Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243586-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201241698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 09:00:00 đến ngày 2020-12-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,072,750,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Tại Chương V 15,05 M2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 0,128 100M2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m Tại Chương V 0,1425 M3
4 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,1049 Tấn
5 Sản xuất xà gồ thép Tại Chương V 0,1049 Tấn
6 Tháo dỡ trần Tại Chương V 15,05 m2
7 Trần tole lạnh dày 2,5z Tại Chương V 0,128 100M2
8 Đục nhám mặt bê tông Tại Chương V 11,6 m2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tại Chương V 11,6 M2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 11,6 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Tại Chương V 12,5 M2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Tại Chương V 286,66 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 102,69 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 142,47 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tại Chương V 32 m2
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 32 M2
17 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Tại Chương V 32 M2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Tại Chương V 46,4 m2
19 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Tại Chương V 54 M2
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tại Chương V 1,98 M3
21 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <= 11 cm Tại Chương V 2,2 M3
22 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Tại Chương V 8 bộ
23 Lắp đặt chậu xí xổm Tại Chương V 8 bộ
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 12 M2
25 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tại Chương V 38 m
26 Lắp dựng cửa khung nhôm Tại Chương V 12 M2
27 Cửa khung nhôm Tại Chương V 12 M2
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 5,748 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 5,748 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 22,992 m3
B NỀN KHU TỰ SẢN - TỰ TIÊU
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tại Chương V 39,5 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Tại Chương V 39,5 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 79 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 79 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 316 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Tại Chương V 39,5 M3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 39,5 M3
8 Quét nước xi măng 2 nước Tại Chương V 395 M2
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Tại Chương V 0,4987 100M3
10 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Tại Chương V 6,732 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Tại Chương V 3,366 M3
12 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 6,5902 M3
13 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 14,4 M2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Tại Chương V 3,6864 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Tại Chương V 0,215 100M2
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Tại Chương V 0,3362 Tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Tại Chương V 114 Cái
18 Gia công nắp hố ga Tại Chương V 0,9088 tấn
19 Lắp dựng nắp hố ga Tại Chương V 14,4 M2
C HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Tại Chương V 570 cấu kiện
2 Vệ sinh Nạo vét kênh mương, rãnh thoát nước Tại Chương V 62,176 M3
3 Vận chuyển bùn tiếp 10m Bùn lỏng Tại Chương V 62,176 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Tại Chương V 570 cái
D MÁI CHE LỐI ĐI XUNG QUANH CHỢ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Tại Chương V 16,91 M2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Tại Chương V 6,4543 Tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tại Chương V 0,4411 Tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Tại Chương V 0,4411 Tấn
5 Ống thép D90 dày 2,5 Tại Chương V 0,12 100m
6 Lắp dựng cột thép các loại Tại Chương V 0,0647 Tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Tại Chương V 1,1142 Tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 1,1142 Tấn
9 Bulong M12, L=300 Tại Chương V 12 Cái
10 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Tại Chương V 105,1032 M2
11 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 3,38 100M2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Tại Chương V 0,04 100m
13 Lắp đặt Cầu chắn rác Tại Chương V 1 cái
14 Khuỷu 90o D90 Tại Chương V 1 Cái
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tại Chương V 0,4296 Tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại Chương V 0,4296 Tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Tại Chương V 0,5742 Tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,5742 Tấn
19 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Tại Chương V 73,152 M2
20 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 1,27 100M2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Tại Chương V 0,32 100M
22 Lắp đặt Cầu chắn rác Tại Chương V 8 Cái
23 Khuỷu 90o D90 Tại Chương V 8 Cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 1,431 M3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 31,8 M2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 31,8 M2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 31,8 M2
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tại Chương V 0,7305 Tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại Chương V 0,7305 Tấn
30 Ống thép D90 dày 2,5 Tại Chương V 0,176 100m
31 Lắp dựng cột thép các loại Tại Chương V 0,0949 Tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Tại Chương V 0,9314 Tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,9314 Tấn
34 Bulong M12, L=300 Tại Chương V 16 Cái
35 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Tại Chương V 109,5298 M2
36 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 2,14 100M2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Tại Chương V 0,04 100M
38 Lắp đặt Cầu chắn rác Tại Chương V 4 Cái
39 Khuỷu 90o D90 Tại Chương V 4 Cái
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tại Chương V 0,4981 Tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại Chương V 0,4981 Tấn
42 Ống thép D90 dày 2,5 Tại Chương V 0,36 100m
43 Lắp dựng cột thép các loại Tại Chương V 0,1941 Tấn
44 Sản xuất xà gồ thép Tại Chương V 1,0111 Tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 1,0111 Tấn
46 Bulong M12, L=300 Tại Chương V 36 Cái
47 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Tại Chương V 103,3736 M2
48 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 3,83 100M2
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tại Chương V 1,2042 Tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại Chương V 1,2042 Tấn
51 Ống thép D90 dày 2,5 Tại Chương V 0,525 100m
52 Lắp dựng cột thép các loại Tại Chương V 0,2831 Tấn
53 Sản xuất xà gồ thép Tại Chương V 1,2124 Tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 1,2124 Tấn
55 Bulong M12, L=300 Tại Chương V 60 Cái
56 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Tại Chương V 176,7765 M2
57 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 2,14 100M2
58 Máng nước tole phẳng dày 0,45ly Tại Chương V 11,7 Md
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Tại Chương V 0,16 100M
60 Lắp đặt Cầu chắn rác Tại Chương V 4 Cái
61 Khuỷu 90o D90 Tại Chương V 4 Cái
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tại Chương V 1,4051 Tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại Chương V 1,4051 Tấn
64 Ống thép D90 dày 2,5 Tại Chương V 0,63 100m
65 Lắp dựng cột thép các loại Tại Chương V 0,3397 Tấn
66 Sản xuất xà gồ thép Tại Chương V 1,292 Tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 1,292 Tấn
68 Bulong M12, L=300 Tại Chương V 72 Cái
69 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Tại Chương V 183,7398 M2
70 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 3,26 100M2
71 Máng nước tole phẳng dày 0,45ly Tại Chương V 15,24 Md
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Tại Chương V 0,16 100M
73 Lắp đặt Cầu chắn rác Tại Chương V 4 Cái
74 Khuỷu 90o D90 Tại Chương V 4 Cái
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tại Chương V 0,1323 Tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại Chương V 0,1323 Tấn
77 Ống thép D90 dày 2,5 Tại Chương V 0,192 100m
78 Lắp dựng cột thép các loại Tại Chương V 0,1035 Tấn
79 Sản xuất xà gồ thép Tại Chương V 0,319 Tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,319 Tấn
81 Bulong M12, L=300 Tại Chương V 24 Cái
82 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Tại Chương V 31,5059 M2
83 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 0,89 100M2
84 Máng nước tole phẳng dày 0,45ly Tại Chương V 7,62 Md
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Tại Chương V 0,08 100M
86 Lắp đặt Cầu chắn rác Tại Chương V 2 Cái
87 Khuỷu 90o D90 Tại Chương V 2 Cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SINH HOẠT
1 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Tại Chương V 2.550 m
2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Tại Chương V 45 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Tại Chương V 1.150 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tại Chương V 235 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Tại Chương V 60 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/32 Tại Chương V 20,5 100M
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/50 Tại Chương V 3,5 100m
8 Lắp đặt đèn led bóng tròn 50W + ty treo + chóa inox D400 Tại Chương V 30 Bộ
9 Lắp đặt đèn led pha vuông 100W, chống nước IP67, ASvàng Tại Chương V 22 Bộ
10 Tủ điện MSB KT: 500x300x200 Tại Chương V 5 Cái
11 Tủ điện khu vực trong nhà lồng KT: 400x300x200 Tại Chương V 30 Cái
12 Ngắt điện tự động (MCB) 1P-6A Tại Chương V 180 cái
13 Ngắt điện tự động (MCB) 1P-10A Tại Chương V 4 Cái
14 Ngắt điện tự động (MCB) 2P-10A Tại Chương V 2 cái
15 Ngắt điện tự động (MCB) 1P-25A Tại Chương V 30 Cái
16 Ngắt điện tự động (MCB) 3P-20A Tại Chương V 2 cái
17 Ngắt điện tự động (MCB) 3P-25A Tại Chương V 2 Cái
18 Ngắt điện tự động (MCB) 3P-40A Tại Chương V 2 Cái
19 Ngắt điện tự động (MCB) 3P-50A Tại Chương V 1 Cái
20 Ngắt điện tự động (MCB) 3P-63A Tại Chương V 2 Cái
21 Phụ kiện điện Tại Chương V 1
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG PCCC
1 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Tại Chương V 0,486 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,0486 100M2
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 80 dày 3,2mm Tại Chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt co sắt tráng kẽm DN 80 Tại Chương V 10 cái
5 Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN 80 Tại Chương V 20 Cái
6 Sơn chống sét & sơn đỏ (VL + NC) Tại Chương V 7 Kg
7 Lắp đặt van mở DN 80 Tại Chương V 4 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều DN80 Tại Chương V 2 Cái
9 Ống chống run Tại Chương V 4 Cái
10 Lọc cặn Y Tại Chương V 2 Cái
11 Rúp bê Tại Chương V 2 Cái
12 Máy bơm dầu Diezen (chuyên dùng) Q>=45m3/h, H>=55m) Tại Chương V 1 Cái
13 Máy bơm điện (chuyên dùng) Q>=45m3/h, H>=55m) Tại Chương V 1 Cái
14 Họng chờ trụ chữa cháy DN 80 Tại Chương V 10 Cái
15 Cuộn vòi DN 50 L=30m Tại Chương V 20 Cái
16 Lăng phun D65 Tại Chương V 10 Cái
17 Tủ chữa cháy bên ngoài Tại Chương V 10 Cái
18 Trung tâm báo cháy 8 zone + bình acquy tích điện Tại Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt đầu báo nhiệt Tại Chương V 28 Bộ
20 Kéo rải dây đồng trần D25 Tại Chương V 10 m
21 Cọc tiếp địa Tại Chương V 1 cọc
22 Lắp đặt nút nhấn khẩn Tại Chương V 4 Bộ
23 Lắp đặt loa (chuông) báo cháy Tại Chương V 5 Bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện CXV/FRT 2x1,5mm2 Tại Chương V 850 m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/35 Tại Chương V 8,2 100m
26 Điện trở cuối tuyến Tại Chương V 4 Con
G HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1 Đầu ghi hình tivi 16 kênh, H265, IP 66 Tại Chương V 1 Bộ
2 Ổ cứng lưu trữ HDD-3TB Tại Chương V 1 Cái
3 Màn hình hiển thị Led 43 INK, full HD + pat treo Tại Chương V 1 Cái
4 Camera thân, 3,0MP, H265, hồng ngoại 30m, IP66 Tại Chương V 16 Bộ
5 Cáp đồng trục camera RG-59+2C Tại Chương V 1.250 M
6 Bộ nguồn tổ ông 30A Tại Chương V 2 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/35 Tại Chương V 11,25 100M
8 Phụ kiện camera Tại Chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->