Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 16:41:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,809,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Cải tạo nhà vệ sinh điểm Đại Mão | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Hồ sơ TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Hồ sơ TKBVTC | 1,1161 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ TKBVTC | 30,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ TKBVTC | 109,056 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ TKBVTC | 347,8576 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ TKBVTC | 57,98 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Hồ sơ TKBVTC | 71,2628 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa sổ, thiết bị điện | Hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ TKBVTC | 1,296 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Hồ sơ TKBVTC | 4,421 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Hồ sơ TKBVTC | 0,1953 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Hồ sơ TKBVTC | 0,1953 | 100m3 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TKBVTC | 514,8936 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ TKBVTC | 144,9756 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 261,468 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 195,4456 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 57,98 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 33,6 | m |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 48,414 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 22,8488 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TKBVTC | 96,5616 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Hồ sơ TKBVTC | 45,42 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch300x600 | Hồ sơ TKBVTC | 171,824 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 1,296 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt cửa đinhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC | 12,32 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi bao gồm bản lề, chốt, tay năm... | Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vách ngăn Compac | Hồ sơ TKBVTC | 21,6 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 147,534 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 195,4456 | m2 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng cuội sỏi | Hồ sơ TKBVTC | 0,0147 | m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Hồ sơ TKBVTC | 0,0074 | m3 |
| 36 | Than hoạt tính ( 520kg\m3) | Hồ sơ TKBVTC | 383,1568 | kg |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng cát đen | Hồ sơ TKBVTC | 0,0147 | m3 |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt 1 ổ cắm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bảng |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Hồ sơ TKBVTC | 225 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 75 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,55 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->110mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->110mm | Hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40->21mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 74 | Mua máy bơm nước tăng áp | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| B | HM: Xây mới nhà vệ sinh điểm Đại Mão | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,3192 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,0883 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 1,9639 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,1289 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,2333 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,1343 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0499 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,8008 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 4,7296 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 6,6634 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,0836 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,079 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 0,92 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ TKBVTC | 0,1064 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 3,9754 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,2257 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0526 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,2409 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 1,1979 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBVTC | 0,2792 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,1052 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,4869 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 3,0678 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ TKBVTC | 0,5755 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,6981 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 3,9754 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,0218 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0062 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0172 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 0,2112 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xm6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 17,5626 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 1,38 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 115,092 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 107,778 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 59,8488 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 31,8 | m |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Hồ sơ TKBVTC | 86,832 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Hồ sơ TKBVTC | 41,8788 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 156,1788 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 126,54 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ TKBVTC | 59,69 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 59,69 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ TKBVTC | 0,0415 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ TKBVTC | 0,0415 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 1,512 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 48 | phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 49 | lắp đặt vách ngăn Compac | Hồ sơ TKBVTC | 53,46 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt 1 ổ cắm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bảng |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Hồ sơ TKBVTC | 165 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ TKBVTC | 13 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40->21mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 83 | Mua máy bơm nước tăng áp | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,2642 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0137 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 1,0696 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0258 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,1585 | tấn |
| 89 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 1,8737 | m3 |
| 90 | Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 5,1348 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 26,04 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 5,9452 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ TKBVTC | 31,9852 | m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ TKBVTC | 0,0659 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| C | HM: Cải tạo nhà vệ sinh điểm Thượng Ngọ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Hồ sơ TKBVTC | 1,5307 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Hồ sơ TKBVTC | 4,9031 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ TKBVTC | 25,498 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ TKBVTC | 41,584 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ TKBVTC | 207,4724 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ TKBVTC | 48,17 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Hồ sơ TKBVTC | 56,93 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa sổ, thiết bị điện | Hồ sơ TKBVTC | 4 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ TKBVTC | 1,296 | m2 |
| 12 | Chuyển cát từ bể lọc xuống vị trí tập kết | Hồ sơ TKBVTC | 4,2791 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Hồ sơ TKBVTC | 0,1878 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải xây dựng 1km tiếp theo , trong phạm vi 3 km | Hồ sơ TKBVTC | 0,1878 | 100m3 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TKBVTC | 301,8784 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Hồ sơ TKBVTC | 123,8124 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 87,644 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 163,9844 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 50,25 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 30,27 | m |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 38,7287 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 18,2013 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TKBVTC | 85,0837 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300X300 | Hồ sơ TKBVTC | 28,028 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300X600 | Hồ sơ TKBVTC | 66,84 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 1,296 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 28 | phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 29 | lắp đặt vách ngăn Compac | Hồ sơ TKBVTC | 33,75 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 73,054 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 163,9844 | m2 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0143 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng cát | Hồ sơ TKBVTC | 0,0071 | 100m3 |
| 34 | Than hoạt tính ( 520kg\m3) | Hồ sơ TKBVTC | 370,8536 | kg |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng cát | Hồ sơ TKBVTC | 0,0071 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt 1 ổ cắm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bảng |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Hồ sơ TKBVTC | 130 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->110mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->110mm | Hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40->21mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 72 | Mua máy bơm nước tăng áp | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| D | HM: Xây mới nhà vệ sinh điểm Thượng Ngọ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,2234 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,0875 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 1,9179 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,1146 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,2281 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,137 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0222 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,8008 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 5,341 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 5,0055 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,0702 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0201 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0661 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 0,7702 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0789 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,088 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 2,9336 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,2288 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0537 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,2461 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 1,2584 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBVTC | 0,3559 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0859 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,403 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 1,8238 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ TKBVTC | 0,3714 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,4378 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 4,1784 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,0134 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0031 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0104 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,1276 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XM6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 14,6362 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XM6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 3,3642 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 0,1414 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 0,3321 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 126,802 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 94,4366 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 4,0608 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 37,135 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 26,46 | m |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Hồ sơ TKBVTC | 77,196 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Hồ sơ TKBVTC | 7,4576 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Hồ sơ TKBVTC | 24,8122 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 90,8018 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 944,366 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Hồ sơ TKBVTC | 38,92 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 38,92 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ TKBVTC | 0,0148 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ TKBVTC | 0,0148 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 0,336 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt và vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC | 4,32 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi bao gồm bản lề+khóa tay bẻ | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC | 1,44 | m2 |
| 55 | phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 56 | lắp đặt vách ngăn Compac | Hồ sơ TKBVTC | 31,536 | m2 |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt 1 ổ cắm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bảng |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Hồ sơ TKBVTC | 75 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40->21mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 91 | Mua máy bơm nước tăng áp | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 92 | Đào móng công trình, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,2642 | 100m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0137 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 1,0696 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0258 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,1585 | tấn |
| 97 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 1,8737 | m3 |
| 98 | Xây bể chứa bằng gạch xm6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 5,1348 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 26,04 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 5,9452 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ TKBVTC | 31,9852 | m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ TKBVTC | 0,0659 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| E | HM: Bể nước điểm Thượng Ngọ | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0412 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0077 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 1,3746 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,1257 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,3416 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 3,9903 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 5,5669 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 62,576 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 14,66 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TKBVTC | 44,144 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc cuội sỏi dmax ≤6 | Hồ sơ TKBVTC | 1,332 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát vàng | Hồ sơ TKBVTC | 0,666 | m3 |
| 13 | Lớp than hoạt tính dày 10 cm (520kg\m3) | Hồ sơ TKBVTC | 346,32 | kg |
| 14 | Thi công tầng lọc cát đen | Hồ sơ TKBVTC | 1,332 | m3 |
| 15 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến <400mm - Đất | Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt máy bơm hút nước | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 17 | lắp đặt máy bơm áp | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Mua nắp bể chứa KT 750x750 mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi