Gói thầu: Gói thầu số 4 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị gắn liền xây lắp ( thiết bị mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị gắn liền xây lắp ( thiết bị mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 16:27:00 đến ngày 2020-12-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,257,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KIẾN TRÚC (Cải tạo nhà 3 tầng cũ thành khu khám và chữa bệnh 5 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 851,73 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V | 856,88 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 1.222,7196 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo chương V | 277,692 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 193,508 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1.229,587 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V | 4,7932 | tấn |
| 8 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, thủ công | Theo chương V | 283,2726 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V | 74,4 | m |
| 10 | Phá dỡ lan can sắt cầu thang | Theo chương V | 121,712 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 2,7427 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 134,3529 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái kính | Theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V | 3,235 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp | Theo chương V | 1,6707 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 639,1331 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 2.578,9975 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 1.088,034 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 108,8805 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo chương V | 196,5704 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loại | Theo chương V | 1.339,58 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Theo chương V | 71,9736 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 15 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống đường ống, đường điện, thiết bị điện, điều hòa | Theo chương V | 30 | công |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 710,5377 | m3 |
| 27 | Vận phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 11,2181 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phé thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V | 11,2181 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 11,2181 | 100m3/1km |
| 30 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo chương V | 207,8566 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo chương V | 667,0129 | m3 |
| 32 | Ốp tường các phòng kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V | 2.863,4041 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo chương V | 31,0272 | m2 |
| 34 | Trần nhôm Austrong CLIP - IN 600x600 | Theo chương V | 2.964,26 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Theo chương V | 181,4493 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao khung xương chìm | Theo chương V | 156,52 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 156,52 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo chương V | 156,52 | m2 |
| 39 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 156,52 | m2 |
| 40 | Vách ngăn WC compac | Theo chương V | 212,8645 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt chậu rửa, PCB30 | Theo chương V | 20,364 | m2 |
| 42 | Inox hộp 304 làm khung đỡ chậu khu WC | Theo chương V | 178,4745 | kg |
| 43 | Mua BTTP mác 100, hệ số hao hụt 1.015 làm bê tông lót nền | Theo chương V | 131,025 | m3 |
| 44 | Bê tông nền (BTTP) đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 129,0887 | m3 |
| 45 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,6285 | 100m3 |
| 46 | Lát nền, sàn đá Granit màu ghi tiết diện đá >0,25m2, PCB30 | Theo chương V | 62,2444 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Theo chương V | 3.543 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn vê sinh gạch ceramic KT 300x300mm | Theo chương V | 181,1515 | m2 |
| 49 | Ốp đá Marble tự nhiên bóng KT 600x20mm có chốt Inox | Theo chương V | 69,458 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt chậu rửa, (chậu rửa khu sơ chế) | Theo chương V | 0,066 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,2958 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo chương V | 636,224 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 3.657,9976 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 3.345,3306 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 518,8822 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 279,0204 | m2 |
| 61 | Vữa Barit trát lần 1 dày 2cm vữa XM M100 | Theo chương V | 120,754 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 (vận dụng mã hiệu tính NC) | Theo chương V | 120,754 | m2 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch lần 1, lần 2 | Theo chương V | 241,508 | m2 |
| 64 | Vữa Barit trát lần 2, 3 dày 1.5cm vữa XM M100 | Theo chương V | 241,508 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, lần 2,3 Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo chương V | 241,508 | m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 67 | Tấm chì phòng XQ dày 1,5mm | Theo chương V | 29,2784 | m2 |
| 68 | Tấm panel trần, vách tường | Theo chương V | 102,2462 | m2 |
| 69 | Cửa trượt Panel PU dày 60mm KT 1,2x2,4m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Mua gạch Inax INAX | Theo chương V | 1.375,4641 | m2 |
| 71 | Dán gạch vỉ, XM PCB30 | Theo chương V | 1.368,621 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường bằng đá chẻ thô | Theo chương V | 73,224 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 3.345,3306 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo chương V | 797,9026 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.216,1526 | m2 |
| 76 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3.864,2128 | m2 |
| 77 | Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 279,0204 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo chương V | 5,6796 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc + máng tôn K400 dày 0,45ly | Theo chương V | 61,8 | m |
| 80 | Máng tôn dày 0,45ly | Theo chương V | 11,5 | m |
| 81 | Gạch bê tông khí trưng áp AAC3 KT 600x200x200mm | Theo chương V | 65,2 | m3 |
| 82 | Lát gạch bê tông khí trưng áp, XM PCB30 | Theo chương V | 326 | m2 |
| 83 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 31,058 | m2 |
| 84 | Chống thấm bằng màng tự dính Bitumex dày 1,5mm | Theo chương V | 995,1081 | m2 |
| 85 | Lát gạch lá nem 300x300mm, PCB30 | Theo chương V | 380 | m2 |
| 86 | Lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo chương V | 683,7373 | kg |
| 87 | Mua bu lông M10x70mm | Theo chương V | 744 | cái |
| 88 | Mua inox 304 làm nẹp chữ T khe lún kích thước 50x30x1.5mm | Theo chương V | 401,2849 | kg |
| 89 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo chương V | 789,7069 | kg |
| 90 | Mua bu lông M10x70mm | Theo chương V | 264 | cái |
| 91 | Láng lót bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 270,7349 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 270,7349 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V | 455 | m |
| 94 | Hệ lam chắn nắng hất lượng tương đương Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0.6 mm); liên kết bằng thép hộp mạ kẽm 40x100, chiều dày 1.4mm, | Theo chương V | 431,9663 | m2 |
| 95 | Vách trang trí CNC bằng thép tấm 5mm khung bằng thép hộp | Theo chương V | 429,9 | m2 |
| 96 | Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT: 20x40x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện, lót gỗ ép CN, giấy honeycomb, lớp bọc chì dày 2mm | Theo chương V | 5,88 | m2 |
| 97 | Tay nắm Inox 304 | Theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Kính chì tấm KT 1200x800x10mm (Giá lấy theo chứng thư thẩm định giá số BN.2011003/CT - T-T VINA) | Theo chương V | 1 | tấm |
| 99 | Cửa đi 1 cánh, hệ chất lượng tương đương Xìngfa ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (Công ty Ngọc Hùng) | Theo chương V | 156,765 | m2 |
| 100 | Cửa đi 2 cánh, hất lượng tương đương hệ Xingfa ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) (Công ty Ngọc Hùng) | Theo chương V | 152,64 | 0.0 |
| 101 | Cửa sổ mở lùa hệ ND-XF55,, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo chương V | 303,87 | m2 |
| 102 | Vách kính cố định, hất lượng tương đương hệ Xingfa ND-XF55, dùng kính trắng 2 lớp 6,38mm | Theo chương V | 1.874,3213 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ (Khóa đơn điểm + bản lề 3D) | Theo chương V | 93 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ (Khóa đa điểm + bản lề 3D) | Theo chương V | 58 | bộ |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | Theo chương V | 161 | bộ |
| 106 | Cửa thép sơn tĩnh điện, pano tôn dập ( | Theo chương V | 4 | m2 |
| 107 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo chương V | 3,45 | m2 |
| 108 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 18,2842 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 18,2842 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 33,1992 | m2 |
| 111 | Sơn khuôn cửa bằng sơn PU | Theo chương V | 536,14 | m |
| 112 | Sơn cửa đi bằng sơn PU | Theo chương V | 301,3378 | m2 |
| 113 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 383,74 | 1m |
| 114 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V | 145 | 1m |
| 115 | Mua kính dán an toàn màu trắng 6,38mm | Theo chương V | 85,0729 | m2 |
| 116 | Bản lề gông mạ 160 | Theo chương V | 905 | cái |
| 117 | Cremon cửa KZo (không khóa) | Theo chương V | 97 | cái |
| 118 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi | Theo chương V | 48 | bộ |
| 119 | Lắp dựng cửa không có khuôn (cửa tận dụng) | Theo chương V | 230,7928 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chương V | 30,5105 | 100m2 |
| 121 | Gia công và lắp dựng khung gỗ sân khấu | Theo chương V | 0,221 | m3 |
| 122 | Gỗ ván ép KT 1200x2440x15mm | Theo chương V | 21,7294 | m2 |
| 123 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo chương V | 21,7294 | m2 |
| 124 | Xốp lót bạc dày 3mm | Theo chương V | 21,7294 | m2 |
| 125 | Sàn gỗ công nghiệp Wilson200x1200x12 (Tham khảo giá thị trường) | Theo chương V | 21,7294 | m2 |
| 126 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo chương V | 21,7294 | m2 |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V | 23,632 | m2 |
| 128 | Thanh che quầy tiếp đón bằng Inox 304 | Theo chương V | 22,9839 | kg |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,0778 | m3 |
| 131 | Mua thép tấm làm bản mã, hệ số hao hụt 1.05 | Theo chương V | 59,096 | kg |
| 132 | Mua thép hình L50x50x5 và L40x40x5 là khung thép, hệ số hao hụt 1.025 | Theo chương V | 2.199,65 | kg |
| 133 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 2,2051 | tấn |
| 134 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V | 2,2051 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 112,34 | 1m2 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chương V | 4,8931 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ móng dài | Theo chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 139 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 5,834 | m3 |
| 140 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 26,872 | m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,8484 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 24,994 | m2 |
| 144 | Lát nền đường dốc bằng đá chẻ | Theo chương V | 36,5181 | m2 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V | 55,442 | m2 |
| 146 | Chỉ mũi bậc tam cấp nẹp đồng chống trơn | Theo chương V | 97,9 | m |
| 147 | Lan can đường dốc bằng Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V | 133,1209 | kg |
| 148 | Mua bu lông M10x70mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,4247 | 100m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 8,1664 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ móng dài | Theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 152 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 37,1954 | m3 |
| 153 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 11,7902 | m3 |
| 154 | Ốp tường bồn hoa bằng đá chẻ thô | Theo chương V | 128,876 | m2 |
| 155 | Lát đá Granit mặt bồn hoa mà ghi, PCB30 | Theo chương V | 28,072 | m2 |
| 156 | Đất màu trồng cây | Theo chương V | 176,9737 | m3 |
| 157 | Trồng khóm dừa cạn 3-5 thân 1 khóm chiều cao 1,2-1,8m | Theo chương V | 42 | khóm |
| 158 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo chương V | 267,109 | m3 |
| 159 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 574,487 | 10m2 |
| 160 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 4,1388 | 10m2 |
| 161 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo chương V | 79,9633 | 100m2 |
| 162 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 82,8219 | tấn |
| B | Kết cấu ( cải tạo nhà 3 tầng cũ thành khu khám và chữa bệnh 5 tầng) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Theo chương V | 263,671 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Theo chương V | 6,8197 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Theo chương V | 1,9325 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Theo chương V | 33,9393 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Theo chương V | 0,4372 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 6mm làm thép bọc đầu cọc, | Theo chương V | 5.410,944 | kg |
| 7 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc, | Theo chương V | 5.559,54 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 5,1533 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 5,1533 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo chương V | 31,5618 | 100m2 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Theo chương V | 44,16 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V | 1,102 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo chương V | 488 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo chương V | 6,325 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo chương V | 0,0633 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi =4km (Mx4). | Theo chương V | 0,0633 | 100m3/1km |
| 17 | Cắt mặt sân để đào móng | Theo chương V | 14,392 | 10m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Đào móng phía ngoài nhà) | Theo chương V | 1,1518 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất C2 (Đào móng ở trong nhà) | Theo chương V | 166,6169 | 1m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 214,488 | 1m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 38,0991 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng cột | Theo chương V | 5,3867 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép móng dài | Theo chương V | 6,413 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | Theo chương V | 0,8605 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo chương V | 7,8306 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Theo chương V | 0,2111 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo chương V | 1,7511 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 16mm | Theo chương V | 3,7139 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm | Theo chương V | 0,5095 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20 mm | Theo chương V | 21,0893 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 22 mm | Theo chương V | 10,7481 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 25 mm | Theo chương V | 10,4498 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 28 mm | Theo chương V | 12,9734 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 409,4252 | m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm mác 350 đá 1x2 | Theo chương V | 415,5666 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 4,8814 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 3,0708 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn lót móng bể - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,494 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0343 | 100m² |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm,8mm | Theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,8536 | m³ |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,2805 | m3 |
| 47 | Trát tường trong bể lớp i, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 12,366 | m2 |
| 48 | Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 12,366 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước (VDMH) | Theo chương V | 12,36 | m2 |
| 50 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,1264 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan nắp bể | Theo chương V | 0,0226 | 100m² |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK =8mm | Theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 53 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 | Theo chương V | 0,408 | m³ |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 55 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 13,6093 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,17 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,9723 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,5695 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 12,764 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 9,8497 | tấn |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 103,0557 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 28,6476 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (không có lối tháo dỡ ván khuôn nên tính ván khuôn không luân chuyển, tính ván dày 25mm) | Theo chương V | 6,371 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5262 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 11,9571 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,9372 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,189 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2491 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 25,8672 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,8396 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 7,3298 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 376,4518 | m3 |
| 74 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 | Theo chương V | 382,0986 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 34,395 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 15,25 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 5,8222 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 34,0497 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 332,896 | m3 |
| 80 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V | 337,8894 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 1,5082 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,32 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,0616 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,7087 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6028 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 9,2757 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 1,2539 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,8357 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,3732 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 92 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 14,2999 | m3 |
| 93 | Mua thép tấm dày 8-10mm làm vì kèo thép | Theo chương V | 9.211,293 | kg |
| 94 | Bu lông neo M18x400 | Theo chương V | 48 | cái |
| 95 | Bu long neo M16 | Theo chương V | 96 | cái |
| 96 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo chương V | 8,7727 | tấn |
| 97 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 8,7727 | tấn |
| 98 | Mua thép hình C100x50x15x3mm làm xà gố thép | Theo chương V | 3.191,7577 | kg |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 3,1139 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 3,1139 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 481,2092 | 1m2 |
| 102 | Mua thép ống làm khung mái sảnh | Theo chương V | 200,6934 | kg |
| 103 | Mua thép tấm dày khung mái sảnh ( | Theo chương V | 421,4175 | kg |
| 104 | Gia công khung thép mái sảnh | Theo chương V | 0,5981 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 15,3701 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng khung thép mái sảnh | Theo chương V | 0,5981 | tấn |
| 107 | Gia công và lắp dựng mái kính sảnh kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 259,32 | m2 |
| 108 | Chân nhện Inox 4 chân | Theo chương V | 80 | bộ |
| 109 | Keo dán kính chuyên dụng | Theo chương V | 20 | chai |
| 110 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo chương V | 140 | 1 lỗ khoan |
| 111 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤15m | Theo chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 112 | Thổi rửa lỗ khoan trước khi nối thép và bơm keo | Theo chương V | 152 | lỗ |
| 113 | Khoan cấy thép sử dụng hóa chất Ramset, đường kính mũi khoan D16 sâu 20cm | Theo chương V | 96 | lỗ |
| 114 | Khoan cấy thép sử dụng hóa chất Ramset, đường kính mũi khoan D10 sâu 20cm | Theo chương V | 152 | lỗ |
| C | CẤP ĐIỆN (cải tạo nhà 3 tầng thành 5 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện KT-1200x800x300 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện KT-1000x800x300 | Theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện trong nhà KT-400x300x200 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 Module | Theo chương V | 65 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8-12 Module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 350A | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 125A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-400/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng 400/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 100A | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 80A | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 63A | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 50A | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 40A | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 40A | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A | Theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A | Theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A | Theo chương V | 62 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Theo chương V | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Theo chương V | 81 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Theo chương V | 61 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Theo chương V | 72 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chương V | 91 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo chương V | 54 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm | Theo chương V | 279 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế nổi | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Theo chương V | 454 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Theo chương V | 123 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường D450-60W | Theo chương V | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 400x400-60W | Theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600-40W | Theo chương V | 154 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led âm trần 1x9W | Theo chương V | 35 | bộ |
| 46 | Đèn led loại dây 13W/m | Theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn tán quang led tube dài 1,2m loại M6-2x18W âm trần | Theo chương V | 145 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tán quang led tube dài 1,2m loại M6-3x18W âm trần | Theo chương V | 25 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-1x36W/T8 | Theo chương V | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng led 18W | Theo chương V | 62 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x35mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x25mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 | Theo chương V | 75 | m |
| 54 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x16mm2 | Theo chương V | 75 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x16mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x10mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x16mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x16mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Theo chương V | 55 | m |
| 64 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x10mm2 | Theo chương V | 55 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 | Theo chương V | 220 | m |
| 66 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 | Theo chương V | 220 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Theo chương V | 1.800 | m |
| 68 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Theo chương V | 1.800 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x4mm2 | Theo chương V | 190 | m |
| 70 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Theo chương V | 190 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo chương V | 2.200 | m |
| 72 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.900 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Theo chương V | 2.500 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 3x1,5mm2 | Theo chương V | 600 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 350 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V | 2.000 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 2.100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 1.000 | m |
| 80 | Lắp đặt máng 300x75x1,5mm treo trên trần | Theo chương V | 350 | m |
| 81 | Mua thép L40x4 dài 360mm | Theo chương V | 254,88 | kg |
| 82 | Ty treo M10 | Theo chương V | 480 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo máng cáp | Theo chương V | 240 | cái |
| 84 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 123 | cái |
| 85 | Lắp đặt thang cáp đặt nổi, kích thước 450x75x1,5mm ( | Theo chương V | 20 | m |
| 86 | Đóng cọc tiếp địa D15, L=2,4m mạ đồng | Theo chương V | 4 | cọc |
| 87 | Dây đồng trần M50 | Theo chương V | 6,3636 | kg |
| 88 | Kéo rải dây đồng dưới mương đất | Theo chương V | 14 | m |
| 89 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo chương V | 0,063 | 100 m |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 94 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 4 55m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 50 | m |
| 97 | Mua đồng bện tiết diện 70mm2 (1,6m = 1Kg) | Theo chương V | 31,25 | kg |
| 98 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo chương V | 50 | m |
| 99 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo chương V | 30 | m |
| 100 | Kéo rải băng đồng chống sét dưới mương đất (VDMH tính NC, M, VLP) | Theo chương V | 30 | m |
| 101 | Bộ ghíp nối inox 3mxD42mmx3mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Chân trụ đỡ thiết bị | Theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Bulong êcu inox M10 | Theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Đai cố định cáp vào đầu thu sét | Theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trờ | Theo chương V | 1 | hộp |
| 108 | Đóng cọc tiếp địa D15, L=2,4m mạ đồng | Theo chương V | 8 | cọc |
| 109 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng/HS | Theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo chương V | 1 | ca |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V | 65 | máy |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo chương V | 5 | máy |
| 113 | Ống đồng D6.35-D12.7 kèm bảo ôn | Theo chương V | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 116 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 117 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 118 | Ống đồng D6.35-D9,5 kèm bảo ôn | Theo chương V | 270 | m |
| 119 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 2,7 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V | 2,7 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 2,7 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V | 2,7 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 4 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm | Theo chương V | 4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 3 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Theo chương V | 3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| D | HỆ THỐNG ẤM THANH, CAMERA, INTERNET (Cải tạo nhà 3 tầng thành 5 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây tín hiệu gắn tường | Theo chương V | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu HP-1,5mm-2C | Theo chương V | 550 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 50 | m |
| 4 | Cáp đồng trục RG59 | Theo chương V | 1.600 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG59 | Theo chương V | 160 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Theo chương V | 1.600 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 70 | m |
| 8 | Cáp mạng UTP cat5E | Theo chương V | 1 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Theo chương V | 0,1 | 10 m |
| 10 | Cáp mạng UTP cat 6 | Theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo chương V | 12 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) | Theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế nổi) | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế nổi) | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V | 21 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế nổi ổ cắm | Theo chương V | 5 | hộp |
| 22 | Ổ cắm mạng | Theo chương V | 66 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V | 66 | Ổ cắm |
| 24 | Bấm đầu RJ 45 | Theo chương V | 142 | Đầu |
| 25 | Cáp mạng UTP cat5E | Theo chương V | 2.350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Theo chương V | 235 | 10 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 300 | m |
| 28 | Cáp quang | Theo chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp quang < 4 đôi | Theo chương V | 0,8 | 10 m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (nhà 3 tầng lên 5 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi 460x610x5mm | Theo chương V | 62 | cái |
| 2 | Lắp đặt gương soi 1000x1800x5mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi 1000x1910x5mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi 1000x2050x5mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa chân ngắn | Theo chương V | 55 | bộ |
| 7 | Phụ kiện xi phong | Theo chương V | 80 | bộ |
| 8 | Vòi lavabo cấp lạnh | Theo chương V | 73 | bộ |
| 9 | Vòi lavabo cấp nóng lạnh | Theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 39 | bộ |
| 11 | Vòi xịt vệ sinh | Theo chương V | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 22 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu nam | Theo chương V | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi gạt | Theo chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sen tắm | Theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Máy lọc nước | Theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo chương V | 1,75 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo chương V | 2,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V | 3,65 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V | 1,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo chương V | 2,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mm | Theo chương V | 120 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mm | Theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x40mm | Theo chương V | 55 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 180 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 70 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 115 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 65 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 50mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 1,95 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V | 2,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 3,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 90 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 70 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 75 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x75mm | Theo chương V | 84 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 68 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 130 | cái |
| 69 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 70 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 71 | Lắp đặt y lệnh nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x60mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 72 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 73 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 70 | cái |
| 74 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 150 | cái |
| 75 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 76 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 75 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 55 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 56 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 82 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 86 | Xiphong D75 | Theo chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 6,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Theo chương V | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 | Theo chương V | 95 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 95 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 190 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu D90/60 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 95 | cái |
| 96 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo chương V | 95 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 80 | cái |
| F | PHẦN XÂY DỰNG (cải tạo nhà C5) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 112,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa kính | Theo chương V | 18,225 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 88,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 103,4957 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 16,29 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,7078 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 1,5073 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 87 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 39 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 2.610,6485 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo chương V | 104,28 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát nền khu vệ sinh và sàn tầng tum | Theo chương V | 287,1342 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V | 219,9253 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo chương V | 1.979,3277 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 250,9004 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V | 2.258,1039 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 322,675 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa | Theo chương V | 119,9952 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 1,2143 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V | 1,2143 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 1,2143 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch trong nhà (hệ số NCx0.87 theo DTTK lập) | Theo chương V | 15,0768 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 1,5077 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chương V | 13,5691 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,2564 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,9609 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,0731 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 7,2787 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,5077 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1347 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,3641 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,4819 | m3 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,4646 | m3 |
| 50 | Khoan cấy thép vào dầm hiện trạng sử dụng hóa chất Ramset, đường kính mũi khoan D16 sâu 20cm | Theo chương V | 48 | mũi |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 34,932 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 17,088 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 380,871 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 382,0366 | m2 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo chương V | 31,852 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30 | Theo chương V | 228,505 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 2.360,1987 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.360,1987 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.640,1405 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 86,292 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V | 141,3265 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo chương V | 55,2424 | m2 |
| 63 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumexdày 1,5mm; | Theo chương V | 198,8256 | m2 |
| 64 | Lát gạch lá nem kép KT400x400, PCB30 | Theo chương V | 143,5832 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo chương V | 0,8876 | 100m2 |
| 66 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo chương V | 2.529,9628 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 17,55 | m² |
| 68 | Lắp dựng cửa kính (vận dụng mã hiệu) | Theo chương V | 18,225 | m2 |
| 69 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 lớp lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 119,9952 | 1m2 |
| 70 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh , cửa sổ lùa dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, đã bao gồm bảnlề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo chương V | 11,34 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi D4: bản lề + khóa tay bẻ | Theo chương V | 3 | bộ |
| 72 | Cửa sổ lùa hệ hoặc kết hợp vách cố định hệ dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, | Theo chương V | 1,56 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ lùa: tay cài, khóa cài bán nguyệt, chốt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Vách kính cố định hệ dùng kính trắng 2 lớp 6,38mm | Theo chương V | 0,6 | m2 |
| 75 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Vách kính cường lực dày 12mm | Theo chương V | 0,96 | m2 |
| 77 | Làm vách tiêu âm bằng gỗ | Theo chương V | 97,26 | m2 |
| 78 | Gia công đục lỗ | Theo chương V | 97,26 | m2 |
| 79 | Xương gỗ CN bản 30x40 | Theo chương V | 97,26 | m2 |
| 80 | Cao su cách âm tạm tính dày 10mm | Theo chương V | 97,26 | m2 |
| 81 | Mút tấm dày 10mm | Theo chương V | 97,26 | m2 |
| 82 | Bông thủy tinh cách nhiệt, cách âm ORD, | Theo chương V | 97,26 | m2 |
| 83 | Nhân công lắp dựng | Theo chương V | 97,26 | m2 |
| 84 | Cửa đi pano đặc gỗ chất lượng tương đương Lim Nam Phi | Theo chương V | 6,1776 | m2 |
| 85 | Khuôn cửa 60x250 gỗ chất lượng tương đươnLim Nam Phi | Theo chương V | 17,1 | m |
| 86 | Nẹp phào 10x40 gỗchất lượng tương đươn Lim Nam Phi | Theo chương V | 0 | md |
| 87 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu | Theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Mút phẳng | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 89 | Vải Simili giả da | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V | 17,1 | 1m |
| 91 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 6,1776 | 1m2 |
| 92 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Theo chương V | 27,426 | m2 |
| 93 | Khung chậu rửa inox 304 | Theo chương V | 16,6149 | kg |
| 94 | Lát đá granite mặt chậu rửa màu đen, PCB30 | Theo chương V | 1,878 | m2 |
| 95 | Mài, đánh bóng bề mặt granito bậc cầu thang, bậc cấp | Theo chương V | 259,0241 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 180 | m2 |
| 97 | Đục tường đi lại đường dây điện | Theo chương V | 180 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ dây điện, thiết bị… | Theo chương V | 15 | công |
| 99 | Trám lại phần đi dây điện | Theo chương V | 180 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - kt 250x400mm, XM PCB30 | Theo chương V | 180 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chương V | 26,8395 | 100m2 |
| 102 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo chương V | 25,4872 | m3 |
| 103 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 48,1367 | 10m2 |
| 104 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 7,7623 | tấn |
| G | Phần cấp điện (Cải tạo nhà C5) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 Module | Theo chương V | 61 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 300A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-300/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng 300/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 80A | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A | Theo chương V | 57 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Theo chương V | 57 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Theo chương V | 65 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Theo chương V | 55 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Theo chương V | 69 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo chương V | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chương V | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm | Theo chương V | 66 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Theo chương V | 175 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn tán quang dài 1,2m loại M6-2x18W âm trần | Theo chương V | 62 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 400x400-40W | Theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng led 18W | Theo chương V | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 1x25mm2 | Theo chương V | 1.000 | m |
| 30 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 1x10mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo chương V | 1.600 | m |
| 38 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.600 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Theo chương V | 1.900 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 380 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V | 1.600 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 1.300 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 600 | m |
| 44 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Ống đồng D6.35-D12.7 kèm bảo ôn | Theo chương V | 155 | m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 1,55 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V | 1,55 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 1,55 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm ( | Theo chương V | 1,55 | 100m |
| 50 | Ống đồng D6.35-D9,5 kèm bảo ôn | Theo chương V | 135 | m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 1,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V | 1,35 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 1,35 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V | 1,35 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 2 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm | Theo chương V | 2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 2,4 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Theo chương V | 2,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 290 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 290 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 290 | m |
| 62 | Ổ cắm mạng | Theo chương V | 44 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V | 44 | Ổ cắm |
| 64 | Bấm đầu RJ 45 | Theo chương V | 88 | Đầu |
| 65 | Cáp mạng UTP cat5E | Theo chương V | 1.300 | m |
| 66 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Theo chương V | 130 | 10 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 270 | m |
| 68 | Cáp quang | Theo chương V | 250 | m |
| 69 | Lắp đặt dây cáp quang < 4 đôi | Theo chương V | 25 | 10 m |
| 70 | Cáp đồng trục RG59 - | Theo chương V | 880 | m |
| 71 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG59 | Theo chương V | 88 | 10 m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Theo chương V | 880 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 30 | m |
| H | Phần cấp thoát nước (Cải tạo nhà C5) | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa chân ngắn | Theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phụ kiện xi phong ) | Theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Vòi lavabo cấp lạnh | Theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo cấp nóng lạnh | Theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 23 | bộ |
| 8 | Vòi xịt vệ sinh | Theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 11 | bộ |
| 13 | Van xả tiểu nam | Theo chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sen tắm | Theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x20mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20m | Theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x40mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x75mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 45 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt y lệnh nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x60mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt y kiểm tra nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 56 | Xiphong D7 | Theo chương V | 50 | cái |
| I | Phần xây dựng (nhà ăn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo chương V | 2,0388 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mm | Theo chương V | 1,7329 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm | Theo chương V | 0,097 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Theo chương V | 0,4908 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc, thép nối cọc, hao hụt 5%) | Theo chương V | 0,6242 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,3852 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,3852 | tấn |
| 9 | Gia công cọc bằng thép tấm | Theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V | 25 | 1 mối nối |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo chương V | 17,0234 | m³ |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V | 2,77 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I, ép âm ( M*1.05) | Theo chương V | 0,207 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn để ép âm ( | Theo chương V | 1 | cọc |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo chương V | 0,8781 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo chương V | 0,0088 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V | 0,0088 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 0,0088 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,5629 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 7,7496 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,2333 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 6,9784 | m³ |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,5187 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo chương V | 0,483 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V | 0,1172 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo chương V | 0,261 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo chương V | 0,5309 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Theo chương V | 1,3988 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 23,7334 | m3 |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm M250 (độ sụt 10-14cm) R 28 ngày, | Theo chương V | 26,0812 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng, M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 12,8786 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,2381 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,6776 | 100m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,0771 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V | 0,009 | 100m² |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,494 | m³ |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0343 | 100m² |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm | Theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,8536 | m³ |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng, M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,2805 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 lớp 1 | Theo chương V | 12,19 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 - lớp 2 | Theo chương V | 12,19 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 12,19 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,1264 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0226 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đk 8mm | Theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chương V | 0,408 | m³ |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 21,8728 | m³ |
| 55 | Bê tông M100, | Theo chương V | 22,4196 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6468 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=6m | Theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, cao <=6m | Theo chương V | 0,6745 | tấn |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 3,5574 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,2537 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2682 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,4096 | tấn |
| 63 | Bê tông dầm, giằng, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 10,1957 | m3 |
| 64 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V | 10,3486 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,4672 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, cao <=28m | Theo chương V | 3,2734 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 26,1305 | m3 |
| 69 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V | 26,5225 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1067 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao <=6m | Theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao <=6m | Theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,9764 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, | Theo chương V | 0,1378 | 100m² |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, cao <=6m | Theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, cao <=6m | Theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm, cao <=6m | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,4514 | m3 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo chương V | 3,2282 | 100m² |
| 80 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 45,0671 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 13,5589 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng, M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,7494 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 15,9399 | m3 |
| 84 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (AAC) | Theo chương V | 24,56 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 231,944 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 45,815 | m2 |
| 87 | Đắp vữa đầu cột | Theo chương V | 14 | cái |
| 88 | Vét mạch vữa 20x30 | Theo chương V | 102,94 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 90,42 | m |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 65,046 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 4,356 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 236,3713 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 26,8816 | m2 |
| 94 | Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh. | Theo chương V | 4,76 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo chương V | 348,0548 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo chương V | 19,8563 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn KT 600x600mm | Theo chương V | 175,144 | m2 |
| 98 | Ốp đá trẻ thô vào tường | Theo chương V | 25,659 | m2 |
| 99 | Tôn đậy ô lên mái tính cả lắp đặt | Theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơnchất lượng tương đương KoVa | Theo chương V | 277,759 | m2 |
| 101 | Bả Ma tít vào tường | Theo chương V | 65,046 | m2 |
| 102 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 267,6089 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơnchất lượng tương đương Kova | Theo chương V | 332,6549 | m2 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 0,4453 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 7,584 | m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ mặt bàn | Theo chương V | 0,1707 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cửa sổ, lá chớp, nan hoa | Theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 108 | Bê tông bàn bếp ,bàn chia bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,8032 | m3 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo chương V | 13,81 | m2 |
| 110 | Mua inox ống, hộp 304, làm khung bàn đá lavabo( bao gồm cả sản suất và lắp đặt) | Theo chương V | 16,634 | kg |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bàn sử dụng keo dán | Theo chương V | 1,86 | m2 |
| 112 | Gương tráng nhôm 5mm việt nhật (lấy theo thiết kế) | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 4,8176 | 1m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,5541 | m³ |
| 115 | Xây bậc bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 5,6188 | m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,7226 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V | 22,8122 | m2 |
| 120 | Ốp đá trẻ thô 10x10x20 | Theo chương V | 10,6448 | m2 |
| 121 | Mua inox ống, hộp 304, dày (1.0-1.5)mm làm lan can, gia công và lắp đặt | Theo chương V | 85,1587 | kg |
| 122 | Khuôn cửa gỗ chất lượng tương đương Lim Nam Phi 6x135. | Theo chương V | 165,36 | md |
| 123 | Cửa đi panô kính gỗ chất lượng tương đươngLim Nam Phi. | Theo chương V | 8,136 | m2 |
| 124 | Cửa sổ kính gỗ chất lượng tương đương Lim Nam Phi | Theo chương V | 32,0928 | m2 |
| 125 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 90,3324 | m2 |
| 126 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 165,36 | 1m cấu kiện |
| 127 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 40,2288 | 1m2 cấu kiện |
| 128 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ cửa đi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Theo chương V | 24 | cụm |
| 130 | Bản lề gông mạ 160 | Theo chương V | 82 | cái |
| 131 | Bản lề cối đen 160 | Theo chương V | 84 | cái |
| 132 | Chốt 80 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Cửa đi 2 cánh, hệ ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo chương V | 10,53 | m2 |
| 134 | Cửa đi 1 cánh, hệ ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo chương V | 7,91 | m2 |
| 135 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D | Theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D | Theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Theo chương V | 135,3968 | kg |
| 138 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 46,512 | m2 |
| 139 | Màng chống thấm tự dính Bitumex dày 1,5mm | Theo chương V | 73,872 | m2 |
| 140 | Mua thép U80x40x3.0 làm xà gồ | Theo chương V | 1,2553 | tấn |
| 141 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,2247 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 92,9359 | 1m2 |
| 143 | Lắp dựng xà gồ | Theo chương V | 1,2247 | tấn |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45ly | Theo chương V | 2,7718 | 100m² |
| 145 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45ly, | Theo chương V | 39,62 | m |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép hố ga, bể thu mỡ, ĐK 6mm, 8mm | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép hố ga, bể thu mỡ, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,13 | m3 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,2163 | m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 157 | Xây hố van, hố ga, gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,0276 | m³ |
| 158 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 12,6637 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,978 | m² |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V | 0,0215 | 100m² |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 163 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo chương V | 0,4674 | m³ |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 1 | cái |
| J | Phần cấp điện (nhà ăn) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện trong nhà KT-500x400x130 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 220V-2A (báo giá sino) | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm | Theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Theo chương V | 21 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn tán quang led tube dài 1,2m loại M6-2x18W âm trần | Theo chương V | 17 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục 480x480x3250-170W | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-1x36W/T8 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng led 18W | Theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo chương V | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 140 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V | 75 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 300 | m |
| 32 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa D15, L=2,4m mạ đồng | Theo chương V | 2 | cọc |
| 34 | Dây đồng trần M50 | Theo chương V | 1,6 | kg |
| 35 | Kéo rải dây đồng dưới mương đất | Theo chương V | 3,52 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 | Theo chương V | 8,8 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20 | Theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Theo chương V | 3 | máy |
| 42 | Ống đồng D6.35-D12.7 kèm bảo ôn | Theo chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| K | Phần cấp thoát nước (Nhà ăn) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mm (Theo định mức thì NC, Mx1.5) | Theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mm (Theo định mức thì NC, Mx1.5) | Theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Phụ kiện xi phong | Theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Vòi lavabo cấp lạnh | Theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vòi xịt vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Van xả tiểu nam | Theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi gạt | Theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể nước ngang Inox 2m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Xiphong D75 | Theo chương V | 4 | cái |
| L | Nhà để xe 01 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chương V | 2,4132 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, kết cấu nền sân asphan hiện trạng | Theo chương V | 12,2 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,5287 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót đài móng | Theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo chương V | 0,2635 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 8,7288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,6588 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,2287 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | 0,2834 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V | 0,9029 | tấn |
| 12 | Mua bê tông mác 250 đổ móng cột, giằng, bê tông Sao Bắc, hệ số hao hụt 1.015 | Theo chương V | 14,1822 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 13,9726 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,3043 | 100m3 |
| 15 | Khung bulong neo chân cột M16x400 | Theo chương V | 28 | bộ |
| 16 | Mua thép tấm dày 6mm, 8mm làm bản mã cột, | Theo chương V | 177,7125 | kg |
| 17 | Mua thép ống mạ kẽm D110x3mm làm cột, | Theo chương V | 541,9362 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 6,02 | 1m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,7006 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,7006 | tấn |
| 21 | Thép ống D60x3 mạ kẽm làm vì kèo | Theo chương V | 715,5402 | kg |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,7015 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,7015 | tấn |
| 24 | Mua thép hình mạ kẽm chữ C80x40x3 làm xà gồ mái | Theo chương V | 3.282,9069 | kg |
| 25 | Mua thép tấm dày 6mm làm bọ xà gồ, | Theo chương V | 39,879 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1,6128 | 1m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 3,2408 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 3,2408 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 4,3838 | 100m2 |
| 30 | Mua thép hình L50x50x5 đỡ máng nước, | Theo chương V | 492,3075 | kg |
| 31 | Mua thép bản dày 3mm làm lập là đỡ máng nước, | Theo chương V | 13,356 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 26,56 | 1m2 |
| 33 | Gia công thanh đỡ máng nước | Theo chương V | 0,493 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thanh đỡ máng nước | Theo chương V | 0,493 | tấn |
| 35 | Máng nước Inoc khổ 800 | Theo chương V | 63,7 | m |
| 36 | Tôn diềm mái 200x200 dày 0.45. Phụ kiện tôn Hoa Sen | Theo chương V | 127,4 | m |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,2728 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1821 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng dài | Theo chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 5,2871 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 3,7838 | m3 |
| 42 | Trải ni lông chống mất nước xi măng | Theo chương V | 286,0625 | m2 |
| 43 | Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 200 đổ nền nhà xe, | Theo chương V | 70,051 | m3 |
| 44 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 68,3424 | m3 |
| 45 | Đánh bóng bề mặt nền bê tông bằng máy | Theo chương V | 462,623 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,3877 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,3877 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Cự ly vận chuyển lấy theo thiết kế lập, hệ số Mx2) | Theo chương V | 0,3877 | 100m3/1km |
| 49 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m -36W | Theo chương V | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 240 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 135 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 25mm | Theo chương V | 5 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 7 | cái |
| M | Nhà để xe 02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót đài móng | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 3,462 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V | 0,3865 | tấn |
| 10 | Mua bê tông mác 250 đổ móng cột, giằng, bê tông Sao Bắc, hệ số hao hụt 1.015 | Theo chương V | 5,2827 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 5,2046 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 13 | Khung bulong neo chân cột M16x400 | Theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Mua thép tấm dày 6mm, 8mm làm bản mã cột, | Theo chương V | 88,851 | kg |
| 15 | Mua thép ống mạ kẽm D110x3mm làm cột, | Theo chương V | 270,9732 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3,01 | 1m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,3503 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,3503 | tấn |
| 19 | Thép ống D60x3 mạ kẽm làm vì kèo | Theo chương V | 325,737 | kg |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,3194 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,3194 | tấn |
| 22 | Mua thép hình mạ kẽm chữ C80x40x3 làm xà gồ mái (t | Theo chương V | 1.318,4883 | kg |
| 23 | Mua thép tấm dày 6mm làm bọ xà gồ, | Theo chương V | 16,6215 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn xà gồ | Theo chương V | 0,672 | 1m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,3022 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,3022 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,7874 | 100m2 |
| 28 | Mua thép hình L50x50x5 đỡ máng nước, hệ số hao hụt 1.025. | Theo chương V | 237,267 | kg |
| 29 | Mua thép bản dày 3mm làm lập là đỡ máng nước, hệ số hao hụt 1.05. | Theo chương V | 6,678 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 12,82 | 1m2 |
| 31 | Gia công thanh đỡ máng nước | Theo chương V | 0,2378 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thanh đỡ máng nước | Theo chương V | 0,2378 | tấn |
| 33 | Máng nước Inoc khổ 800 | Theo chương V | 30,7 | m |
| 34 | Tôn diềm mái 200x200 dày 0.45 | Theo chương V | 61,4 | m |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng dài | Theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 2,5481 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,8236 | m3 |
| 40 | Trải ni lông chống mất nước xi măng | Theo chương V | 189,158 | m2 |
| 41 | Mua bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 200 đổ nền nhà xe, | Theo chương V | 29,083 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 28,3737 | m3 |
| 43 | Đánh bóng bề mặt nền bê tông bằng máy | Theo chương V | 189,158 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,1296 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,1296 | 100m3/1km |
| 47 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m -36W | Theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 140 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 140 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 25mm | Theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| N | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 19,6119 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 14,796 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 13,6252 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, bê tông nền nhà - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 2,448 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 10,303 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,7621 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 2,4619 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 136,3184 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, xà gồ mái | Theo chương V | 0,8271 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 74,316 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 67,8784 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 49,6008 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 20,5303 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 191,184 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 61,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, vì kèo mái | Theo chương V | 1,2388 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 63,1013 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 14,2303 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 25,6987 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 18,257 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 3,484 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 136,74 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 2,7036 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 14,19 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V | 2,8287 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V | 2,8287 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch đá 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo chương V | 2,8287 | 100m3/1km |
| O | Sân vườn | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (VD mã hiệu NCx0.87) | Theo chương V | 150 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 11,4741 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Theo chương V | 288 | m2 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chương V | 11 | cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V | 3 | cây |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo chương V | 8 | cây |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,2569 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V | 0,2569 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 0,2569 | 100m3/1km |
| 10 | Ốp đá chẻ thô vào tường sử dụng keo dán Sika | Theo chương V | 26,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo ) | Theo chương V | 63,68 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 12,0992 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,3602 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 5,0113 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,6334 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng dán bằng Sika | Theo chương V | 170,73 | m2 |
| 19 | Bó vỉa đá bồn cây KT180x220x1000 | Theo chương V | 169,6 | m |
| 20 | Mua cây vàng anh đk: 16-18cm, cao >=3.5m | Theo chương V | 15 | cây |
| 21 | Mua cây giáng hương đk: 13-15cm, cao >=4m | Theo chương V | 15 | cây |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,8672 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 58,872 | m3 |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V | 60,3438 | m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V | 6,651 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 6,651 | 100m2 |
| 27 | Lát gạch terrazzo 400x400, XM PCB30 | Theo chương V | 57 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 29 | Biển báo bãi đỗ xe | Theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Biển báo tam giác | Theo chương V | 6 | cái |
| P | Bể dự trữ nước + nhà trạm bơm (xây dựng) | |||
| 1 | Hao hụt cọc cừ larsen( loại SPII) : | Theo chương V | 2.636,1216 | m |
| 2 | Thuê thép hình (H 300x300x10x15) làm văng chống (thời gian 30 ngày - giá 40đ/kg/ngày). Đơn giá lấy teo thiết kế | Theo chương V | 261.696 | kg |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V | 11,76 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V | 11,76 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V | 39,39 | 100m |
| 6 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 6,7466 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bể - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường bể, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,5325 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm bể | Theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt bể | Theo chương V | 0,9193 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 10,504 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,2189 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,1781 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | 2,887 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo chương V | 0,9334 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6,8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2955 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,5007 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 4,7198 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 10mm | Theo chương V | 1,2555 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 12mm | Theo chương V | 0,6981 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 14mm | Theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,726 | tấn |
| 24 | Bê tông móng bể, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 32,44 | m3 |
| 25 | Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 55,575 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, sàn mái bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 23,4313 | m3 |
| 27 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Theo chương V | 113,118 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 302,9045 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 228,6 | m2 |
| 30 | Láng mặt bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 99 | m2 |
| 31 | Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 85,3146 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm bể | Theo chương V | 715,8191 | m2 |
| 33 | Nắp bể bằng tôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 | Theo chương V | 100 | m |
| 35 | Mua Inox 304 hộp 60x60x1.5 mm làm thang lên sường bể | Theo chương V | 35,115 | kg |
| 36 | Đắp đất hoàn trả móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 2,0975 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,4487 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch XM M100 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,1766 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,5421 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,8888 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,1747 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1877 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,9344 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,0739 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 8,0723 | m3 |
| 60 | Căng lưới chống nứt | Theo chương V | 11,856 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 65,6528 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 32,24 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 17,47 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đươngKOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 65,6528 | m2 |
| 65 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đươngKOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 32,24 | m2 |
| 66 | Sơn trần không bả bằng sơn chất lượng tương đương KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 17,47 | m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 2,8618 | m3 |
| 68 | Ni lon chống mất nước xi măng bê tong nền (Đơn giá lấy theo công trình đã duyệt) | Theo chương V | 28,618 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx3) | Theo chương V | 2,156 | m2 |
| 70 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumexdày 1,5mm; | Theo chương V | 2,156 | m2 |
| 71 | Mua thép hộp 50x100x3 mạ kẽm làm xà gồ | Theo chương V | 118,904 | kg |
| 72 | Gia công xà gồ thép ( | Theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo chương V | 0,1297 | 100m2 |
| 75 | Mua sắt hộp 40x40x2.0 làm cửa sổ | Theo chương V | 17,6282 | kg |
| 76 | Mua sắt vuông đặc 10x10 làm cửa sổ | Theo chương V | 8,6256 | kg |
| 77 | Lưới thép B40, mạ kẽm, D2,7mm làm cửa | Theo chương V | 1,1648 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1,5296 | 1m2 |
| 79 | Gia công cửa lưới thép | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 81 | Mua thép hộp 30x60x1.8 làm cửa đi Đ1 | Theo chương V | 67,3991 | kg |
| 82 | Mua thép vuông đặc 14x14 làm cửa đi Đ1 | Theo chương V | 16,5466 | kg |
| 83 | Mua tôn dày 1 mm làm huỳnh cửa đi Đ1 | Theo chương V | 14,7623 | kg |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 8,846 | 1m2 |
| 85 | Gia công khung bao thép hộp đỡ cánh cửa Đ1 | Theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ cánh cửa Đ1 | Theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 87 | Gia công cửa sắt Đ1 | Theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cửa đi Đ1 khung sắt | Theo chương V | 2,4738 | m2 |
| 89 | Bản lề cửa | Theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Khóa chốt | Theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 2 | cái |
| Q | Nhà trạm bơm (điện + chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện trong nhà KT-450x300x170 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 75A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 6A | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-1x36W/T8 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 | Theo chương V | 13 | m |
| 16 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x16mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 25 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa D15, L=2,4m mạ đồng | Theo chương V | 2 | cọc |
| 25 | Dây đồng trần M50 | Theo chương V | 3,1818 | kg |
| 26 | Kéo rải dây đồng dưới mương đất | Theo chương V | 7 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 2 | m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| R | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V | 55,6329 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng, biển tên công trình | Theo chương V | 25,1732 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,5639 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( | Theo chương V | 0,5639 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,5639 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,5258 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lót móng dài | Theo chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,6228 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 5,2381 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 11,0435 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giăng móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,4833 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,3468 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường | Theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,4394 | m3 |
| 21 | Mua thép L50x50x5 gia cường trụ tường rào, | Theo chương V | 60,2802 | kg |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 0,8298 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 3,3596 | m3 |
| 26 | Xây trụ tường bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,807 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 82,4688 | m2 |
| 28 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 17,7248 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 100,1936 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,1724 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V | 0,1724 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V | 0,1724 | 100m3/1km |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng đế cột, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 35 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,7493 | m3 |
| 36 | Mua thép L50x5 làm trụ | Theo chương V | 263,0765 | kg |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,753 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,3945 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 2,7877 | m3 |
| 45 | Xây trụ tường bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 7,9984 | m3 |
| 46 | Lam bê tông (thanh dọc) KT 40x110x1400mm - Giá lấy theo thiết kế lập | Theo chương V | 583 | thanh |
| 47 | Lam bê tông (thanh ngang) KT 50x110x1500mm- Giá lấy theo thiết kế lập | Theo chương V | 126,3867 | thanh |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 709,3867 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 125,8416 | m2 |
| 50 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 96,8438 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 461,251 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 25,1732 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn lót móng tường rào | Theo chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,0758 | m3 |
| 56 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK 12mm | Theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 59 | Bê tông giằng chân tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,0758 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,2323 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,2592 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 63 | Mua thép bản dày 6, 8mm làm hàng rào, | Theo chương V | 56,8155 | kg |
| 64 | Mua thép hộp 90x90x3 làm hàng rào, | Theo chương V | 166,515 | kg |
| 65 | Mua thép hộp 25x25x2 làm hàng rào, | Theo chương V | 269,6676 | kg |
| 66 | Mua thép hộp 40x80x3 làm hàng rào, | Theo chương V | 306,5916 | kg |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 40,828 | 1m2 |
| 68 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V | 39,12 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hàng rào | Theo chương V | 39,12 | m2 |
| 70 | Mua thép hộp 25x25x2 làm cánh cổng, | Theo chương V | 72,6036 | kg |
| 71 | Mua thép hộp 40x80x3 làm cánh cổng, | Theo chương V | 172,737 | kg |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 12,4976 | 1m2 |
| 73 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,2405 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 11,64 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 134,1172 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 134,1172 | m2 |
| S | Nhà máy phát rác + nhà chứa rác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,5715 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 2,223 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,2559 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V | 0,5086 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 8,2947 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1.015, bê tông Sao Bắc | Theo chương V | 8,4191 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 8,4447 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,3851 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 2,6309 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,9002 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2157 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2375 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,637 | m3 |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, | Theo chương V | 2,6766 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4413 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4788 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 3,6225 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,364 | m3 |
| 34 | Thép L70x5 làm vì kèo SS400, CT38 | Theo chương V | 0,1295 | tấn |
| 35 | Thép L50x5 làm vì kèo SS400, CT38 ( | Theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 36 | Thép bản dày 10mm, 8mm SS400 làm vì kèo | Theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 37 | Bu long M14 | Theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 12,1348 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m (VDMH tính VLP, NC, MTC) | Theo chương V | 0,2503 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V | 0,2503 | tấn |
| 41 | Thép C80x40x15x3 làm vì kèo SS400, CT38 ( | Theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 8,8838 | 1m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 0,2562 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,2562 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo chương V | 0,4005 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc + máng tôn K400 dày 0,45ly | Theo chương V | 13,72 | m |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 12,4579 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 0,7381 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 0,8296 | m3 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch (Nhân công x0.2) | Theo chương V | 21,392 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 108,579 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 26,98 | m |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 52,76 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 39,2518 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 108,579 | m2 |
| 57 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 52,76 | m2 |
| 58 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 39,2518 | m2 |
| 59 | Ốp tường cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V | 21,976 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Theo chương V | 27,3084 | m2 |
| 61 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumexdày 1,5mm; | Theo chương V | 20,1396 | m2 |
| 62 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx3) | Theo chương V | 9,8116 | m2 |
| 63 | Mua sắt hộp 30x60x1,8 làm cửa | Theo chương V | 0,1661 | tấn |
| 64 | Mua sắt vuông đặc 14x14 làm cửa | Theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 65 | Sơn tĩnh điện thép | Theo chương V | 240,1942 | kg |
| 66 | Mua tôn dập huỳnh | Theo chương V | 11,532 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 23,064 | 1m2 |
| 68 | Gia công cửa | Theo chương V | 15,48 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 15,48 | m2 |
| 70 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,1786 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan Fi6mm | Theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chớp | Theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Mua thép L40x40x3 làm khung lưới thép, hệ số hao hụt 1.025 | Theo chương V | 10,8914 | kg |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 0,9024 | 1m2 |
| 76 | Lưới thép 10x10 | Theo chương V | 2,288 | m2 |
| 77 | Gia công cửa lưới thép | Theo chương V | 2,08 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 20,8 | m2 |
| 79 | Mua sắt đặc 12x12 làm hoa sắt | Theo chương V | 90,2086 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3,7371 | 1m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt | Theo chương V | 0,088 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 6,24 | m2 |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 86 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Ga thu sàn PBFV120 | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-1x36W/T8 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm | Theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Theo chương V | 5 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 | Theo chương V | 7 | m |
| 104 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Theo chương V | 7 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 7 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 Module | Theo chương V | 1 | hộp |
| T | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chương V | 38,25 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 20,383 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,21 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo chương V | 1,97 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền hoàn trả mặt sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 10,464 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V | 1,199 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 1,199 | 100m2 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chương V | 4,2 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 79,968 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 2,5393 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố ga- Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng rãnh B400 | Theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng đáy rãnh, hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 23,4989 | m3 |
| 23 | Bê tông móng giằng hố ga, rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 10,2252 | m3 |
| 24 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,4898 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 41,58 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 226,68 | m2 |
| 27 | Láng đáy rãnh, hố ga thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 86,56 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Theo chương V | 0,5121 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, hố ga thoát nước, đường kính D 6-8mm | Theo chương V | 0,7586 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 9,7569 | m3 |
| 31 | Tấm thu nước composite 960x530, tải trọng 12,5 tấn. CBG Bắc Giang 05/2020 | Theo chương V | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 218 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,3057 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền hoàn trả mặt sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 29,4 | m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 2,0333 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V | 2,0333 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 2,0333 | 100m3/1km |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chương V | 3,92 | 100m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 26,656 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,3008 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chương V | 1,78 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,013 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối ống PVC D200 | Theo chương V | 40 | cái |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,983 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0881 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V | 0,1049 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 0,1049 | 100m3/1km |
| 58 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 5,9679 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 11,9568 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,3064 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 12mm | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,4335 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 66 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,2432 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền hoàn trả mặt sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 14,308 | m3 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,3242 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V | 0,3242 | 100m3/1km |
| 72 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km ( | Theo chương V | 0,3242 | 100m3/1km |
| U | Điện chiếu sáng ngoài nhà (phần xây dựng) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo chương V | 7,5 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 33,75 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 1,2079 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,1463 | 100m3 |
| 5 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm | Theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Khung móng cột đèn M16x260x260x500mm (Công ty Cổ phần Điện và chiếusáng Phú Thắng) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng là tiếp địa | Theo chương V | 317,9528 | kg |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chương V | 0 | bộ |
| 10 | Dây nối tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 4 | m |
| 11 | Ống HDPE D32/25 | Theo chương V | 2 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 4,48 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,74 | m3 |
| 16 | Bê tông hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 33,75 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V | 0,26 | 100 m |
| 18 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Theo chương V | 375 | m |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máy | Theo chương V | 7 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn + chùm đèn | Theo chương V | 6 | cột |
| 21 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố 100W | Theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu đèn + bóng đèn | Theo chương V | 24 | bộ |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x6mm2 | Theo chương V | 4,769 | 100m |
| 24 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 2 | 100m |
| 25 | Đầu cosse ép đồng M10 | Theo chương V | 34 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Theo chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 27 | Làm đầu cáp khô 2M6 | Theo chương V | 26 | đầu cáp |
| 28 | Dây đồng trần M10 | Theo chương V | 476 | m |
| 29 | Rải dây đồng trần M10 (MDMH NCx0,5) | Theo chương V | 4,76 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V | 4,089 | 100 m |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V | 26 | đầu cáp |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V | 13 | bảng |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,1125 | m3 |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp | Theo chương V | 20 | cái |
| V | Điện chiếu sáng ngoài nhà (phần thí nghiệm) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv (Cáp 2 ruột trở lên NCx1,5) | Theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lại | Theo chương V | 13 | vị trí |
| W | Đường dây hạ thế (xây dựng) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo chương V | 4,15 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 25,95 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,6615 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,6615 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 12,975 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 1,2975 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,0844 | m3 |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo chương V | 2,45 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110 | Theo chương V | 1,5 | 100 m |
| X | Đường dây hạ thế (lắp dựng) | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 | Theo chương V | 95 | m |
| 2 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Theo chương V | 0,95 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x35mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 4 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x50mm2 | Theo chương V | 85 | m |
| 6 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x95mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x185mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x240mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=9kg/m | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 21 | Đầu cốt đồng M185 | Theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=185mm2 | Theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 23 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 | Theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 25 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Theo chương V | 207,5 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V | 0,6225 | 100m2 |
| Y | Methadone (phần xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 8,9936 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 3,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 1,2695 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 6,5262 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 0,6376 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 59,357 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo chương V | 31,262 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 50 | m |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ vòi sen + vòi gạt | Theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo chương V | 0,1668 | tấn |
| 16 | Phá dỡ tay vịn lan can hành lang, lam chống nắng | Theo chương V | 1,3635 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 202,24 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo chương V | 0,9932 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ trần nhựa tầng 2, mái nhựa tầng 1 | Theo chương V | 157,5948 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, tường khu WC1 tàng 1 | Theo chương V | 1,3406 | m3 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 11,8 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 2,035 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 444,8565 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V | 873,3928 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V | 108,344 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 292,1028 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống đường ống, thiết bị điện | Theo chương V | 30 | công |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 184,0045 | m2 |
| 29 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 19,152 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 0,526 | 100m3/1km |
| 32 | Xây tường nhà vệ sinh tầng 2 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,9838 | m3 |
| 33 | Xây tường bịt cửa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V | 11,7854 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V | 23,8932 | m2 |
| 35 | Màng dán chống thấm, | Theo chương V | 17,7208 | m2 |
| 36 | Ốp tường khu vệ sinh, các phòng tầng 1 (trừ phòng hành chính) gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V | 299,933 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường gạch Ceramic, KT gạch 150x600mm | Theo chương V | 20,5695 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường phòng hành chính tầng 1, KT gạch 120x600mm | Theo chương V | 2,523 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước, | Theo chương V | 23,8923 | m2 |
| 40 | Trần nhôm CLIP - IN 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo chương V | 124,5426 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 (MTC*1,2) | Theo chương V | 281,583 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 383,4475 | m2 |
