Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239781-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201239231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 16:13:00 đến ngày 2020-12-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,629,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4762 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8498 100m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2892 100m3
5 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 100m3
7 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2278 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0382 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7452 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,731 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,731 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,497 100m3
15 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6646 100m3
16 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6646 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4179 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3779 100m3
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3214 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,3482 m3
5 Lót bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5963 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5596 100m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2811 100m2
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8382 100m3
9 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
C RÃNH GIA CỐ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,57 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5516 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3665 100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Cống xây đá vữa XM 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,79 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2294 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 tấn
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1718 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8079 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2709 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
E CẦU BẢN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,61 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,94 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,67 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8195 100m2
18 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 rọ
19 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0457 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9911 tấn
23 Bu lông neo thép d22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
24 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2081 100m3
27 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5066 100m3
28 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0612 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1355 100m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9713 100m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
33 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m3
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5413 100m3
36 Ca bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 ca
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x120 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,11 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2081 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2081 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2106 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2106 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9711 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5865 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5865 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->