Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà để xe khách hàng và CBCNV Điện lực Sơn Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà để xe khách hàng và CBCNV Điện lực Sơn Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 08:30:00 đến ngày 2020-12-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,047,226 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gói thầu 01/XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà để xe khách hàng và CBCNV Điện lực Sơn Hòa | |||
| B | Phần xây dựng nhà để xe CBCNV: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 1 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,333 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,128 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,288 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột thép nhà xe, thép ống tráng kẽm Ø114 dày 1,8mm gồm tấm bản đế và tấm đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,212 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon móng cột Ø16-L=240 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 32 | Cái |
| 8 | Gia công vì kèo thép ống liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m, thép ống tráng kẽm Ø90 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,217 | Tấn |
| 9 | Sản xuất giằng mái bằng thép hộp tráng kẽm 40x40 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,307 | Tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ mái bằng thép hộp 60x120 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,334 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,212 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 14,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,217 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,334 | Tấn |
| 15 | Lợp mái nhà xe bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,832 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền nhà xe đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 6,048 | m3 |
| 17 | Gia công lắp đạt máng thoát nước (Tôn +giá đỡ+ ống nhựa D=76mm) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 12 | mét |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 32,196 | m2 |
| C | Phần xây dựng nhà để xe khách hàng: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép hiện có để đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,192 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,213 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,128 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,288 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột thép nhà xe, thép ống tráng kẽm Ø76 dày 1,4mm gồm tấm bản đế và tấm đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,085 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon móng cột Ø16-L=240 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 32 | Cái |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m, thép ống tráng kẽm Ø42 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,094 | Tấn |
| 9 | Sản xuất giằng đầu cột bằng thép ống tráng kẽm Ø34 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,14 | Tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ mái bằng thép hộp 30x60 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,154 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,085 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 10,2 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,079 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,18 | Tấn |
| 15 | Lợp mái nhà xe bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 0,47 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT | 30,309 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi