Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224818-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201224587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 08:03:00 đến ngày 2020-12-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,196,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ CHỨA 3M3 (74 BỂ)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,58 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,94 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,74 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,12 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,7 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,7 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 + ĐM Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,8 m2
11 Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,8 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2829 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9501 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5229 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7094 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1804 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m
24 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
25 Lắp đặt van gạt đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 bộ
26 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
B ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (05 HỘ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
6 Đầu nối măng sông HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Cút măng sông HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt 1 chiều, đường kính van D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Kép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Măng sông tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
C TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,801 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,801 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,619 m3
5 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 1 m3
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 1 m3
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5616 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3333 100m
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 63/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->