| 43 | Ốp đá Bóc màu ghi chân tường ngoài nhà | Theo chương V | 22,6935 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 759,4755 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 173,8097 | m2 |
| 46 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 379,154 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 933,2852 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 933,2852 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp láng granito cầu thang, tam cấp | Theo chương V | 35,2395 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo chương V | 35,2395 | m2 |
| 51 | Mua inox ống, hộp 304 làm lan can hành lang, | Theo chương V | 194,04 | kg |
| 52 | Mua inox ống, hộp 304 làm lan can cầu thang, | Theo chương V | 136,79 | kg |
| 53 | Mua hệ lam chắn nắng Austrong 85c - S | Theo chương V | 16,6874 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3225 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,7807 | m3 |
| 58 | Thép hình L50x50x5mm làm con sơn, hệ số hao hụt 1,025 | Theo chương V | 44,4133 | kg |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 61 | Bulông D14 | Theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Mua thép U80x40x3.0 làm xà gồ, hệ số hao hụt 1,025 | Theo chương V | 1.207,7985 | kg |
| 63 | Thép ống, hộp đen, độ dày 2,0 ÷5,4mm | Theo chương V | 692,8039 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 136,212 | 1m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,1783 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,1783 | tấn |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 0,6792 | tấn |
| 68 | Mua Aluminium ốp con sơn tầng 2 ( | Theo chương V | 3,4824 | tấm |
| 69 | Mua inox 304 làm máng nước độ dày 0,8mm; | Theo chương V | 62,5823 | kg |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn mùi màu đỏ dày 0,45mm | Theo chương V | 0,9122 | 100m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn mát, chiều dày 0,45mm | Theo chương V | 1,5566 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc + máng tôn K400 dày 0,45ly | Theo chương V | 16,48 | m |
| 73 | Tôn úp nóc + máng tôn K400 dày 0,45ly | Theo chương V | 28,63 | m |
| 74 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VL*3) | Theo chương V | 15,844 | m2 |
| 75 | Màng dán chống thấm, | Theo chương V | 25,164 | m2 |
| 76 | Mua inox ống, hộp 304, dày 1,5mm làm khung bàn chậu, bàn đá lavabo; | Theo chương V | 37,5 | kg |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (vận dụng mã hiệu) | Theo chương V | 3,015 | m2 |
| 78 | Gương tráng nhôm 5mm việt nhật, đơn giá tạm tính theo tk lập | Theo chương V | 3,685 | m2 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,6467 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 3,9922 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Theo chương V | 0,4246 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,292 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | 0,4776 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V | 0,8883 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo chương V | 0,2666 | tấn |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm tĩnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 18,511 | m3 |
| 88 | Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 | Theo chương V | 18,7887 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ cổ cột móng | Theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,5096 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3795 | tấn |
| 94 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,057 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 7,6241 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ bê tông lót dầm móng | Theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,6351 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bê tông dầm móng, giằng tường móng | Theo chương V | 0,3164 | 100m2 |
| 99 | Bê tông dầm móng, giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 3,4322 | m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,3902 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn bệ máy | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 102 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 103 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 4,6785 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2758 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,4844 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,4428 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4987 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5691 | tấn |
| 110 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 5,617 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tôc, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 114 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,4378 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 26,7252 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 2,3566 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ giằng tường bao quanh mái | Theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 120 | Bê tông giằng tường chắn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,473 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 149,6981 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 43,99 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 47,0287 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 149,6981 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 91,0187 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 91,0187 | m2 |
| 127 | Trát tường bằng vữa Barit trát lần 1 dày 2cm vữa XM M100, tạm tính theo tk lập | Theo chương V | 77,136 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 77,136 | m2 |
| 129 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo chương V | 77,136 | m2 |
| 130 | Trát tường bằng vữa Barit trát lần 2, 3 dày 1.5cm vữa XM M100, | Theo chương V | 154,272 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo chương V | 154,272 | m2 |
| 132 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo chương V | 77,136 | m2 |
| 133 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V | 42,642 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V | 46,9217 | m2 |
| 135 | Láng nền bằng vữa Barit trát lần 1 dày 3cm vữa XM M100, tạm tính theo tk lập | Theo chương V | 24,3974 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V | 24,3974 | m2 |
| 137 | Lưới thép 1 ly, tham khảo giá thị trường | Theo chương V | 24,3974 | m2 |
| 138 | Láng nền bằng vữa Barit trát lần 2 dày 2cm vữa XM M100, | Theo chương V | 24,3974 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn lần 2, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V | 24,3974 | m2 |
| 140 | Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT:20x40x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnhđiện, lót gỗ ép CN, | Theo chương V | 2,64 | m2 |
| 141 | Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm; | Theo chương V | 2,4 | m |
| 142 | Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+01 kẹp chân; | Theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Kính chì tấm KT: 80x60x1cm | Theo chương V | 1 | tấm |
| 144 | Cửa đi 2 cánh, hệ chất lượng tương đương Xingfa ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo chương V | 2,64 | m2 |
| 145 | Cửa đi 1 cánh, hệ chất lượng tương đương Xìngfa ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo chương V | 12,54 | m2 |
| 146 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính chất lượng tương đươnghệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng 6,38mm | Theo chương V | 1,888 | m2 |
| 147 | Vách kính cố định, hệ chất lượng tương đương Xingfa ND-XF55, dùng kính trắng 2 lớp 6,38mm | Theo chương V | 11,902 | m2 |
| 148 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất chất lượng tương đương Kinlong đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A | Theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Bộ phụ kiện cửa đichất lượng tương đương Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 3D | Theo chương V | 7 | bộ |
| 150 | Phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 66,9652 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép cửa DS bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 5,544 | 1m2 |
| 153 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 12,8 | 1m |
| 154 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 58,2395 | 1m2 |
| 155 | Nẹp phào 10x40, khối lượng tính 50% theo tk lập | Theo chương V | 38,4 | m |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 5,1278 | 100m2 |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,1813 | 100m3 |
| 158 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,079 | m3 |
| 160 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,2368 | m3 |
| 165 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 5,9335 | m3 |
| 166 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo chương V | 32,5872 | m2 |
| 167 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo chương V | 32,5872 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 32,5872 | m2 |
| 169 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V | 5,5267 | m2 |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 173 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,845 | m3 |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,3844 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V | 0,3844 | 100m3/1km |
| Z | Methadone (phần điện, internet, chống sét, chữa cháy) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng nổi vỏ tôn sơn tĩnh điện trong nhà KT-600X400X130 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng nổi vỏ tôn sơn tĩnh điện trong nhà KT-500X300X130 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa âm tường loại 6-8 module | Theo chương V | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 125A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 75A | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 2 cực 32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Theo chương V | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V | 46 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế ổ cắm + công tắc | Theo chương V | 27 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đèn tán quang dài 1.2m loại M6-2x18W/T10 âm trần | Theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tán quang dài 1.2m loại M10-2x18W/T10 sát trần | Theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1.2m loại 1x36W | Theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 400x400x60W | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m-80W | Theo chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18W | Theo chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Theo chương V | 65 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V | 65 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V | 340 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 340 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 420 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo chương V | 34 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 195 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 340 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 435 | m |
| 49 | Móc treo quạt sắt D16 | Theo chương V | 17 | cái |
| 50 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V | 2 | cọc |
| 51 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V | 1,6 | kg |
| 52 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Kẹp cáp | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Theo chương V | 8,8 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25/20mm | Theo chương V | 6 | m |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 58 | Ống đồng cuộn đôi đã luồn bảo ôn D6.35x9.52mm 3.630.000/1.1/20m=165.000 đ/m GCVT SÔ 136/2019 | Theo chương V | 80 | m |
| 59 | Ống đồng cuộn đôi đã luồn bảo ôn D6.35x12.7mm 4.420.000/1.1/20m=200.909 đ/m GCVT SÔ 136/2019 | Theo chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V | 0,95 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V | 0,95 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 1,05 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 1,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt giá treo cục nóng điều hóa 9000-12000 BTC | Theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo cục nóng điều hòa 18.000-24.000 BTU | Theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6-2.5m | Theo chương V | 6 | cọc |
| 72 | Chân bật trên nóc D10, L=680mm | Theo chương V | 22,14 | kg |
| 73 | Chân bật dọc tường D10, L=300mm | Theo chương V | 3,84 | kg |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V | 100 | m |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo chương V | 30 | m |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 40,5 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Theo chương V | 20 | 10 m |
| 80 | Dây cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Theo chương V | 200 | 0.0 |
| 81 | Bấm đầu RJ 45 | Theo chương V | 25 | Đầu |
| 82 | Đầu bấm cáp | Theo chương V | 25 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chương V | 12 | Ổ cắm |
| 84 | Ổ cắm mạng tạm tính loại ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 80 | m |
| 89 | Cút nối ống D16 | Theo chương V | 40 | cái |
| 90 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo chương V | 80 | cái |
| 91 | Măng xông nối ống D16 | Theo chương V | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 95 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | Theo chương V | 4 | bình |
| 96 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo chương V | 2 | bình |
| 97 | Nội quy tiêu lệnh | Theo chương V | 2 | bộ |
| AA | Methadone (phá dỡ sân, tường rào, nhà xe) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 45,144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2797 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 22,5852 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 7,45 | m2 |
| 5 | Đào bóc lớp sân cũ loại 1 bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,2599 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (MTC*7) | Theo chương V | 0,2599 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 3,4 | m3 |
| 9 | Lát gạch terrazo KT 400x400mm, XM PCB30 | Theo chương V | 160,5 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 4,62 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 43,848 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 43,048 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 36,5537 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 36,5537 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 86,896 | m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chương V | 2,96 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V | 1,344 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (MTC*7) | Theo chương V | 0,0134 | 100m3/1km |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,864 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 27 | Mua thép tấm dày 4mm làm đế cột, hệ số hao hụt 1,05, CBG Bắc Giang 05/2020 | Theo chương V | 18,8 | kg |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 3,613 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (MTC*7) | Theo chương V | 0,0448 | 100m3/1km |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 11,7 | m3 |
| 35 | Đánh bóng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 52,65 | m2 |
| 36 | Mua thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy 2,0-5,4mm làm khung, | Theo chương V | 242,8098 | kg |
| 37 | Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột hao hụt 1.05 | Theo chương V | 72,2 | tấn |
| 38 | Bu lông M16, giá tham khảo | Theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 0,3068 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,3068 | tấn |
| 41 | Mua Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy 2,0-5,4mm làm xà gồ | Theo chương V | 278,1366 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 44 | Mua thép ống D76x3mm làm vì kèo mái, hệ số hao hụt 1,02 | Theo chương V | 94,2072 | kg |
| 45 | Gia công vì kèo thép (vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP) | Theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo chương V | 0,5265 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc + máng tôn K300 dày 0,45ly | Theo chương V | 11,7 | m |
| 49 | Tôn máng nước khổ 600 mm, dày 0,45mm, | Theo chương V | 11,7 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,0287 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V | 1 | cái |
| AB | Methadone (cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm kệ, vòi, siphong, dây cấp | Theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tay gạt | Theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại ngang | Theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30 lít | Theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 43 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Bịt thông tắc D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bịt thông tắc D110 | Theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Shiphong D76 báo giá | Theo chương V | 5 | cái |
| AC | Methadone (nhà bảo vệ xây mới) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,8337 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,6255 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,8205 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,2655 | m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Granite- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V | 13,4524 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 10,3945 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,2775 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,2847 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,253 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1068 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,624 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,9722 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,1733 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,6209 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 81,0702 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 44,375 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 28,0852 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V | 21,84 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 81,0702 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 72,4602 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 72,4602 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 9,996 | m2 |
| 39 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm | Theo chương V | 14,076 | m2 |
| 40 | Mua thép U80x40x3.0 làm xà gồ | Theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 8,8 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc + máng tôn K400 dày 0,45ly | Theo chương V | 11,15 | m |
| 46 | Mua sắt đặc 14x14 làm hoa sắt, | Theo chương V | 0,11 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3,9043 | 1m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 50 | Cửa đi pa nô kính gỗ chất lượng tương đương Lim Nam Phi , kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 51 | Cửa sổ pa nô kính gỗ chất lượng tương đươngLim Nam Phi , kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 52 | Khuôn cửa đơn gỗ chất lượng tương đươngLim Nam Phi, KT 60x135mm | Theo chương V | 26,54 | m |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 14,0069 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 26,54 | 1m |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 7,16 | 1m2 |
| 56 | Bản lè gông đen | Theo chương V | 19 | cái |
| 57 | Khóa tay nắm cửa đi | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Chốt cửa trong | Theo chương V | 5 | cai |
| 59 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa âm tường loại 6-8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt đế ổ cắm + công tắc | Theo chương V | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1.2m loại 1x36W | Theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m-80W | Theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 25 | m |
| 75 | Móc treo quạt trần D16 | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE dài 5m - Đường kính 32mm | Theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 4,86 | m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 4,86 | m3 |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 0,1582 | 100m3 |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V | 0,486 | 1000 viên |
| 82 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V | 54 | m |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0718 | 100m3 |
| AD | Methadone (điện chiếu sáng ngoài nhà) | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ L,D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn Led-100W-KT 604x385x140-2module | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE dài 5m - Đường kính 32mm | Theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| AE | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chương V | 20 | m |
| 4 | Đo điện trở kiểm tra nối đất | Theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang | Theo chương V | 15,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt gia tăng | Theo chương V | 13,5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 6,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo | Theo chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 1 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Theo chương V | 32 | hộp |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Theo chương V | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo chương V | 33,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V | 13 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V | 4.360 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 1.990 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | Theo chương V | 38,3 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 6.390 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mm | Theo chương V | 383 | m |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chương V | 76,6 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 28,725 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,7842 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 33,6083 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,1203 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 28,725 | m3 |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V | 8,4 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo chương V | 12 | 5 đèn |
| 29 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy | Theo chương V | 21 | kênh |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V | 2 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo chương V | 2,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo chương V | 1,81 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo chương V | 2,94 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo chương V | 23,5 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 80mm | Theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 65mm | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chụp van gang | Theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/15mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/80mm, 100/65mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chương V | 70 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Theo chương V | 13 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE- Đường kính 63x50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 80mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 65mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo chương V | 27 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100/65mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100/65mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100/80mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ra D65mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 65mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao D15mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Nở đạn M10 | Theo chương V | 60 | cái |
| 88 | Ty ren M10 | Theo chương V | 60 | cái |
| 89 | Đai treo ống D50 | Theo chương V | 60 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT:1150x625x180mm | Theo chương V | 22 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 900x700x180mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | Theo chương V | 134 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo chương V | 81 | bình |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Theo chương V | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 97 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo chương V | 2,23 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo chương V | 2,47 | 100m |
| 100 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chương V | 6,28 | 10m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 28,26 | m3 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,7858 | 100m3 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 33,6765 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,1226 | 100m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 24,03 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 53,3172 | 1m2 |
| 108 | D50 có khớp nối 10Bar - dài 20m | Theo chương V | 22 | cuộn |
| 109 | D65 có khớp nối 10Bar - dài 20m | Theo chương V | 4 | cuộn |
| 110 | Lăng phun D50 | Theo chương V | 44 | cái |
| 111 | Lăng phun D65 | Theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Nội quy tiêu lệnh | Theo chương V | 64 | bộ |
| 113 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 59 | cái |
| AF | Vật tư không tính trực tiếp phí khác | |||
| 1 | Quầy thuốc, quầy tiếp đón mặt bằng gỗ vener | Theo chương V | 19,74 | m |
| AG | Thiết bị điều hòa nhà C3 | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 9,000btu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều cls: 9,000btu | Theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 12,000btu | Theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều cls: 12,000btu | Theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18,000btu | Theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều cls: 18,000btu | Theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 24,000btu | Theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Điều hòa cục bộ treo tường 2 chiều cls: 24,000btu | Theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Điều hòa casset âm trần 1 chiều cls: 24,000btu | Theo chương V | 5 | bộ |
| AH | Thiết bị hệ thống mạng, internet nhà C3 | |||
| 1 | Tủ Rack 10U | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Rack 6U | Theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tủ Rack 4U | Theo chương V | 3 | tủ |
| 4 | ODF 8 FO | Theo chương V | 5 | cái |
| 5 | ODF 48 FO | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Core Switch 24 Ports SPF, 8 Ports Rj45 | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Modul quang | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Dây nhảy quảng Dupplex | Theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Firewall tích hợp Router | Theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Switch 24 Port RJ45, 10/100Mbps | Theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Cáp quang multi mode 8FO | Theo chương V | 80 | m |
| AI | Thiết bị hệ thống camera nhà C3 | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Switch POE 12 ports | Theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Modul quang | Theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Dây nhảy quảng Dupplex | Theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đầu bấm dây Cat 6 | Theo chương V | 50 | hạt |
| 6 | Bàn phím, chuột điều khiển | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Màn hình màu 43 inch | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Camera dome cố định | Theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | UPS 3KVA | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây CAT6 | Theo chương V | 1.600 | m |
| AJ | Hệ thống âm thanh nhà C3 | |||
| 1 | Amply 120W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Micro | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Loa âm trần 6W | Theo chương V | 43 | Cái |
| 4 | Tủ rack 6U | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Loa thùng hội trường công suất (800w – 1600w) | Theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Loa hộp gắn tường F-200WT-15W | Theo chương V | 4 | chiếc |
| 7 | Cục đẩy công suất P7000S | Theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Cục đẩy công suất P5000S | Theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Mixer điều khiển âm thanh, 12 Line input | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Micro tuyền tay cầm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Micro cổ ngỗng đế bục + chân đế | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ rack đựng thiết bị 12U-600D | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Chân micro để bản | Theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Chân loa chuyên dụng | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Dây micro 15/cuộn/Jac | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dây loa chuyên dụng cho hệ thống loa | Theo chương V | 80 | m |
| AK | Thang máy, thang tời | |||
| 1 | Thang tời | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thang máy | Theo chương V | 2 | bộ |
| AL | Thiết bị khác | |||
| 1 | Bộ giá treo màn hình tại quầy | Theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Thang rút | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ chữ inox "TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẮC NINH" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt: | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt | Theo chương V | 1 | Tủ |
| AM | Thiết bị điều hòa nhà C5 | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 12,000btu | Theo chương V | 35 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18,000btu | Theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 24,000btu | Theo chương V | 5 | bộ |
| AN | Thiết bị mạng internet nhà C5 | |||
| 1 | Tủ Rack 6U | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Rack 4U | Theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | Router 12 Port RJ45, 10/100Mbps | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Switch 12 Port RJ45, 10/100Mbps | Theo chương V | 5 | bộ |
| AO | Thiết bị camera nhà C5 | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn phím điều khiển | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Màn hình màu 43 inch | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Camera dome cố định | Theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | UPS 3KVA | Theo chương V | 1 | cái |
| AP | Thiết bị điều hòa Methadone | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 9,000btu | Theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 12,000btu | Theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18,000btu | Theo chương V | 1 | bộ |
| AQ | Thiết bị internet Methadone | |||
| 1 | Tủ rack 4U | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp chứa IDF-Switch | Theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Bộ phất wifi TP-link | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Router 12 Port RJ45, 10/100Mbps | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Switch 12 Port RJ45, 10/100Mbps | Theo chương V | 1 | Bộ |
| AR | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện | Theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm động cơ Diesen, | Theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy 30KW | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 30 kênh | Theo chương V | 1 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi