Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238564-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201238518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 11:15:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,407,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 183,6394 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 183,6394 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,0197 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,0197 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,695 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,695 m2
7 Tháo dỡ trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,7117 m2
8 Thi công trần bằng tấm nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,7117 m2
9 Tháo dỡ lan can gỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,62 m
10 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,62 md
11 Gia công lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0692 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,758 m2
13 Đục tháo bản lề cánh cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 công
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,76 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,992 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,992 m2
17 Cửa đi mở quay kính dán an toàn dày 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,96 m2
18 Cửa sổ mở quay kính dán an toàn dày 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,8 m2
19 Cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
20 Cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 bộ
21 Cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 bộ
22 Mài lớp Granito cũ bậc thang + tay vịn lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 công
23 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,65 m2
24 Láng granitô cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,909 m2
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nữ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
34 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
42 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 180 m
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,0093 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,0093 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,0093 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,257 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,4658 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4872 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,9016 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,5729 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6028 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,082 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4421 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,2224 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3005 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3825 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6425 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,5946 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4247 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4799 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,7132 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 245,0132 m2
18 Láng lót bậc tam cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,7794 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,7794 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1886 100m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,2369 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,936 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3125 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,018 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,107 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,875 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,049 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0575 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cấu kiện
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2346 m3
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,2096 m2
32 Cút thông hơi PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,438 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4257 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,806 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4504 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0725 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,5869 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8567 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9801 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7982 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,2722 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,8662 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1142 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4769 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1455 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2705 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4992 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,54 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4047 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0537 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,302 100m2
53 Gia công xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8723 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8723 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,8512 m2
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 86,1669 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,1077 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8415 m3
59 Lan can cầu thang Inox 304 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94,55 kg
60 Cầu Inox D139,8 x 1,5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
61 Nở thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 bộ
62 Gia công lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0946 tấn
63 Lắp dựng lan can Inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,802 m2
64 Cửa đi mở quay kính dán an toàn dày 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,44 m2
65 Cửa sổ mở quay kính dán an toàn dày 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,2 m2
66 Vách kính, kính dán an toàn dày 6,38 mm. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,232 m2
67 Cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,44 m2
68 Cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17 bộ
69 Cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 bộ
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3249 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,64 m2
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,1395 m2
73 Chống thấm WC bằng màng Bi tum Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,0313 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,1485 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 103,708 m2
76 Vách ngăn chịu nước WC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,52 m2
77 Láng lót bậc cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,066 m2
78 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,066 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 524,3558 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 524,3558 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 566,8564 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 566,8564 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80,5686 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 311,42 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85,636 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 454,6012 m2
87 Chống thấm bằng màng Buitum Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87,6598 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 88,8598 m2
89 Trát tay vịn lan can vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,7568 m2
90 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,5904 m2
91 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3815 100m2
92 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,5325 m2
93 Gia công thang sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0198 tấn
94 Lắp đặt thang sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0198 tấn
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,8085 100m2
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
101 Bảng điện 800x250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 110 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 250 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
109 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 bộ
111 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4 100m
114 Lắp đặt cút nhựa 90độ PPR D50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
115 Lắp đặt cút nhựa 90độ PPR D20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
118 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
119 Lắp đặt van phao, đường kính van D20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
123 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
124 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
127 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
128 Cầu chắn rác D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
129 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 đường kính ống 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m
132 Lắp đặt ống thông hơi, đường kính D20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
133 Lắp đặt cút PVC 90độ D90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
134 Lắp đặt cút PVC 90độ D110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
135 Lắp đặt tê PVC D110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
136 Lắp đặt tê PVC D90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
137 Máy bơm nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
138 Tủ đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
139 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
140 Bình khí MT3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
141 Bình khí MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
142 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,65 m3
143 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,65 m3
144 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
145 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
146 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cọc
147 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 m
148 Dây tản sét thép dẹt 40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m
149 Dây dẫn sét thép dẹt 40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->