Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243436-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201236907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 16:41:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,809,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Cải tạo nhà vệ sinh điểm Đại Mão
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Hồ sơ TKBVTC 0,864 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Hồ sơ TKBVTC 1,1161 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Hồ sơ TKBVTC 30,48 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Hồ sơ TKBVTC 109,056 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Hồ sơ TKBVTC 347,8576 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Hồ sơ TKBVTC 57,98 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Hồ sơ TKBVTC 71,2628 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Hồ sơ TKBVTC 8 bộ
10 Tháo dỡ cửa sổ, thiết bị điện Hồ sơ TKBVTC 5 công
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Hồ sơ TKBVTC 1,296 m2
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Hồ sơ TKBVTC 4,421 m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Hồ sơ TKBVTC 0,1953 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Hồ sơ TKBVTC 0,1953 100m3
15 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ TKBVTC 514,8936 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ TKBVTC 144,9756 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 261,468 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 195,4456 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 57,98 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 33,6 m
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ TKBVTC 48,414 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ TKBVTC 22,8488 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ TKBVTC 96,5616 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Hồ sơ TKBVTC 45,42 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch300x600 Hồ sơ TKBVTC 171,824 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 1,296 1m2
27 Lắp đặt cửa đinhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển Hồ sơ TKBVTC 12,32 m2
28 Phụ kiện cửa đi bao gồm bản lề, chốt, tay năm... Hồ sơ TKBVTC 8 bộ
29 Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển Hồ sơ TKBVTC 3,6 m2
30 Phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt Hồ sơ TKBVTC 3 bộ
31 Lắp đặt vách ngăn Compac Hồ sơ TKBVTC 21,6 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 147,534 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 195,4456 m2
34 Thi công tầng lọc bằng cuội sỏi Hồ sơ TKBVTC 0,0147 m3
35 Thi công tầng lọc bằng cát vàng Hồ sơ TKBVTC 0,0074 m3
36 Than hoạt tính ( 520kg\m3) Hồ sơ TKBVTC 383,1568 kg
37 Thi công tầng lọc bằng cát đen Hồ sơ TKBVTC 0,0147 m3
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Hồ sơ TKBVTC 1 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ TKBVTC 9 cái
40 Lắp đặt 1 ổ cắm Hồ sơ TKBVTC 1 bảng
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Hồ sơ TKBVTC 15 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Hồ sơ TKBVTC 225 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Hồ sơ TKBVTC 50 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Hồ sơ TKBVTC 75 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Hồ sơ TKBVTC 100 m
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
48 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ TKBVTC 8 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ TKBVTC 15 bộ
50 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ TKBVTC 14 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Hồ sơ TKBVTC 0,18 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Hồ sơ TKBVTC 0,55 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Hồ sơ TKBVTC 0,5 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Hồ sơ TKBVTC 0,2 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 0,5 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Hồ sơ TKBVTC 0,1 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 0,25 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->110mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 8 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Hồ sơ TKBVTC 12 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
62 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hồ sơ TKBVTC 18 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 22 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Hồ sơ TKBVTC 5 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 5 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->110mm Hồ sơ TKBVTC 13 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Hồ sơ TKBVTC 10 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
71 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 10 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40->21mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 1 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm Hồ sơ TKBVTC 1 cái
74 Mua máy bơm nước tăng áp Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
B HM: Xây mới nhà vệ sinh điểm Đại Mão
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Hồ sơ TKBVTC 0,3192 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ TKBVTC 0,0883 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Hồ sơ TKBVTC 1,9639 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,1289 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ TKBVTC 0,2333 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm Hồ sơ TKBVTC 0,1343 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Hồ sơ TKBVTC 0,0499 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm Hồ sơ TKBVTC 0,8008 tấn
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ TKBVTC 4,7296 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 6,6634 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ TKBVTC 0,0836 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm Hồ sơ TKBVTC 0,024 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Hồ sơ TKBVTC 0,079 tấn
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ TKBVTC 0,92 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ TKBVTC 0,1064 100m3
16 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Hồ sơ TKBVTC 3,9754 m3
17 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,2257 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,0526 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,2409 tấn
20 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 1,1979 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ TKBVTC 0,2792 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,1052 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,4869 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 3,0678 m3
25 Ván khuôn sàn mái Hồ sơ TKBVTC 0,5755 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ TKBVTC 0,6981 tấn
27 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 3,9754 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ TKBVTC 0,0218 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,0062 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,0172 tấn
31 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ TKBVTC 0,2112 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch xm6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 17,5626 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 1,38 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 115,092 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 107,778 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 59,8488 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 31,8 m
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Hồ sơ TKBVTC 86,832 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Hồ sơ TKBVTC 41,8788 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 156,1788 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 126,54 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ TKBVTC 59,69 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 59,69 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ TKBVTC 0,0415 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ TKBVTC 0,0415 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 1,512 1m2
47 Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển Hồ sơ TKBVTC 2,16 m2
48 phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt Hồ sơ TKBVTC 3 bộ
49 lắp đặt vách ngăn Compac Hồ sơ TKBVTC 53,46 m2
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Hồ sơ TKBVTC 1 cái
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ TKBVTC 2 cái
52 Lắp đặt 1 ổ cắm Hồ sơ TKBVTC 1 bảng
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Hồ sơ TKBVTC 8 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Hồ sơ TKBVTC 165 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Hồ sơ TKBVTC 50 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Hồ sơ TKBVTC 15 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Hồ sơ TKBVTC 100 m
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
60 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ TKBVTC 13 bộ
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ TKBVTC 8 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Hồ sơ TKBVTC 0,12 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Hồ sơ TKBVTC 0,5 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Hồ sơ TKBVTC 0,5 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Hồ sơ TKBVTC 0,2 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 0,5 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Hồ sơ TKBVTC 0,1 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 0,25 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Hồ sơ TKBVTC 14 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
72 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hồ sơ TKBVTC 30 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 22 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Hồ sơ TKBVTC 5 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 5 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Hồ sơ TKBVTC 12 cái
78 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 12 cái
79 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40->21mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 1 cái
81 Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm Hồ sơ TKBVTC 1 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Hồ sơ TKBVTC 2 bể
83 Mua máy bơm nước tăng áp Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Hồ sơ TKBVTC 0,2642 100m3
85 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,0137 100m2
86 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Hồ sơ TKBVTC 1,0696 m3
87 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,0258 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Hồ sơ TKBVTC 0,1585 tấn
89 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 1,8737 m3
90 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 5,1348 m3
91 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 26,04 m2
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ TKBVTC 5,9452 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ TKBVTC 31,9852 m2
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván nắp đan, tấm chớp Hồ sơ TKBVTC 0,024 100m2
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ TKBVTC 0,0659 tấn
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 0,8 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Hồ sơ TKBVTC 4 cái
C HM: Cải tạo nhà vệ sinh điểm Thượng Ngọ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Hồ sơ TKBVTC 1,5307 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Hồ sơ TKBVTC 4,9031 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Hồ sơ TKBVTC 25,498 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Hồ sơ TKBVTC 41,584 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Hồ sơ TKBVTC 207,4724 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Hồ sơ TKBVTC 48,17 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Hồ sơ TKBVTC 56,93 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
10 Tháo dỡ cửa sổ, thiết bị điện Hồ sơ TKBVTC 4 công
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Hồ sơ TKBVTC 1,296 m2
12 Chuyển cát từ bể lọc xuống vị trí tập kết Hồ sơ TKBVTC 4,2791 m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Hồ sơ TKBVTC 0,1878 100m3
14 Vận chuyển phế thải xây dựng 1km tiếp theo , trong phạm vi 3 km Hồ sơ TKBVTC 0,1878 100m3
15 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ TKBVTC 301,8784 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Hồ sơ TKBVTC 123,8124 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 87,644 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 163,9844 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 50,25 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 30,27 m
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ TKBVTC 38,7287 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ TKBVTC 18,2013 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ TKBVTC 85,0837 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300X300 Hồ sơ TKBVTC 28,028 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300X600 Hồ sơ TKBVTC 66,84 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 1,296 1m2
27 Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển Hồ sơ TKBVTC 2,16 m2
28 phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt Hồ sơ TKBVTC 3 bộ
29 lắp đặt vách ngăn Compac Hồ sơ TKBVTC 33,75 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 73,054 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 163,9844 m2
32 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Hồ sơ TKBVTC 0,0143 100m3
33 Thi công tầng lọc bằng cát Hồ sơ TKBVTC 0,0071 100m3
34 Than hoạt tính ( 520kg\m3) Hồ sơ TKBVTC 370,8536 kg
35 Thi công tầng lọc bằng cát Hồ sơ TKBVTC 0,0071 100m3
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Hồ sơ TKBVTC 1 cái
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ TKBVTC 2 cái
38 Lắp đặt 1 ổ cắm Hồ sơ TKBVTC 1 bảng
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Hồ sơ TKBVTC 130 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Hồ sơ TKBVTC 50 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Hồ sơ TKBVTC 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Hồ sơ TKBVTC 50 m
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ TKBVTC 5 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ TKBVTC 5 bộ
46 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ TKBVTC 7 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ TKBVTC 5 bộ
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Hồ sơ TKBVTC 0,15 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Hồ sơ TKBVTC 0,3 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Hồ sơ TKBVTC 0,4 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Hồ sơ TKBVTC 0,1 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 0,4 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Hồ sơ TKBVTC 0,1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 0,25 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->110mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 8 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Hồ sơ TKBVTC 12 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hồ sơ TKBVTC 8 cái
60 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hồ sơ TKBVTC 16 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 10 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Hồ sơ TKBVTC 5 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 5 cái
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->110mm Hồ sơ TKBVTC 13 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Hồ sơ TKBVTC 2 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 10 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40->21mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 1 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm Hồ sơ TKBVTC 1 cái
72 Mua máy bơm nước tăng áp Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
D HM: Xây mới nhà vệ sinh điểm Thượng Ngọ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Hồ sơ TKBVTC 0,2234 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ TKBVTC 0,0875 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Hồ sơ TKBVTC 1,9179 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,1146 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ TKBVTC 0,2281 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm Hồ sơ TKBVTC 0,137 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Hồ sơ TKBVTC 0,0222 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm Hồ sơ TKBVTC 0,8008 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 5,341 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 5,0055 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ TKBVTC 0,0702 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm Hồ sơ TKBVTC 0,0201 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Hồ sơ TKBVTC 0,0661 tấn
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ TKBVTC 0,7702 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ TKBVTC 0,0789 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TKBVTC 0,088 100m3
17 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Hồ sơ TKBVTC 2,9336 m3
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,2288 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,0537 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,2461 tấn
21 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ TKBVTC 1,2584 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ TKBVTC 0,3559 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,0859 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,403 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 1,8238 m3
26 Ván khuôn sàn mái Hồ sơ TKBVTC 0,3714 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ TKBVTC 0,4378 tấn
28 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 4,1784 m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ TKBVTC 0,0134 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,0031 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,0104 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 0,1276 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch XM6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 14,6362 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XM6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 3,3642 m3
35 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Hồ sơ TKBVTC 0,1414 m3
36 Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 0,3321 m3
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 126,802 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 94,4366 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 4,0608 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 37,135 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 26,46 m
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Hồ sơ TKBVTC 77,196 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Hồ sơ TKBVTC 7,4576 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Hồ sơ TKBVTC 24,8122 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 90,8018 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 944,366 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Hồ sơ TKBVTC 38,92 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 38,92 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ TKBVTC 0,0148 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ TKBVTC 0,0148 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 0,336 1m2
52 Lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt và vận chuyển Hồ sơ TKBVTC 4,32 m2
53 Phụ kiện cửa đi bao gồm bản lề+khóa tay bẻ Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
54 Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển Hồ sơ TKBVTC 1,44 m2
55 phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
56 lắp đặt vách ngăn Compac Hồ sơ TKBVTC 31,536 m2
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Hồ sơ TKBVTC 1 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ TKBVTC 3 cái
59 Lắp đặt 1 ổ cắm Hồ sơ TKBVTC 1 bảng
60 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Hồ sơ TKBVTC 75 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Hồ sơ TKBVTC 20 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Hồ sơ TKBVTC 15 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Hồ sơ TKBVTC 40 m
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
67 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ TKBVTC 5 bộ
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Hồ sơ TKBVTC 0,15 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Hồ sơ TKBVTC 0,3 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Hồ sơ TKBVTC 0,2 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Hồ sơ TKBVTC 0,05 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 0,35 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Hồ sơ TKBVTC 0,1 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 0,25 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 5 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Hồ sơ TKBVTC 9 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
80 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hồ sơ TKBVTC 14 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 10 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Hồ sơ TKBVTC 5 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 5 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 7 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Hồ sơ TKBVTC 2 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
87 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 10 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40->21mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 1 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Hồ sơ TKBVTC 1 bể
91 Mua máy bơm nước tăng áp Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
92 Đào móng công trình, đất cấp II Hồ sơ TKBVTC 0,2642 100m3
93 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,0137 100m2
94 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Hồ sơ TKBVTC 1,0696 m3
95 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,0258 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Hồ sơ TKBVTC 0,1585 tấn
97 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 1,8737 m3
98 Xây bể chứa bằng gạch xm6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 5,1348 m3
99 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 26,04 m2
100 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ TKBVTC 5,9452 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ TKBVTC 31,9852 m2
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ TKBVTC 0,024 100m2
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ TKBVTC 0,0659 tấn
104 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 0,8 m3
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy Hồ sơ TKBVTC 4 cái
E HM: Bể nước điểm Thượng Ngọ
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ TKBVTC 0,0412 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,0077 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Hồ sơ TKBVTC 1,3746 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,1257 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Hồ sơ TKBVTC 0,3416 tấn
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 3,9903 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 5,5669 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 62,576 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ TKBVTC 14,66 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ TKBVTC 44,144 m2
11 Thi công tầng lọc cuội sỏi dmax ≤6 Hồ sơ TKBVTC 1,332 m3
12 Thi công tầng lọc cát vàng Hồ sơ TKBVTC 0,666 m3
13 Lớp than hoạt tính dày 10 cm (520kg\m3) Hồ sơ TKBVTC 346,32 kg
14 Thi công tầng lọc cát đen Hồ sơ TKBVTC 1,332 m3
15 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến <400mm - Đất Hồ sơ TKBVTC 50 m
16 Lắp đặt máy bơm hút nước Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
17 lắp đặt máy bơm áp Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Hồ sơ TKBVTC 0,3 100m
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm Hồ sơ TKBVTC 14 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Hồ sơ TKBVTC 10 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Hồ sơ TKBVTC 0,02 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
25 Mua nắp bể chứa KT 750x750 mm Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->