Gói thầu: Thi công xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244274-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH THANH HÓA
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201184165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và vốn chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty BĐVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 11:33:00 đến ngày 2020-12-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,931,348,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,900,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà giao dịch 02 tầng
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo TKBVKTTC 1,985 100m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Theo TKBVKTTC 13,279 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo TKBVKTTC 0,6399 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo TKBVKTTC 0,78 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo TKBVKTTC 2,6127 m3
6 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo TKBVKTTC 0,7194 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo TKBVKTTC 7,3476 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo TKBVKTTC 99,494 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVKTTC 97,395 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo TKBVKTTC 180,3 m
11 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo TKBVKTTC 28,08 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo TKBVKTTC 19,5615 m2
13 Tháo dỡ khung chữ, biển hiệu Theo TKBVKTTC 2 công
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TKBVKTTC 17,6391 m3
15 Phá dỡ móng xây gạch Theo TKBVKTTC 3,1041 m3
16 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo TKBVKTTC 5,1418 m3
17 Tháo dỡ bệ xí Theo TKBVKTTC 2 bộ
18 Tháo dỡ chậu rửa Theo TKBVKTTC 2 bộ
19 Tháo dỡ thiết bị điện nhà giao dịch Theo TKBVKTTC 3 Công
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVKTTC 26,28 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TKBVKTTC 9,28 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TKBVKTTC 306,9528 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 380,1473 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo TKBVKTTC 24,176 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 412,432 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 27,038 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo TKBVKTTC 321,0495 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 1,5653 m3
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 113,7242 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVKTTC 99,494 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 99,494 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 76,7382 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVKTTC 76,7382 m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,3135 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,0285 100m2
36 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo TKBVKTTC 0,0219 100kg
37 Gia công xà gồ thép Theo TKBVKTTC 0,4893 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVKTTC 0,4893 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 1,6848 100m2
40 Lắp dựng tôn úp nóc, góc xối khổ B300mm, dày 0,4mm Theo TKBVKTTC 134,1818 m
41 Ke chống bão Theo TKBVKTTC 336,96 cái
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 69,2 m
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 0,0727 100m3
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 0,8708 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 1,209 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 1,3156 m3
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,032 100m2
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,1394 m3
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,0254 100m2
50 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 2,5156 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,3014 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,0274 100m2
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVKTTC 0,0644 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVKTTC 0,0662 tấn
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,1815 m3
56 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,033 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0194 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,1374 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 1,8731 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,2119 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0444 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,2497 tấn
63 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 1,7871 m3
64 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVKTTC 0,1787 100m2
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 0,3219 tấn
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,3432 m3
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVKTTC 0,0514 100m2
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0083 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0324 tấn
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 17,4955 m3
71 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 2,448 m3
72 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 21,19 m2
73 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 17,87 m2
74 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 404,932 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 94,838 m2
76 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 357,1973 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 58,312 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 85,088 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 79,7 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 72,57 m
81 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo TKBVKTTC 415,5093 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo TKBVKTTC 499,77 m2
83 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo TKBVKTTC 124,148 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 563,8333 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 820,8195 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo TKBVKTTC 9,28 m2
87 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo TKBVKTTC 44,2559 m2
88 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm Theo TKBVKTTC 4,563 m2
89 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVKTTC 0,0586 100m3
90 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVKTTC 319,9848 m2
91 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo TKBVKTTC 17,468 m2
92 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo TKBVKTTC 3,108 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 9,324 m2
94 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo TKBVKTTC 3,3152 m2
95 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 3,3152 m2
96 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo TKBVKTTC 90,2644 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVKTTC 90,2644 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 90,2644 m2
99 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo TKBVKTTC 8,34 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVKTTC 8,34 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 8,34 m2
102 Sản xuất và lắp dựng Lan can sắt (đã bao gồm sơn tĩnh điện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 1,365 m2
103 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 26,64 m2
104 Sản xuất và lắp dựng hoa inox 10x10mm (đã bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 11,6332 m2
105 Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 34,18 m2
106 Khóa đơn điểm Theo TKBVKTTC 12 cái
107 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 26,64 m2
108 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay Theo TKBVKTTC 12 bộ
109 Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính hộp phản quang dày 8,38 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 38,985 m2
110 Sản xuất và lắp dựng lam hộp nhôm kích thước 50x100x3450 khoảng cách 155mm mặt dựng (đã bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 8,832 m2
111 Lắp đặt cửa đi kính cường lực 12mm Theo TKBVKTTC 8,64 m2
112 Phụ kiện cửa kính cường lực (bản lề, khóa, tay nắm) Theo TKBVKTTC 1 bộ
113 Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) Theo TKBVKTTC 12,45 m2
114 Phụ kiện cửa cuốn CC (Ray) Theo TKBVKTTC 1 bộ
115 Phụ kiện cửa cuốn CC (Cảm ứng) Theo TKBVKTTC 1 bộ
116 Phụ kiện cửa cuốn CC (Mô tơ) Theo TKBVKTTC 1 bộ
117 Lắp đặt lưu điện cửa cuốn Theo TKBVKTTC 1 bộ
118 Lắp dựng hộp Aluminium cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) Theo TKBVKTTC 7,2944 m2
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 0,9201 m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 0,9201 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 3,6377 m3
122 Đục tẩy bề mặt tam cấp Theo TKBVKTTC 10,5465 m2
123 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVKTTC 35,1115 m2
124 Đục tẩy bề mặt bậc cầu thang Theo TKBVKTTC 18,2692 m2
125 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVKTTC 18,2692 m2
126 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo TKBVKTTC 36 bộ
127 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVKTTC 23 bộ
128 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVKTTC 2 bộ
129 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVKTTC 11 cái
130 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVKTTC 2 cái
131 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVKTTC 27 cái
132 Lắp đặt ô cắm đôi internet và điện thoại (01 hạt internet và 01 hạt điện thoại) Theo TKBVKTTC 17 bộ
133 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVKTTC 11 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVKTTC 2 cái
135 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo TKBVKTTC 1 cái
136 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo TKBVKTTC 1 1 tủ
137 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVKTTC 45 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVKTTC 75 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 120 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 336 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 480 m
142 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVKTTC 315 m
143 Bộ switch chia 16 cổng Theo TKBVKTTC 1 bộ
144 Bộ chia dây điện thoại Theo TKBVKTTC 1 bộ
145 Dây dẫn mạng iternet + dự phòng Theo TKBVKTTC 300 m
146 Dây dẫn điện thoại + dự phòng Theo TKBVKTTC 300 m
147 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVKTTC 10 cái
148 Dây cáp dẫn đầu chờ đến thiết bị camera Theo TKBVKTTC 350 m
149 Dây đèn Led chiếu sáng blackdrop + hắt trần thạch cao Theo TKBVKTTC 60 m
150 Tụ điện cho đèn led chiếu sáng Bakcdrop+ hắt trần thạch cao Theo TKBVKTTC 4 Cái
151 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVKTTC 22 hộp
152 Sản xuất và lắp đặt điều hòa công suất 24000BTU (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 2 cái
153 Sản xuất và lắp đặt điều hòa công suất 18000BTU (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 3 cái
154 Sản xuất và lắp đặt bộ ổ cắm sàn đôi Sino (Bao gồm 2 ổ cắm, 1 đường mạng và một đường điện thoại) Theo TKBVKTTC 6 Cái
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVKTTC 35 m
156 Tủ thu toàn bộ dây + kệ tầng 1 Theo TKBVKTTC 1 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo TKBVKTTC 0,27 100m
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo TKBVKTTC 8 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TKBVKTTC 0,06 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TKBVKTTC 3 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo TKBVKTTC 0,06 100m
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo TKBVKTTC 3 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TKBVKTTC 0,26 100m
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TKBVKTTC 8 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo TKBVKTTC 0,55 100m
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TKBVKTTC 8 cái
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVKTTC 2 bộ
168 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVKTTC 2 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVKTTC 2 bộ
170 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVKTTC 2 cái
171 Lắp đặt gương soi Theo TKBVKTTC 2 cái
172 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TKBVKTTC 2 cái
173 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVKTTC 2 cái
174 Lắp đặt giá treo Theo TKBVKTTC 2 cái
175 Van khóa nước Theo TKBVKTTC 1 cái
176 Sản xuất và lắp đặt phao điện chống tràn Theo TKBVKTTC 1 cái
177 Sản xuất và lắp đặt máy bơm nước Theo TKBVKTTC 1 cái
178 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo TKBVKTTC 1 bể
179 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo TKBVKTTC 0,1035 tấn
180 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TKBVKTTC 0,1035 tấn
181 Gia công xà gồ thép Theo TKBVKTTC 0,144 tấn
182 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVKTTC 0,144 tấn
183 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 0,5891 100m2
184 Ke chống bão (2cái/m2) Theo TKBVKTTC 117,82 cái
185 Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm Theo TKBVKTTC 15,82 m
186 Lắp dựng máng tôn Inox Theo TKBVKTTC 15,82 m
187 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 38,4754 m2
188 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Theo TKBVKTTC 6,4791 m2
189 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVKTTC 12,72 m2
190 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo TKBVKTTC 58,64 m2
191 Tháo dỡ trần Theo TKBVKTTC 26,3619 m2
192 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 88,9335 m2
193 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 47,708 m2
194 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TKBVKTTC 27,3827 m2
195 Sản xuất, gia cố, sử lý lại hệ thống xà gồ mái và mái trước Theo TKBVKTTC 1 ca
196 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 0,4496 100m2
197 Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm Theo TKBVKTTC 6,12 m
198 Làm trần bằng tấm nhựa Theo TKBVKTTC 26,3619 m2
199 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 88,9335 m2
200 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 47,708 m2
201 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 47,708 m2
202 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 88,9335 m2
203 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVKTTC 22,1687 m2
204 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 Theo TKBVKTTC 2,074 m2
205 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVKTTC 6,138 m2
206 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 58,64 m2
207 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo TKBVKTTC 12,72 1m2 cấu kiện
208 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVKTTC 60,351 m3
209 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVKTTC 60,351 m3
210 Vệ sinh, tạo mặt bằng để đổ bê tông sân bên hông nhà giao dịch S2 Theo TKBVKTTC 1 công
211 Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông Theo TKBVKTTC 422,3 m2
212 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M250 Theo TKBVKTTC 35,284 m3
213 Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) Theo TKBVKTTC 422,3 m2
214 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 49,1028 m2
215 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 30,2508 m2
216 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 18,852 m2
217 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 49,1028 m2
218 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo TKBVKTTC 5,874 m2
219 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 5,874 1m2
220 Sản và lắp dựng cửa công sắt ( Đã bao gồm vật liệu, sơn tĩnh điện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 10,545 m2
221 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 5,438 m3
222 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,717 m3
223 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,027 100m2
224 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 0,8665 m3
225 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 15,7545 m2
226 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,764 m3
227 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVKTTC 0,0369 100m2
228 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo TKBVKTTC 0,0475 100kg
229 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVKTTC 10 cái
230 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Theo TKBVKTTC 1 ca
B Hạng mục: Xây mới nhà khai thác
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 0,705 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 7,8335 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVKTTC 0,2611 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 0,5222 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVKTTC 0,5222 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 6,9166 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,1893 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 10,1052 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,1472 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,6155 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,0968 100m2
12 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 10,8875 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 17,8633 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 11,5955 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,9349 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVKTTC 0,296 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVKTTC 1,5448 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVKTTC 0,695 tấn
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVKTTC 0,901 100m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 5,5646 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,8433 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,1202 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,6904 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,3196 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 18,0505 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 1,9297 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,4059 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 1,4415 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,6165 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 22,122 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVKTTC 1,9046 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 2,5571 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,0453 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,4977 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0362 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,7073 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVKTTC 0,1085 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0206 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0568 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,3115 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,0387 100m2
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,6499 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVKTTC 0,065 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 0,0759 tấn
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVKTTC 37,1624 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVKTTC 37,1624 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 3,9463 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 2,5807 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 88,8873 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVKTTC 27,0752 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 25,91 m
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 27,0752 m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo TKBVKTTC 0,1011 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TKBVKTTC 0,1011 tấn
55 Gia công xà gồ thép Theo TKBVKTTC 0,3139 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVKTTC 0,3139 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 1,2605 100m2
58 Ke chống bão (2cái/m2) Theo TKBVKTTC 252,1 cái
59 Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm Theo TKBVKTTC 30,154 m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo TKBVKTTC 0,15 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TKBVKTTC 3 cái
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 55,3952 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 322,3089 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 253,0572 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 50,9508 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 190,46 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 49,2072 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo TKBVKTTC 322,3089 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo TKBVKTTC 253,0572 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVKTTC 79,1306 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 322,3089 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 332,1878 m2
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 32,82 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 25,61 m
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TKBVKTTC 120,1116 m2
76 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo TKBVKTTC 44,9286 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVKTTC 165,0402 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 165,0402 m2
79 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo TKBVKTTC 1,261 100m2
80 Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông Theo TKBVKTTC 126,1 m2
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 12,6106 m3
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 12,6106 m3
83 Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tông Theo TKBVKTTC 126,0916 m2
84 Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) Theo TKBVKTTC 126,0916 m2
85 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 126,0916 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVKTTC 139,0067 m2
87 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo TKBVKTTC 8,008 m2
88 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 6,48 m2
89 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ điện cánh mở quay Theo TKBVKTTC 2 bộ
90 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 19,44 m2
91 Sản xuất và lắp dựng hoa inoc 10x10 mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 2,3704 m2
92 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 19,44 m2
93 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay Theo TKBVKTTC 5 bộ
94 Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) Theo TKBVKTTC 12,616 m2
95 Phụ kiện cửa cuốn DC (Ray) Theo TKBVKTTC 1 bộ
96 Phụ kiện cửa cuốn DC (Cảm ứng) Theo TKBVKTTC 1 bộ
97 Phụ kiện cửa cuốn DC (Mô tơ) Theo TKBVKTTC 1 bộ
98 Lắp đặt lưu điện cửa cuốn Theo TKBVKTTC 1 bộ
99 Lắp dựng hộp Alumi bảo vệ cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3, độ dầy nhôm 0,21) Theo TKBVKTTC 6,4802 m2
100 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 0,6692 m3
101 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVKTTC 8,394 m2
102 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo TKBVKTTC 74 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVKTTC 16 bộ
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVKTTC 7 cái
105 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVKTTC 14 cái
106 Lắp đặt ô cắm đôi internet và điện thoại (01 hạt internet và 01 hạt điện thoại) Theo TKBVKTTC 8 bộ
107 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo TKBVKTTC 1 1 tủ
108 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVKTTC 3 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVKTTC 1 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVKTTC 50 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 50 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 175 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 318 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVKTTC 278 m
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVKTTC 35 hộp
116 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVKTTC 8 cái
117 Dây đèn Led chiếu sáng hắt trần thạch cao Theo TKBVKTTC 40 m
118 Tụ điện cho đèn led chiếu sáng hắt trần thạch cao Theo TKBVKTTC 2 Cái
119 Bộ switch chia 16 cổng Theo TKBVKTTC 1 bộ
120 Dây dẫn mạng iternet + dự phòng Theo TKBVKTTC 285 m
121 Dây dẫn điện thoại + dự phòng Theo TKBVKTTC 285 m
122 Dây cáp dẫn đầu chờ đến thiết bị camera Theo TKBVKTTC 250 m
123 Sản xuất và lắp đặt điều hòa công suất 18000BTU (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 1 cái
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 0,1974 m3
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 0,0387 m3
126 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,0027 100m2
127 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 0,0624 m3
128 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,0495 m3
129 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,0045 100m2
130 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TKBVKTTC 0,0011 tấn
131 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TKBVKTTC 0,0057 tấn
132 Gia công thang sắt Theo TKBVKTTC 0,7206 tấn
133 Gia công thang sắt Theo TKBVKTTC 0,2886 tấn
134 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo TKBVKTTC 1,0092 tấn
135 Sơn tĩnh điện cầu thang sắt thoát hiểm Theo TKBVKTTC 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->