Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244117-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201242189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 10:03:00 đến ngày 2020-12-21 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,219,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 gốc cây
2 Đào đất bó vỉa hè, đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,883 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 98,308 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,68 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,193 m3
6 Mua đất cấp III, đất đắp K90 (Đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,416 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 181,5 m3
8 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,415 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,105 100m2
10 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,689 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,6 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,212 100m3
13 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,715 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,651 m3
15 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,824 m3
16 Mua, lắp đặt quả cầu tròn trên trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 186,921 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,948 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 186,921 m2
20 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,31 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1 m3
22 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,062 100m3
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,855 m3
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,377 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,038 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,056 tấn
27 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,083 100m2
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,051 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,069 tấn
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,558 m3
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,861 m3
33 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,157 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,141 tấn
36 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,613 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,64 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 66 m
39 Đắp chữ cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cột
40 Mua, lắp đặt các con linh vật đầu cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 con
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,64 m2
42 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,36 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,506 100m2
44 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,569 m3
45 Ván khuôn viên vỉa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,766 100m2
46 Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,1 m3
47 Bó vỉa hè vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 753,14 m
48 Đắp cát công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 102,045 m3
49 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 204,09 m3
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.040,9 m2
51 Lát gạch vỉa hè bằng Gạch Terazo 30x30x3cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.040,9 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 1 (L=0.564 KM)
1 Đào đất móng Đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,376 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,057 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,164 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,002 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 6; 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,003 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,125 m2
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 m3
9 Giá đỡ tủ điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
11 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L= 2.5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Dây nối thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,45 kg
13 Dây nối thép dẹt 25x3mm, mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,05 kg
14 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cọc
15 Bu lông, nở bê tông M10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
16 Hóa chất giảm điện trở Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bao
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,3 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,21 m3
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 100m2
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,067 100m3
22 Khung móng M24x300x300x750 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
23 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép nhúng kẽm, chiều cao cột <=8m; Cột thép bát giác. Tròn côn 8m (D78-3.5mm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cột
24 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cần đèn
25 Đèn LED công suất 100W DIM Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 đ/bộ
26 Lắp đặt đèn lên cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 bộ
27 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bảng
28 Lắp cửa cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cửa
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 144 m
30 Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,44 100m
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 6Ampe Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
32 Lắp đặt cầu đấu dây 2 cực 40A-250V Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 hộp
33 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L= 2.5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
34 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 m
35 Dây nối thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,5 kg
36 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cọc
37 Hóa chất giảm điện trở Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 bao
38 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 100m
39 Đánh số cột thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 10 cột
40 Bộ ghíp nhôm liên kết cần đèn với cột BTLT Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
41 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,575 m3
42 Cắt đường bê tông, đường nhựa, chiều dày <=15cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,14 100m
43 Đắp cát công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,05 m3
44 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 60 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,07 100m
45 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,07 100m
46 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 1 đầu cáp
47 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTS/PC đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 đ/m
48 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
49 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTS/PC đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 520 đ/m
50 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2 100m
51 Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2 m
52 Rải dây đồng trần M10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2 100m
53 Dây văng thép mạ kẽm D4 đỡ dây cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 230 m
54 Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 30cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 307 m
55 Mốc báo hiệu cáp ngầm (Trung bình 50m/cái) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
56 Rơ le cài đặt thời gian Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,4 m3
58 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,525 m3
59 Đồng hồ ba pha Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->