Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Bờ tả sông Thương đoạn từ K11+981-K12+249,8

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245208-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục: Bờ tả sông Thương đoạn từ K11+981-K12+249,8
Số hiệu KHLCNT 20201212741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 14:54:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,846,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỜ TẢ SÔNG THƯƠNG ĐOẠN TỪ K11+973.6 -:- K12+249,8
1 Đào đất thải trên mái kè + cơ đê, tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7475 100m3
2 Đào phế thải trong bồn hoa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,84 m3
3 Vận chuyển đất phế thải đổ đi, tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,059 10m3
4 Đào, phá mái kè bê tông Block lục lăng cũ, bó vỉa, vỉa hè hiện trạng, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4736 100m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,736 10m3
6 Đào đất trong ô dầm, bậc lên xuống, tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,116 100m3
7 Đào đất cơ đê + móng cột dàn leo, tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8587 100m3
8 Đào đất lối đi bậc lên xuống, tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m3
9 Đắp đất cơ đê, độ chặt yêu cầu K= 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5375 100m3
10 Đắp hoàn trả móng cột dàn leo, độ chặt yêu cầu K= 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3006 100m3
11 Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,54 m3
12 Phá dỡ dầm bê tông cốt thép, tại vị trí bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
13 Phá dỡ gạch bồn hoa, bậc lên xuống hiện trạng, đá xây thềm cơ cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,55 m3
14 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,52 m2
15 Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5443 10m3
16 Phát quang tạo mặt bằng trên mặt cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,163 100m2
17 Phát quang trên kè mái đá xây hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,467 100m2
18 Tháo dỡ, vận chuyển biển tuyên truyền đường thuỷ nội địa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
19 Bê tông cấu kiện Block lục lăng đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,31 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông block lục lăng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.672 cái
21 Bê tông chèn cấu kiện trong ô dầm mái kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,15 m3
22 Bê tông mặt cơ đê, bê tông thương phẩm mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571,87 m3
23 Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,63 m3
24 Bê tông móng cột dàn leo, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,69 m3
25 Bê tông lót móng bậc lên xuống + móng cột dàn leo, đá 1 x 2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,87 m3
26 Xây đá hộc mái kè mép sông, mái cơ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,37 m3
27 Đá đệm 1x2 lót mái kè + mái xây đá hộc, lót dưới rọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,72 m3
28 Làm và thả rọ đá chân kè, loại rọ 2,0x1,0x0,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 rọ
29 Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,76 m2
30 Rải vải địa kỹ thuật mái kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1313 100m2
31 Rải nilon lót dưới bê tông cơ đê, bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6516 100m2
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,85 m2
33 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
34 Nhựa đường khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,5266 kg
35 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,867 10m
36 Ván khuôn cấu kiện lục lăng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2524 100m2
37 Ván khuôn bê tông bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2932 100m2
38 Ván khuôn bê tông móng cột dàn leo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m2
39 Ván khuôn bê tông mặt cơ đê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2028 100m2
40 Cốt thép móng cột dàn leo, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0606 tấn
41 Ốp gạch Ceramic tường bồn hoa, gờ bê tông chắn vị trí đỉnh bậc lên xuống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,4 m2
42 Lát bậc lên xuống bằng đá xanh băm mặt chống trơn dày 5,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750,46 m2
43 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, KT 40x40x4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 m2
44 Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, KT 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
45 Sản xuất mặt bích + Bu lông bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4135 tấn
46 Sản xuất xà gồ bằng thép ống mạ kẽm D76; D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D76; D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 tấn
48 Sản xuất cột thép ống D110 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4619 tấn
49 Lắp dựng cột thép ống D110 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4619 tấn
50 Mua Ống Inox 304 đường kính D60,3; D17,1mm độ dày ống 1,65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 716,89 kg
51 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7169 tấn
52 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,58 m2
53 Đệm vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m3
54 Mua+ lắp đặt Chậu cây đường kính 80cm, sơn giả đá (Gồm chậu+đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
55 Mua+ lắp đặt Chậu cây đường kính 120cm, sơn giả đá (Gồm chậu+đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
56 Trồng cỏ lạc tiên, mật độ 25 cây/m2 (bao gồm công trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,2 m2
57 Trồng hoa ngũ sắc, chiều cao >=15cm (bao gồm công trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,83 m2
58 Trồng hoa giấy ĐK <= 2cm, chiều cao >= 50cm (bao gồm công trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn + rãnh cáp, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1376 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng cột đèn + rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0003 100m3
3 Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,322 1000v
4 Rải băng cảnh báo cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 100m2
5 Mua gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.322 viên
6 Mua băng báo hiệu cáp khổ 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 m
7 Bê tông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1835 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 100m2
9 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
10 Ván khuôn bê tông móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
11 Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 đặt trong bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
13 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
14 Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1900mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cọc
15 Khung móng 4M24x300x300x(675-750) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
16 Mua + Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn Ø 78 (Cột cao 10m, dày 4,0mm, chân đế 400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
17 Mua+ Lắp đặt cần đơn cao 2,0m, dày 3,0mm, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cần đèn
18 Mua+ Lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng đường phố (loại LED STAR 804, công suất 150W hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
19 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bảng
20 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cửa
21 Luồn dây Cu/PVC 2x1,5 từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 100m
22 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 cột
23 Mua + Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sámh công suất 50A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider, ... hoặc tương đương), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
24 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Thép Mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,978 kg
26 Mua+ Lắp đặt Aptomat (loại Aptomat T9 1P- 6 A hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
27 Mua+ Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2919 100m
28 Mua+ kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2919 100m
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 10 đầu cốt
30 Mua đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đầu
31 Mua đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 đầu
32 Mua đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 đầu
33 Đào móng cột, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 100m3
34 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
35 Ván khuôn bê tông lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 100m2
36 Bê tông lót móng cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
37 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0822 100m2
38 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4414 m3
39 Đào rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
40 Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
41 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1900mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
43 Lắp dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
44 Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
45 Mua+ Lắp đặt dây nhôm Al/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5 m
46 Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Ghíp bọc kép GN2 2BL 25- 120 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 vị trí
49 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->