Gói thầu: Gói thầu số 4 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị gắn liền xây lắp ( thiết bị mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184311-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị gắn liền xây lắp ( thiết bị mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20201182262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 16:27:00 đến ngày 2020-12-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,257,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KIẾN TRÚC (Cải tạo nhà 3 tầng cũ thành khu khám và chữa bệnh 5 tầng)
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V 851,73 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo chương V 856,88 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 1.222,7196 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo chương V 277,692 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo chương V 193,508 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V 1.229,587 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo chương V 4,7932 tấn
8 Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, thủ công Theo chương V 283,2726 m2
9 Tháo dỡ lan can gỗ Theo chương V 74,4 m
10 Phá dỡ lan can sắt cầu thang Theo chương V 121,712 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 2,7427 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V 134,3529 m3
13 Tháo dỡ mái kính Theo chương V 0,479 100m2
14 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo chương V 3,235 tấn
15 Tháo dỡ tấm lợp Theo chương V 1,6707 100m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 639,1331 m3
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 2.578,9975 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 1.088,034 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 108,8805 m3
20 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo chương V 196,5704 m2
21 Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loại Theo chương V 1.339,58 m2
22 Tháo dỡ trần khu vệ sinh Theo chương V 71,9736 m2
23 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V 18 bộ
24 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V 15 bộ
25 Tháo dỡ hệ thống đường ống, đường điện, thiết bị điện, điều hòa Theo chương V 30 công
26 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V 710,5377 m3
27 Vận phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 11,2181 100m3
28 Vận chuyển phé thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 11,2181 100m3
29 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V 11,2181 100m3/1km
30 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Theo chương V 207,8566 m3
31 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Theo chương V 667,0129 m3
32 Ốp tường các phòng kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 Theo chương V 2.863,4041 m2
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Theo chương V 31,0272 m2
34 Trần nhôm Austrong CLIP - IN 600x600 Theo chương V 2.964,26 m2
35 Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh Theo chương V 181,4493 m2
36 Trần thạch cao khung xương chìm Theo chương V 156,52 m2
37 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo chương V 156,52 m2
38 Bả bằng bột bả vào trần Theo chương V 156,52 m2
39 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 156,52 m2
40 Vách ngăn WC compac Theo chương V 212,8645 m2
41 Lát đá mặt chậu rửa, PCB30 Theo chương V 20,364 m2
42 Inox hộp 304 làm khung đỡ chậu khu WC Theo chương V 178,4745 kg
43 Mua BTTP mác 100, hệ số hao hụt 1.015 làm bê tông lót nền Theo chương V 131,025 m3
44 Bê tông nền (BTTP) đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 Theo chương V 129,0887 m3
45 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,6285 100m3
46 Lát nền, sàn đá Granit màu ghi tiết diện đá >0,25m2, PCB30 Theo chương V 62,2444 m2
47 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm Theo chương V 3.543 m2
48 Lát nền, sàn vê sinh gạch ceramic KT 300x300mm Theo chương V 181,1515 m2
49 Ốp đá Marble tự nhiên bóng KT 600x20mm có chốt Inox Theo chương V 69,458 m2
50 Lát đá mặt chậu rửa, (chậu rửa khu sơ chế) Theo chương V 0,066 m2
51 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,2958 m3
52 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Theo chương V 0,0376 tấn
53 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm Theo chương V 0,0148 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V 0,0126 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 2 cái
56 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo chương V 636,224 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 3.657,9976 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 3.345,3306 m2
59 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 518,8822 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 279,0204 m2
61 Vữa Barit trát lần 1 dày 2cm vữa XM M100 Theo chương V 120,754 m2
62 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 (vận dụng mã hiệu tính NC) Theo chương V 120,754 m2
63 Căng lưới thép gia cố tường gạch lần 1, lần 2 Theo chương V 241,508 m2
64 Vữa Barit trát lần 2, 3 dày 1.5cm vữa XM M100 Theo chương V 241,508 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, lần 2,3 Vữa XM M100, XM PCB30 Theo chương V 241,508 m2
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,36 m3
67 Tấm chì phòng XQ dày 1,5mm Theo chương V 29,2784 m2
68 Tấm panel trần, vách tường Theo chương V 102,2462 m2
69 Cửa trượt Panel PU dày 60mm KT 1,2x2,4m Theo chương V 1 bộ
70 Mua gạch Inax INAX Theo chương V 1.375,4641 m2
71 Dán gạch vỉ, XM PCB30 Theo chương V 1.368,621 m2
72 Ốp chân tường bằng đá chẻ thô Theo chương V 73,224 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 3.345,3306 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột Theo chương V 797,9026 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2.216,1526 m2
76 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 3.864,2128 m2
77 Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 279,0204 m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Theo chương V 5,6796 100m2
79 Tôn úp nóc + máng tôn K400 dày 0,45ly Theo chương V 61,8 m
80 Máng tôn dày 0,45ly Theo chương V 11,5 m
81 Gạch bê tông khí trưng áp AAC3 KT 600x200x200mm Theo chương V 65,2 m3
82 Lát gạch bê tông khí trưng áp, XM PCB30 Theo chương V 326 m2
83 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 31,058 m2
84 Chống thấm bằng màng tự dính Bitumex dày 1,5mm Theo chương V 995,1081 m2
85 Lát gạch lá nem 300x300mm, PCB30 Theo chương V 380 m2
86 Lan can hành lang bằng Inox 304 Theo chương V 683,7373 kg
87 Mua bu lông M10x70mm Theo chương V 744 cái
88 Mua inox 304 làm nẹp chữ T khe lún kích thước 50x30x1.5mm Theo chương V 401,2849 kg
89 Lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo chương V 789,7069 kg
90 Mua bu lông M10x70mm Theo chương V 264 cái
91 Láng lót bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 270,7349 m2
92 Láng granitô cầu thang Theo chương V 270,7349 m2
93 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V 455 m
94 Hệ lam chắn nắng hất lượng tương đương Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0.6 mm); liên kết bằng thép hộp mạ kẽm 40x100, chiều dày 1.4mm, Theo chương V 431,9663 m2
95 Vách trang trí CNC bằng thép tấm 5mm khung bằng thép hộp Theo chương V 429,9 m2
96 Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT: 20x40x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện, lót gỗ ép CN, giấy honeycomb, lớp bọc chì dày 2mm Theo chương V 5,88 m2
97 Tay nắm Inox 304 Theo chương V 2 cái
98 Kính chì tấm KT 1200x800x10mm (Giá lấy theo chứng thư thẩm định giá số BN.2011003/CT - T-T VINA) Theo chương V 1 tấm
99 Cửa đi 1 cánh, hệ chất lượng tương đương Xìngfa ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (Công ty Ngọc Hùng) Theo chương V 156,765 m2
100 Cửa đi 2 cánh, hất lượng tương đương hệ Xingfa ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) (Công ty Ngọc Hùng) Theo chương V 152,64 0.0
101 Cửa sổ mở lùa hệ ND-XF55,, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện ) Theo chương V 303,87 m2
102 Vách kính cố định, hất lượng tương đương hệ Xingfa ND-XF55, dùng kính trắng 2 lớp 6,38mm Theo chương V 1.874,3213 m2
103 Phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ (Khóa đơn điểm + bản lề 3D) Theo chương V 93 bộ
104 Phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ (Khóa đa điểm + bản lề 3D) Theo chương V 58 bộ
105 Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò Theo chương V 161 bộ
106 Cửa thép sơn tĩnh điện, pano tôn dập ( Theo chương V 4 m2
107 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo chương V 3,45 m2
108 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 18,2842 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 18,2842 1m2
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 33,1992 m2
111 Sơn khuôn cửa bằng sơn PU Theo chương V 536,14 m
112 Sơn cửa đi bằng sơn PU Theo chương V 301,3378 m2
113 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chương V 383,74 1m
114 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo chương V 145 1m
115 Mua kính dán an toàn màu trắng 6,38mm Theo chương V 85,0729 m2
116 Bản lề gông mạ 160 Theo chương V 905 cái
117 Cremon cửa KZo (không khóa) Theo chương V 97 cái
118 Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi Theo chương V 48 bộ
119 Lắp dựng cửa không có khuôn (cửa tận dụng) Theo chương V 230,7928 1m2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo chương V 30,5105 100m2
121 Gia công và lắp dựng khung gỗ sân khấu Theo chương V 0,221 m3
122 Gỗ ván ép KT 1200x2440x15mm Theo chương V 21,7294 m2
123 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm Theo chương V 21,7294 m2
124 Xốp lót bạc dày 3mm Theo chương V 21,7294 m2
125 Sàn gỗ công nghiệp Wilson200x1200x12 (Tham khảo giá thị trường) Theo chương V 21,7294 m2
126 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm Theo chương V 21,7294 m2
127 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V 23,632 m2
128 Thanh che quầy tiếp đón bằng Inox 304 Theo chương V 22,9839 kg
129 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0086 100m2
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,0778 m3
131 Mua thép tấm làm bản mã, hệ số hao hụt 1.05 Theo chương V 59,096 kg
132 Mua thép hình L50x50x5 và L40x40x5 là khung thép, hệ số hao hụt 1.025 Theo chương V 2.199,65 kg
133 Gia công hệ khung dàn Theo chương V 2,2051 tấn
134 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo chương V 2,2051 tấn
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 112,34 1m2
136 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V 0,1859 100m3
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo chương V 4,8931 m3
138 Ván khuôn gỗ móng dài Theo chương V 0,0716 100m2
139 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 5,834 m3
140 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 26,872 m3
141 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0715 100m3
142 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V 0,8484 m3
143 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 24,994 m2
144 Lát nền đường dốc bằng đá chẻ Theo chương V 36,5181 m2
145 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo chương V 55,442 m2
146 Chỉ mũi bậc tam cấp nẹp đồng chống trơn Theo chương V 97,9 m
147 Lan can đường dốc bằng Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chương V 133,1209 kg
148 Mua bu lông M10x70mm Theo chương V 80 cái
149 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V 0,4247 100m3
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 8,1664 m3
151 Ván khuôn gỗ móng dài Theo chương V 0,2552 100m2
152 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 37,1954 m3
153 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 11,7902 m3
154 Ốp tường bồn hoa bằng đá chẻ thô Theo chương V 128,876 m2
155 Lát đá Granit mặt bồn hoa mà ghi, PCB30 Theo chương V 28,072 m2
156 Đất màu trồng cây Theo chương V 176,9737 m3
157 Trồng khóm dừa cạn 3-5 thân 1 khóm chiều cao 1,2-1,8m Theo chương V 42 khóm
158 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Theo chương V 267,109 m3
159 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Theo chương V 574,487 10m2
160 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao Theo chương V 4,1388 10m2
161 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Theo chương V 79,9633 100m2
162 Vận chuyển Xi măng lên cao Theo chương V 82,8219 tấn
B Kết cấu ( cải tạo nhà 3 tầng cũ thành khu khám và chữa bệnh 5 tầng)
1 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250 Theo chương V 263,671 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Theo chương V 6,8197 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm Theo chương V 1,9325 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm Theo chương V 33,9393 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm Theo chương V 0,4372 tấn
6 Mua thép tấm dày 6mm làm thép bọc đầu cọc, Theo chương V 5.410,944 kg
7 Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc, Theo chương V 5.559,54 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V 5,1533 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo chương V 5,1533 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo chương V 31,5618 100m2
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 Theo chương V 44,16 100m
12 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V 1,102 100m
13 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Theo chương V 488 1 mối nối
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo chương V 6,325 m3
15 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Theo chương V 0,0633 100m³
16 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi =4km (Mx4). Theo chương V 0,0633 100m3/1km
17 Cắt mặt sân để đào móng Theo chương V 14,392 10m
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Đào móng phía ngoài nhà) Theo chương V 1,1518 100m3
19 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất C2 (Đào móng ở trong nhà) Theo chương V 166,6169 1m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 214,488 1m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V 38,0991 m3
22 Ván khuôn thép móng cột Theo chương V 5,3867 100m2
23 Ván khuôn thép móng dài Theo chương V 6,413 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm Theo chương V 0,8605 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo chương V 7,8306 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm Theo chương V 0,2111 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm Theo chương V 1,7511 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 16mm Theo chương V 3,7139 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm Theo chương V 0,5095 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20 mm Theo chương V 21,0893 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 22 mm Theo chương V 10,7481 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 25 mm Theo chương V 10,4498 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 28 mm Theo chương V 12,9734 tấn
34 Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 Theo chương V 409,4252 m3
35 Mua bê tông thương phẩm mác 350 đá 1x2 Theo chương V 415,5666 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 4,8814 m3
37 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 3,0708 100m3
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,0462 100m3
39 Ván khuôn lót móng bể - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,009 100m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 0,494 m3
41 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0343 100m²
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm,8mm Theo chương V 0,0132 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V 0,0591 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo chương V 0,0568 tấn
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,8536
46 Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,2805 m3
47 Trát tường trong bể lớp i, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 12,366 m2
48 Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 12,366 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước (VDMH) Theo chương V 12,36 m2
50 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,1264 m2
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan nắp bể Theo chương V 0,0226 100m²
52 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK =8mm Theo chương V 0,0338 tấn
53 Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 Theo chương V 0,408
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 4 1cấu kiện
55 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0147 100m3
56 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo chương V 13,6093 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 3,17 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,9723 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,5695 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 12,764 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 9,8497 tấn
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Theo chương V 103,0557 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 28,6476 100m2
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (không có lối tháo dỡ ván khuôn nên tính ván khuôn không luân chuyển, tính ván dày 25mm) Theo chương V 6,371 100m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,5262 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 11,9571 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,9372 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,189 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,2491 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 25,8672 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,8396 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 7,3298 tấn
73 Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V 376,4518 m3
74 Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 Theo chương V 382,0986 m3
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 34,395 m3
76 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V 15,25 100m2
77 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 5,8222 100m2
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 34,0497 tấn
79 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V 332,896 m3
80 Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 Theo chương V 337,8894 m3
81 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 1,5082 100m2
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,32 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,0616 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,7087 tấn
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,6028 tấn
86 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 9,2757 m3
87 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V 1,2539 100m2
88 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0435 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,8357 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,3732 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1606 tấn
92 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V 14,2999 m3
93 Mua thép tấm dày 8-10mm làm vì kèo thép Theo chương V 9.211,293 kg
94 Bu lông neo M18x400 Theo chương V 48 cái
95 Bu long neo M16 Theo chương V 96 cái
96 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo chương V 8,7727 tấn
97 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 8,7727 tấn
98 Mua thép hình C100x50x15x3mm làm xà gố thép Theo chương V 3.191,7577 kg
99 Gia công xà gồ thép Theo chương V 3,1139 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 3,1139 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 481,2092 1m2
102 Mua thép ống làm khung mái sảnh Theo chương V 200,6934 kg
103 Mua thép tấm dày khung mái sảnh ( Theo chương V 421,4175 kg
104 Gia công khung thép mái sảnh Theo chương V 0,5981 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 15,3701 1m2
106 Lắp dựng khung thép mái sảnh Theo chương V 0,5981 tấn
107 Gia công và lắp dựng mái kính sảnh kính cường lực dày 10mm Theo chương V 259,32 m2
108 Chân nhện Inox 4 chân Theo chương V 80 bộ
109 Keo dán kính chuyên dụng Theo chương V 20 chai
110 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo chương V 140 1 lỗ khoan
111 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤15m Theo chương V 96 1 lỗ khoan
112 Thổi rửa lỗ khoan trước khi nối thép và bơm keo Theo chương V 152 lỗ
113 Khoan cấy thép sử dụng hóa chất Ramset, đường kính mũi khoan D16 sâu 20cm Theo chương V 96 lỗ
114 Khoan cấy thép sử dụng hóa chất Ramset, đường kính mũi khoan D10 sâu 20cm Theo chương V 152 lỗ
C CẤP ĐIỆN (cải tạo nhà 3 tầng thành 5 tầng)
1 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện KT-1200x800x300 Theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện KT-1000x800x300 Theo chương V 4 hộp
3 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện trong nhà KT-400x300x200 Theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 Module Theo chương V 65 hộp
5 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8-12 Module Theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 350A Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 125A Theo chương V 1 cái
8 Cầu chì 220V-2A Theo chương V 27 cái
9 Đèn báo pha Theo chương V 27 cái
10 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V Theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150/5A Theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-400/5A Theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt máy biến dòng 150/5A Theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt máy biến dòng 400/5A Theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 100A Theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 80A Theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 63A Theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 50A Theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 32A Theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 63A Theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 63A Theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 40A Theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 40A Theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A Theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A Theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A Theo chương V 62 cái
27 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A Theo chương V 60 cái
28 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A Theo chương V 81 cái
29 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A Theo chương V 61 cái
30 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Theo chương V 72 cái
31 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A Theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A Theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Theo chương V 20 cái
34 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo chương V 91 cái
35 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A Theo chương V 54 cái
36 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A Theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm Theo chương V 279 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế nổi Theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm Theo chương V 454 hộp
40 Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm Theo chương V 1 hộp
41 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Theo chương V 123 cái
42 Lắp đặt quạt treo tường D450-60W Theo chương V 37 cái
43 Lắp đặt quạt thông gió âm trần 400x400-60W Theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600-40W Theo chương V 154 bộ
45 Lắp đặt đèn led âm trần 1x9W Theo chương V 35 bộ
46 Đèn led loại dây 13W/m Theo chương V 50 m
47 Lắp đặt đèn tán quang led tube dài 1,2m loại M6-2x18W âm trần Theo chương V 145 bộ
48 Lắp đặt đèn tán quang led tube dài 1,2m loại M6-3x18W âm trần Theo chương V 25 bộ
49 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-1x36W/T8 Theo chương V 24 bộ
50 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng led 18W Theo chương V 62 bộ
51 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x35mm2 Theo chương V 12 m
52 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x25mm2 Theo chương V 12 m
53 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 Theo chương V 75 m
54 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x16mm2 Theo chương V 75 m
55 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 Theo chương V 30 m
56 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x16mm2 Theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 Theo chương V 60 m
58 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x10mm2 Theo chương V 60 m
59 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2 Theo chương V 50 m
60 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 Theo chương V 50 m
61 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x16mm2 Theo chương V 15 m
62 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x16mm2 Theo chương V 15 m
63 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2 Theo chương V 55 m
64 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x10mm2 Theo chương V 55 m
65 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 Theo chương V 220 m
66 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 Theo chương V 220 m
67 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 Theo chương V 1.800 m
68 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 Theo chương V 1.800 m
69 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x4mm2 Theo chương V 190 m
70 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 Theo chương V 190 m
71 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 Theo chương V 2.200 m
72 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo chương V 1.900 m
73 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 Theo chương V 2.500 m
74 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 3x1,5mm2 Theo chương V 600 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo chương V 15 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V 350 m
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V 2.000 m
78 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 2.100 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 1.000 m
80 Lắp đặt máng 300x75x1,5mm treo trên trần Theo chương V 350 m
81 Mua thép L40x4 dài 360mm Theo chương V 254,88 kg
82 Ty treo M10 Theo chương V 480 cái
83 Lắp đặt giá treo máng cáp Theo chương V 240 cái
84 Móc treo quạt trần Theo chương V 123 cái
85 Lắp đặt thang cáp đặt nổi, kích thước 450x75x1,5mm ( Theo chương V 20 m
86 Đóng cọc tiếp địa D15, L=2,4m mạ đồng Theo chương V 4 cọc
87 Dây đồng trần M50 Theo chương V 6,3636 kg
88 Kéo rải dây đồng dưới mương đất Theo chương V 14 m
89 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 Theo chương V 6 m
91 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo chương V 0,063 100 m
92 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,0918 100m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,0918 100m3
94 Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 4 55m Theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt kim thu sét Theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo chương V 50 m
97 Mua đồng bện tiết diện 70mm2 (1,6m = 1Kg) Theo chương V 31,25 kg
98 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà Theo chương V 50 m
99 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Theo chương V 30 m
100 Kéo rải băng đồng chống sét dưới mương đất (VDMH tính NC, M, VLP) Theo chương V 30 m
101 Bộ ghíp nối inox 3mxD42mmx3mm Theo chương V 1 bộ
102 Chân trụ đỡ thiết bị Theo chương V 1 cái
103 Bulong êcu inox M10 Theo chương V 4 cái
104 Phụ kiện kẹp định vị cáp Theo chương V 20 cái
105 Đai cố định cáp vào đầu thu sét Theo chương V 10 cái
106 Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trờ Theo chương V 1 hộp
108 Đóng cọc tiếp địa D15, L=2,4m mạ đồng Theo chương V 8 cọc
109 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng/HS Theo chương V 8 cái
110 Kiểm tra điện trở tiếp đất Theo chương V 1 ca
111 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo chương V 65 máy
112 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Theo chương V 5 máy
113 Ống đồng D6.35-D12.7 kèm bảo ôn Theo chương V 150 m
114 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo chương V 1,5 100m
115 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo chương V 1,5 100m
116 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo chương V 1,5 100m
117 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo chương V 1,5 100m
118 Ống đồng D6.35-D9,5 kèm bảo ôn Theo chương V 270 m
119 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo chương V 2,7 100m
120 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo chương V 2,7 100m
121 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo chương V 2,7 100m
122 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Theo chương V 2,7 100m
123 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V 4 100m
124 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm Theo chương V 4 100m
125 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V 3 100m
126 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm Theo chương V 3 100m
127 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V 400 m
128 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo chương V 400 m
129 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo chương V 400 m
D HỆ THỐNG ẤM THANH, CAMERA, INTERNET (Cải tạo nhà 3 tầng thành 5 tầng)
1 Lắp đặt hộp nối dây tín hiệu gắn tường Theo chương V 5 hộp
2 Lắp đặt cáp tín hiệu HP-1,5mm-2C Theo chương V 550 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 50 m
4 Cáp đồng trục RG59 Theo chương V 1.600 m
5 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG59 Theo chương V 160 10 m
6 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 Theo chương V 1.600 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 70 m
8 Cáp mạng UTP cat5E Theo chương V 1 m
9 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Theo chương V 0,1 10 m
10 Cáp mạng UTP cat 6 Theo chương V 120 m
11 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Theo chương V 12 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chương V 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V 130 m
14 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo chương V 130 m
15 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo chương V 100 m
16 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo chương V 100 m
17 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) Theo chương V 21 cái
18 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế nổi) Theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế nổi) Theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo chương V 21 hộp
21 Lắp đặt đế nổi ổ cắm Theo chương V 5 hộp
22 Ổ cắm mạng Theo chương V 66 cái
23 Lắp đặt ổ cắm chìm Theo chương V 66 Ổ cắm
24 Bấm đầu RJ 45 Theo chương V 142 Đầu
25 Cáp mạng UTP cat5E Theo chương V 2.350 m
26 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Theo chương V 235 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 300 m
28 Cáp quang Theo chương V 80 m
29 Lắp đặt dây cáp quang < 4 đôi Theo chương V 0,8 10 m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (nhà 3 tầng lên 5 tầng)
1 Lắp đặt gương soi 460x610x5mm Theo chương V 62 cái
2 Lắp đặt gương soi 1000x1800x5mm Theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt gương soi 1000x1910x5mm Theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt gương soi 1000x2050x5mm Theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Theo chương V 25 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa chân ngắn Theo chương V 55 bộ
7 Phụ kiện xi phong Theo chương V 80 bộ
8 Vòi lavabo cấp lạnh Theo chương V 73 bộ
9 Vòi lavabo cấp nóng lạnh Theo chương V 7 bộ
10 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 39 bộ
11 Vòi xịt vệ sinh Theo chương V 39 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V 39 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Theo chương V 2 bể
14 Lắp đặt van phao cơ Theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 22 bộ
16 Van xả tiểu nam Theo chương V 22 bộ
17 Lắp đặt vòi gạt Theo chương V 14 bộ
18 Lắp đặt sen tắm Theo chương V 7 bộ
19 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V 80 cái
20 Lắp đặt chậu rửa inox đôi Theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo chương V 4 bộ
22 Máy lọc nước Theo chương V 7 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo chương V 1,75 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo chương V 2,5 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo chương V 3,65 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo chương V 1,6 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Theo chương V 2,2 100m
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm Theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm Theo chương V 15 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm Theo chương V 30 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm Theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mm Theo chương V 20 cái
33 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm Theo chương V 60 cái
35 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mm Theo chương V 60 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mm Theo chương V 120 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mm Theo chương V 48 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x40mm Theo chương V 55 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mm Theo chương V 30 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo chương V 180 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo chương V 80 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo chương V 50 cái
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo chương V 40 cái
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo chương V 35 cái
45 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo chương V 70 cái
46 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo chương V 115 cái
47 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo chương V 30 cái
48 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo chương V 65 cái
49 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo chương V 35 cái
50 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo chương V 25 cái
51 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm Theo chương V 20 cái
52 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm Theo chương V 25 cái
53 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm Theo chương V 45 cái
54 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm Theo chương V 15 cái
55 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 50mm Theo chương V 10 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V 2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 1,95 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Theo chương V 2,1 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 3,25 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 0,85 100m
61 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 90 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 70 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 75 cái
64 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x75mm Theo chương V 84 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 50 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 45 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 50 cái
68 Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 130 cái
69 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Theo chương V 80 cái
70 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm Theo chương V 80 cái
71 Lắp đặt y lệnh nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x60mm Theo chương V 45 cái
72 Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 50 cái
73 Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 70 cái
74 Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 150 cái
75 Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 25 cái
76 Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 25 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 75 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 55 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 60 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 56 cái
81 Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 35 cái
82 Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 30 cái
83 Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 30 cái
84 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Theo chương V 17 cái
85 Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 17 cái
86 Xiphong D75 Theo chương V 17 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo chương V 0,1 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 6,5 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 1,5 100m
90 Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 Theo chương V 28 cái
91 Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 Theo chương V 95 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 95 cái
93 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 80 cái
94 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 190 cái
95 Lắp đặt côn thu D90/60 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 95 cái
96 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm Theo chương V 95 cái
97 Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 80 cái
F PHẦN XÂY DỰNG (cải tạo nhà C5)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 112,58 m2
2 Tháo dỡ cửa kính Theo chương V 18,225 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V 88,76 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 103,4957 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 16,29 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 2,7078 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 1,5073 m3
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V 87 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V 39 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu Theo chương V 7 bộ
11 Tháo dỡ trần Theo chương V 2.610,6485 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Theo chương V 104,28 m2
13 Phá dỡ nền gạch lát nền khu vệ sinh và sàn tầng tum Theo chương V 287,1342 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo chương V 219,9253 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo chương V 1.979,3277 m2
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo chương V 250,9004 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo chương V 2.258,1039 m2
18 Tháo dỡ lan can Theo chương V 322,675 m
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa Theo chương V 119,9952 m2
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 1,2143 100m3
21 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 1,2143 100m3
22 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V 1,2143 100m3
23 Phá dỡ nền gạch trong nhà (hệ số NCx0.87 theo DTTK lập) Theo chương V 15,0768 m2
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 1,5077 m3
25 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V 13,5691 1m3
26 Ván khuôn gỗ móng Theo chương V 0,0419 100m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,2564 m3
28 Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo chương V 2,9609 m3
29 Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V 2,0731 m3
30 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 7,2787 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 0,0629 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V 0,0629 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo chương V 0,0629 100m3
34 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,0023 100m3
35 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 0,0023 100m3
36 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V 0,0023 100m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,5077 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 0,0719 100m2
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,1347 100m2
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0845 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0073 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0424 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0204 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0833 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0128 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0708 tấn
47 Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,3641 m3
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 1,4819 m3
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,4646 m3
50 Khoan cấy thép vào dầm hiện trạng sử dụng hóa chất Ramset, đường kính mũi khoan D16 sâu 20cm Theo chương V 48 mũi
51 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 34,932 m3
52 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 17,088 m3
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 380,871 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 382,0366 m2
55 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo chương V 31,852 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30 Theo chương V 228,505 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V 2.360,1987 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2.360,1987 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2.640,1405 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 86,292 m2
61 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 Theo chương V 141,3265 m2
62 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Theo chương V 55,2424 m2
63 Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumexdày 1,5mm; Theo chương V 198,8256 m2
64 Lát gạch lá nem kép KT400x400, PCB30 Theo chương V 143,5832 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Theo chương V 0,8876 100m2
66 Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Theo chương V 2.529,9628 m2
67 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V 17,55
68 Lắp dựng cửa kính (vận dụng mã hiệu) Theo chương V 18,225 m2
69 Sơn hoa sắt cửa sổ 1 lớp lót, 2 nước phủ Theo chương V 119,9952 1m2
70 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh , cửa sổ lùa dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, đã bao gồm bảnlề (chưa bao gồm khóa và chốt) Theo chương V 11,34 m2
71 Phụ kiện cửa đi D4: bản lề + khóa tay bẻ Theo chương V 3 bộ
72 Cửa sổ lùa hệ hoặc kết hợp vách cố định hệ dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, Theo chương V 1,56 m2
73 Phụ kiện cửa sổ lùa: tay cài, khóa cài bán nguyệt, chốt Theo chương V 1 bộ
74 Vách kính cố định hệ dùng kính trắng 2 lớp 6,38mm Theo chương V 0,6 m2
75 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Theo chương V 3 bộ
76 Vách kính cường lực dày 12mm Theo chương V 0,96 m2
77 Làm vách tiêu âm bằng gỗ Theo chương V 97,26 m2
78 Gia công đục lỗ Theo chương V 97,26 m2
79 Xương gỗ CN bản 30x40 Theo chương V 97,26 m2
80 Cao su cách âm tạm tính dày 10mm Theo chương V 97,26 m2
81 Mút tấm dày 10mm Theo chương V 97,26 m2
82 Bông thủy tinh cách nhiệt, cách âm ORD, Theo chương V 97,26 m2
83 Nhân công lắp dựng Theo chương V 97,26 m2
84 Cửa đi pano đặc gỗ chất lượng tương đương Lim Nam Phi Theo chương V 6,1776 m2
85 Khuôn cửa 60x250 gỗ chất lượng tương đươnLim Nam Phi Theo chương V 17,1 m
86 Nẹp phào 10x40 gỗchất lượng tương đươn Lim Nam Phi Theo chương V 0 md
87 Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu Theo chương V 3 bộ
88 Mút phẳng Theo chương V 6,48 m2
89 Vải Simili giả da Theo chương V 6,48 m2
90 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo chương V 17,1 1m
91 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 6,1776 1m2
92 Vách ngăn vệ sinh Compact Theo chương V 27,426 m2
93 Khung chậu rửa inox 304 Theo chương V 16,6149 kg
94 Lát đá granite mặt chậu rửa màu đen, PCB30 Theo chương V 1,878 m2
95 Mài, đánh bóng bề mặt granito bậc cầu thang, bậc cấp Theo chương V 259,0241 m2
96 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 180 m2
97 Đục tường đi lại đường dây điện Theo chương V 180 m2
98 Tháo dỡ dây điện, thiết bị… Theo chương V 15 công
99 Trám lại phần đi dây điện Theo chương V 180 m2
100 Ốp tường trụ, cột - kt 250x400mm, XM PCB30 Theo chương V 180 m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo chương V 26,8395 100m2
102 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Theo chương V 25,4872 m3
103 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Theo chương V 48,1367 10m2
104 Vận chuyển Xi măng lên cao Theo chương V 7,7623 tấn
G Phần cấp điện (Cải tạo nhà C5)
1 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 Module Theo chương V 61 hộp
2 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 300A Theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 63A Theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A Theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-300/5A Theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt máy biến dòng 100/5A Theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt máy biến dòng 300/5A Theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 80A Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 50A Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 50A Theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A Theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A Theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A Theo chương V 57 cái
14 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A Theo chương V 57 cái
15 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A Theo chương V 65 cái
16 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A Theo chương V 55 cái
17 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Theo chương V 69 cái
18 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Theo chương V 34 cái
19 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A Theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo chương V 46 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A Theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A Theo chương V 22 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm Theo chương V 66 cái
24 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm Theo chương V 175 hộp
25 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Theo chương V 18 cái
26 Lắp đặt đèn tán quang dài 1,2m loại M6-2x18W âm trần Theo chương V 62 bộ
27 Lắp đặt quạt thông gió âm trần 400x400-40W Theo chương V 11 cái
28 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng led 18W Theo chương V 22 bộ
29 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 1x25mm2 Theo chương V 1.000 m
30 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 Theo chương V 250 m
31 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 1x10mm2 Theo chương V 40 m
32 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x10mm2 Theo chương V 20 m
33 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 Theo chương V 20 m
34 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 Theo chương V 20 m
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 Theo chương V 400 m
36 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 Theo chương V 400 m
37 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 Theo chương V 1.600 m
38 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo chương V 1.600 m
39 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 Theo chương V 1.900 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V 380 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V 1.600 m
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 1.300 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 600 m
44 Móc treo quạt trần Theo chương V 18 cái
45 Ống đồng D6.35-D12.7 kèm bảo ôn Theo chương V 155 m
46 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo chương V 1,55 100m
47 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo chương V 1,55 100m
48 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo chương V 1,55 100m
49 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm ( Theo chương V 1,55 100m
50 Ống đồng D6.35-D9,5 kèm bảo ôn Theo chương V 135 m
51 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo chương V 1,35 100m
52 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo chương V 1,35 100m
53 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo chương V 1,35 100m
54 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Theo chương V 1,35 100m
55 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V 2 100m
56 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm Theo chương V 2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V 2,4 100m
58 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm Theo chương V 2,4 100m
59 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V 290 m
60 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo chương V 290 m
61 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo chương V 290 m
62 Ổ cắm mạng Theo chương V 44 cái
63 Lắp đặt ổ cắm chìm Theo chương V 44 Ổ cắm
64 Bấm đầu RJ 45 Theo chương V 88 Đầu
65 Cáp mạng UTP cat5E Theo chương V 1.300 m
66 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Theo chương V 130 10 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 270 m
68 Cáp quang Theo chương V 250 m
69 Lắp đặt dây cáp quang < 4 đôi Theo chương V 25 10 m
70 Cáp đồng trục RG59 - Theo chương V 880 m
71 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG59 Theo chương V 88 10 m
72 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 Theo chương V 880 m
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 30 m
H Phần cấp thoát nước (Cải tạo nhà C5)
1 Lắp đặt gương soi Theo chương V 24 cái
2 Lắp đặt chậu rửa chân ngắn Theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Theo chương V 2 bộ
4 Phụ kiện xi phong ) Theo chương V 24 bộ
5 Vòi lavabo cấp lạnh Theo chương V 4 bộ
6 Vòi lavabo cấp nóng lạnh Theo chương V 20 bộ
7 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 23 bộ
8 Vòi xịt vệ sinh Theo chương V 23 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V 23 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V 22 cái
11 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 22 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 11 bộ
13 Van xả tiểu nam Theo chương V 11 bộ
14 Lắp đặt sen tắm Theo chương V 20 bộ
15 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo chương V 11 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo chương V 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo chương V 0,25 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo chương V 0,15 100m
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x20mm Theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm Theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20m Theo chương V 25 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mm Theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x40mm Theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo chương V 15 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo chương V 25 cái
28 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm Theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm Theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm Theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V 0,25 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Theo chương V 0,6 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,25 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 0,15 100m
38 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 15 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 18 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x75mm Theo chương V 22 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 20 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 15 cái
44 Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 35 cái
45 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Theo chương V 15 cái
46 Lắp đặt y lệnh nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x60mm Theo chương V 15 cái
47 Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 30 cái
48 Lắp đặt y kiểm tra nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 25 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 20 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 10 cái
54 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Theo chương V 50 cái
55 Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 50 cái
56 Xiphong D7 Theo chương V 50 cái
I Phần xây dựng (nhà ăn)
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo chương V 2,0388 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm Theo chương V 0,0448 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mm Theo chương V 1,7329 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm Theo chương V 0,097 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Theo chương V 0,4908 tấn
6 Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc, thép nối cọc, hao hụt 5%) Theo chương V 0,6242 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo chương V 0,3852 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo chương V 0,3852 tấn
9 Gia công cọc bằng thép tấm Theo chương V 0,0799 tấn
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V 25 1 mối nối
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Theo chương V 17,0234
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V 2,77 100m
13 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I, ép âm ( M*1.05) Theo chương V 0,207 100m
14 Cọc dẫn để ép âm ( Theo chương V 1 cọc
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo chương V 0,8781
16 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Theo chương V 0,0088 100m³
17 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 0,0088 100m3/1km
18 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V 0,0088 100m3/1km
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,5629 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V 7,7496 1m3
21 Ván khuôn móng cột Theo chương V 0,0842 100m2
22 Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,2333 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 6,9784
24 Ván khuôn móng cột Theo chương V 0,312 100m2
25 Ván khuôn móng dài Theo chương V 1,5187 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Theo chương V 0,0959 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Theo chương V 0,483 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo chương V 0,1172 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Theo chương V 0,261 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm Theo chương V 0,5309 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Theo chương V 1,3988 tấn
32 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 23,7334 m3
33 Mua bê tông thương phẩm M250 (độ sụt 10-14cm) R 28 ngày, Theo chương V 26,0812 m3
34 Xây móng bằng gạch đặc xi măng, M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V 12,8786 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,2381 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,6776 100m3
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,0771 100m3
38 Ván khuôn gỗ móng Theo chương V 0,009 100m²
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 0,494
40 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0343 100m²
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm Theo chương V 0,0132 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V 0,0591 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo chương V 0,0568 tấn
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,8536
45 Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng, M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,2805 m3
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 lớp 1 Theo chương V 12,19 m2
47 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 - lớp 2 Theo chương V 12,19 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 12,19 m2
49 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,1264 m2
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0226 100m²
51 Gia công, lắp đặt tấm đan, đk 8mm Theo chương V 0,0338 tấn
52 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo chương V 0,408
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 4 1cấu kiện
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 21,8728
55 Bê tông M100, Theo chương V 22,4196 m3
56 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,6468 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=6m Theo chương V 0,0836 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, cao <=6m Theo chương V 0,6745 tấn
59 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 3,5574 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,2537 100m2
61 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2682 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,4096 tấn
63 Bê tông dầm, giằng, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 10,1957 m3
64 Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 Theo chương V 10,3486 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,4672 100m2
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0208 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, cao <=28m Theo chương V 3,2734 tấn
68 Bê tông sàn máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 26,1305 m3
69 Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 Theo chương V 26,5225 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1067 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao <=6m Theo chương V 0,0201 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao <=6m Theo chương V 0,0925 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,9764 m3
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, Theo chương V 0,1378 100m²
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, cao <=6m Theo chương V 0,0358 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, cao <=6m Theo chương V 0,0408 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm, cao <=6m Theo chương V 0,089 tấn
78 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 1,4514 m3
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo chương V 3,2282 100m²
80 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 45,0671 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 13,5589 m3
82 Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng, M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,7494 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 15,9399 m3
84 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (AAC) Theo chương V 24,56 m2
85 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 231,944 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 45,815 m2
87 Đắp vữa đầu cột Theo chương V 14 cái
88 Vét mạch vữa 20x30 Theo chương V 102,94 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 90,42 m
90 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 65,046 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 4,356 m2
92 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 236,3713 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 26,8816 m2
94 Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh. Theo chương V 4,76 m2
95 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo chương V 348,0548 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Theo chương V 19,8563 m2
97 Lát nền, sàn gạch granite chống trơn KT 600x600mm Theo chương V 175,144 m2
98 Ốp đá trẻ thô vào tường Theo chương V 25,659 m2
99 Tôn đậy ô lên mái tính cả lắp đặt Theo chương V 1 cái
100 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơnchất lượng tương đương KoVa Theo chương V 277,759 m2
101 Bả Ma tít vào tường Theo chương V 65,046 m2
102 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V 267,6089 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơnchất lượng tương đương Kova Theo chương V 332,6549 m2
104 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 0,4453 m3
105 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 7,584 m2
106 Ván khuôn gỗ mặt bàn Theo chương V 0,1707 100m2
107 Gia công, lắp đặt cửa sổ, lá chớp, nan hoa Theo chương V 0,0809 tấn
108 Bê tông bàn bếp ,bàn chia bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,8032 m3
109 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo chương V 13,81 m2
110 Mua inox ống, hộp 304, làm khung bàn đá lavabo( bao gồm cả sản suất và lắp đặt) Theo chương V 16,634 kg
111 Ốp đá granit tự nhiên mặt bàn sử dụng keo dán Theo chương V 1,86 m2
112 Gương tráng nhôm 5mm việt nhật (lấy theo thiết kế) Theo chương V 1,8 m2
113 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V 4,8176 1m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,5541
115 Xây bậc bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 5,6188 m3
116 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,0087 100m3
117 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,0403 100m3
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 1,7226 m3
119 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo chương V 22,8122 m2
120 Ốp đá trẻ thô 10x10x20 Theo chương V 10,6448 m2
121 Mua inox ống, hộp 304, dày (1.0-1.5)mm làm lan can, gia công và lắp đặt Theo chương V 85,1587 kg
122 Khuôn cửa gỗ chất lượng tương đương Lim Nam Phi 6x135. Theo chương V 165,36 md
123 Cửa đi panô kính gỗ chất lượng tương đươngLim Nam Phi. Theo chương V 8,136 m2
124 Cửa sổ kính gỗ chất lượng tương đương Lim Nam Phi Theo chương V 32,0928 m2
125 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 90,3324 m2
126 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chương V 165,36 1m cấu kiện
127 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 40,2288 1m2 cấu kiện
128 Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ cửa đi Theo chương V 3 bộ
129 Cremon cụm 23 (cửa sổ) Theo chương V 24 cụm
130 Bản lề gông mạ 160 Theo chương V 82 cái
131 Bản lề cối đen 160 Theo chương V 84 cái
132 Chốt 80 sơn tĩnh điện Theo chương V 12 cái
133 Cửa đi 2 cánh, hệ ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Theo chương V 10,53 m2
134 Cửa đi 1 cánh, hệ ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Theo chương V 7,91 m2
135 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D Theo chương V 3 bộ
136 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D Theo chương V 4 bộ
137 Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 Theo chương V 135,3968 kg
138 Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 46,512 m2
139 Màng chống thấm tự dính Bitumex dày 1,5mm Theo chương V 73,872 m2
140 Mua thép U80x40x3.0 làm xà gồ Theo chương V 1,2553 tấn
141 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,2247 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 92,9359 1m2
143 Lắp dựng xà gồ Theo chương V 1,2247 tấn
144 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45ly Theo chương V 2,7718 100m²
145 Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45ly, Theo chương V 39,62 m
146 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,0865 100m3
147 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0481 100m2
148 Lắp dựng cốt thép hố ga, bể thu mỡ, ĐK 6mm, 8mm Theo chương V 0,009 tấn
149 Lắp dựng cốt thép hố ga, bể thu mỡ, ĐK 10mm Theo chương V 0,0185 tấn
150 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V 0,13 m3
151 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,7875 m3
152 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,2163 m3
153 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,0368 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V 0,0601 100m3
155 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo chương V 0,0601 100m3
156 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V 0,0601 100m3
157 Xây hố van, hố ga, gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V 2,0276
158 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V 12,6637 m2
159 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 1,978
160 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V 0,0215 100m²
161 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo chương V 0,0325 tấn
162 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo chương V 0,0185 tấn
163 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Theo chương V 0,4674
164 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 6 1cấu kiện
165 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V 1 cái
J Phần cấp điện (nhà ăn)
1 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện trong nhà KT-500x400x130 Theo chương V 1 hộp
2 Cầu chì 220V-2A (báo giá sino) Theo chương V 3 cái
3 Đèn báo pha Theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V Theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50/5A Theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 63A Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A Theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A Theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A Theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A Theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm Theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm Theo chương V 21 hộp
17 Lắp đặt đèn tán quang led tube dài 1,2m loại M6-2x18W âm trần Theo chương V 17 bộ
18 Lắp đặt quạt thông gió hướng trục 480x480x3250-170W Theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-1x36W/T8 Theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng led 18W Theo chương V 3 bộ
21 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 Theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 Theo chương V 50 m
24 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 Theo chương V 90 m
25 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 Theo chương V 90 m
26 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 Theo chương V 75 m
27 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo chương V 75 m
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 Theo chương V 300 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V 140 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V 75 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 300 m
32 Móc treo quạt trần Theo chương V 9 cái
33 Đóng cọc tiếp địa D15, L=2,4m mạ đồng Theo chương V 2 cọc
34 Dây đồng trần M50 Theo chương V 1,6 kg
35 Kéo rải dây đồng dưới mương đất Theo chương V 3,52 m
36 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 Theo chương V 8,8 m
38 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20 Theo chương V 0,06 100 m
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,0229 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,0229 100m3
41 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng Theo chương V 3 máy
42 Ống đồng D6.35-D12.7 kèm bảo ôn Theo chương V 15 m
43 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo chương V 0,15 100m
44 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo chương V 0,15 100m
45 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo chương V 0,15 100m
46 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo chương V 0,15 100m
47 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V 0,25 100m
48 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm Theo chương V 0,25 100m
K Phần cấp thoát nước (Nhà ăn)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm Theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mm (Theo định mức thì NC, Mx1.5) Theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mm (Theo định mức thì NC, Mx1.5) Theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo chương V 13 cái
10 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm Theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm Theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt gương soi Theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Theo chương V 4 bộ
15 Phụ kiện xi phong Theo chương V 4 bộ
16 Vòi lavabo cấp lạnh Theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 2 bộ
18 Vòi xịt vệ sinh Theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 1 bộ
20 Van xả tiểu nam Theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt vòi gạt Theo chương V 7 bộ
22 Lắp đặt bể nước ngang Inox 2m3 Theo chương V 2 bể
23 Lắp đặt van phao cơ Theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,85 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 0,02 100m
28 Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 Theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V 0,4 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Theo chương V 0,4 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 0,02 100m
37 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 15 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 15 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x90mm Theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm Theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 15 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chương V 4 cái
55 Xiphong D75 Theo chương V 4 cái
L Nhà để xe 01
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo chương V 2,4132 100m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, kết cấu nền sân asphan hiện trạng Theo chương V 12,2 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,5287 100m3
4 Ván khuôn lót đài móng Theo chương V 0,112 100m2
5 Ván khuôn lót giằng móng Theo chương V 0,2635 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 8,7288 m3
7 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,3864 100m2
8 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,6588 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo chương V 0,2287 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V 0,2834 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo chương V 0,9029 tấn
12 Mua bê tông mác 250 đổ móng cột, giằng, bê tông Sao Bắc, hệ số hao hụt 1.015 Theo chương V 14,1822 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 13,9726 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,3043 100m3
15 Khung bulong neo chân cột M16x400 Theo chương V 28 bộ
16 Mua thép tấm dày 6mm, 8mm làm bản mã cột, Theo chương V 177,7125 kg
17 Mua thép ống mạ kẽm D110x3mm làm cột, Theo chương V 541,9362 kg
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 6,02 1m2
19 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,7006 tấn
20 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,7006 tấn
21 Thép ống D60x3 mạ kẽm làm vì kèo Theo chương V 715,5402 kg
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,7015 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,7015 tấn
24 Mua thép hình mạ kẽm chữ C80x40x3 làm xà gồ mái Theo chương V 3.282,9069 kg
25 Mua thép tấm dày 6mm làm bọ xà gồ, Theo chương V 39,879 kg
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1,6128 1m2
27 Gia công xà gồ thép Theo chương V 3,2408 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 3,2408 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 4,3838 100m2
30 Mua thép hình L50x50x5 đỡ máng nước, Theo chương V 492,3075 kg
31 Mua thép bản dày 3mm làm lập là đỡ máng nước, Theo chương V 13,356 kg
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 26,56 1m2
33 Gia công thanh đỡ máng nước Theo chương V 0,493 tấn
34 Lắp dựng thanh đỡ máng nước Theo chương V 0,493 tấn
35 Máng nước Inoc khổ 800 Theo chương V 63,7 m
36 Tôn diềm mái 200x200 dày 0.45. Phụ kiện tôn Hoa Sen Theo chương V 127,4 m
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,2728 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,1821 100m3
39 Ván khuôn gỗ móng dài Theo chương V 0,1274 100m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 5,2871 m3
41 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 3,7838 m3
42 Trải ni lông chống mất nước xi măng Theo chương V 286,0625 m2
43 Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 200 đổ nền nhà xe, Theo chương V 70,051 m3
44 Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V 68,3424 m3
45 Đánh bóng bề mặt nền bê tông bằng máy Theo chương V 462,623 m2
46 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V 0,3877 100m3
47 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo chương V 0,3877 100m3/1km
48 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Cự ly vận chuyển lấy theo thiết kế lập, hệ số Mx2) Theo chương V 0,3877 100m3/1km
49 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m -36W Theo chương V 24 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo chương V 15 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Theo chương V 240 m
52 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 135 m
53 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 25mm Theo chương V 5 100 m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,5 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 0,01 100m
56 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo chương V 7 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 21 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 7 cái
M Nhà để xe 02
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,1515 100m3
2 Ván khuôn lót đài móng Theo chương V 0,024 100m2
3 Ván khuôn lót giằng móng Theo chương V 0,1272 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 3,462 m3
5 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0828 100m2
6 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,318 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo chương V 0,1011 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V 0,0607 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo chương V 0,3865 tấn
10 Mua bê tông mác 250 đổ móng cột, giằng, bê tông Sao Bắc, hệ số hao hụt 1.015 Theo chương V 5,2827 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 5,2046 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,0654 100m3
13 Khung bulong neo chân cột M16x400 Theo chương V 14 bộ
14 Mua thép tấm dày 6mm, 8mm làm bản mã cột, Theo chương V 88,851 kg
15 Mua thép ống mạ kẽm D110x3mm làm cột, Theo chương V 270,9732 kg
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 3,01 1m2
17 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,3503 tấn
18 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,3503 tấn
19 Thép ống D60x3 mạ kẽm làm vì kèo Theo chương V 325,737 kg
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,3194 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,3194 tấn
22 Mua thép hình mạ kẽm chữ C80x40x3 làm xà gồ mái (t Theo chương V 1.318,4883 kg
23 Mua thép tấm dày 6mm làm bọ xà gồ, Theo chương V 16,6215 kg
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn xà gồ Theo chương V 0,672 1m2
25 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,3022 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,3022 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 1,7874 100m2
28 Mua thép hình L50x50x5 đỡ máng nước, hệ số hao hụt 1.025. Theo chương V 237,267 kg
29 Mua thép bản dày 3mm làm lập là đỡ máng nước, hệ số hao hụt 1.05. Theo chương V 6,678 kg
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 12,82 1m2
31 Gia công thanh đỡ máng nước Theo chương V 0,2378 tấn
32 Lắp dựng thanh đỡ máng nước Theo chương V 0,2378 tấn
33 Máng nước Inoc khổ 800 Theo chương V 30,7 m
34 Tôn diềm mái 200x200 dày 0.45 Theo chương V 61,4 m
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,1315 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0878 100m3
37 Ván khuôn gỗ móng dài Theo chương V 0,0614 100m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 2,5481 m3
39 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 1,8236 m3
40 Trải ni lông chống mất nước xi măng Theo chương V 189,158 m2
41 Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 200 đổ nền nhà xe, Theo chương V 29,083 m3
42 Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V 28,3737 m3
43 Đánh bóng bề mặt nền bê tông bằng máy Theo chương V 189,158 m2
44 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V 0,1296 100m3
45 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo chương V 0,1296 100m3/1km
46 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo chương V 0,1296 100m3/1km
47 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m -36W Theo chương V 12 bộ
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo chương V 140 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Theo chương V 140 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 70 m
51 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 25mm Theo chương V 0,7 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 0,01 100m
54 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 12 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 4 cái
N Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 19,6119 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 14,796 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V 13,6252 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, bê tông nền nhà - Kết cấu bê tông Theo chương V 2,448 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 5,76 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V 10,303 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 2,7621 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 2,4619 m3
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V 136,3184 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, xà gồ mái Theo chương V 0,8271 tấn
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 74,316 m2
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V 67,8784 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 49,6008 m3
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 20,5303 m3
15 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V 191,184 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 61,2 m2
17 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, vì kèo mái Theo chương V 1,2388 tấn
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V 63,1013 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 14,2303 m3
20 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 25,6987 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 18,257 m3
22 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 3,484 m3
23 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 136,74 m2
24 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 2,7036 tấn
25 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V 14,19 m3
26 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V 2,8287 100m3
27 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo chương V 2,8287 100m3/1km
28 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch đá 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo chương V 2,8287 100m3/1km
O Sân vườn
1 Tháo dỡ gạch ốp chân tường (VD mã hiệu NCx0.87) Theo chương V 150 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 11,4741 m3
3 Phá dỡ nền gạch Terrazzo Theo chương V 288 m2
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo chương V 11 cây
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo chương V 3 cây
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Theo chương V 8 cây
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,2569 100m3
8 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 0,2569 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V 0,2569 100m3/1km
10 Ốp đá chẻ thô vào tường sử dụng keo dán Sika Theo chương V 26,64 m2
11 Phá dỡ nền gạch Terrazzo ) Theo chương V 63,68 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 12,0992 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,0739 100m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,3602 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 5,0113 m3
16 Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,6334 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0067 100m3
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng dán bằng Sika Theo chương V 170,73 m2
19 Bó vỉa đá bồn cây KT180x220x1000 Theo chương V 169,6 m
20 Mua cây vàng anh đk: 16-18cm, cao >=3.5m Theo chương V 15 cây
21 Mua cây giáng hương đk: 13-15cm, cao >=4m Theo chương V 15 cây
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,8672 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 58,872 m3
24 Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 Theo chương V 60,3438 m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V 6,651 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V 6,651 100m2
27 Lát gạch terrazzo 400x400, XM PCB30 Theo chương V 57 m2
28 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm Theo chương V 2,4 m2
29 Biển báo bãi đỗ xe Theo chương V 6 cái
30 Biển báo tam giác Theo chương V 6 cái
P Bể dự trữ nước + nhà trạm bơm (xây dựng)
1 Hao hụt cọc cừ larsen( loại SPII) : Theo chương V 2.636,1216 m
2 Thuê thép hình (H 300x300x10x15) làm văng chống (thời gian 30 ngày - giá 40đ/kg/ngày). Đơn giá lấy teo thiết kế Theo chương V 261.696 kg
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo chương V 11,76 100m
4 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo chương V 11,76 100m
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V 39,39 100m
6 Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 6,7466 100m3
7 Ván khuôn móng bể - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,204 100m2
8 Ván khuôn thép tường bể, chiều cao ≤28m Theo chương V 4,5325 100m2
9 Ván khuôn dầm bể Theo chương V 0,264 100m2
10 Ván khuôn mặt bể Theo chương V 0,9193 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 10,504 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo chương V 0,2189 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V 0,1781 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V 2,887 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Theo chương V 0,9334 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6,8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2955 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,5007 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 4,7198 tấn
19 Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 10mm Theo chương V 1,2555 tấn
20 Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 12mm Theo chương V 0,6981 tấn
21 Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 14mm Theo chương V 0,0145 tấn
22 Lắp dựng cốt thép dầm nắp, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2272 tấn
23 Lắp dựng cốt thép dầm nắp, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,726 tấn
24 Bê tông móng bể, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 32,44 m3
25 Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 55,575 m3
26 Bê tông xà dầm, sàn mái bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 23,4313 m3
27 Mua Bê tông thương phẩm M250 Theo chương V 113,118 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 302,9045 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 228,6 m2
30 Láng mặt bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 99 m2
31 Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 85,3146 m2
32 Quét dung dịch Flinkote chống thấm bể Theo chương V 715,8191 m2
33 Nắp bể bằng tôn Theo chương V 1 cái
34 Băng cản nước Waterstop PVC V25 Theo chương V 100 m
35 Mua Inox 304 hộp 60x60x1.5 mm làm thang lên sường bể Theo chương V 35,115 kg
36 Đắp đất hoàn trả móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 2,0975 100m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0333 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo chương V 0,0525 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V 0,0204 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo chương V 0,0479 tấn
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,4487 m3
42 Xây móng bằng gạch XM M100 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 1,1766 m3
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0985 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0145 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0813 tấn
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,5421 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,097 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0296 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0204 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1126 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,8888 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,1747 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1877 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 1,9344 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 0,0146 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0017 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0308 tấn
58 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,0739 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 8,0723 m3
60 Căng lưới chống nứt Theo chương V 11,856 m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 65,6528 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 32,24 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 17,47 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đươngKOVA 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 65,6528 m2
65 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đươngKOVA 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 32,24 m2
66 Sơn trần không bả bằng sơn chất lượng tương đương KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 17,47 m2
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V 2,8618 m3
68 Ni lon chống mất nước xi măng bê tong nền (Đơn giá lấy theo công trình đã duyệt) Theo chương V 28,618 m2
69 Láng sê nô, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx3) Theo chương V 2,156 m2
70 Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumexdày 1,5mm; Theo chương V 2,156 m2
71 Mua thép hộp 50x100x3 mạ kẽm làm xà gồ Theo chương V 118,904 kg
72 Gia công xà gồ thép ( Theo chương V 0,1166 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1166 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo chương V 0,1297 100m2
75 Mua sắt hộp 40x40x2.0 làm cửa sổ Theo chương V 17,6282 kg
76 Mua sắt vuông đặc 10x10 làm cửa sổ Theo chương V 8,6256 kg
77 Lưới thép B40, mạ kẽm, D2,7mm làm cửa Theo chương V 1,1648 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1,5296 1m2
79 Gia công cửa lưới thép Theo chương V 1,44 m2
80 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo chương V 1,44 m2
81 Mua thép hộp 30x60x1.8 làm cửa đi Đ1 Theo chương V 67,3991 kg
82 Mua thép vuông đặc 14x14 làm cửa đi Đ1 Theo chương V 16,5466 kg
83 Mua tôn dày 1 mm làm huỳnh cửa đi Đ1 Theo chương V 14,7623 kg
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 8,846 1m2
85 Gia công khung bao thép hộp đỡ cánh cửa Đ1 Theo chương V 0,0371 tấn
86 Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ cánh cửa Đ1 Theo chương V 0,0371 tấn
87 Gia công cửa sắt Đ1 Theo chương V 0,0664 tấn
88 Lắp dựng cửa đi Đ1 khung sắt Theo chương V 2,4738 m2
89 Bản lề cửa Theo chương V 4 cái
90 Khóa chốt Theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,05 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 4 cái
93 Cầu chắn rác Theo chương V 2 cái
Q Nhà trạm bơm (điện + chống sét)
1 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện trong nhà KT-450x300x170 Theo chương V 1 hộp
2 Cầu chì 220V-2A Theo chương V 3 cái
3 Đèn báo pha Theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V Theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150/5A Theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 100A Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 75A Theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 6A Theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm Theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm Theo chương V 4 hộp
14 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-1x36W/T8 Theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 Theo chương V 13 m
16 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x16mm2 Theo chương V 10 m
17 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 Theo chương V 10 m
18 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 Theo chương V 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 Theo chương V 10 m
20 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo chương V 10 m
21 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 Theo chương V 15 m
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Theo chương V 0,08 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 25 m
24 Đóng cọc tiếp địa D15, L=2,4m mạ đồng Theo chương V 2 cọc
25 Dây đồng trần M50 Theo chương V 3,1818 kg
26 Kéo rải dây đồng dưới mương đất Theo chương V 7 m
27 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V 2 m
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,0239 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,024 100m3
R Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V 55,6329 m3
2 Tháo dỡ đá ốp trụ cổng, biển tên công trình Theo chương V 25,1732 m2
3 Vận chuyển phế thải gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V 0,5639 100m3
4 Vận chuyển phế thải gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( Theo chương V 0,5639 100m3/1km
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo chương V 0,5639 100m3/1km
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,5258 100m3
7 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0182 100m2
8 Ván khuôn lót móng dài Theo chương V 0,0295 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 1,6228 m3
10 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 5,2381 m3
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 11,0435 m3
12 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,0439 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm Theo chương V 0,0066 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giăng móng, ĐK 10mm Theo chương V 0,0275 tấn
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,4833 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,3468 100m3
17 Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường Theo chương V 0,0439 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0066 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0275 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,4394 m3
21 Mua thép L50x50x5 gia cường trụ tường rào, Theo chương V 60,2802 kg
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V 0,0588 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V 0,0588 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 0,8298 m3
25 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 3,3596 m3
26 Xây trụ tường bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 1,807 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 82,4688 m2
28 Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 17,7248 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 100,1936 m2
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V 0,1724 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo chương V 0,1724 100m3/1km
32 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo chương V 0,1724 100m3/1km
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0666 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng đế cột, ĐK 10mm Theo chương V 0,073 tấn
35 Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,7493 m3
36 Mua thép L50x5 làm trụ Theo chương V 263,0765 kg
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Theo chương V 0,2567 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V 0,2567 tấn
39 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo chương V 0,1594 100m2
40 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,03 tấn
41 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1254 tấn
42 Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 1,753 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,3945 m3
44 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 2,7877 m3
45 Xây trụ tường bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 7,9984 m3
46 Lam bê tông (thanh dọc) KT 40x110x1400mm - Giá lấy theo thiết kế lập Theo chương V 583 thanh
47 Lam bê tông (thanh ngang) KT 50x110x1500mm- Giá lấy theo thiết kế lập Theo chương V 126,3867 thanh
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V 709,3867 cái
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 125,8416 m2
50 Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 96,8438 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 461,251 m2
52 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 25,1732 m2
53 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,1175 100m3
54 Ván khuôn lót móng tường rào Theo chương V 0,0391 100m2
55 Bê tông lót móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 1,0758 m3
56 Ván khuôn giằng chân tường Theo chương V 0,0978 100m2
57 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK 6mm Theo chương V 0,0187 tấn
58 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK 12mm Theo chương V 0,0706 tấn
59 Bê tông giằng chân tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 1,0758 m3
60 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 1,2323 m3
61 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,2592 m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0611 100m3
63 Mua thép bản dày 6, 8mm làm hàng rào, Theo chương V 56,8155 kg
64 Mua thép hộp 90x90x3 làm hàng rào, Theo chương V 166,515 kg
65 Mua thép hộp 25x25x2 làm hàng rào, Theo chương V 269,6676 kg
66 Mua thép hộp 40x80x3 làm hàng rào, Theo chương V 306,5916 kg
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 40,828 1m2
68 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V 39,12 m2
69 Lắp dựng hàng rào Theo chương V 39,12 m2
70 Mua thép hộp 25x25x2 làm cánh cổng, Theo chương V 72,6036 kg
71 Mua thép hộp 40x80x3 làm cánh cổng, Theo chương V 172,737 kg
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 12,4976 1m2
73 Gia công cổng sắt Theo chương V 0,2405 tấn
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 11,64 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V 134,1172 m2
76 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 134,1172 m2
S Nhà máy phát rác + nhà chứa rác
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V 0,5715 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0425 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 2,223 m3
4 Ván khuôn móng Theo chương V 0,2559 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0845 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo chương V 0,0083 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo chương V 0,1373 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V 0,0335 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V 0,1846 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo chương V 0,5086 tấn
11 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 8,2947 m3
12 Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1.015, bê tông Sao Bắc Theo chương V 8,4191 m3
13 Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 8,4447 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,3851 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V 2,6309 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,169 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0229 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,011 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1664 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,9002 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,2157 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0527 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0355 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2375 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 2,637 m3
26 Mua bê tông thương phẩm mác 250, Theo chương V 2,6766 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,4413 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,4788 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 3,6225 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 0,0557 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0052 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0235 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,364 m3
34 Thép L70x5 làm vì kèo SS400, CT38 Theo chương V 0,1295 tấn
35 Thép L50x5 làm vì kèo SS400, CT38 ( Theo chương V 0,0849 tấn
36 Thép bản dày 10mm, 8mm SS400 làm vì kèo Theo chương V 0,0431 tấn
37 Bu long M14 Theo chương V 24 cái
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 12,1348 1m2
39 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m (VDMH tính VLP, NC, MTC) Theo chương V 0,2503 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V 0,2503 tấn
41 Thép C80x40x15x3 làm vì kèo SS400, CT38 ( Theo chương V 0,2626 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 8,8838 1m2
43 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V 0,2562 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,2562 tấn
45 Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0466 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Theo chương V 0,4005 100m2
47 Tôn úp nóc + máng tôn K400 dày 0,45ly Theo chương V 13,72 m
48 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 12,4579 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 0,7381 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 0,8296 m3
51 Căng lưới thép gia cố tường gạch (Nhân công x0.2) Theo chương V 21,392 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 108,579 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 26,98 m
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 52,76 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 39,2518 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 108,579 m2
57 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 52,76 m2
58 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 39,2518 m2
59 Ốp tường cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30 Theo chương V 21,976 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 Theo chương V 27,3084 m2
61 Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumexdày 1,5mm; Theo chương V 20,1396 m2
62 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx3) Theo chương V 9,8116 m2
63 Mua sắt hộp 30x60x1,8 làm cửa Theo chương V 0,1661 tấn
64 Mua sắt vuông đặc 14x14 làm cửa Theo chương V 0,0813 tấn
65 Sơn tĩnh điện thép Theo chương V 240,1942 kg
66 Mua tôn dập huỳnh Theo chương V 11,532 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 23,064 1m2
68 Gia công cửa Theo chương V 15,48 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 15,48 m2
70 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,1786 m3
71 Gia công, lắp đặt tấm đan Fi6mm Theo chương V 0,0152 tấn
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chớp Theo chương V 0,0138 100m2
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 9 cái
74 Mua thép L40x40x3 làm khung lưới thép, hệ số hao hụt 1.025 Theo chương V 10,8914 kg
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 0,9024 1m2
76 Lưới thép 10x10 Theo chương V 2,288 m2
77 Gia công cửa lưới thép Theo chương V 2,08 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 20,8 m2
79 Mua sắt đặc 12x12 làm hoa sắt Theo chương V 90,2086 kg
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 3,7371 1m2
81 Gia công hoa sắt Theo chương V 0,088 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 6,24 m2
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,3 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 0,01 100m
86 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm Theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 10 cái
90 Cầu chắn rác D90 Theo chương V 4 cái
91 Ga thu sàn PBFV120 Theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-1x36W/T8 Theo chương V 3 bộ
93 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm Theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm Theo chương V 5 hộp
97 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A Theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A Theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 Theo chương V 30 m
101 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 Theo chương V 15 m
102 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo chương V 15 m
103 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 Theo chương V 7 m
104 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 Theo chương V 7 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 30 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V 15 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V 7 m
108 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 Module Theo chương V 1 hộp
T Cấp thoát nước ngoài nhà
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo chương V 38,25 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 20,383 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,1138 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo chương V 0,21 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo chương V 1,97 100 m
6 Lắp đặt đồng hồ đo nước Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm Theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo chương V 50 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm Theo chương V 4 cái
13 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,1138 100m3
14 Bê tông nền hoàn trả mặt sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 10,464 m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V 1,199 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V 1,199 100m2
17 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo chương V 4,2 100m
18 Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 79,968 m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 2,5393 100m3
20 Ván khuôn móng hố ga- Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0981 100m2
21 Ván khuôn móng rãnh B400 Theo chương V 1,68 100m2
22 Bê tông móng đáy rãnh, hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V 23,4989 m3
23 Bê tông móng giằng hố ga, rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 10,2252 m3
24 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,4898 m3
25 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 41,58 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 226,68 m2
27 Láng đáy rãnh, hố ga thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 86,56 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố ga, rãnh thoát nước Theo chương V 0,5121 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, hố ga thoát nước, đường kính D 6-8mm Theo chương V 0,7586 tấn
30 Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 9,7569 m3
31 Tấm thu nước composite 960x530, tải trọng 12,5 tấn. CBG Bắc Giang 05/2020 Theo chương V 20 bộ
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 218 1cấu kiện
33 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 1,3057 100m3
34 Bê tông nền hoàn trả mặt sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 29,4 m3
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V 2,94 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V 2,94 100m2
37 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 2,0333 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 2,0333 100m3/1km
39 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V 2,0333 100m3/1km
40 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo chương V 3,92 100m
41 Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 26,656 m3
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,3008 100m3
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo chương V 1,78 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V 0,18 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,013 100m
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/110mm Theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/90mm Theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt nối ống PVC D200 Theo chương V 40 cái
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,193 100m3
52 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0307 100m2
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V 0,983 m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0881 100m3
55 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,1049 100m3
56 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 0,1049 100m3/1km
57 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V 0,1049 100m3/1km
58 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 5,9679 m3
59 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 11,9568 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,3064 m2
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo chương V 0,0306 100m2
62 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 10mm Theo chương V 0,0097 tấn
63 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 12mm Theo chương V 0,07 tấn
64 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,4335 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 12 1cấu kiện
66 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,2432 100m3
67 Bê tông nền hoàn trả mặt sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 14,308 m3
68 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V 1,568 100m2
69 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Theo chương V 1,568 100m2
70 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,3242 100m3
71 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 0,3242 100m3/1km
72 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km ( Theo chương V 0,3242 100m3/1km
U Điện chiếu sáng ngoài nhà (phần xây dựng)
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo chương V 7,5 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 33,75 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 1,2079 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 1,1463 100m3
5 Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm Theo chương V 7 bộ
6 Khung móng cột đèn M16x260x260x500mm (Công ty Cổ phần Điện và chiếusáng Phú Thắng) Theo chương V 6 bộ
7 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng là tiếp địa Theo chương V 317,9528 kg
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V 13 bộ
9 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo chương V 0 bộ
10 Dây nối tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo chương V 4 m
11 Ống HDPE D32/25 Theo chương V 2 m
12 Đầu cốt đồng M10 Theo chương V 4 cái
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,384 100m2
14 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 4,48 m3
15 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 1,74 m3
16 Bê tông hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 33,75 m3
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Theo chương V 0,26 100 m
18 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm Theo chương V 375 m
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máy Theo chương V 7 cột
20 Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn + chùm đèn Theo chương V 6 cột
21 Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố 100W Theo chương V 7 bộ
22 Lắp đặt cầu đèn + bóng đèn Theo chương V 24 bộ
23 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x6mm2 Theo chương V 4,769 100m
24 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chương V 2 100m
25 Đầu cosse ép đồng M10 Theo chương V 34 cái
26 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Theo chương V 3,4 10 đầu
27 Làm đầu cáp khô 2M6 Theo chương V 26 đầu cáp
28 Dây đồng trần M10 Theo chương V 476 m
29 Rải dây đồng trần M10 (MDMH NCx0,5) Theo chương V 4,76 100m
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo chương V 4,089 100 m
31 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V 26 đầu cáp
32 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V 13 bảng
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V 0,03 100m2
34 Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm Theo chương V 0,0079 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,1125 m3
36 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V 20 cái
V Điện chiếu sáng ngoài nhà (phần thí nghiệm)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv (Cáp 2 ruột trở lên NCx1,5) Theo chương V 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lại Theo chương V 13 vị trí
W Đường dây hạ thế (xây dựng)
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo chương V 4,15 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 25,95 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,6615 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,6615 100m3
5 Bê tông hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 12,975 m3
6 Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V 1,2975 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V 0,0225 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm Theo chương V 0,0059 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,0844 m3
10 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Theo chương V 2,45 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 Theo chương V 0,2 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110 Theo chương V 1,5 100 m
X Đường dây hạ thế (lắp dựng)
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 Theo chương V 95 m
2 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m Theo chương V 0,95 100m
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x35mm2 Theo chương V 60 m
4 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m Theo chương V 0,6 100m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x50mm2 Theo chương V 85 m
6 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m Theo chương V 0,85 100m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x95mm2 Theo chương V 25 m
8 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m Theo chương V 0,25 100m
9 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x185mm2 Theo chương V 70 m
10 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Theo chương V 0,7 100m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x240mm2 Theo chương V 80 m
12 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=9kg/m Theo chương V 0,8 100m
13 Đầu cốt đồng M16 Theo chương V 16 cái
14 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Theo chương V 1,6 10 đầu
15 Đầu cốt đồng M35 Theo chương V 8 cái
16 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Theo chương V 0,8 10 đầu
17 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V 8 cái
18 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Theo chương V 0,8 10 đầu
19 Đầu cốt đồng M95 Theo chương V 8 cái
20 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Theo chương V 0,8 10 đầu
21 Đầu cốt đồng M185 Theo chương V 8 cái
22 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=185mm2 Theo chương V 0,8 10 đầu
23 Đầu cốt đồng M240 Theo chương V 8 cái
24 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 Theo chương V 0,8 10 đầu
25 Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m Theo chương V 207,5 m
26 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V 0,6225 100m2
Y Methadone (phần xây dựng)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 8,9936 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Theo chương V 0,0199 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 3,52 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo chương V 1,2695 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 6,5262 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V 0,6376 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 59,357 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo chương V 31,262 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V 50 m
10 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V 3 bộ
11 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V 4 bộ
12 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Theo chương V 1 cái
13 Tháo dỡ vòi sen + vòi gạt Theo chương V 5 bộ
14 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Theo chương V 7 cái
15 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo chương V 0,1668 tấn
16 Phá dỡ tay vịn lan can hành lang, lam chống nắng Theo chương V 1,3635 m3
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V 202,24 m2
18 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Theo chương V 0,9932 tấn
19 Tháo dỡ trần nhựa tầng 2, mái nhựa tầng 1 Theo chương V 157,5948 m2
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, tường khu WC1 tàng 1 Theo chương V 1,3406 m3
21 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 11,8 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 2,035 m3
23 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo chương V 444,8565 m2
24 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo chương V 873,3928 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo chương V 108,344 m2
26 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V 292,1028 m2
27 Tháo dỡ hệ thống đường ống, thiết bị điện Theo chương V 30 công
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V 184,0045 m2
29 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 19,152 m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,526 100m3
31 Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V 0,526 100m3/1km
32 Xây tường nhà vệ sinh tầng 2 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,9838 m3
33 Xây tường bịt cửa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V 11,7854 m3
34 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Theo chương V 23,8932 m2
35 Màng dán chống thấm, Theo chương V 17,7208 m2
36 Ốp tường khu vệ sinh, các phòng tầng 1 (trừ phòng hành chính) gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 Theo chương V 299,933 m2
37 Ốp chân tường gạch Ceramic, KT gạch 150x600mm Theo chương V 20,5695 m2
38 Ốp chân tường phòng hành chính tầng 1, KT gạch 120x600mm Theo chương V 2,523 m2
39 Trần thạch cao thả tấm chịu nước, Theo chương V 23,8923 m2
40 Trần nhôm CLIP - IN 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Theo chương V 124,5426 m2
41 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 (MTC*1,2) Theo chương V 281,583 m2
42 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 383,4475 m2
43 Ốp đá Bóc màu ghi chân tường ngoài nhà Theo chương V 22,6935 m2
44 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 759,4755 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 173,8097 m2
46 Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 379,154 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V 933,2852 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 933,2852 m2
49 Phá dỡ lớp láng granito cầu thang, tam cấp Theo chương V 35,2395 m2
50 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo chương V 35,2395 m2
51 Mua inox ống, hộp 304 làm lan can hành lang, Theo chương V 194,04 kg
52 Mua inox ống, hộp 304 làm lan can cầu thang, Theo chương V 136,79 kg
53 Mua hệ lam chắn nắng Austrong 85c - S Theo chương V 16,6874 m2
54 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi Theo chương V 0,2528 100m2
55 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0493 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,3225 tấn
57 Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 2,7807 m3
58 Thép hình L50x50x5mm làm con sơn, hệ số hao hụt 1,025 Theo chương V 44,4133 kg
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,0433 tấn
60 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,0433 tấn
61 Bulông D14 Theo chương V 12 cái
62 Mua thép U80x40x3.0 làm xà gồ, hệ số hao hụt 1,025 Theo chương V 1.207,7985 kg
63 Thép ống, hộp đen, độ dày 2,0 ÷5,4mm Theo chương V 692,8039 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 136,212 1m2
65 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,1783 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,1783 tấn
67 Gia công hệ khung dàn Theo chương V 0,6792 tấn
68 Mua Aluminium ốp con sơn tầng 2 ( Theo chương V 3,4824 tấm
69 Mua inox 304 làm máng nước độ dày 0,8mm; Theo chương V 62,5823 kg
70 Lợp mái che tường bằng tôn mùi màu đỏ dày 0,45mm Theo chương V 0,9122 100m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn mát, chiều dày 0,45mm Theo chương V 1,5566 100m2
72 Tôn úp nóc + máng tôn K400 dày 0,45ly Theo chương V 16,48 m
73 Tôn úp nóc + máng tôn K400 dày 0,45ly Theo chương V 28,63 m
74 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VL*3) Theo chương V 15,844 m2
75 Màng dán chống thấm, Theo chương V 25,164 m2
76 Mua inox ống, hộp 304, dày 1,5mm làm khung bàn chậu, bàn đá lavabo; Theo chương V 37,5 kg
77 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (vận dụng mã hiệu) Theo chương V 3,015 m2
78 Gương tráng nhôm 5mm việt nhật, đơn giá tạm tính theo tk lập Theo chương V 3,685 m2
79 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,6467 100m3
80 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo chương V 0,0549 100m2
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 3,9922 m3
82 Ván khuôn gỗ bê tông móng Theo chương V 0,4246 100m2
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo chương V 0,292 tấn
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V 0,4776 tấn
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo chương V 0,8883 tấn
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Theo chương V 0,2666 tấn
87 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm tĩnh, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 18,511 m3
88 Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 Theo chương V 18,7887 m3
89 Ván khuôn gỗ cổ cột móng Theo chương V 0,0728 100m2
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,5096 m3
91 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,374 100m2
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,09 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3795 tấn
94 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 2,057 m3
95 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 7,6241 m3
96 Ván khuôn gỗ bê tông lót dầm móng Theo chương V 0,0354 100m2
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 0,6351 m3
98 Ván khuôn bê tông dầm móng, giằng tường móng Theo chương V 0,3164 100m2
99 Bê tông dầm móng, giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 3,4322 m3
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,3902 100m3
101 Ván khuôn bệ máy Theo chương V 0,016 100m2
102 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,8 m3
103 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 4,6785 m3
104 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,2758 100m2
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0878 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,4844 tấn
107 Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 2,4428 m3
108 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,4987 100m2
109 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,5691 tấn
110 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 5,617 m3
111 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 0,0747 100m2
112 Lắp dựng cốt thép lanh tôc, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0621 tấn
113 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0163 tấn
114 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,4378 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 26,7252 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 2,3566 m3
117 Ván khuôn gỗ giằng tường bao quanh mái Theo chương V 0,043 100m2
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0126 tấn
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0387 tấn
120 Bê tông giằng tường chắn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,473 m3
121 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 149,6981 m2
122 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 43,99 m2
123 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 47,0287 m2
124 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 149,6981 m2
125 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 91,0187 m2
126 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 91,0187 m2
127 Trát tường bằng vữa Barit trát lần 1 dày 2cm vữa XM M100, tạm tính theo tk lập Theo chương V 77,136 m2
128 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 77,136 m2
129 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo chương V 77,136 m2
130 Trát tường bằng vữa Barit trát lần 2, 3 dày 1.5cm vữa XM M100, Theo chương V 154,272 m2
131 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo chương V 154,272 m2
132 Căng lưới thép gia cố tường Theo chương V 77,136 m2
133 Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 Theo chương V 42,642 m2
134 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 Theo chương V 46,9217 m2
135 Láng nền bằng vữa Barit trát lần 1 dày 3cm vữa XM M100, tạm tính theo tk lập Theo chương V 24,3974 m2
136 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V 24,3974 m2
137 Lưới thép 1 ly, tham khảo giá thị trường Theo chương V 24,3974 m2
138 Láng nền bằng vữa Barit trát lần 2 dày 2cm vữa XM M100, Theo chương V 24,3974 m2
139 Láng nền, sàn lần 2, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V 24,3974 m2
140 Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT:20x40x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnhđiện, lót gỗ ép CN, Theo chương V 2,64 m2
141 Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm; Theo chương V 2,4 m
142 Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+01 kẹp chân; Theo chương V 1 bộ
143 Kính chì tấm KT: 80x60x1cm Theo chương V 1 tấm
144 Cửa đi 2 cánh, hệ chất lượng tương đương Xingfa ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Theo chương V 2,64 m2
145 Cửa đi 1 cánh, hệ chất lượng tương đương Xìngfa ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Theo chương V 12,54 m2
146 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính chất lượng tương đươnghệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng 6,38mm Theo chương V 1,888 m2
147 Vách kính cố định, hệ chất lượng tương đương Xingfa ND-XF55, dùng kính trắng 2 lớp 6,38mm Theo chương V 11,902 m2
148 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất chất lượng tương đương Kinlong đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A Theo chương V 4 bộ
149 Bộ phụ kiện cửa đichất lượng tương đương Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 3D Theo chương V 7 bộ
150 Phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ Theo chương V 1 bộ
151 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 66,9652 m2
152 Sơn sắt thép cửa DS bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 5,544 1m2
153 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chương V 12,8 1m
154 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 58,2395 1m2
155 Nẹp phào 10x40, khối lượng tính 50% theo tk lập Theo chương V 38,4 m
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 5,1278 100m2
157 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,1813 100m3
158 Ván khuôn bê tông lót móng Theo chương V 0,0186 100m2
159 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 1,079 m3
160 Ván khuôn bê tông móng Theo chương V 0,0476 100m2
161 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo chương V 0,0163 tấn
162 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V 0,1504 tấn
163 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo chương V 0,0802 tấn
164 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 1,2368 m3
165 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 5,9335 m3
166 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo chương V 32,5872 m2
167 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo chương V 32,5872 m2
168 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 32,5872 m2
169 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V 5,5267 m2
170 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V 0,0419 100m2
171 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V 0,0251 tấn
172 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V 0,0456 tấn
173 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,845 m3
174 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 9 1cấu kiện
175 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0534 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V 0,3844 100m3
177 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo chương V 0,3844 100m3/1km
Z Methadone (phần điện, internet, chống sét, chữa cháy)
1 Lắp đặt Tủ điện tổng nổi vỏ tôn sơn tĩnh điện trong nhà KT-600X400X130 Theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tổng nổi vỏ tôn sơn tĩnh điện trong nhà KT-500X300X130 Theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa âm tường loại 6-8 module Theo chương V 10 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 125A Theo chương V 1 cái
5 Đèn báo pha + cầu chì 5A Theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 75A Theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 2 cực 32A Theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A Theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40A Theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A Theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A Theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A Theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Theo chương V 29 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 14 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Theo chương V 46 cái
24 Lắp đặt đế ổ cắm + công tắc Theo chương V 27 hộp
25 Lắp đặt đèn tán quang dài 1.2m loại M6-2x18W/T10 âm trần Theo chương V 12 bộ
26 Lắp đặt đèn tán quang dài 1.2m loại M10-2x18W/T10 sát trần Theo chương V 20 bộ
27 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1.2m loại 1x36W Theo chương V 5 bộ
28 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 400x400x60W Theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m-80W Theo chương V 17 cái
31 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18W Theo chương V 18 bộ
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 Theo chương V 65 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo chương V 100 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo chương V 25 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V 5 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo chương V 5 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V 65 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V 40 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V 150 m
40 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V 150 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chương V 340 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V 340 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chương V 420 m
44 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 Theo chương V 15 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Theo chương V 34 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V 195 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chương V 340 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 435 m
49 Móc treo quạt sắt D16 Theo chương V 17 cái
50 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V 2 cọc
51 Dây đồng trần M50mm2 Theo chương V 1,6 kg
52 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V 3 cái
53 Kẹp cáp Theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Theo chương V 8,8 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25/20mm Theo chương V 6 m
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,0229 100m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0229 100m3
58 Ống đồng cuộn đôi đã luồn bảo ôn D6.35x9.52mm 3.630.000/1.1/20m=165.000 đ/m GCVT SÔ 136/2019 Theo chương V 80 m
59 Ống đồng cuộn đôi đã luồn bảo ôn D6.35x12.7mm 4.420.000/1.1/20m=200.909 đ/m GCVT SÔ 136/2019 Theo chương V 10 m
60 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo chương V 0,1 100m
61 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo chương V 0,1 100m
62 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo chương V 0,95 100m
63 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Theo chương V 0,95 100m
64 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo chương V 1,05 100m
65 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo chương V 1,05 100m
66 Lắp đặt giá treo cục nóng điều hóa 9000-12000 BTC Theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt giá treo cục nóng điều hòa 18.000-24.000 BTU Theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V 1 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V 0,25 100m
70 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V 4 cái
71 Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6-2.5m Theo chương V 6 cọc
72 Chân bật trên nóc D10, L=680mm Theo chương V 22,14 kg
73 Chân bật dọc tường D10, L=300mm Theo chương V 3,84 kg
74 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V 100 m
75 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Theo chương V 30 m
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V 40,5 1m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,405 100m3
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 200 m
79 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Theo chương V 20 10 m
80 Dây cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi Theo chương V 200 0.0
81 Bấm đầu RJ 45 Theo chương V 25 Đầu
82 Đầu bấm cáp Theo chương V 25 cái
83 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo chương V 12 Ổ cắm
84 Ổ cắm mạng tạm tính loại ổ cắm mạng Internet 8 dây Theo chương V 12 cái
85 Lắp đặt hộp nối dây Theo chương V 2 hộp
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 80 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 80 m
89 Cút nối ống D16 Theo chương V 40 cái
90 Kẹp đỡ ống D16 Theo chương V 80 cái
91 Măng xông nối ống D16 Theo chương V 40 cái
92 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo chương V 0,4 5 đèn
93 Lắp đặt đèn báo sự cố Theo chương V 0,6 5 đèn
94 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm Theo chương V 2 hộp
95 Bình chữa cháy ABC MFZ4 Theo chương V 4 bình
96 Bình chữa cháy khí CO2 3kg Theo chương V 2 bình
97 Nội quy tiêu lệnh Theo chương V 2 bộ
AA Methadone (phá dỡ sân, tường rào, nhà xe)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 45,144 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2797 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 22,5852 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 7,45 m2
5 Đào bóc lớp sân cũ loại 1 bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,034 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,2599 100m3
7 Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (MTC*7) Theo chương V 0,2599 100m3/1km
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 3,4 m3
9 Lát gạch terrazo KT 400x400mm, XM PCB30 Theo chương V 160,5 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 4,62 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 43,848 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V 43,048 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 36,5537 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 36,5537 1m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 86,896 m2
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo chương V 2,96 10m
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V 1,344 m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,0134 100m3
19 Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (MTC*7) Theo chương V 0,0134 100m3/1km
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,1613 100m3
21 Ván khuôn bê tông lót móng Theo chương V 0,024 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 0,864 m3
23 Ván khuôn bê tông móng Theo chương V 0,126 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo chương V 0,0255 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V 0,0587 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo chương V 0,0822 tấn
27 Mua thép tấm dày 4mm làm đế cột, hệ số hao hụt 1,05, CBG Bắc Giang 05/2020 Theo chương V 18,8 kg
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V 0,0179 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V 0,0179 tấn
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 3,613 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,1165 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V 0,0448 100m3
33 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (MTC*7) Theo chương V 0,0448 100m3/1km
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 11,7 m3
35 Đánh bóng xi măng nguyên chất Theo chương V 52,65 m2
36 Mua thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy 2,0-5,4mm làm khung, Theo chương V 242,8098 kg
37 Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột hao hụt 1.05 Theo chương V 72,2 tấn
38 Bu lông M16, giá tham khảo Theo chương V 32 cái
39 Gia công hệ khung dàn Theo chương V 0,3068 tấn
40 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V 0,3068 tấn
41 Mua Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy 2,0-5,4mm làm xà gồ Theo chương V 278,1366 tấn
42 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,2727 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,2727 tấn
44 Mua thép ống D76x3mm làm vì kèo mái, hệ số hao hụt 1,02 Theo chương V 94,2072 kg
45 Gia công vì kèo thép (vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP) Theo chương V 0,0924 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,0924 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Theo chương V 0,5265 100m2
48 Tôn úp nóc + máng tôn K300 dày 0,45ly Theo chương V 11,7 m
49 Tôn máng nước khổ 600 mm, dày 0,45mm, Theo chương V 11,7 m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,0287 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chương V 1 cái
AB Methadone (cấp thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 28 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 5 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm kệ, vòi, siphong, dây cấp Theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 5 bộ
22 Lắp đặt vòi tay gạt Theo chương V 5 bộ
23 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại ngang Theo chương V 1 bể
24 Lắp đặt van phao điện Theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V 5 bộ
26 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30 lít Theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,45 100m
28 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V 0,72 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,55 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo chương V 0,05 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,2 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 0,05 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 25 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 20 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 15 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Theo chương V 7 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 25 cái
45 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 43 cái
46 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 32 cái
47 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Theo chương V 15 cái
48 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Theo chương V 15 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V 25 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 20 cái
51 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt Bịt thông tắc D90 Theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt Bịt thông tắc D110 Theo chương V 10 cái
54 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo chương V 5 cái
56 Shiphong D76 báo giá Theo chương V 5 cái
AC Methadone (nhà bảo vệ xây mới)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,1053 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0312 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 1,17 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,8337 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 2,6255 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0437 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo chương V 0,0166 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V 0,0612 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,8205 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,0421 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 1,2655 m3
12 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,0127 100m3
13 Lát nền, sàn gạch Granite- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Theo chương V 13,4524 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 10,3945 m3
15 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo chương V 0,0799 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0075 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0459 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,2775 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,2847 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,0624 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,253 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0179 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1068 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,624 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 2,9722 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0226 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0026 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0193 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,1733 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 1,6209 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 81,0702 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 44,375 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 28,0852 m2
34 Trát granitô gờ chỉ vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V 21,84 m
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 81,0702 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 72,4602 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 72,4602 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 9,996 m2
39 Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm Theo chương V 14,076 m2
40 Mua thép U80x40x3.0 làm xà gồ Theo chương V 0,1062 tấn
41 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,1036 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 8,8 1m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1036 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Theo chương V 0,1478 100m2
45 Tôn úp nóc + máng tôn K400 dày 0,45ly Theo chương V 11,15 m
46 Mua sắt đặc 14x14 làm hoa sắt, Theo chương V 0,11 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 3,9043 1m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,1073 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 5,4 m2
50 Cửa đi pa nô kính gỗ chất lượng tương đương Lim Nam Phi , kính trắng dày 6.38mm Theo chương V 1,76 m2
51 Cửa sổ pa nô kính gỗ chất lượng tương đươngLim Nam Phi , kính trắng dày 6.38mm Theo chương V 5,4 m2
52 Khuôn cửa đơn gỗ chất lượng tương đươngLim Nam Phi, KT 60x135mm Theo chương V 26,54 m
53 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 14,0069 m2
54 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chương V 26,54 1m
55 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 7,16 1m2
56 Bản lè gông đen Theo chương V 19 cái
57 Khóa tay nắm cửa đi Theo chương V 1 cái
58 Chốt cửa trong Theo chương V 5 cai
59 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa âm tường loại 6-8 module Theo chương V 1 hộp
60 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt đế ổ cắm + công tắc Theo chương V 4 hộp
66 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1.2m loại 1x36W Theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m-80W Theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V 20 m
69 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V 20 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chương V 15 m
71 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V 15 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chương V 25 m
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chương V 15 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 25 m
75 Móc treo quạt trần D16 Theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE dài 5m - Đường kính 32mm Theo chương V 0,2 100 m
77 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 4,86 m3
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 4,86 m3
79 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chương V 0,1582 100m3
80 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V 0,162 100m2
81 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V 0,486 1000 viên
82 Lưới ni lông báo hiệu cáp Theo chương V 54 m
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,0734 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0718 100m3
AD Methadone (điện chiếu sáng ngoài nhà)
1 Lắp cần đèn chữ L,D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo chương V 2 1 cần đèn
2 Lắp đặt đèn Led-100W-KT 604x385x140-2module Theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE dài 5m - Đường kính 32mm Theo chương V 0,15 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 15 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chương V 30 m
AE Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo chương V 1 1 trung tâm
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V 2 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo chương V 20 m
4 Đo điện trở kiểm tra nối đất Theo chương V 1 ca
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang Theo chương V 15,2 10 đầu
7 Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt gia tăng Theo chương V 13,5 10 đầu
8 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V 6,4 5 chuông
9 Lắp đặt đèn báo Theo chương V 6,4 5 đèn
10 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo chương V 1 5 nút
11 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn Theo chương V 32 hộp
12 Điện trở cuối kênh Theo chương V 21 bộ
13 Lắp đặt đèn báo phòng Theo chương V 33,8 5 đèn
14 Lắp đặt hộp nối dây Theo chương V 13 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo chương V 4.360 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 1.990 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 100 m
18 Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 Theo chương V 38,3 10 m
19 Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 6.390 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mm Theo chương V 383 m
21 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo chương V 76,6 10m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 28,725 m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,7842 100m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V 33,6083 1m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 1,1203 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V 28,725 m3
27 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo chương V 8,4 5 đèn
28 Lắp đặt đèn báo sự cố Theo chương V 12 5 đèn
29 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy Theo chương V 21 kênh
30 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo chương V 2 1 máy
31 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo chương V 1 1 trung tâm
32 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chương V 1 bể
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V 0,36 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Theo chương V 0,01 100m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Theo chương V 2,1 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo chương V 1,81 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Theo chương V 0,01 100m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm Theo chương V 2,94 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 0,24 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V 0,24 100m
41 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm Theo chương V 23,5 cặp bích
42 Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm Theo chương V 0,5 cặp bích
43 Lắp bích thép đặc - Đường kính 80mm Theo chương V 0,5 cặp bích
44 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 65mm Theo chương V 1 cặp bích
45 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm Theo chương V 1 cặp bích
46 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mm Theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt chụp van gang Theo chương V 7 cái
48 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/15mm Theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/80mm, 100/65mm Theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm Theo chương V 9 cái
52 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Theo chương V 22 cái
53 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo chương V 70 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V 6 cái
56 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm Theo chương V 13 bộ
57 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo chương V 22 cái
59 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE- Đường kính 63x50mm Theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Theo chương V 15 cái
62 Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mm Theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm Theo chương V 33 cái
64 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 80mm Theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 65mm Theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Theo chương V 27 cái
68 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo chương V 22 cái
69 Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 100mm Theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100/65mm Theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100/65mm Theo chương V 5 cái
72 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80mm Theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100/80mm Theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm Theo chương V 22 cái
75 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ra D65mm Theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 100mm Theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 65mm Theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt van phao D15mm Theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 21mm Theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 34mm Theo chương V 1 cái
87 Nở đạn M10 Theo chương V 60 cái
88 Ty ren M10 Theo chương V 60 cái
89 Đai treo ống D50 Theo chương V 60 cái
90 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT:1150x625x180mm Theo chương V 22 hộp
91 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 900x700x180mm Theo chương V 2 hộp
92 Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm Theo chương V 22 cái
93 Bình chữa cháy ABC MFZ4 Theo chương V 134 bình
94 Bình chữa cháy khí CO2 3kg Theo chương V 81 bình
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm Theo chương V 20 m
96 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo chương V 20 m
97 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo chương V 0,36 100m
98 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo chương V 2,23 100m
99 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Theo chương V 2,47 100m
100 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo chương V 6,28 10m
101 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 28,26 m3
102 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V 0,7858 100m3
103 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V 33,6765 1m3
104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 1,1226 100m3
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 24,03 m3
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 1,2 m3
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 53,3172 1m2
108 D50 có khớp nối 10Bar - dài 20m Theo chương V 22 cuộn
109 D65 có khớp nối 10Bar - dài 20m Theo chương V 4 cuộn
110 Lăng phun D50 Theo chương V 44 cái
111 Lăng phun D65 Theo chương V 4 cái
112 Nội quy tiêu lệnh Theo chương V 64 bộ
113 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy Theo chương V 59 cái
AF Vật tư không tính trực tiếp phí khác
1 Quầy thuốc, quầy tiếp đón mặt bằng gỗ vener Theo chương V 19,74 m
AG Thiết bị điều hòa nhà C3
1 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 9,000btu Theo chương V 2 bộ
2 Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều cls: 9,000btu Theo chương V 8 bộ
3 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 12,000btu Theo chương V 21 bộ
4 Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều cls: 12,000btu Theo chương V 17 bộ
5 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18,000btu Theo chương V 6 bộ
6 Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều cls: 18,000btu Theo chương V 5 bộ
7 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 24,000btu Theo chương V 5 bộ
8 Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều cls: 24,000btu Theo chương V 1 bộ
9 Điều hòa casset âm trần 1 chiều cls: 24,000btu Theo chương V 5 bộ
AH Thiết bị hệ thống mạng, internet nhà C3
1 Tủ Rack 10U Theo chương V 1 tủ
2 Tủ Rack 6U Theo chương V 2 tủ
3 Tủ Rack 4U Theo chương V 3 tủ
4 ODF 8 FO Theo chương V 5 cái
5 ODF 48 FO Theo chương V 1 cái
6 Core Switch 24 Ports SPF, 8 Ports Rj45 Theo chương V 1 cái
7 Modul quang Theo chương V 10 cái
8 Dây nhảy quảng Dupplex Theo chương V 10 cái
9 Firewall tích hợp Router Theo chương V 1 bộ
10 Switch 24 Port RJ45, 10/100Mbps Theo chương V 7 bộ
11 Cáp quang multi mode 8FO Theo chương V 80 m
AI Thiết bị hệ thống camera nhà C3
1 Đầu ghi hình 16 kênh Theo chương V 2 bộ
2 Switch POE 12 ports Theo chương V 5 cái
3 Modul quang Theo chương V 10 cái
4 Dây nhảy quảng Dupplex Theo chương V 10 cái
5 Đầu bấm dây Cat 6 Theo chương V 50 hạt
6 Bàn phím, chuột điều khiển Theo chương V 1 bộ
7 Màn hình màu 43 inch Theo chương V 2 cái
8 Camera dome cố định Theo chương V 25 bộ
9 UPS 3KVA Theo chương V 1 cái
10 Dây CAT6 Theo chương V 1.600 m
AJ Hệ thống âm thanh nhà C3
1 Amply 120W Theo chương V 1 bộ
2 Micro Theo chương V 1 cái
3 Loa âm trần 6W Theo chương V 43 Cái
4 Tủ rack 6U Theo chương V 1 Tủ
5 Loa thùng hội trường công suất (800w – 1600w) Theo chương V 2 chiếc
6 Loa hộp gắn tường F-200WT-15W Theo chương V 4 chiếc
7 Cục đẩy công suất P7000S Theo chương V 1 chiếc
8 Cục đẩy công suất P5000S Theo chương V 1 chiếc
9 Mixer điều khiển âm thanh, 12 Line input Theo chương V 1 Bộ
10 Micro tuyền tay cầm Theo chương V 1 Bộ
11 Micro cổ ngỗng đế bục + chân đế Theo chương V 1 Bộ
12 Tủ rack đựng thiết bị 12U-600D Theo chương V 1 Tủ
13 Chân micro để bản Theo chương V 1 Cái
14 Chân loa chuyên dụng Theo chương V 2 Bộ
15 Dây micro 15/cuộn/Jac Theo chương V 1 Bộ
16 Dây loa chuyên dụng cho hệ thống loa Theo chương V 80 m
AK Thang máy, thang tời
1 Thang tời Theo chương V 1 bộ
2 Thang máy Theo chương V 2 bộ
AL Thiết bị khác
1 Bộ giá treo màn hình tại quầy Theo chương V 5 bộ
2 Thang rút Theo chương V 1 cái
3 Bộ chữ inox "TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẮC NINH" Theo chương V 1 bộ
4 Máy bơm nước sinh hoạt: Theo chương V 2 cái
5 Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt Theo chương V 1 Tủ
AM Thiết bị điều hòa nhà C5
1 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 12,000btu Theo chương V 35 bộ
2 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18,000btu Theo chương V 15 bộ
3 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 24,000btu Theo chương V 5 bộ
AN Thiết bị mạng internet nhà C5
1 Tủ Rack 6U Theo chương V 1 tủ
2 Tủ Rack 4U Theo chương V 4 tủ
3 Router 12 Port RJ45, 10/100Mbps Theo chương V 1 bộ
4 Switch 12 Port RJ45, 10/100Mbps Theo chương V 5 bộ
AO Thiết bị camera nhà C5
1 Đầu ghi hình 16 kênh Theo chương V 1 bộ
2 Bàn phím điều khiển Theo chương V 1 bộ
3 Màn hình màu 43 inch Theo chương V 1 cái
4 Camera dome cố định Theo chương V 11 bộ
5 UPS 3KVA Theo chương V 1 cái
AP Thiết bị điều hòa Methadone
1 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 9,000btu Theo chương V 3 bộ
2 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 12,000btu Theo chương V 9 bộ
3 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18,000btu Theo chương V 1 bộ
AQ Thiết bị internet Methadone
1 Tủ rack 4U Theo chương V 1 Tủ
2 Hộp chứa IDF-Switch Theo chương V 1 hộp
3 Bộ phất wifi TP-link Theo chương V 2 Bộ
4 Router 12 Port RJ45, 10/100Mbps Theo chương V 1 Bộ
5 Switch 12 Port RJ45, 10/100Mbps Theo chương V 1 Bộ
AR Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1 Máy bơm động cơ điện Theo chương V 1 Cái
2 Máy bơm động cơ Diesen, Theo chương V 1 Cái
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy 30KW Theo chương V 1 Bộ
4 Tủ trung tâm báo cháy 30 kênh Theo chương V 1 Tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->