Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy và Trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | 1016299 - BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy và Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201156197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Nhà đầu tư (Công ty cổ phần Đầu tư, phát triển và Y tế THT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 10:43:00 đến ngày 2020-12-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,823,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| B | HÀO 1 CÁP 22KV- DƯỚI VỈA HÈ (VH1-22KV) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,288 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 2,664 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 1,016 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,016 | m3 | |
| 5 | Băng nilong báo cáp | 8 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,032 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,864 | m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,44 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,088 | 100m3 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 4,8 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0208 | 100m3 | |
| C | HÀO 2 CÁP 22KV- DƯỚI VỈA HÈ (VH2-22KV) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,084 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,925 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 0,376 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 0,376 | m3 | |
| 5 | Băng nilong báo cáp | 2 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,008 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,284 | m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,136 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,028 | 100m3 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 1,4 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0072 | 100m3 | |
| D | ĐÀO HÀO LẤY CÁP NGẦM HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 3,78 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,78 | m3 | |
| 3 | Viên sứ báo cáp | 4 | viên | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE F150/195 | 0,12 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,18 | 100m | |
| 6 | Đầu cáp Tplug lõi nhôm 22kV - 3A 300mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| E | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| F | MÓNG TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,3779 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2128 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0884 | tấn | |
| 4 | Bulông móng M27x700x6 | 1 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,437 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,89 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,6578 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0472 | 100m3 | |
| G | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,904 | m3 | |
| 2 | Sắt mạ các loại | 110,69 | kg | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,0798 | 100kg | |
| 5 | Rải dây thép địa | 1,64 | 10 m | |
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x150mm2 | 5 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M150 | 2 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | 13 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Ống nhựa F21 | 4 | m | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,904 | m3 | |
| 14 | Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 15 | m | |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 0,15 | 100m | |
| 16 | Cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 33 | m | |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | 0,33 | 100m | |
| 18 | Đầu cáp Elbow 24kV - 250A, 3C50mm2 | 2 | bộ | |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 20 | Đầu cốt đồng M240 | 22 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | 2,2 | 10 đầu cốt | |
| 22 | Khóa | 6 | bộ | |
| 23 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 24 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 25 | Biển tên tủ | 4 | cái | |
| 26 | Biển tên đường cáp | 4 | cái | |
| 27 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 10 | 1 bộ | |
| H | HẠNG MỤC 3: HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 43,9412 | m3 | |
| 2 | Cát đen | 18,278 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 18,278 | m3 | |
| 4 | Băng nilong báo cáp | 74 | m | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,296 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,758 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2442 | 100m3 | |
| 8 | Viên sứ báo cáp | 5 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE F125/160 | 3,7 | 100m | |
| 10 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*240+1*120)mm2 | 408 | m | |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | 4,08 | 100m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M240 | 30 | cái | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | 3 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | 10 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| I | HẠNG MỤC 4: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 1 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | 4 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| J | HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ CDPT 22kV - 630A (đầu cáp Tplug) | 3 | tủ | |
| 2 | Tủ CDPT CC 22kV - 200A (đầu cáp Elbow) | 1 | tủ | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha: 1000kVA - 22/0.4kV | 1 | máy | |
| 4 | Trụ đỡ MBA kiêm vỏ tủ trung thế, tủ hạ thế 1600A | 1 | tủ | |
| K | HẠNG MỤC 6: THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 1,6 | 10 sứ | |
| 4 | Thu hồi xà đúp đầu trạm | 2 | 1 bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ đầu cáp | 2 | 1 bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ ghế thao tác | 1 | 1 bộ | |
| 7 | Thu hồi ghế thao tác | 1 | 1 bộ | |
| 8 | Thu hồi thang trèo | 1 | 1 bộ | |
| L | HẠNG MỤC 7: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 5 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | mẫu | |
| 7 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 8 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 9 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 1 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| M | HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG CHỐNG CHÁY - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 loop | 1 | Tủ | |
| 2 | Bình ác quy dự phòng cho hệ thống | 1 | Cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ (bao gồm đế) | 58 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉ (bao gồm đế) | 254 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | 32 | 1 đèn | |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy địa chỉ | 32 | 1 bộ | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 32 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp đặt Modul điều khiển chuông đèn | 12 | 1 bộ | |
| 9 | Lắp đặt Modul điều khiển báo cháy | 12 | 1 bộ | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 200x200mm | 12 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, nguồn loại 2x0.75mm | 2.286 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 50 đôi | 60 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống chống cháy bảo vệ cáp tín hiệu loại D32 | 60 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống chống cháy bảo vệ cáp tín hiệu loại D16 | 2.286 | m | |
| 15 | Lắp đặt tiếp đất cho hệ thống báo cháy | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 10A | 1 | cái | |
| O | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN EXIT VÀ BÌNH CHỮA CHÁY XÁCH TAY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 110 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | 75 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 200x200mm | 12 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, nguồn loại 2x1.5mm | 675 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn Exit sự cố loại 2x1.5mm | 1.420 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây tín hiệu loại D16 | 2.095 | m | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi và đế tiêu chuẩn | 93 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Aptomat | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC loại 4kg | 104 | Bình | |
| 10 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2 loại 3kg | 52 | Bình | |
| 11 | Bình chữa cháy xe đẩy MFTZL35 | 4 | Bình | |
| 12 | Giá để bình chữa cháy | 57 | Cái | |
| 13 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 12 | Cái | |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TỰ DỘNG VÀ VÁCH | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà loại (1200x600x180)mm | 33 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng | 33 | Cái | |
| 3 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | 33 | Cuộn | |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | 33 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D65 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125x4,78ly | 147 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100x3,6ly | 986 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50x3,2ly | 250 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40x3.2ly | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32x3.2ly | 398 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25x2.6ly | 1.636 | cái | |
| 12 | Quang treo ống các loại D100, D80, D50, D40, D32, D25 | 1.694 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống mềm cao áp D25 | 847 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler quay xuống + lắp che | 847 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc Dòng chảy | 12 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Modul địa chỉ điều khiển dugle val | 12 | 1 bộ | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Modul địa chỉ giám sát công tắc dòng chảy | 12 | 1 bộ | |
| 18 | Lắp đặt van chặn cánh bướm D100 | 24 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 14 | cái | |
| 20 | Sơn ống thép - Sơn hai thành phần | 280 | lit | |
| 21 | Thử áp lực hệ thống | 3.429 | m | |
| Q | HỆ TRẠM BƠM CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy động cơ 3 pha (Q=280m3/h, H = 60m ), ( Bơm ly tâm trục ngang rời trục : VERSAR - SINGAPORE sản xuất 2019 - hoặc tương đương) | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ 3 pha (Q=2,4-10,2m3/h, H =71,5-26,7m ), ( Bơm ly tâm trục đứng : VERSAR - SINGAPORE sản xuất 2019 - hoặc tương đương) | 1 | máy | |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Modul địa chỉ giám sát bơm chữa cháy | 3 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt bình tích áp 400L | 1 | bình | |
| 6 | Lắp đặt téc nước mồi 500L | 1 | bể | |
| 7 | Lắp đặt công tắc áp suất | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rọ hút D150 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rọ hút D50 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác D150 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt giảm chấn D150 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt giảm chấn D125 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt giảm chấn D50 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van chặn cánh bướm D125 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van chặn cánh bướm D50 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D125 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van một chiều D50 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van chặn ti nổi D100 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van chặn ti nổi D50 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đường nước mồi cho hệ thống đường hút máy bơm | 1 | hệ thống | |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn từ máy bơm đến tủ điều khiển | 1 | lô | |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển hệ thống tự động | 1 | lô | |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150x4,78ly | 0,06 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125x4,78ly | 0,24 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50x3,2ly | 0,06 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32x2,3ly | 0,03 | 100m | |
| 28 | Chi phí kiểm định thiết bị báo cháy, thiết bị chữa cháy tự động, chữa cháy vách tường, hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, biển chỉ dẫn thoát nạn và bình chữa cháy | 1 | lô | |
| 29 | Chi phí nghiệm thu | 1 | hệ thống | |
| R | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| 3 | Thanh lập là bằng đồng kết nối cọc thoát sét | 10 | m | |
| 4 | Dây thoát sét bằng đồng D50 | 55 | m | |
| 5 | Ống bảo vệ dây thoát sét | 55 | m | |
| 6 | Hộp nối kỹ thuật | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | 0,04 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | 0,02 | 100m | |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở cấp biên bản đo điện trở của hệ thống thu | 1 | lượt | |
| S | HẠNG MỤC 13: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ FM200 | |||
| 1 | Bình chữa cháy FM200 (63kg) | 4 | Bình | |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển xả khí | 1 | cái | |
| 3 | Đầu phun | 8 | cái | |
| 4 | Nút xả khí | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống thép đường kính D40 | 0,32 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 2 | 1 bộ | |
| 7 | Lắp đặt chuông, đèn báo động | 2 | cái | |
| 8 | Điện trở cuối kênh | 2 | cái | |
| 9 | Dây tín hiệu | 30 | m | |
| 10 | Chi phí kiểm định thiết bị | 1 | Hệ thống | |
| 11 | Chi phí nghiệm thu | 1 | Hệ thống | |
| T | HỆ THỐNG BỌT CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG CHO TẦNG HẦM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy động cơ 3 pha (Q=140m3/h, H = 40m ), ( Bơm ly tâm trục ngang rời trục : VERSAR - SINGAPORE sản xuất 2019 - hoặc tương đương) | 2 | máy | |
| 2 | Bơm Inductor tạo bọt (Q=155L/S) | 1 | máy | |
| 3 | Téc bọt Foam 8m3 | 1 | téc | |
| 4 | Bọt Foam 3% chữa cháy | 8.000 | lit | |
| 5 | Lắp đặt Modul địa chỉ giám sát bơm chữa cháy | 2 | 1 bộ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc áp suất | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rọ hút D150 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rọ hút D50 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác D150 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt giảm chấn D150 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt giảm chấn D100 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van chặn cánh bướm D125 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van chặn cánh bướm D50 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D125 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van chặn ti nổi D50 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đường nước mồi cho hệ thống đường hút máy bơm | 1 | hệ thống | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn từ máy bơm đến tủ điều khiển | 1 | lô | |
| 20 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển hệ thống tự động | 1 | lô | |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150x4,78ly | 0,06 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125x4,78ly | 0,24 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50x3,2ly | 0,06 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32x2,3ly | 0,03 | 100m | |
| 25 | Chi phí kiểm định thiết bị báo cháy, thiết bị chữa cháy tự động, chữa cháy vách tường, hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, biển chỉ dẫn thoát nạn và bình chữa cháy | 1 | lô | |
| 26 | Chi phí nghiệm thu | 1 | hệ thống | |
| U | HỆ THỐNG THÔNG HƠI HÚT KHÓI ĐIỀU ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió 800x200(mm) kèm van OBD | 155 | cái | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hộp gió cho cửa gió 500x300 (mm) | 22 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van chặn lửa 800x300 (mm) | 11 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chân rẽ 600x450 (mm) | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Co 90° 800x300(mm) | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Co 90° 700x300(mm) | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Co 90° 600x300(mm) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió 600x600(mm) | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống thông gió 600x450 (mm) | 78 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống thông gió 500x500 (mm) | 82 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió 800x300 (mm) | 156 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió 700x300 (mm) | 228 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió 600x300 (mm) | 244 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió 500x300 (mm) | 64 | m | |
| 15 | Lắp đặt miệng gió vát góc 45 độ + lưới chắn côn trùng 600x600 (mm) | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn quạt 600x600/D600 (mm) | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm quạt D600 (mm) | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Co 90° 600x600(mm) | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Co 90° 600x450/600x600 (mm) | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ quạt tăng áp hút khói 1200x800x250 (mm) | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-50kA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-40A-25kA | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 32A | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 22A | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây CU/MICA/XLPE/3Cx16mm2+1Ex16mm2 | 192 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | 400 | m | |
| 31 | Lắp đặt quạt tăng áp buồng đệm thang chữa cháy công suất Q=15.000 m3/h, 800pa | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt quạt tăng áp cầu thang bộ công suất Q=20.000 m3/h, 800pa | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt quạt hút khói tầng hầm Q=30.000 m3/h, 300pa | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt quạt hút khói hành lang Q=25.000 m3/h, 300pa | 1 | cái | |
| 35 | Chi phí kiểm định thiết bị | 1 | gói | |
| 36 | Sơn chống cháy đường ống thông gió, tăng áp | 1 | gói | |
| 37 | Chi phí nghiệm thu | 1 | Hệ thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi