sinh tầng 2 bằng màng bitum khò nóng (đã bao gồm vật liệu và công chống thấm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,6912 | m2 |
| 24 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,3824 | m2 |
| 25 | Thi công trần nhôm kích thước 600x600mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,9014 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường WC bằng gạch men kính kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 125,064 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2296 | m2 |
| 28 | Công tác ốp cổ bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3725 | m2 |
| 29 | Thi công lan can tay vin cầu thang inox (đã bao gồm công lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,69 | m |
| 30 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 68,64 | m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59,04 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0014 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4423 | 100m2 |
| 34 | Chống thấm khu vệ sinh tầng 2 bằng màng bitum khò nóng (đã bao gồm vật liệu và công chống thấm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,7792 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sê nô sảnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,59 | m2 |
| 36 | Láng tạo dốc sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,3692 | m2 |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x210mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tầng kích thước 300x200x150mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46 | cái |
| 48 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 800 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 160 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 700 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 560 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D140/42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D140/90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt thoát sàn inox D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x650x220mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (MT3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bình |
| 100 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bình |
| 101 | Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,744 | m3 |
| 102 | Lấp đất đặt dây tản sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,744 | m3 |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,8 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,2 | m |
| 106 | Gia công và lắp đặt kim thu sét bằng thép D18mm, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi