Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243559-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Số hiệu KHLCNT 20200844223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 14:24:00 đến ngày 2020-12-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,929,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hệ thống xử lý nước thải vùng nuôi trồng thuỷ sản Nhật Tân
1 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,7 m3
2 Đào móng đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.511,86 m3
3 Đắp cát đầm K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294,527 m3
4 Đào xúc đất C1 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,648 m3
5 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,906 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.844 cấu kiện
7 Rải vải địa kỹ thuật (loại TS20 cường độ chịu kéo 9,5kN/m hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500,002 m2
8 Bê tông chân khay M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,058 m3
9 Bê tông dầm đỉnh M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,14 m3
10 Bê tông dầm chân M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,14 m3
11 Ván khuôn dầm đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,397 m2
12 Ván khuôn dầm chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,99 m2
13 Bê tông dầm, giằng mái M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,981 m3
14 Ván khuôn dầm, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,812 m2
15 Lót bạt tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,504 m2
16 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,183 m2
17 Cốt thép móng D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.163,608 kg
18 Cốt thép móng D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.949,953 kg
19 Sản xuất khuôn thép đúc tấm lát kích thước (40x40x6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
20 San gạt bãi đúc tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
B Hệ thống cấp nước vùng nuôi trồng thủy sản HTX Hà La
1 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,803 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,851 m2
3 Bê tông tường M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,752 m3
4 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
5 Ván khuôn tường, giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,036 m2
6 Lót bạt tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,688 m2
7 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m2
8 Cốt thép giằng D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,66 kg
9 Cốt thép giằng D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,206 kg
10 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,567 m3
11 Đánh cấp đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,561 m3
12 Đào móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,325 m3
13 Đắp đất đầm K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,137 m3
14 Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,265 m3
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 4,9mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
16 Lắp đặt nút bịt nhựa D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,234 m2
19 Bê tông tường M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,151 m3
20 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
21 Ván khuôn tường, giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,807 m2
22 Lót bạt tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,331 m2
23 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,071 m2
24 Cốt thép giằng D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 kg
25 Cốt thép giằng D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 kg
26 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,943 m3
27 Đánh cấp đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,475 m3
28 Đào móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,603 m3
29 Đắp đất đầm K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,722 m3
30 Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,216 m3
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 4,9mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
32 Lắp đặt nút bịt nhựa D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
33 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
34 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,479 m2
35 Bê tông tường M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,99 m3
36 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
37 Ván khuôn tường, giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,446 m2
38 Lót bạt tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,67 m2
39 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 m2
40 Cốt thép giằng D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,141 kg
41 Cốt thép giằng D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,401 kg
42 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,837 m3
43 Đánh cấp đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,086 m3
44 Đào móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,458 m3
45 Đắp đất đầm K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,447 m3
46 Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,948 m3
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 4,9mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
48 Lắp đặt nút bịt nhựa D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,53 m3
50 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,326 m2
51 Bê tông tường M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,524 m3
52 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 m3
53 Ván khuôn tường, giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,894 m2
54 Lót bạt tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,533 m2
55 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,842 m2
56 Cốt thép giằng D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,467 kg
57 Cốt thép giằng D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 kg
58 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,945 m3
59 Đánh cấp đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,058 m3
60 Đào móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,506 m3
61 Đắp đất đầm K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,298 m3
62 Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,764 m3
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 4,9mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
64 Lắp đặt nút bịt nhựa D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C Hệ thống cấp thoát nước nuôi trồng thủy sản vùng Cồn Nồng HTX Dương Xuân
1 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,849 m3
2 Đánh cấp đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,008 m3
3 Đào móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,759 m3
4 Đắp đất đầm K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.353,809 m3
5 Khai thác và vận chuyển đất C2 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.809,424 m3
6 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,514 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.845 cấu kiện
8 Rải vải địa kỹ thuật (loại TS20 cường độ chịu kéo 9,5kN/m hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.175,234 m2
9 Bê tông dầm đỉnh M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,81 m3
10 Bê tông dầm chân M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,916 m3
11 Bê tông dầm ngang M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,908 m3
12 Ván khuôn khung, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.867,34 m2
13 Lót bạt tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,406 m2
14 Sản xuất khuôn thép đúc tấm lát kích thước (40x40x6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
15 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m2
16 Cốt thép móng D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.055,9 kg
17 Cốt thép móng D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.161,428 kg
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 dày 6,2mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
19 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,408 m3
20 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,765 m2
21 Bê tông tường M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,706 m3
22 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,619 m2
23 Bê tông giàn phai M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
24 Ván khuôn giàn phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
25 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 1 lớp thép dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
27 Sản xuất, lắp đặt thép tấm, thép nẹp dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,499 kg
28 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 kg
29 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 kg
30 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,058 kg
31 Cốt thép giàn phai D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 kg
32 Cốt thép giàn phai D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,165 kg
33 Bu lông D10x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
34 Lắp đặt máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Sản xuất và lắp dựng gỗ làm khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
36 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,073 m2
37 Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m
38 Lót bạt tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,553 m2
39 Đào móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,978 m3
40 Đắp đất đầm K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,534 m3
41 Khai thác và vận chuyển đất C2 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,309 m3
42 Bê tông mái M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,577 m3
43 Bê tông dầm chân M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 m3
44 Bê tông dầm đỉnh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,523 m3
45 Lót bạt tái sinh dầm chân, dầm đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,712 m2
46 Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ dây thép mạ kẽm bọc nhựa PVC kích thước (2x1x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
47 Đá hộc xếp khan mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
48 Đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,52 m3
49 Đào phá đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,616 m3
D Kênh cấp nước Gia Độ
1 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,437 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,224 m2
3 Bê tông tường kênh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,001 m3
4 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
5 Ván khuôn tường, giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,078 m2
6 Lót bạt tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,396 m2
7 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,929 m2
8 Cốt thép giằng D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,236 kg
9 Cốt thép giằng D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,341 kg
10 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,243 m3
11 Đánh cấp đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,567 m3
12 Đào móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,219 m3
13 Đắp đất đầm K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,446 m3
14 Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,205 m3
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 dày 9,7mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 4,9mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
17 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 m3
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m2
19 Bê tông tường M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
20 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
21 Lót bạt tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m2
22 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m2
23 Thả đá hộc vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.180,592 m3
24 Đóng cọc tre vào bùn, chiều dài cọc L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.187,5 m
25 Bê tông móng M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m3
26 Bê tông tường M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
27 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
28 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,96 m2
29 Lót bạt tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
31 Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m3
32 Cốt thép tường D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,222 kg
33 Cốt thép tường D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,99 kg
34 Cốt thép tường D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->