Gói thầu: thi công xây lăp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240286-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu thi công xây lăp
Số hiệu KHLCNT 20201227205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 14:00:00 đến ngày 2020-12-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,601,135,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, GỜ CHẶN, VỈA HÈ
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công CHƯƠNG V 29,001 100m2
2 Đào nền đường đất cấp IV CHƯƠNG V 5,144 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng CHƯƠNG V 3,038 100m3
4 Vét hữu cơ. CHƯƠNG V 2,624 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I CHƯƠNG V 10,829 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I CHƯƠNG V 54,3 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ nền đường 30 cm CHƯƠNG V 2,922 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 CHƯƠNG V 2,922 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm CHƯƠNG V 11,866 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 CHƯƠNG V 11,866 100m2
11 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa hạt thô C19, chiều dày đã lèn ép 4cm CHƯƠNG V 8,292 100m2
12 Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (lớp dưới) CHƯƠNG V 3,574 100m2
13 Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (lớp trên) CHƯƠNG V 3,574 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 CHƯƠNG V 11,866 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm CHƯƠNG V 9,74 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 CHƯƠNG V 9,74 100m2
17 Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại I lớp trên, Dmax=25mm dày 15 cm CHƯƠNG V 1,461 100m3
18 Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, Dmax=37.5mm dày 15 cm CHƯƠNG V 1,703 100m3
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn CHƯƠNG V 5,04 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn CHƯƠNG V 156,247 100tấn
21 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 CHƯƠNG V 98,16 m3
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 CHƯƠNG V 48,48 m3
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 424,17 m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V 3,212 100m2
25 Quét vôi 3 nước trắng CHƯƠNG V 472,64 m2
26 Bề tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 CHƯƠNG V 32,84 m3
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 CHƯƠNG V 16,42 m3
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 109,47 m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V 3,284 100m2
30 Lát vỉa hè gạch Terrazo 40x40x3cm (đã bao gồm láng vữa 2 cm) CHƯƠNG V 1.501,92 m2
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CHƯƠNG V 1,502 100m3
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công điều tiết giao thông (nhân công bậc 3,5/7) CHƯƠNG V 90 công
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác tiêu chuẩn CHƯƠNG V 0,78 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn tiêu chuẩn CHƯƠNG V 0,26 cái
4 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông 30x80cm CHƯƠNG V 0,26 cái
5 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông 30x140cm CHƯƠNG V 0,78 cái
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng ban đêm CHƯƠNG V 1,82 bộ
7 Lắp đặt đèn báo hiệu CHƯƠNG V 1,82 bộ
8 Gia công thép hình CHƯƠNG V 0,15 tấn
9 Lắp đặt thép hình CHƯƠNG V 0,15 tấn
10 Cung cấp, lắp đặt tole hàng rào CHƯƠNG V 0,44 100m2
11 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng Bu lông D5, L=5cm CHƯƠNG V 87,36 con
12 Sơn đỏ phản quang CHƯƠNG V 5,46 m2
13 Lắp đặt hàng rào CHƯƠNG V 336 m2
C XÂY DỰNG - HM HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II, thủ công CHƯƠNG V 153,164 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II CHƯƠNG V 13,785 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng CHƯƠNG V 11,522 100m3
4 Beton đá 1x2 M200 chèn cống, mối nối CHƯƠNG V 11,82 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn mối nối CHƯƠNG V 0,161 100m2
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 CHƯƠNG V 15,12 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 151,22 m2
8 Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 CHƯƠNG V 37,89 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống CHƯƠNG V 0,974 100m2
10 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 hố ga CHƯƠNG V 25,43 m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 CHƯƠNG V 2,54 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 25,44 m2
13 Ván khuôn hố ga CHƯƠNG V 1,133 100m2
14 Sản xuất thép hình L50x50x5 miệng giếng CHƯƠNG V 0,308 tấn
15 Thang sắt D16 mạ kẽm CHƯƠNG V 0,175 tấn
16 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 CHƯƠNG V 0,419 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 4,188 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V 19 cấu kiện
19 Lắp đặt tấm đan CHƯƠNG V 29 cấu kiện
20 SX bêtông tấm đan đá 1x2 M250 CHƯƠNG V 1,74 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm CHƯƠNG V 0,059 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính < 10mm CHƯƠNG V 0,106 tấn
23 Sản xuất thép hình L50x50x5 tấm đan. CHƯƠNG V 0,35 tấn
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan CHƯƠNG V 0,093 100m2
25 Khoan cắt bê tông thành hố ga hiện hữu dày 0.2m. CHƯƠNG V 0,081 m3
26 Tháo dỡ cống D400 hiện hữu CHƯƠNG V 30 cấu kiện
27 Phá dỡ cống D400 hiện hữu để vận chuyển đi đổ CHƯƠNG V 8,562 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II CHƯƠNG V 9,007 100m3
29 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II CHƯƠNG V 100,073 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 CHƯƠNG V 8,393 100m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 CHƯƠNG V 6,08 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V 0,097 100m2
33 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 CHƯƠNG V 9,12 m3
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 91,2 m2
35 Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 CHƯƠNG V 18,24 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 CHƯƠNG V 11,45 m3
37 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 CHƯƠNG V 1,15 m3
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 11,52 m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm CHƯƠNG V 1,003 100m2
40 Sản xuất cấu kiện thép L50x50x5mm miệng giếng CHƯƠNG V 0,163 tấn
41 Thang sắt D16 mạ kẽm CHƯƠNG V 0,11 tấn
42 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 CHƯƠNG V 1,1 m3
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 11 m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm CHƯƠNG V 0,176 100m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 CHƯƠNG V 11 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,0x9x19, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 100 CHƯƠNG V 4,1 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 81,99 m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 CHƯƠNG V 1,4 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm CHƯƠNG V 0,063 tấn
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm CHƯƠNG V 0,198 tấn
51 Sản xuất thép hình L50x50x5 tấm đan. CHƯƠNG V 0,495 tấn
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan CHƯƠNG V 0,105 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, tấm đan CHƯƠNG V 18 cái
54 Khoan cắt bê tông thành hố ga hiện hữu dày 0.2m. CHƯƠNG V 0,039 m3
55 Đóng cọc thép hình 60x120 dài 4m, đất cấp 2 CHƯƠNG V 20,548 100m
56 Nhổ cọc thép hình 60x120 dài 4m, đất cấp 2 CHƯƠNG V 20,548 100m
57 Khấu hao hệ cọc ván thép CHƯƠNG V 0,03 tấn
58 Lắp đặt kết cấu thép vách gia cố CHƯƠNG V 11,73 tấn
59 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 CHƯƠNG V 0,23 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 CHƯƠNG V 2,28 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật CHƯƠNG V 0,185 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm CHƯƠNG V 0,013 tấn
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II CHƯƠNG V 40,77 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường CHƯƠNG V 31,32 m3
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II CHƯƠNG V 73,38 m3
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống CHƯƠNG V 70,22 m3
67 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m CHƯƠNG V 52 cây
68 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II CHƯƠNG V 56,39 m3
69 Đổ đất đỏ trộn phân hữu cơ trồng cây (5 KG/m3) CHƯƠNG V 31,2 m3
70 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 CHƯƠNG V 4,06 m3
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V 27,04 m2
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 CHƯƠNG V 5,41 m3
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật CHƯƠNG V 1,082 100m2
74 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn CHƯƠNG V 52 cây/60ngày
75 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm CHƯƠNG V 34,38 m2
76 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm CHƯƠNG V 4 cái
D LẮP ĐẶT - HM HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =400mm, H30 CHƯƠNG V 27 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm, H30 CHƯƠNG V 4 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, H30 CHƯƠNG V 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính = 600mm, H30 CHƯƠNG V 7 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính = 600mm, H30 CHƯƠNG V 13 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =600mm, H10 CHƯƠNG V 10 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H10 CHƯƠNG V 47 đoạn ống
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm, Vỉa hè CHƯƠNG V 102 cái
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm CHƯƠNG V 20 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm CHƯƠNG V 68 mối nối
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm CHƯƠNG V 0,636 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm CHƯƠNG V 18 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =300mm, H30 CHƯƠNG V 30 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm, H30 CHƯƠNG V 6 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =300mm, H10 CHƯƠNG V 19 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm, H10 CHƯƠNG V 43 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm CHƯƠNG V 80 mối nối
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =300mm CHƯƠNG V 110 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm CHƯƠNG V 3,37 100m
20 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 150mm CHƯƠNG V 26 cái
21 Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 150mm CHƯƠNG V 47 cái
22 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m CHƯƠNG V 9 cột
23 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m CHƯƠNG V 9 cần đèn
24 Lắp đặt đèn LED-100W CHƯƠNG V 9 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm CHƯƠNG V 0,162 100m
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm CHƯƠNG V 9 cái
27 Đánh số cột CHƯƠNG V 9 cột
28 Domino 6P-30A CHƯƠNG V 9 cái
29 Lắp giá đỡ tủ điện CHƯƠNG V 1 cái
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển CHƯƠNG V 1 Tủ
31 Lắp đặt MCB 1P-6A CHƯƠNG V 9 cái
32 Lắp bảng điện cửa cột CHƯƠNG V 9 Cái
33 Đầu cosse đồng 35mm2 CHƯƠNG V 108 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm CHƯƠNG V 2,66 100m
35 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 70mm CHƯƠNG V 0,13 100m
36 Rải cáp ngầm CVV/DSTA 4Cx14mm2. CHƯƠNG V 2,79 100m
37 Luồn dây lên đèn 2CVV2Cx2,5mm2 đi trong trụ đèn CHƯƠNG V 1,08 100m
38 Cáp 1Cx11mm2 CHƯƠNG V 3,06 100m
39 2CVV2Cx2,5mm2 cáp điều khiển CHƯƠNG V 4,14 100m
40 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện CHƯƠNG V 9 bộ
41 Kéo dây tiếp địa đồng trần M25mm2 CHƯƠNG V 0,216 100m
E HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (80% máy) CHƯƠNG V 2,554 100m3
2 Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) CHƯƠNG V 63,86 m3
3 Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95 CHƯƠNG V 0,421 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II CHƯƠNG V 2,717 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (L=4km; kl*4) CHƯƠNG V 10,867 100m3
6 Cát đệm móng đường ống CHƯƠNG V 571,46 m3
7 Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuật dày 15cm CHƯƠNG V 50,27 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông gia cố đường ống kỹ thuật CHƯƠNG V 1,674 100m2
9 Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cm CHƯƠNG V 4,63 m3
10 Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga CHƯƠNG V 25,02 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố ga CHƯƠNG V 1,902 100m2
12 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm CHƯƠNG V 3,17 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầm CHƯƠNG V 0,153 100m2
14 Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D<=18mm CHƯƠNG V 0,393 tấn
15 Gia công thép hình tấm đan, khuôn hầm CHƯƠNG V 1,246 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 250kg CHƯƠNG V 44 cái
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50 CHƯƠNG V 14,96 100m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D260/200 CHƯƠNG V 11,316 100m
19 LĐ mốc báo hiệu cáp ngầm CHƯƠNG V 29 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->