Gói thầu: Gói thầu số 3: Phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục dịch chuyển đường dây trung thế 22kV và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục dịch chuyển đường dây trung thế 22kV và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 17:39:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MT3-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ RMU-24kV, 3 ngăn trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| E | THIẾT BỊ | |||
| F | Phần mua sắm cầu dao, chông sét | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A tiếp điểm mạ bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| I | Xà, tiếp địa | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà cố định 1 đầu cáp và đỡ CSV trên cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột CD-1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá tay giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | Dây, Cáp điện | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| K | Cách điện, Cầu chì cắt tải | |||
| 1 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 2 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| L | Ống nhựa xoắn, hộp đầu cáp, hộp nối cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| M | Phụ Kiện | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| 2 | Lắp đặt ống thép D150 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| O | THIẾT BỊ | |||
| P | Phần mua sắm thiết bị cầu dao, chống sét | |||
| 1 | Chống sét thông minh 24kV SAi20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 1 pha |
| Q | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| S | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| T | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 16m GC3-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| U | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ đỡ kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| V | THÁO HẠ THU THỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | km |
| 2 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | km |
| 3 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 4 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 5 | Hạ thu hồi xà đỡ <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-12 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 9 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,024 | tấn |
| 10 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 11 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 12 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Triết tính |
| W | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 2 | Biển báo an toàn, số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Z | Mua sắm thiết bị | |||
| AA | Phần máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| AB | Tủ điện, trụ đỡ MBA, RMU, biến điện áp | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-400A; 3 lộ ra 3x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Vỏ tủ trung thế 24kV trọn bộ (bằng tôn 1,5~3mm sơn tĩnh điện; kích thước rộng 1400, sâu 900, cao 1600) lắp đặt RMU 24kV 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 24kV- 630A- 21kA/3s + 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/3s, rơ le REJ603 V1.5HMI, biến dòng cảm biến, đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| AC | Cầu dao, chống sét | |||
| 1 | Chụp máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tụ bù trung thế 3 pha 0,4kV - 120kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù 120kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| AE | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| AF | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Giá đỡ cáp 0,4kV, 24kV mặt máy biến áp trạm một trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AG | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| AH | HỘP ĐẦU CÁP | |||
| 1 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| AI | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 2 | Ép đầu cốt đồng M-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 3 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 4 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 5 | Biển báo tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Nắp chụp ty sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biển 5S TBA; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì, tên lộ xuất tuyến… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Sứ A380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 11 | Biển báo tên MBA, CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi