Gói thầu: Xây dựng nhà trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KH-TSCD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 11:04:00 đến ngày 2020-12-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,423,164,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU NGẦM TỪCOTE 0,00 TRỞ XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,46 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,39 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,58 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,58 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,69 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,91 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng lót móng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,8 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,08 | tấn |
| B | BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,38 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,58 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,64 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,65 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,13 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,76 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,32 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,22 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,49 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,06 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,04 | tấn |
| 22 | Gia công thép viền tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,09 | tấn |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÂN VÀ MÁI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17,12 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14,01 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,88 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,38 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,19 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18,22 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,38 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,5 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,85 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,88 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,71 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,21 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,46 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,28 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,82 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,27 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,57 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,89 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,07 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,16 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,05 | tấn |
| D | PHẦN XÂY VÀ TRÁT | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,89 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18,38 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,35 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 29,43 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,56 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,37 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,23 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,55 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 285,98 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 444,21 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 81,68 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 138,39 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 128,88 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 142,13 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,44 | m2 |
| E | PHẦN ỐP, LÁT GẠCH, CỬA VÀ HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,42 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 74,84 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 152,25 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14,95 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 266,04 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 119,27 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch <= 0,09m2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 145,23 | m2 |
| 8 | Lát đá ngạch cửa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,47 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,25 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,54 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt giá đỡ khung inox | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18,9 | m2 |
| 13 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi 02 cánh khung sắt, khung nhôm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,27 | m2 |
| 14 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi 01 cánh khung sắt, khung nhôm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,84 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,64 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 69,46 | m2 |
| 17 | Vách kính khung nhôm trong nhà | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 59,53 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa cuốn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,2 | m2 |
| 19 | Lắp đặt moto, bình lưu điện, tay điều khiển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cửa cổng xếp tự động | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bô |
| 22 | Chi tiết cách điệu nhà sàn trên bảng hiệu mặt tiền | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CK |
| 23 | Sản xuất lắp đặt logo + chữ mica có đèn phát sảng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CK |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 79,09 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (KHUNG NỖI) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,12 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 425,04 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 285,98 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 424,5 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 856,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 285,98 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện MDB | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Fuse 5A | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | m |
| 23 | Phụ kiện vật tư, dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 213 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 170 | m |
| 27 | Phụ kiện ổ cắm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | lô |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 422 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 338 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 27 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn báo cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn báo cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | m |
| 46 | Phụ kiện chiếu sáng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | lô |
| G | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 50 | m |
| 6 | Phụ kiện thông tin liên lạc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG ĐHKK VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng 60000 BTU | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 12000 BTU | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 18000 BTU | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300 CMH | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 500 CMH | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 255 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,77 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 0,64m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 0,64m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,3m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 0,90m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 19 | Phụ kiện ĐHKK và thông gió | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 10 | Phụ kiện báo cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | lô |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước gạt tay | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 15mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 84 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm (T) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (T) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (T) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm (T) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm (T) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm (co ren) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,33 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,54 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,42 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,54 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 56 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm (Y) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm (T) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm (Y) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm (T) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm (nút bịt) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,36 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bể |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy FHC | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay BC loại 5kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | Bình |
| 4 | Van cổng DN90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Bộ |
| 5 | Van cổng DN50 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Bộ |
| 6 | Van 1 chiều DN90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Bộ |
| 7 | Van xã khí | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 22,61 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 16 | Vòi chữa cháy D50 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Bộ |
| 17 | Lăng phun gạt D50 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Bộ |
| L | KHỐI LƯỢNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1.584 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4.110 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9.135 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,95 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,296 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,662 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,04 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,899 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24,4 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75, cầu thang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,68 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 122,02 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 170,26 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 89,9 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14,25 | m2 |
| 22 | Gia công Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,41 | m2 |
| 23 | Gia công Lắp dựng vách kính mặt tiền | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,46 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 63,23 | m2 |
| 25 | Gia công Lắp dựng lan can cầu thang tầng 3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26,08 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.1.5mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 290,11 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 75,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 365,51 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 321,29 | m2 |
| M | Ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1 | 100m |
| N | Phần móng điều chỉnh | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi