Gói thầu: Gói số 3: Cải tạo, trang bị nội thất, biển hiệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201225831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VN CN NINH BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Cải tạo, trang bị nội thất, biển hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí HĐKD của Chi nhánh VCB Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 11:05:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,627,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,400,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO VÀ HOÀN THIỆN NỘI THẤT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ bao gồm cả phụ kiện | Khuôn, cánh cốt gỗ MDF hoàn thiện laminate theo phê duyệt, cánh cửa kết hợp pano kính mờ 8mm. Bao gồm nẹp gỗ, gioăng đệm<br/>KT: 900x2200mm | 3 | bộ |
| 2 | Vách thạch cao 2 mặt | Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương bao gồm sơn bả | 33,26 | m2 |
| 3 | Vách thạch cao 1 mặt | Vách thạch cao 1 mặt khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương bao gồm sơn bả | 22,8 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao giật cấp | Khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao Gyproc 9mm hoặc tương đương. Thi công hoàn thiện theo thiết kế | 135 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao 600x600mm | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần 600x600, khung xương Vĩnh tường hoặc tương đương, tấm Gyproc 9mm hoặc tương đương | 90 | m2 |
| 6 | Lỗ thăm trần 600x600 mm | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | Bả trần thạch cao | Bả bằng bột bả jajynic hoặc tương đương | 135 | m2 |
| 8 | Sơn trần, tường, cột 1 nước lót. 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 135 | m2 |
| 9 | Vách kính, cửa kính cường lực 10mm | Kính cường lực Hải Long hoặc tương đương | 39,69 | m2 |
| 10 | Phụ kiện 02 cửa kính đôi cánh mở: - bản lề sàn | VPP hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Phụ kiện 02 cửa kính đôi cánh mở: - kẹp trên | VPP hoặc tương đương | 4 | cái |
| 12 | Phụ kiện 02 cửa kính đôi cánh mở: - kẹp dưới | VPP hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | Phụ kiện 02 cửa kính đôi cánh mở: - kẹp L | VPP hoặc tương đương | 4 | cái |
| 14 | Phụ kiện 02 cửa kính đôi cánh mở: - khóa sàn | VPP hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Phụ kiện 02 cửa kính đôi cánh mở: - tay nắm 600 | VPP hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 16 | Phụ kiện 02 cửa kính trượt không tự động: Kẹp kính inox | Kẹp kính inox hoặc tương đương | 8 | chiếc |
| 17 | Phụ kiện 02 cửa kính trượt không tự động: Nắp hộp inox 304 soi CNC t=1.0 mm | Nắp hộp inox 304 soi CNC t=1.0 mm | 8,7 | md |
| 18 | Phụ kiện 02 cửa kính trượt không tự động: tay nắm 600 | VPP hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 19 | Phụ kiện 02 cửa kính trượt không tự động: khóa sàn | VPP hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt | Chi phí vận chuyển, lắp đặt | 1 | gói |
| B | Hệ thống Điện - mạng - thoại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây (100x40)mm | Sino hoặc tương đương | 6 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây (60x22)mm | Sino hoặc tương đương | 50 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây (39x18)mm | Sino hoặc tương đương | 20 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây (24x14)mm | Sino hoặc tương đương | 16 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen bán nguyệt | Asia hoặc tương đương | 6 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D32 | Sino hoặc tương đương | 80 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm (ruột gà) D25 | Sino hoặc tương đương | 40 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D20 | Sino hoặc tương đương | 100 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D16 | Sino hoặc tương đương | 50 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi | Sino hoặc tương đương | 26 | cái |
| 11 | Cung cấp và kéo dải dây điện cu/xlpe/pvc (2x10) mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 60 | m |
| 12 | Cung cấp và kéo dải Dây điện Cu/pvc/pvc (2x2,5) mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 280 | m |
| 13 | Cung cấp và kéo dải dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 50 | m |
| 14 | Cung cấp và kéo dải dây điện Cu/pvc/pvc (2x4) mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 50 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn led panel 600*600 | Rạng Đông hoặc tương đương | 30 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đèn dowlight âm trần 12W | Rạng Đông hoặc tương đương | 41 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đèn hắt sáng bao gồm cả nguồn | Việt Nam | 70 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặtTủ điện 300x400 | Việt Nam | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao đảo chiều 1pha 50A | Việt Nam | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Lioa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm lioa 6 chấu | Lioa hoặc tương đương | 13 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây mạng cat5e | Commscope/Amp hoặc tương đương | 1.760 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng thoại đôi | Commscope/Amp hoặc tương đương | 13 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng thoại đơn | Commscope/Amp hoặc tương đương | 16 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy mạng (1-3)m | Amp hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy mạng (0.5-1)m | Amp hoặc tương đương | 42 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Hạt mạng +đầu bos | Commscope/Amp hoặc tương đương | 116 | bộ |
| 28 | Cáp HDMI 1.5m | Trung Quốc | 2 | sợi |
| 29 | Lắp đặt ti vi cũ | 1 | gói | |
| 30 | Vật tư phụ ( nối ống, kẹp ống, băng dính, nạt thít, vít nở…) | Việt Nam | 1 | Lot |
| C | Hệ thống báo động bàn quầy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Còi báo động có sẵn mạch dao động 120dp | Việt Nam | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ắc quy dự phòng | Việt Nam | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây báo động 4 lõi | Việt Nam | 100 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn báo động | Việt Nam | 6 | cái |
| 5 | Vật tư phụ ( băng dính, nạt thít, vít nở…) | Việt Nam | 1 | gói |
| D | Hệ thống camera | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây mạng cat5e | Commscope/Amp hoặc tương đương | 350 | m |
| 2 | Vật tư phụ ( băng dính, nạt thít, vít nở…) | Việt Nam | 1 | gói |
| E | Hệ thống thiết bị điện, thoại, mạng, báo động, camera | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Patch panel cat5e | Commscope/Amp hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo động (8 kênh báo động) | Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | Hikvision hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 4 | Camera IP thân trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+; cảm biển 1/2.7 Progressive Scan CMOS | Hikvision hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 5 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+; cảm biến 1/2.8 Progressive Scan CMOS | Hikvision hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 6 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+, ống kính 2.8-12mm | Hikvision hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ổ cứng chuyên dụng | Western hoặc tương đương | 2 | Cái |
| F | Cải tạo, lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dàn nóng | 7 | bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6mm | Tiền phong hoặc tương đương | 20 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm | Tiền phong hoặc tương đương | 50 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Tiền phong hoặc tương đương | 10 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - đoạn ống dài 2m, đường kính ống 16mm | Tiền phong hoặc tương đương | 40 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm | Tiền phong hoặc tương đương | 20 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | Tiền phong hoặc tương đương | 50 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Tiền phong hoặc tương đương | 10 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 16mm | Tiền phong hoặc tương đương | 40 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Tiền phong hoặc tương đương | 20 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Tiền phong hoặc tương đương | 30 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống đường kính ống 27mm | Tiền phong hoặc tương đương | 20 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống đường kính ống 34mm | Tiền phong hoặc tương đương | 30 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5 | Cadisun hoặc tương đương | 80 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5 | Cadisun hoặc tương đương | 80 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x4 | Cadisun hoặc tương đương | 60 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x0,75 | Cadisun hoặc tương đương | 50 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn điện 1 ruột 1x1,5 | Cadisun hoặc tương đương | 80 | m |
| 19 | Nhân công đục đi âm nước thải | 50 | m | |
| 20 | Vật tư phụ (ti treo, đai treo, vít nở,…) | Việt Nam | 1 | gói |
| 21 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt Ninh Bình | 1 | trọn gói | |
| G | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hoà âm Trần cassette 2 chiều inverter Công suất: 23.000 BTU | - Công suất lạnh (Min-Rate-Max): (1.5/6.7/8.0) kw<br/>- Công suất sưởi (Min-Rate-Max): (1.5/7.7/9.0) kw<br/>- Điện áp: 1 phase 50Hz (220-240V)<br/>- Công suất điện: 2.22/2.13 kw<br/>- EER/COP: 3.02/3.62 w/w<br/>- Lưu lượng gió: 1230/960/810 m3/h<br/>- Độ ồn: 35/31/28 dB(A)<br/>- Môi chất lạnh: Gas R.410A<br/>- Kích thước ống đồng: ø9.5xø15.9<br/>- Trọng lượng tổng: 64 kg | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 chiều inveter Công suất: 22.000 BTU | - Công suất lạnh: 6.0/7.0 kw - Điện áp: 1 phase 50Hz (220-240V) - Công suất điện: 1.995/2.05 kw - EER: 3.01 w/w - COP: 3.41 w/w - Độ ồn: 47/41/35 dB(A) - Môi chất lạnh: Gas R.410A - Kích thước ống đồng: ø6.4xø12.7 - Trọng lượng tổng: 54 kg | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa 2 chiều inveter, Công suất: 12.000 BTU | - Công suất lạnh: 3.5/4.2 kw - Điện áp: 1 phase 50Hz (220-240V) - Công suất điện: 1.00/1.08 kw - EER: 3.50 w/w - COP: 3.89 w/w - Độ ồn: 40/34/28 dB(A) - Môi chất lạnh: Gas R.410A - Kích thước ống đồng: ø6.4xø9.5 - Trọng lượng tổng: 53 kg | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa 2 chiều inveter , Công suất: 9.000 BTU | - Công suất lạnh: 2.5/3.2 kw - Điện áp: 1 phase 50Hz (220-240V) - Công suất điện: 0.77/0.84 kw - EER: 3.25 w/w - COP: 3.81 w/w - Độ ồn: 40/34/27 dB(A) - Môi chất lạnh: Gas R.410A - Kích thước ống đồng: ø6.4xø9.5 - Trọng lượng tổng: 38 kg | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điều hòa âm trần 23000BTU 2 chiều | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt điều hòa treo tường 22000BTU, 2 chiều | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt điều hòa treo tường 12000BTU, 2 chiều | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt điều hòa treo tường 9000BTU, 2 chiều | 1 | bộ | |
| H | NỘI THẤT - TẦNG 1 | |||
| 1 | Quầy lễ tân | - Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) vân sồi <br/>- Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng<br/>- Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...) | 1 | cái |
| 2 | Kệ tờ rơi | - Khung kim loại (thép tấm/nhôm) dày 10mm, sơn trắng - Thân gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) vân sồi, bên trong để poster quảng cáo, có đèn led chiếu sáng - KT: 640x290x1800mm | 1 | cái |
| 3 | Sofa khách chờ | - Khung gỗ tự nhiên - Đệm ngồi bọc nỉ theo mẫu Vietcombank -Chân: trụ inox - KT: 2100x750x800mm | 2 | cái |
| 4 | Bàn nước | - Kính cường lực 10mm mài vát cạnh - Mặt gỗ tự nhiên ghép thanh hoàn thiện theo mẫu phê duyệt - Đệm chân nhựa - KT: 1000x600x400mm | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt rèm cản nắng | - Lớp 1: Hệ thống chuyển động bằng bi treo, cuốn rèm trên thanh ray nhôm (sử dụng bằng thủ công) - Lớp 2: Tấm rèm cuốn chất liệu polyester, cản sáng 100% | 11,088 | m2 |
| 6 | Vách lửng 2 mặt ngăn các khu vực giao dịch, kiểu dáng chuẩn nhận diện thương hiệu | - Kính cường lực 10mm mài vát cạnh - Khung xương gỗ tự nhiên kết hợp sắt hộp 40*40*1,2mm, bề mặt MDF hoàn thiện sơn trắng, line xanh nhận diện thương hiệu - Len chân hoàn thiện ốp aluminium - Chiều cao vách 1500mm | 3,318 | m2 |
| 7 | Bàn quầy giao dịch | - Mặt: đá Marble, màu xanh Napoly - Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng - Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...) - Kính: tempered, 10mm - Phụ kiện: Hafele hoặc tương đương - KT 1600x1075x850mm | 2 | cái |
| 8 | Bàn quầy giao dịch | - Mặt: đá Marble, màu xanh Napoly - Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng - Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...) - Kính: tempered, 10mm - Phụ kiện: Hafele hoặc tương đương - KT 1400x1075x850mm | 4 | cái |
| 9 | Giá để tờ rơi cong trên mặt quầy | - Thân vách: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng, có khung nẹp inox dán quảng cáo sản phẩm (poster), gắn khay dụng tờ rơi bằng mica trắng - Hộp đèn đỉnh vách: bằng mica trắng, dán decal 3M màu xanh nhạt có trổ số quầy, bên trong có đèn LED chiếu sáng - KT: 465x30x765mm | 6 | cái |
| 10 | Bàn quầy nối góc | - Vật liệu: + Mặt: đá Marble, màu xanh Napoly; + Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng; + Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); + Kính: tempered, 10mm; + Phụ kiện: Hafele hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 11 | Tủ phụ giao dịch | - Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) vân sồi - Thân: gỗ MDF sơn trắng - Chân gắn bánh xe - Phụ kiện hafele hoặc tương đương - KT: 850x500x650mm | 6 | cái |
| 12 | Bàn phó phòng | - Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) vân sồi - Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng - Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...) - Phụ kiện hafele hoặc tương đương - KT: 1600x800x750mm | 1 | cái |
| 13 | Bàn đếm tiền | - Chân bàn khung thép hộp mạ kẽm 60x60x1,4mm, Mặt bàn gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) vân sồi - Đệm chân nhựa - KT: 1400x700x750mm | 1 | cái |
| 14 | Bàn tư vấn viên phục vụ khách hàng | - Mặt bàn gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) sơn PU - Thân bàn gỗ MDF uốn cong định hình sơn bệt màu trắng phủ lacquer - Len chân hoàn thiện ốp aluminium, đệm chân nhựa - KT: 1400x700x750mm | 1 | cái |
| 15 | Tủ phụ loại 1 | - Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) vân sồi - Thân bằng gỗ MDF sơn trắng - Chân gắn bánh xe - Phụ kiện hafele hoặc tương đương - KT: 850x500x650mm | 2 | cái |
| 16 | Tủ thấp backdrop | - Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) vân sồi - Thân: Gỗ MDF sơn trắng - Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...) - Phụ kiện Hafele hoặc tương đương - KT: 800x400x800mm | 6 | cái |
| 17 | Tủ tài liệu cao | - Khung thép, thép tấm 0,8mm sơn tĩnh điện màu theo nhận diện - Cánh trên thép tấm 0,8mm sơn tĩnh điện theo nhận diện kết hợp kính 5mm - Cánh dưới pano thép tấm 0,8mm sơn tĩnh điện nhận diện - Phào chỉ sơn màu theo nhận diện - Phụ kiện hafele hoặc tương đương - KT: 1000x450x1830mm | 4 | cái |
| 18 | Tủ tài liệu thấp | - Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) vân sồi - Thân: Gỗ MDF sơn trắng - Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...) - Phụ kiện Hafele hoặc tương đương - KT: 1200x400x900mm | 1 | cái |
| 19 | Cửa quầy | - MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng phủ lacquer, viền line sơn xanh nhận diện - Phía trên cánh kính temper - KT: 1000x1520mm | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện cửa bật - chốt inox | Inox 304 | 1 | cái |
| 21 | Phụ kiện cửa bật - bản lề bật 2 chiều | Inox 304 | 3 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa bật - bánh xe di động | Bánh nhựa | 1 | bộ |
| 23 | Ghế làm việc Phó phòng | - Ghế chân xoay, khung và chân ghế inox mạ chrome, đệm ngồi và tựa bọc da theo mẫu phê duyệt. | 1 | cái |
| 24 | Ghế làm việc nhân viên | - Ghế chân xoay bằng nhựa - Lưng ghế: lưới màu đen - Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank | 7 | cái |
| 25 | Ghế khách | - Ghế nhựa màu trắng - Chân ghế quỳ bằng inox - Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank | 12 | cái |
| I | NỘI THẤT - TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng phòng | - Cốt gỗ MDF, hoàn thiện laminate màu phê duyệt. Phụ kiện tiêu chuẩn. Thi công hoàn thiện theo thiết kế<br/>- KT: 1800*800*750 | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ bàn làm việc trưởng phòng | - Cốt gỗ MDF, hoàn thiện laminate màu phê duyệt. Phụ kiện tiêu chuẩn. Thi công hoàn thiện theo thiết kế - KT: 900*500*750 mm | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc trưởng phòng | - Ghế chân xoay, khung thép sơn tĩnh điện, bề mặt tựa lưng và đệm ngồi bọc da cao cấp kết hợp gỗ tự nhiên trang trí - Chức năng điều chỉnh độ cao và ngả tựa lưng - Màu theo mẫu phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Ghế trình ký trưởng phòng | - Ghế nhựa màu trắng - Chân ghế quỳ bằng inox - Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank | 2 | cái |
| 5 | Vách ốp gỗ trang trí | - Khung xương gỗ tự nhiên gia cố, bề mặt ốp gỗ MDF phủ laminate kết hợp PVC giả đá màu theo phê duyệt. Thi công hoàn thiện theo thiết kế | 11,303 | m2 |
| 6 | Hệ tủ trang trí trưởng phòng | - Cốt gỗ MDF, hoàn thiện laminate màu phê duyệt - Hệ modul lắp ráp tạo hình theo thiết kế - Phụ kiện hafele hoặc tương đương - KT: 2000x400x2750mm | 5,5 | m2 |
| 7 | Bàn nước phòng Trưởng phòng | - Mặt kính temper 10mm mài vát cạnh - MDF hoàn thiện Laminate theo mẫu phê duyệt - Chân đệm nhựa - KT: 1000x600x450 mm | 1 | cái |
| 8 | Đôn nước | - Mặt Kính temper 10mm mài vát cạnh - MDF 18mm hoàn thiện Laminate theo mẫu phê duyệt - KT: 500x500x400mm | 1 | cái |
| 9 | Sofa phòng trưởng phòng | - Bộ sofa gồm 01 sofa ba, 02 sofa đơn - Khung gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống mối mọt, đệm mút cao cấp bọc da theo mẫu - Kích thước theo mẫu lựa chọn | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt rèm cản nắng | - Lớp 1: Hệ thống chuyển động bằng bi treo, cuốn rẻm trên thanh ray nhôm ( sử dụng bằng thủ công) - Lớp 2: Tấm rèm cuốn chất liệu polyester, cản sáng 100% | 13,498 | m2 |
| 11 | Phào gỗ len chân tường | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện laminate | 13 | m |
| 12 | Phào cổ trần | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện laminate | 21 | m |
| 13 | Tủ tài liệu cao | - Khung thép, thép tấm 0,8mm sơn tĩnh điện màu theo nhận diện - Cánh trên thép tấm 0,8mm sơn tĩnh điện theo nhận diện kết hợp kính 5mm - Cánh dưới pano thép tấm 0,8mm sơn tĩnh điện nhận diện - Phào chỉ sơn màu theo nhận diện - Phụ kiện hafele hoặc tương đương - KT: 1000x450x1830mm | 5 | cái |
| 14 | Phào cổ trần | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện laminate | 18 | m |
| 15 | Bàn làm việc nhân viên | - Mặt bàn gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) sơn PU - Thân bàn gỗ MDF uốn cong định hình sơn bệt màu trắng phủ lacquer KT: 1400x700x750mm | 4 | cái |
| 16 | Ghế làm việc nhân viên | - Ghế chân xoay bằng nhựa - Lưng ghế: lưới màu đen - Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank | 4 | cái |
| 17 | Ghế khách | - Ghế nhựa màu trắng - Chân ghế quỳ bằng inox - Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank | 5 | cái |
| 18 | Tủ phụ bàn làm việc | - Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) vân sồi - Thân bằng gỗ MDF sơn trắng - Phụ kiện hafele hoặc tương đương - KT: 900x450x750mm | 4 | cái |
| 19 | Tủ tài liệu thấp | - Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) vân sồi - Thân: Gỗ MDF sơn trắng - Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...) - Phụ kiện Hafele hoặc tương đương - KT: 1200x400x900mm | 6 | cái |
| 20 | Bàn họp nhóm | - Mặt bàn gỗ tự nhiên ghép thanh (gỗ cao su hoặc gỗ thông ghép thanh) sơn phủ PU - Chân sắt sơn tĩnh điện - KT: 2400x1200x750 | 1 | cái |
| 21 | Tủ tài liệu cao | - Khung thép, thép tấm 0,8mm sơn tĩnh điện màu theo nhận diện - Cánh trên thép tấm 0,8mm sơn tĩnh điện theo nhận diện kết hợp kính 5mm - Cánh dưới pano thép tấm 0,8mm sơn tĩnh điện nhận diện - Phào chỉ sơn màu theo nhận diện - Phụ kiện hafele hoặc tương đương - KT: 1000x450x1830mm | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt rèm cản nắng | - Lớp 1: Hệ thống chuyển động bằng bi treo, cuốn rẻm trên thanh ray nhôm ( sử dụng bằng thủ công) - Lớp 2: Tấm rèm cuốn chất liệu polyester, cản sáng 100% | 12,6 | m2 |
| 23 | Phào cổ trần | - Gỗ công nghiệp hoàn thiện laminate | 35 | m |
| J | QUẢNG CÁO TRONG NHÀ | |||
| 1 | Vách ốp gỗ diện backdrop | - Vách ốp gỗ MDF 15-18mm sơn trắng <br/>- Khung vách theo thiết kế, MDF 15mm hoàn thiện sơn màu xanh theo màu nhận diện | 20,017 | m2 |
| 2 | Khung nhôm Poster treo tường | - Khung nhôm hoàn thiện sơn trắng theo màu nhận diện - Khung xương gỗ 30x30 mm, tấm MDF sơn trắng để dán poster KT: 2150x190x1230 mm | 1 | bộ |
| 3 | Tấm dán poster quảng cáo (hình ảnh do CĐT cung cấp) | - PP film, hình ảnh quảng cáo do CĐT cung cấp | 22,662 | m2 |
| 4 | Biển tên trên cửa phòng | - Biển gỗ MDF hoàn thiện sơn trắng - Mặt biển bằng aluminum - Chữ decal, màu và font chữ theo chỉ định đặt đối xứng trong bảng tên H=170 | 2 | cái |
| 5 | Biển tên treo tại các không gian giao dịch | - Biển gỗ MDF hoàn thiện sơn trắng - Mặt biển aluminium - Chữ decal, màu và font chữ theo chỉ định đặt đối xứng trong bảng tên. - Xích treo thả kim loại | 2 | cái |
| 6 | Biển tên nhà vệ sinh | - Biển hoàn thiện mặt alu, chữ decan cắt dán | 4 | cái |
| 7 | Decan dán kính hình viên sỏi | - Decan hình viên sỏi theo nhận diện thương hiệu - Thi công hoàn thiện theo thiết kế. | 28 | m2 |
| 8 | Bộ chữ Vietcombank + Logo cỡ lớn sau lưng trưởng phòng | - Inox 304 dày 1,2mm, màu vàng theo mẫu phê duyệt - Uốn tạo hình chữ & logo, chiều dày chữ & logo 3cm - Kích thước chữ theo thiết kế | 1 | bộ |
| K | BIỂN HIỆU QUẢNG CÁO NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bộ chữ "Vietcombank" trên nóc tầng 2 | - Biển hộp đèn khung sắt hộp 25*25 kết cấu mặt biển sáng tràn viền, bạt không gân trung quốc in mực UV 2 lớp, cạnh biển bọc alu 3mm, lưng biển bọc alu gắn led thanh modul 3 bóng mật độ đèn 150modul/m2<br/>- KT : 9200x1500 | 13,8 | m2 |
| 2 | Bộ chữ ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam | - Bộ chữ inox chân uốn nổi 3cm sơn xanh nhận diện, bắt chữ cách xa mặt biển 1cm, trong chữ gắn đèn led modun 3 mắt hắt sáng chân | 1 | bộ |
| 3 | Ốp alumilium ngoài trời mặt tiền màu trắng sau bộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam | - Hệ khung xương mặt biển nền xương sắt hộp 30x30x1.1mm gia cố. Mặt ốp aliminum màu trắng ngoài trời - KT : 9200x1200 mm | 11,04 | m2 |
| 4 | Logo nhận diện thương hiệu theo thiết kế | - Chữ Alu xanh Alcores EV30 VP1 theo nhận diện VCB, in decan chống bạc màu dán bề mặt hoàn thiện - KT:1000x1000 | 1 | bộ |
| 5 | Alu ốp cổng chào 2 bên cửa | - Khung thép mạ kẽm chống rỉ - Ốp alu màu xanh theo nhận diện thương hiệu VCB | 27,914 | m2 |
| 6 | Biển 3 lớp có bộ chữ Vietcombank theo nhận diện | - Biển âm bản Vietcombank: khung xương sắt hộp 30x30x1,4mm kết hợp sắt hộp 25x25x1,4mm bên trong có đèn led hắt sáng ốp mica trong 5 mm kết hợp aluminium màu trắng, màu xanh nhạt, màu xanh đậm theo bản vẽ | 15,456 | m2 |
| 7 | Biển bên mặt hông không phát sáng | - Mặt biển bảng pano lưng ghi không xuyên sáng in hình theo mẫu phê duyệt - Hệ khung: Khung sắt hộp 25x25x1.5 mm mạ kẽm | 25,44 | m2 |
| 8 | Ốp alumilium ngoài trời gầm biển | - Hệ khung xương mặt biển nền xương sắt hộp 30x30x1.1mm gia cố. Mặt ốp aliminum màu trắng ngoài trời | 14,49 | m2 |
| L | BIỂN ATM | |||
| 1 | Biển vẫy ATM 24h: mặt biển bằng mica dán film 3M bên trong có đèn led | - Khung xương sắt hộp 20*20*0,1mm hàn khung định hình. Mặt mica bồi decan in hình theo nhận diện thương hiệu, bên trong có led hắt sáng | 1 | cái |
| 2 | Biển vẫy Money Gram mặt biển bằng mica dán film 3M bên trong có đèn led | - Khung xương sắt hộp 20*20*0,1mm hàn khung định hình. Mặt mica bồi decan in hình theo nhận diện thương hiệu, bên trong có led hắt sáng | 1 | cái |
| 3 | Bo viền cho mặt máy ATM | - Hệ khung thép bản mã bo xung quanh máy + đế máy, bản mã thép dày 10mm bản rộng 100mm theo nhận diện thương hiệu, sơn tĩnh điện màu trắng, phía trên có hộp đèn mica in theo nhận diện thương hiệu | 1 | cái |
| 4 | Ốp alu mái ATM | - Khung xương sắt hộp gia cố, alu xanh nhận diện thương hiệu uốn cong theo thiết kế. Thi công hoàn thiện | 4,56 | m2 |
| 5 | Ốp Alu khu vực ATM và bên hông cổng chào | - Khung xương sắt hộp gia cố, ốp alu theo thiết kế | 17,388 | m2 |
| 6 | Dán decan Backdrop vách ngăn mặt máy ATM | - Decan pp in họa tiết hình viên sỏi theo nhận diện thương hiệu | 5,85 | m2 |
| 7 | Khay để tờ rơi Mica | - Khay mica dày 3mm | 1 | cái |
| 8 | Bộ tủ điện : Aptomat, hẹn giờ, khởi động từ | Việt Nam | 1 | bộ |
| 9 | Chi phí giàn giáo. Vận chuyển lắp đặt | Chi phí giàn giáo. Vận chuyển lắp đặt | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi