Gói thầu: Thi công xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và vốn chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty BĐVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 11:33:00 đến ngày 2020-12-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,931,348,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,900,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà giao dịch 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo TKBVKTTC | 1,985 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 13,279 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo TKBVKTTC | 0,6399 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVKTTC | 0,78 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 2,6127 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 0,7194 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 7,3476 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo TKBVKTTC | 99,494 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 97,395 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 180,3 | m |
| 11 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo TKBVKTTC | 28,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo TKBVKTTC | 19,5615 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khung chữ, biển hiệu | Theo TKBVKTTC | 2 | công |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 17,6391 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo TKBVKTTC | 3,1041 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 5,1418 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện nhà giao dịch | Theo TKBVKTTC | 3 | Công |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVKTTC | 26,28 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 9,28 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 306,9528 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 380,1473 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVKTTC | 24,176 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 412,432 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 27,038 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 321,0495 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 1,5653 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 113,7242 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVKTTC | 99,494 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 99,494 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 76,7382 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVKTTC | 76,7382 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,3135 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0285 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0219 | 100kg |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,4893 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,4893 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 1,6848 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng tôn úp nóc, góc xối khổ B300mm, dày 0,4mm | Theo TKBVKTTC | 134,1818 | m |
| 41 | Ke chống bão | Theo TKBVKTTC | 336,96 | cái |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 69,2 | m |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 0,0727 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 0,8708 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 1,209 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 1,3156 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,1394 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0254 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 2,5156 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,3014 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0274 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0644 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,0662 | tấn |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,1815 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,033 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0194 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,1374 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 1,8731 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,2119 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0444 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,2497 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 1,7871 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 0,1787 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,3219 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,3432 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,0514 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0083 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0324 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 17,4955 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 2,448 | m3 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 21,19 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 17,87 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 404,932 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 94,838 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 357,1973 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 58,312 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 85,088 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 79,7 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 72,57 | m |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo TKBVKTTC | 415,5093 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo TKBVKTTC | 499,77 | m2 |
| 83 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 124,148 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 563,8333 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 820,8195 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo TKBVKTTC | 9,28 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo TKBVKTTC | 44,2559 | m2 |
| 88 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Theo TKBVKTTC | 4,563 | m2 |
| 89 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVKTTC | 0,0586 | 100m3 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo TKBVKTTC | 319,9848 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo TKBVKTTC | 17,468 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo TKBVKTTC | 3,108 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 9,324 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo TKBVKTTC | 3,3152 | m2 |
| 95 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 3,3152 | m2 |
| 96 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo TKBVKTTC | 90,2644 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVKTTC | 90,2644 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 90,2644 | m2 |
| 99 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo TKBVKTTC | 8,34 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVKTTC | 8,34 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 8,34 | m2 |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng Lan can sắt (đã bao gồm sơn tĩnh điện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 1,365 | m2 |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 26,64 | m2 |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng hoa inox 10x10mm (đã bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 11,6332 | m2 |
| 105 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 34,18 | m2 |
| 106 | Khóa đơn điểm | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 107 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 26,64 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 12 | bộ |
| 109 | Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính hộp phản quang dày 8,38 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 38,985 | m2 |
| 110 | Sản xuất và lắp dựng lam hộp nhôm kích thước 50x100x3450 khoảng cách 155mm mặt dựng (đã bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 8,832 | m2 |
| 111 | Lắp đặt cửa đi kính cường lực 12mm | Theo TKBVKTTC | 8,64 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa kính cường lực (bản lề, khóa, tay nắm) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 113 | Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) | Theo TKBVKTTC | 12,45 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa cuốn CC (Ray) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 115 | Phụ kiện cửa cuốn CC (Cảm ứng) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 116 | Phụ kiện cửa cuốn CC (Mô tơ) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt lưu điện cửa cuốn | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 118 | Lắp dựng hộp Aluminium cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) | Theo TKBVKTTC | 7,2944 | m2 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 0,9201 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,9201 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 3,6377 | m3 |
| 122 | Đục tẩy bề mặt tam cấp | Theo TKBVKTTC | 10,5465 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVKTTC | 35,1115 | m2 |
| 124 | Đục tẩy bề mặt bậc cầu thang | Theo TKBVKTTC | 18,2692 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKBVKTTC | 18,2692 | m2 |
| 126 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo TKBVKTTC | 36 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 23 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVKTTC | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVKTTC | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đôi internet và điện thoại (01 hạt internet và 01 hạt điện thoại) | Theo TKBVKTTC | 17 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVKTTC | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo TKBVKTTC | 1 | 1 tủ |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVKTTC | 45 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVKTTC | 75 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 120 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 336 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 480 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TKBVKTTC | 315 | m |
| 143 | Bộ switch chia 16 cổng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 144 | Bộ chia dây điện thoại | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 145 | Dây dẫn mạng iternet + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 300 | m |
| 146 | Dây dẫn điện thoại + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 300 | m |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 148 | Dây cáp dẫn đầu chờ đến thiết bị camera | Theo TKBVKTTC | 350 | m |
| 149 | Dây đèn Led chiếu sáng blackdrop + hắt trần thạch cao | Theo TKBVKTTC | 60 | m |
| 150 | Tụ điện cho đèn led chiếu sáng Bakcdrop+ hắt trần thạch cao | Theo TKBVKTTC | 4 | Cái |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVKTTC | 22 | hộp |
| 152 | Sản xuất và lắp đặt điều hòa công suất 24000BTU (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 153 | Sản xuất và lắp đặt điều hòa công suất 18000BTU (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 154 | Sản xuất và lắp đặt bộ ổ cắm sàn đôi Sino (Bao gồm 2 ổ cắm, 1 đường mạng và một đường điện thoại) | Theo TKBVKTTC | 6 | Cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TKBVKTTC | 35 | m |
| 156 | Tủ thu toàn bộ dây + kệ tầng 1 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo TKBVKTTC | 0,27 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo TKBVKTTC | 0,06 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo TKBVKTTC | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TKBVKTTC | 0,26 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo TKBVKTTC | 0,55 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 175 | Van khóa nước | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 176 | Sản xuất và lắp đặt phao điện chống tràn | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 177 | Sản xuất và lắp đặt máy bơm nước | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 179 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKBVKTTC | 0,1035 | tấn |
| 180 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVKTTC | 0,1035 | tấn |
| 181 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,144 | tấn |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,144 | tấn |
| 183 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 0,5891 | 100m2 |
| 184 | Ke chống bão (2cái/m2) | Theo TKBVKTTC | 117,82 | cái |
| 185 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm | Theo TKBVKTTC | 15,82 | m |
| 186 | Lắp dựng máng tôn Inox | Theo TKBVKTTC | 15,82 | m |
| 187 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 38,4754 | m2 |
| 188 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 6,4791 | m2 |
| 189 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 12,72 | m2 |
| 190 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo TKBVKTTC | 58,64 | m2 |
| 191 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVKTTC | 26,3619 | m2 |
| 192 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 88,9335 | m2 |
| 193 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 47,708 | m2 |
| 194 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 27,3827 | m2 |
| 195 | Sản xuất, gia cố, sử lý lại hệ thống xà gồ mái và mái trước | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 196 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 0,4496 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm | Theo TKBVKTTC | 6,12 | m |
| 198 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo TKBVKTTC | 26,3619 | m2 |
| 199 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 88,9335 | m2 |
| 200 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 47,708 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 47,708 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 88,9335 | m2 |
| 203 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo TKBVKTTC | 22,1687 | m2 |
| 204 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 | Theo TKBVKTTC | 2,074 | m2 |
| 205 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVKTTC | 6,138 | m2 |
| 206 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 58,64 | m2 |
| 207 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TKBVKTTC | 12,72 | 1m2 cấu kiện |
| 208 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVKTTC | 60,351 | m3 |
| 209 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVKTTC | 60,351 | m3 |
| 210 | Vệ sinh, tạo mặt bằng để đổ bê tông sân bên hông nhà giao dịch S2 | Theo TKBVKTTC | 1 | công |
| 211 | Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 422,3 | m2 |
| 212 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo TKBVKTTC | 35,284 | m3 |
| 213 | Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 422,3 | m2 |
| 214 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 49,1028 | m2 |
| 215 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 30,2508 | m2 |
| 216 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 18,852 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 49,1028 | m2 |
| 218 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo TKBVKTTC | 5,874 | m2 |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 5,874 | 1m2 |
| 220 | Sản và lắp dựng cửa công sắt ( Đã bao gồm vật liệu, sơn tĩnh điện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 10,545 | m2 |
| 221 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 5,438 | m3 |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,717 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,027 | 100m2 |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 0,8665 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 15,7545 | m2 |
| 226 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,764 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,0369 | 100m2 |
| 228 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0475 | 100kg |
| 229 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 230 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| B | Hạng mục: Xây mới nhà khai thác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 0,705 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 7,8335 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,2611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 0,5222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 0,5222 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 6,9166 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,1893 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 10,1052 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,1472 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,6155 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0968 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 10,8875 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 17,8633 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 11,5955 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,9349 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,296 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 1,5448 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVKTTC | 0,695 | tấn |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVKTTC | 0,901 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 5,5646 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,8433 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,1202 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,6904 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,3196 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 18,0505 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 1,9297 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,4059 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 1,4415 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,6165 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 22,122 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 1,9046 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 2,5571 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0453 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,4977 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0362 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,7073 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,1085 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0206 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0568 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,3115 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0387 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,6499 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 0,065 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,0759 | tấn |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVKTTC | 37,1624 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVKTTC | 37,1624 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 3,9463 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 2,5807 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 88,8873 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVKTTC | 27,0752 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 25,91 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 27,0752 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKBVKTTC | 0,1011 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVKTTC | 0,1011 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,3139 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,3139 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 1,2605 | 100m2 |
| 58 | Ke chống bão (2cái/m2) | Theo TKBVKTTC | 252,1 | cái |
| 59 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm | Theo TKBVKTTC | 30,154 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo TKBVKTTC | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 55,3952 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 322,3089 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 253,0572 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 50,9508 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 190,46 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 49,2072 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo TKBVKTTC | 322,3089 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo TKBVKTTC | 253,0572 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 79,1306 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 322,3089 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 332,1878 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 32,82 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 25,61 | m |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBVKTTC | 120,1116 | m2 |
| 76 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo TKBVKTTC | 44,9286 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 165,0402 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 165,0402 | m2 |
| 79 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo TKBVKTTC | 1,261 | 100m2 |
| 80 | Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 126,1 | m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 12,6106 | m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 12,6106 | m3 |
| 83 | Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tông | Theo TKBVKTTC | 126,0916 | m2 |
| 84 | Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 126,0916 | m2 |
| 85 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 126,0916 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo TKBVKTTC | 139,0067 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo TKBVKTTC | 8,008 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 6,48 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ điện cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 19,44 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng hoa inoc 10x10 mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 2,3704 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 19,44 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 5 | bộ |
| 94 | Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) | Theo TKBVKTTC | 12,616 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Ray) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 96 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Cảm ứng) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Mô tơ) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt lưu điện cửa cuốn | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 99 | Lắp dựng hộp Alumi bảo vệ cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3, độ dầy nhôm 0,21) | Theo TKBVKTTC | 6,4802 | m2 |
| 100 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 0,6692 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKBVKTTC | 8,394 | m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo TKBVKTTC | 74 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 16 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVKTTC | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi internet và điện thoại (01 hạt internet và 01 hạt điện thoại) | Theo TKBVKTTC | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo TKBVKTTC | 1 | 1 tủ |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVKTTC | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 175 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 318 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TKBVKTTC | 278 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVKTTC | 35 | hộp |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 117 | Dây đèn Led chiếu sáng hắt trần thạch cao | Theo TKBVKTTC | 40 | m |
| 118 | Tụ điện cho đèn led chiếu sáng hắt trần thạch cao | Theo TKBVKTTC | 2 | Cái |
| 119 | Bộ switch chia 16 cổng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 120 | Dây dẫn mạng iternet + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 285 | m |
| 121 | Dây dẫn điện thoại + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 285 | m |
| 122 | Dây cáp dẫn đầu chờ đến thiết bị camera | Theo TKBVKTTC | 250 | m |
| 123 | Sản xuất và lắp đặt điều hòa công suất 18000BTU (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 0,1974 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,0387 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0027 | 100m2 |
| 127 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 0,0624 | m3 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,0495 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0045 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0011 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,0057 | tấn |
| 132 | Gia công thang sắt | Theo TKBVKTTC | 0,7206 | tấn |
| 133 | Gia công thang sắt | Theo TKBVKTTC | 0,2886 | tấn |
| 134 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo TKBVKTTC | 1,0092 | tấn |
| 135 | Sơn tĩnh điện cầu thang sắt thoát hiểm | Theo TKBVKTTC | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi