Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng công trình hạng mục giao thông, thoát nước, chiếu sáng đoạn từ K6+760 đến K10+255
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây dựng công trình hạng mục giao thông, thoát nước, chiếu sáng đoạn từ K6+760 đến K10+255 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 05:06:00 đến ngày 2020-12-19 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,349,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 3: ĐOẠN KM6+760 - KM10+255 | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phá dỡ KC gạch đá-đất cấp IV (đào mặt đường cũ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5043 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,014 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9644 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9644 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9644 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 167,0606 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 839,6305 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 195,0576 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100,7083 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,2589 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,3773 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200,6764 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.004,2141 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (xáo xới lu lèn K95) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,1042 | 100m3 |
| 15 | Khối lượng mua đất đắp K90, K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121.238,32 | m3 |
| 16 | Khối lượng mua đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21.146,28 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 166,2866 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 166,2866 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 269,1938 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa bù vênh bằng BTNC12.5 dày trung bình 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,31 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 799,9518 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 229,7585 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 229,7585 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen bù vênh, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,002 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,2302 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,2302 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,2302 | 100tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,3851 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.491,9752 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,717 | 100m |
| 13 | Thi công khe co | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.071,7 | m |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,7842 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 332,9765 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 332,9765 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 364,9535 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,6761 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,7591 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 182,2956 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| E | Lát gạch hè gạch terrazzo | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14.286,67 | m2 |
| 2 | Bê tông bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.142,9336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5901 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 142,8667 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.358,99 | m |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.032,12 | m |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x40x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9.296,32 | m |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm, VXM dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.188,751 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.153,375 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,3748 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5114 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 557,032 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111,6185 | m3 |
| F | Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 340,49 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 359,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,84 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,0193 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6385 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,4619 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3422 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8963 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,9042 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5552 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4101 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m bọc ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,2716 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4978 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,756 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 438 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 202,373 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | cây/lần |
| 2 | Cây chiêu liêu (D1,3 D>10cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | cây |
| 3 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77.818,67 | m2/tháng |
| 4 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0206 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,065 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,105 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,44 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| I | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4621 | 100m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.238,52 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.276,861 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 727,684 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,5785 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 311,649 | m³ |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 322,755 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,9916 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, D<=18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,2068 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,0371 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.453 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,39 | m3 |
| 14 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6561 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6845 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6159 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 218 | 1cấu kiện |
| 19 | Nắp ga gang, KT khung 850x850mm (400KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 20 | Nắp ga composite, KT khung 850x850mm (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79 | bộ |
| 21 | Lưới chắn rác gang 430x860mm, KT khung 530x960mm (250KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 239 | bộ |
| 22 | Nắp gang loại 6 cánh ga cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 212 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 239 | cái |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 514 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống D800, dài 1,0m HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 357 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.743 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 339 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK 1000mm HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 346 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.686 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 325 | mối nối |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9386 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 613 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 590 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa KT 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 877,92 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 490 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 472 | mối nối |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa KT 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 589,056 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3342 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,65 | m³ |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 223,548 | m³ |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9113 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,53 | m3 |
| 29 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9 | m³ |
| 30 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,37 | m³ |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,92 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 122,26 | m2 |
| 33 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 237,94 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5519 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,3864 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2844 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,0736 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4178 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,8467 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7973 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bản đáy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,751 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,13 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,64 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 424,65 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 503,87 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140,62 | m2 |
| 4 | Biển báo hình tam giác A70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 5 | Biển I.423b (60x60)cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Cột biển báo D88 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 342 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang vuông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật, tam giác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột 8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn chiếu sáng đường LED 100W, quang thông 7200lm, 3000K | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232 | 1 choá |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232 | cái |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 234 | 1 bộ |
| 7 | Làm tiếp địa lặp lại cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 468 | 1 đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 468 | 1 đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,2 | 10 cột |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x35mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0907 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,8693 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,991 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,612 | 100m |
| 15 | Rải dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,563 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,72 | 100m |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,44 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 149,056 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK HDPE 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77,896 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 105/80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,06 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | m |
| 22 | Lắp giá khung móng tủ điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,8633 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 165,1476 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,0259 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, UPVC D110x5mm nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 137,7432 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK130/100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,4358 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,4358 | 100 m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,372 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi