Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 14:23:00 đến ngày 2020-12-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,633,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | gốc |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,262 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8505 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0631 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0631 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5696 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5696 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9099 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mở rộng tuyến đường huyện và hệ thống đường nhánh trong khu dân cư + vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 10% | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,622 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II 90% | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,196 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,457 | m3 |
| 4 | Đào bùn đáy mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5244 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng thủ công 10% | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,03 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3227 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8053 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5945 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6622 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6622 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I ( vét bùn và hữu cơ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7487 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (vét bùn và hữu cơ0 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7487 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6661 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( CPĐD loại I) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8592 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6558 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6558 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Bê tông viên đan rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3688 | m3 |
| 19 | Lắp đặt viên đan rãnh tam giác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | cái |
| 20 | Rải ni lông chống thấm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8107 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0922 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt đường bê tông ( 2kg xi măng/m2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 381,065 | m2 |
| 24 | Thi công khe co | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5 | m |
| 25 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I ( đào hoàn trả mương và đào để đắp lề) 10% | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,856 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 100m3 |
| 27 | Đắp bờ đất và lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4856 | 100m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4103 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2855 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9259 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 325,6 | cái |
| 33 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6896 | m3 |
| 34 | Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6059 | m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5587 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát vàng đệm vỉa hè bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,677 | m3 |
| 37 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.273,5404 | m2 |
| 38 | Xây bồn cây bằng gạch DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7384 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,208 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng RTN bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,603 | m3 |
| 2 | Đào móng RTN bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7043 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả RTN bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5735 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,834 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1258 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 207,5028 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3945 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5688 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9789 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0609 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4412 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4778 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 942 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 525,61 | mối nối |
| 19 | Gia công tấm chắn rác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Cấp nước sạch sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 ( máy 80%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I ( 20%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6675 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Gioăng cao su D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90-50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Buloong M16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9752 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3591 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4453 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2434 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3601 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng hệ thống cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,384 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2554 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1652 | 100m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cọc |
| 7 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,75 | kg |
| 8 | Cột điện BTLT 7,5B | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | |
| 9 | Cột điện BTLT 8,5B | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Thép làm xà mạ kẽm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2 | kg |
| 14 | Kẹp siết cáp A50-120 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp A50-120 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Ghip CU/AL 70 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Ghip GN2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 427,4 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3674 | km/dây |
| 20 | Đầu cáp hạ thế ngoài trời | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 21 | Giá đỡ tủ điện tổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng 3 pha 300A KT 600x400x250 loại ngoài trời ( ATM tổng 3 pha 300A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 24 | Đấu nối với TBA | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi