Gói thầu: Gói số 02: Sân đường nội bộ; cấp thoát nước ngoài nhà; bể nước PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Sân đường nội bộ; cấp thoát nước ngoài nhà; bể nước PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 13:19:00 đến ngày 2020-12-23 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 267,73 | m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối dá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,441 | 100m3 |
| 3 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 536,08 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,394 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,361 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,582 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổ (cự ly vận chuyển 6km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,582 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,755 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,904 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 33 | cái |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 33 | cấu kiện |
| B | Hạng mục: Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,893 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,657 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,988 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,7242 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,4378 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1892 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4164 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,9647 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,6372 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0805 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1181 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 22 | cái |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 66,0393 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông thoát nước BTCT D400 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 68 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt đế cống bê tông M200, bản rộng 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 272 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 61 | mối nối |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,4225 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,797 | 100m3 |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 34,2 | m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,55 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,9625 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,81 | 100m |
| C | Hạng mục: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,8304 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0976 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,928 | 100m |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình (U200x75x5,2x9mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,4461 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình (U200x75x5,2x9mm thời gian tính khấu hao 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,4461 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,6208 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,473 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 53,9 | 100m |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21,56 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,284 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 44,344 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,1664 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,83 | 100m2 |
| 18 | Sản xuấtlLắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,245 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,5533 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,9011 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0514 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,8361 | tấn |
| 24 | Làm khớp nối bằng băng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 82,4 | m |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,128 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 138,24 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 180,96 | m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm đáy và thành bể ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 428,44 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 175,16 | m2 |
| 33 | Ngâm nước bể 1 tuần (chiều cao ngâm 1/3 chiều cao bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 82,36 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,2032 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,6823 | 100m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Thép V xung quanh miệng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0439 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,56 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi