Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238564-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 11:15:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,407,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 183,6394 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 183,6394 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,0197 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,0197 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,695 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,695 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,7117 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,7117 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,62 | m |
| 10 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,62 | md |
| 11 | Gia công lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0692 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,758 | m2 |
| 13 | Đục tháo bản lề cánh cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,76 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,992 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,992 | m2 |
| 17 | Cửa đi mở quay kính dán an toàn dày 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,96 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở quay kính dán an toàn dày 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,8 | m2 |
| 19 | Cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 20 | Cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 21 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 22 | Mài lớp Granito cũ bậc thang + tay vịn lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | công |
| 23 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,65 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,909 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | m |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,0093 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,0093 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,0093 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,257 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,4658 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4872 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,9016 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,5729 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6028 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,082 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4421 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,2224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3005 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3825 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6425 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,5946 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4247 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4799 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,7132 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 245,0132 | m2 |
| 18 | Láng lót bậc tam cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,7794 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,7794 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1886 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2369 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,936 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3125 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,107 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,875 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,049 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0575 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2346 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,2096 | m2 |
| 32 | Cút thông hơi PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,438 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4257 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,806 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4504 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0725 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,5869 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8567 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9801 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7982 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,2722 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8662 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1142 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4769 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1455 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2705 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4992 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,54 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4047 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0537 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,302 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8723 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8723 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,8512 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86,1669 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1077 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8415 | m3 |
| 59 | Lan can cầu thang Inox 304 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94,55 | kg |
| 60 | Cầu Inox D139,8 x 1,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 61 | Nở thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | bộ |
| 62 | Gia công lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0946 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,802 | m2 |
| 64 | Cửa đi mở quay kính dán an toàn dày 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,44 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở quay kính dán an toàn dày 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,2 | m2 |
| 66 | Vách kính, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,232 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m2 |
| 68 | Cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | bộ |
| 69 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | bộ |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3249 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,64 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,1395 | m2 |
| 73 | Chống thấm WC bằng màng Bi tum | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,0313 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,1485 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 103,708 | m2 |
| 76 | Vách ngăn chịu nước WC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,52 | m2 |
| 77 | Láng lót bậc cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,066 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,066 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 524,3558 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 524,3558 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 566,8564 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 566,8564 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,5686 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 311,42 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85,636 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 454,6012 | m2 |
| 87 | Chống thấm bằng màng Buitum | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87,6598 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 88,8598 | m2 |
| 89 | Trát tay vịn lan can vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,7568 | m2 |
| 90 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,5904 | m2 |
| 91 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3815 | 100m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,5325 | m2 |
| 93 | Gia công thang sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0198 | tấn |
| 94 | Lắp đặt thang sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0198 | tấn |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8085 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 101 | Bảng điện 800x250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | bộ |
| 111 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 90độ PPR D50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90độ PPR D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van phao, đường kính van D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 128 | Cầu chắn rác D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 đường kính ống 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống thông hơi, đường kính D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút PVC 90độ D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút PVC 90độ D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PVC D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 137 | Máy bơm nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 138 | Tủ đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 139 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 140 | Bình khí MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 141 | Bình khí MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,65 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,65 | m3 |
| 144 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 148 | Dây tản sét thép dẹt 40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 149 | Dây dẫn sét thép dẹt 40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi