Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241971-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201241933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 16:51:00 đến ngày 2020-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,542,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường giao thông xóm 3: Phần đường `
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 159,75 m3
2 Ván khuôn mặt đường 0,7872 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 7,9874 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,4901 100m3
5 Thép khe co, khe giãn 0,5361 tấn
6 Quét nhựa chống dính 7,32 m2
7 Matit chèn khe 57,5 kg
8 Gỗ đệm khe co giãn 0,056 m3
9 Ống chụp đầu cốt thép D40 dài 100mm 48 cái
10 Mùn cưa trộn nhựa 0,0007 m3
11 Cắt khe đường 12,6 10m
12 Đào khuôn đường, đất cấp III 1,5871 100m3
13 Đào đất không thích hợp, vét bùn 0,1436 100m3
14 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ 36,12 m3
15 Xúc bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển 0,3612 100m3
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,7816 100m3
17 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,8264 100m3
18 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,3366 100m3
19 Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường 870,23 m3
20 Vận chuyển đất cấp I 2,8355 100m3
21 San đất bãi thải 2,8355 100m3
22 Vận chuyển phế thải 0,3612 100m3
23 San phế thải bãi thải 0,3612 100m3
B Tuyến đường giao thông xóm 3: Phần kè:
1 Đào móng kè, đất cấp I 3,0669 100m3
2 Đào móng kè, đất cấp II 11,171 100m3
3 Gia cố móng kè bằng cọc tre 300,615 100m
4 Đá 4x6 đệm móng tường kè 48,098 m3
5 Xây đá hộc móng kè, vữa XM mác 100 519,921 m3
6 Xây đá hộc tường kè, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 45,808 m3
7 Xây đá hộc tường kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 304,623 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 83,235 m2
9 Đắp hoàn trả kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,7954 100m3
10 Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 100 68,712 m3
11 Đá dăm 2x4 đệm mái dốc 22,904 m3
12 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 18,323 m3
13 Đá dăm 2x4 đệm bo mái 4,581 m3
14 Ống nhựa D50, dài 120cm/ống 54,97 m
15 Đá dăm 2x4 3,023 m3
C Tuyến đường giao thông xóm 3: Hệ thống an toàn giao thông:
1 Lắp dựng cọc tiêu 44 cái
2 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 0,62 m3
3 Cốt thép cọc tiêu 0,05 tấn
4 Ván khuôn cọc tiêu 0,21 100m2
5 Sơn cọc tiêu 13,29 m2
6 Mua sơn về sơn cọc tiêu 0,66 kg
7 Bê tông bệ đỡ chân cột, đá 2x4, mác 150 2,02 m3
8 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III 7,3 m3
9 Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu 5,02 m3
10 Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm 1 Cái
11 Mua cột biển báo đường kính 88,3mm 1 Cái
12 Lắp đặt biển báo tam giác 1 cái
13 Đào đất chôn cột, đất cấp III 0,31 m3
14 Ván khuôn móng cột 0,01 100m2
15 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 0,11 m3
16 Đắp hoàn trả móng cột 0,19 m3
D Tuyến đường giao thông xóm 3: Phần vuốt nối:
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 7,14 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,3569 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0571 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III 0,0427 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0117 100m3
6 Vận chuyển đất cấp I 0,0295 100m3
E Tuyến đường giao thông xóm 3: Cống D750mm:
1 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm 0,098 tấn
2 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 1,66 m3
3 Ván khuôn ống cống 0,42 100m2
4 Bốc xếp cấu kiện ống cống - bốc xếp lên 8 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện ống cống - bốc xếp xuống 8 cấu kiện
6 Vận chuyển ống cống bê tông 0,415 10 tấn/1km
7 Lắp dựng ống cống 8 cấu kiện
8 Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 1,64 m3
9 Xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 0,18 m3
10 VXM mác 100 chèn ống cống 0,47 m3
11 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 2,27 m3
12 Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 4,38 m3
13 Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 1,57 m3
14 Trát tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 3,67 m2
15 Đá dăm đệm móng cống, tường đầu và tường cánh 1,85 m3
16 Gia cố móng cống bằng cọc tre dài 2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2 11,5625 100m
17 Đào móng cống, đất cấp III 0,3086 100m3
18 Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1817 100m3
19 Lưới thép tăng cường mặt đường 0,3955 tấn
20 Cắt khe sâu 40mm 0,35 10m
F Tuyến đường giao thông xóm 4: Phần đường
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 365,21 m3
2 Ván khuôn mặt đường 1,8515 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 18,2604 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 3,3836 100m3
5 Thép khe co, khe giãn 1,2061 tấn
6 Quét nhựa chống dính 16,48 m2
7 Matit chèn khe 132,5 kg
8 Gỗ đệm khe co giãn 0,126 m3
9 Ống chụp đầu cốt thép D40 dài 100mm 108 cái
10 Mùn cưa trộn nhựa 0,0016 m3
11 Cắt khe đường 29,75 10m
12 Đào khuôn đường, đất cấp III 3,301 100m3
13 Đào cấp nền đường, đất cấp II 0,5895 100m3
14 Đào đất không thích hợp, vét bùn 7,5334 100m3
15 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ 57,58 m3
16 Xúc bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển 0,5758 100m3
17 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,3251 100m3
18 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 15,586 100m3
19 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,154 100m3
20 Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường 2.720,73 m3
21 Vận chuyển đất 9,2782 100m3
22 San đất bãi thải 9,2782 100m3
23 Vận chuyển phế thải 0,5758 100m3
24 San phế thải bãi thải 0,5758 100m3
G Tuyến đường giao thông xóm 4:Tuyến đường giao thông xóm 4: Phần kè:
1 Đào móng kè, đất cấp I 0,238 100m3
2 Đào móng kè, đất cấp II 0,3694 100m3
3 Gia cố móng kè bằng cọc tre 17,194 100m
4 Đá 4x6 đệm móng tường kè 2,751 m3
5 Xây đá hộc móng kè, vữa XM mác 100 29,737 m3
6 Xây đá hộc tường kè, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 2,62 m3
7 Xây đá hộc tường kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 17,423 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,178 m2
9 Đắp hoàn trả kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0682 100m3
10 Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 100 2,096 m3
11 Đá dăm 2x4 đệm mái dốc 0,655 m3
12 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 1,048 m3
13 Đá dăm 2x4 đệm bo mái 0,262 m3
14 Ống nhựa D50, dài 120cm/ống 3,14 m
15 Đá dăm 2x4 0,17 m3
16 Ống cống BTCT D50 đúc sẵn 21 ống cống
H Tuyến đường giao thông xóm 4: Hệ thống an toàn giao thông:
1 Lắp dựng cọc tiêu 4 cái
2 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 0,06 m3
3 Cốt thép cọc tiêu 0,005 tấn
4 Ván khuôn cọc tiêu 0,02 100m2
5 Sơn cọc tiêu 1,21 m2
6 Mua sơn về sơn cọc tiêu 0,06 kg
7 Bê tông bệ đỡ chân cột, đá 2x4, mác 150 0,18 m3
8 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III 0,66 m3
9 Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu 0,46 m3
10 Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm 8 Cái
11 Mua cột biển báo đường kính 88,3mm 8 Cái
12 Lắp đặt biển báo tam giác 8 cái
13 Đào đất chôn cột, đất cấp III 2,5 m3
14 Ván khuôn móng cột 0,08 100m2
15 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 0,92 m3
16 Đắp hoàn trả móng cột 1,5 m3
I Tuyến đường giao thông xóm 4: Phần kênh BTCT:
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,4 m3
2 Ván khuôn tấm đan 0,06 100m2
3 Cốt thép tấm đan 0,1526 tấn
4 Bốc xếp tấm đan - bốc xếp lên 10 cấu kiện
5 Bốc xếp tấm đan - bốc xếp xuống 10 cấu kiện
6 Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển <= 1km 0,351 10 tấn/1km
7 Lắp dựng tấm đan 10 cấu kiện
8 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 23,43 m3
9 Ván khuôn rãnh 0,3211 100m2
10 Đá dăm đệm móng rãnh 1,1 m3
11 Cốt thép rãnh, đường kính <= 10mm 0,1166 tấn
12 Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm 0,1542 tấn
J Tuyến đường giao thông xóm 4: Phần vuốt nối:
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 3,72 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,1859 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0297 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III 0,1532 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0558 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi 0,0902 100m3
7 San đất bãi thải 0,0902 100m3
K Tuyến đường giao thông xóm 4: Cống BxH=(2x2)m:
1 Gia cố móng cống bằng cọc tre chiều dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 13,125 100m
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,1 m3
3 Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250 9,21 m3
4 Ván khuôn bản đáy 0,103 100m2
5 Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm 0,537 tấn
6 Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250 12,722 m3
7 Ván khuôn thép tường thân cống 0,651 100m2
8 Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép <= 10mm 0,304 tấn
9 Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép <= 18mm 0,836 tấn
10 Bê tông trần cống và cầu thả phai, đá 1x2, mác 250 3,673 m3
11 Ván khuôn trần cống và cầu thả phai 0,16 100m2
12 Cốt thép trần cống và cầu thả phai, đường kính cốt thép <=10mm 0,021 tấn
13 Cốt thép trần cống và cầu thả phai, đường kính cốt thép > 10mm 0,331 tấn
14 Gia công lan can 0,256 tấn
15 Mua thép hình sản xuất lan can 256 kg
16 Thép ren chờ 24 bộ
17 Lắp dựng lan can sắt 3,36 m2
18 Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 4,76 m3
19 Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 10mm 0,006 tấn
20 Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 18mm 0,659 tấn
21 Ván khuôn bản giảm tải 0,0632 100m2
22 Gia cố bản đáy tường cánh bằng cọc tre chiều dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 5,513 100m
23 Bê tông lót bản đáy tường cánh, đá 4x6, mác 100 0,882 m3
24 Bê tông bản đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200 3,321 m3
25 Ván khuôn bản đáy, chân khay 0,036 100m2
26 Xây đá hộc tường cánh, vữa XM mác 100 1,864 m3
27 Đá dăm lót sân cống 0,68 m3
28 Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 2,04 m3
29 Gia cố bản đáy tường cánh bằng cọc tre chiều dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 5,513 100m
30 Bê tông lót bản đáy tường cánh, đá 4x6, mác 100 0,882 m3
31 Bê tông bản đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200 3,321 m3
32 Ván khuôn bản đáy, chân khay 0,036 100m2
33 Xây đá hộc tường cánh, vữa XM mác 100 1,864 m3
34 Đá dăm lót sân cống 0,68 m3
35 Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 2,04 m3
36 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 4,8 m
37 Giấy dầu tẩm nhựa đường 4,48 m2
38 Đá lót 2x4 2,483 m3
39 Xây đá hộc mái taluy, vữa XM mác 100 5,548 m3
40 Xây đá hộc đỉnh mái taluy, vữa XM mác 100 1,901 m3
41 Đắp lấn bùn 0,2839 100m3
42 Đắp đê quai và đường tránh thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,5949 100m3
43 Đào móng cống, đất cấp II 1,4562 100m3
44 Đắp hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5472 100m3
45 Đào phá đê quai, đất cấp II 0,5949 100m3
46 Vận chuyển đất 1,3764 100m3
47 San đất bãi thải 1,3764 100m3
48 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 5,706 m3
49 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,2853 100m2
50 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0457 100m3
51 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0856 100m3
52 Ván khuôn mặt đường 0,17 100m2
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,322 m3
54 Phá dỡ kết cấu gạch đá 5,248 m3
55 Vận chuyển phế thải 0,0657 100m3
56 San bãi thải 0,0657 100m3
L Tuyến đường giao thông xóm 5: Phần mặt đường
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 232,07 m3
2 Ván khuôn mặt đường 1,2571 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 11,6034 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,188 100m3
5 Thép khe co, khe giãn 0,8041 tấn
6 Quét nhựa chống dính 10,99 m2
7 Matit chèn khe 90 kg
8 Gỗ đệm khe co giãn 0,084 m3
9 Ống chụp đầu cốt thép D40 dài 100mm 72 cái
10 Mùn cưa trộn nhựa 0,0011 m3
11 Cắt khe đường 20,3 10m
12 Đào khuôn đường, đất cấp III 0,3449 100m3
13 Đào cấp nền đường, đất cấp II 0,9802 100m3
14 Đào đất không thích hợp, vét bùn 4,7597 100m3
15 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,0666 100m3
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 14,5704 100m3
17 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,0587 100m3
18 Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường 2.361,56 m3
19 Vận chuyển đất 6,0167 100m3
20 San đất bãi thải 6,0167 100m3
M Tuyến đường giao thông xóm 5: Phần kênh đá xây:
1 Đào móng kênh, đất cấp I 3,4254 100m3
2 Đào móng kênh, đất cấp II 5,499 100m3
3 Gia cố móng kênh bằng cọc tre 470,695 100m
4 Đá 4x6 đệm móng kênh 75,31 m3
5 Xây đá hộc móng kênh, vữa XM mác 100 225,93 m3
6 Xây đá hộc tường kênh, vữa XM mác 100 372,79 m3
7 Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 828,42 m2
8 Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75 294,7 m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 38,399 m2
10 Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 200 20,088 m3
11 Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2619 tấn
12 Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm 1,4135 tấn
13 Ván khuôn giằng, thanh chống 1,9745 100m2
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,85 m3
15 Ván khuôn tấm đan 0,236 100m2
16 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm 0,0486 tấn
17 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm 0,1143 tấn
18 Đắp hoàn trả kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,0393 100m3
19 Ống cống D50 BTCT hoàn trả 7 Cái
N Tuyến đường giao thông xóm 5: Hệ thống an toàn giao thông:
1 Lắp dựng cọc tiêu 67 cái
2 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 0,94 m3
3 Cốt thép cọc tiêu 0,08 tấn
4 Ván khuôn cọc tiêu 0,32 100m2
5 Sơn cọc tiêu 20,95 m2
6 Mua sơn về sơn cọc tiêu 1,005 kg
7 Bê tông bệ đỡ chân cột, đá 2x4, mác 150 3,08 m3
8 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III 11,12 m3
9 Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu 7,64 m3
10 Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm 1 Cái
11 Mua cột biển báo đường kính 88,3mm 1 Cái
12 Lắp đặt biển báo tam giác 1 cái
13 Đào đất chôn cột, đất cấp III 0,31 m3
14 Ván khuôn móng cột 0,01 100m2
15 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 0,23 m3
16 Đắp hoàn trả móng cột 0,19 m3
O Tuyến đường giao thông xóm 5: Phần vuốt nối:
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 7,14 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,3569 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0571 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III 0,0753 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0245 100m3
6 Vận chuyển đất cấp I 0,0476 100m3
7 San đất bãi thải 0,0476 100m3
P Tuyến đường giao thông xóm 5:Cống BxH=(1,0x1,0)m::
1 Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm 0,9062 tấn
2 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 5,1 m3
3 Ván khuôn ống cống 0,5664 100m2
4 Quét nhựa 2 lớp cả 3 mặt 20,4 m2
5 Bao tải tẩm nhựa 5,1 m2
6 Matit nhựa nóng 13,6 kg
7 Vữa xi măng mác 100 0,06 m3
8 Bốc xếp ống cống - bốc xếp lên 6 cấu kiện
9 Bốc xếp ống cống - bốc xếp xuống 6 cấu kiện
10 Vận chuyển ống cống bê tông 1,275 10 tấn/1km
11 Lắp dựng ống cống 6 cấu kiện
12 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 3,6 m3
13 Lớp đá dăm đệm 1,03 m3
14 Gia cố móng cống bằng cọc tre chiều dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 4,05 100m
15 Gia cố móng cống bằng cọc tre chiều dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 2,7 100m
16 Đá dăm đệm móng kênh 0,43 m3
17 Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 200 0,86 m3
18 Xây tường kênh, vữa XM mác 75 2,04 m3
19 Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,2 m2
20 Đào móng cống, đất cấp III 0,1476 100m3
21 Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1438 100m3
22 Lưới thép tăng cường mặt đường 0,4232 tấn
23 Cắt khe sâu 40mm 0,35 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->