Gói thầu: Xây dựng nhà trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242625-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Đắk Lắk
Tên gói thầu Xây dựng nhà trạm
Số hiệu KHLCNT 20201241634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KH-TSCD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 11:04:00 đến ngày 2020-12-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,164,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU NGẦM TỪCOTE 0,00 TRỞ XUỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,46 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20,01 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,39 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,58 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,58 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6,69 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 15,91 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3,07 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng lót móng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,12 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,25 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,15 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,5 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,8 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,08 tấn
B BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,14 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,38 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,05 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,32 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,58 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,64 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,21 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,22 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,03 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,65 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,13 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,76 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,32 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,22 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,49 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,02 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7 cái
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,06 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,01 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,04 tấn
22 Gia công thép viền tấm đan YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,09 tấn
C PHẦN KẾT CẤU THÂN VÀ MÁI
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,92 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 17,12 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14,01 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,76 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,17 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,88 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,38 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,19 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18,22 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 28,38 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,5 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,85 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,88 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,71 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,13 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,01 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,21 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,46 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,28 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,82 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,27 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,57 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)  3,89 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,07 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,16 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,05 tấn
D PHẦN XÂY VÀ TRÁT
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,89 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18,38 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,35 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 29,43 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,56 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,37 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8,23 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,55 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 285,98 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 444,21 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 81,68 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 138,39 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 128,88 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 142,13 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3,44 m2
E PHẦN ỐP, LÁT GẠCH, CỬA VÀ HOÀN THIỆN KHÁC
1 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 13,42 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 74,84 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 152,25 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14,95 m2
5 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 266,04 m2
6 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 119,27 m2
7 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch <= 0,09m2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 145,23 m2
8 Lát đá ngạch cửa YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,47 m2
9 Lát đá bậc cầu thang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 11,25 m2
10 Lát đá mặt bệ các loại YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,54 m2
11 Sản xuất lắp đặt giá đỡ khung inox YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bộ
12 Gia công hàng rào song sắt YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18,9 m2
13 Sản xuất, Lắp dựng cửa đi 02 cánh khung sắt, khung nhôm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6,27 m2
14 Sản xuất, Lắp dựng cửa đi 01 cánh khung sắt, khung nhôm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10,84 m2
15 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3,64 m2
16 Vách kính khung nhôm mặt tiền YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 69,46 m2
17 Vách kính khung nhôm trong nhà YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 59,53 m2
18 Lắp dựng cửa cuốn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 13,2 m2
19 Lắp đặt moto, bình lưu điện, tay điều khiển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bộ
20 Lắp dựng lan can sắt cầu thang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 m2
21 Lắp đặt cửa cổng xếp tự động YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1
22 Chi tiết cách điệu nhà sàn trên bảng hiệu mặt tiền YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 CK
23 Sản xuất lắp đặt logo + chữ mica có đèn phát sảng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 CK
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 79,09 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (KHUNG NỖI) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 55,12 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 425,04 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 285,98 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 424,5 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 856,6 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 285,98 m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện MDB YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
6 Fuse 5A YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 cái
7 Đèn báo pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hộp
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 11 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hộp
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 40 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 25 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 m
23 Phụ kiện vật tư, dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1
24 Lắp đặt ổ cắm đôi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 26 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 213 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 170 m
27 Phụ kiện ổ cắm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 bộ
30 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9 bộ
31 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 28 bộ
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
34 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 54 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 422 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 338 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 27 m
40 Lắp đặt đèn báo cháy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 bộ
41 Lắp đặt đèn thoát hiểm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 bộ
42 Lắp đặt đèn báo cháy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7 bộ
43 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 100 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 80 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 m
46 Phụ kiện chiếu sáng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1
G HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm mạng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm điện thoại YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 50 m
6 Phụ kiện thông tin liên lạc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1
H HỆ THỐNG ĐHKK VÀ THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng 60000 BTU YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 12000 BTU YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 máy
3 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 18000 BTU YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 máy
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300 CMH YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 500 CMH YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
7 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,1 100m
8 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,3 100m
9 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,4 100m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 255 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 40 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,77 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,02 100m
15 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 0,64m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 m
16 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 0,64m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 17 m
17 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,3m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 m
18 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 0,90m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 m
19 Phụ kiện ĐHKK và thông gió YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 cái
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,1 100m
10 Phụ kiện báo cháy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 bộ
5 Lắp đặt vòi nước gạt tay YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 bộ
6 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 cái
7 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,48 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,16 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,5 100m
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 15mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 84 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm (T) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (T) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (T) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm (T) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm (T) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm (co ren) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,33 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,54 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,42 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,54 100m
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 56 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 56 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 28 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm (Y) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm (T) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12 cái
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm (Y) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 cái
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 cái
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 cái
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm (T) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm (nút bịt) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 cái
53 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
54 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,36 100m
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bể
K HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Tủ chữa cháy FHC YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
2 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 Bình 
3 Bình chữa cháy xách tay BC loại 5kg YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 Bình 
4 Van cổng DN90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 Bộ 
5 Van cổng DN50 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2  Bộ
6 Van 1 chiều DN90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1  Bộ
7 Van xã khí YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1  Bộ
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,6 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,3 100m
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 22,61 m2
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 cái
13 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
16 Vòi chữa cháy D50 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 Bộ  
17 Lăng phun gạt D50 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2  Bộ
L KHỐI LƯỢNG TẦNG 3
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1.584 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4.110 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 9.135 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,95 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,296 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,662 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,04 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,07 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,2 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,22 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,6 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,899 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,18 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 24,4 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,7 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75, cầu thang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,68 m3
17 Lát đá bậc cầu thang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 122,02 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 170,26 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 89,9 m2
21 Lát đá bậc cầu thang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14,25 m2
22 Gia công Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 7,41 m2
23 Gia công Lắp dựng vách kính mặt tiền YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,46 m2
24 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 63,23 m2
25 Gia công Lắp dựng lan can cầu thang tầng 3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 26,08 m2
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.1.5mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 50 m
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bộ
31 Lắp đặt quạt trần YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
32 Lắp đặt quạt treo tường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 cái
33 Bả bằng bột bả vào tường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 290,11 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 75,4 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 365,51 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 321,29 m2
M Ống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,1 100m
N Phần móng điều chỉnh
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->