Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201242189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 10:03:00 đến ngày 2020-12-21 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,219,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | gốc cây |
| 2 | Đào đất bó vỉa hè, đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,883 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,308 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,68 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,193 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp III, đất đắp K90 (Đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,416 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,5 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,415 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,689 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,715 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,651 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,824 | m3 |
| 16 | Mua, lắp đặt quả cầu tròn trên trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 186,921 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,948 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 186,921 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,31 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,855 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,377 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,558 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,861 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 36 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,613 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,64 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 39 | Đắp chữ cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 40 | Mua, lắp đặt các con linh vật đầu cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | con |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,64 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,36 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,506 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,569 | m3 |
| 45 | Ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,766 | 100m2 |
| 46 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,1 | m3 |
| 47 | Bó vỉa hè vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 753,14 | m |
| 48 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,045 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 204,09 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.040,9 | m2 |
| 51 | Lát gạch vỉa hè bằng Gạch Terazo 30x30x3cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.040,9 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 1 (L=0.564 KM) | |||
| 1 | Đào đất móng Đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,376 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,164 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 6; 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,125 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 9 | Giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L= 2.5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Dây nối thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,45 | kg |
| 13 | Dây nối thép dẹt 25x3mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,05 | kg |
| 14 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 15 | Bu lông, nở bê tông M10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bao |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,3 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,21 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 22 | Khung móng M24x300x300x750 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép nhúng kẽm, chiều cao cột <=8m; Cột thép bát giác. Tròn côn 8m (D78-3.5mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cần đèn |
| 25 | Đèn LED công suất 100W DIM | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | đ/bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn lên cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 28 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cửa |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 30 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 6Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu đấu dây 2 cực 40A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L= 2.5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 35 | Dây nối thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5 | kg |
| 36 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 37 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bao |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 39 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10 cột |
| 40 | Bộ ghíp nhôm liên kết cần đèn với cột BTLT | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,575 | m3 |
| 42 | Cắt đường bê tông, đường nhựa, chiều dày <=15cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 43 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,05 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 60 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,07 | 100m |
| 46 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1 đầu cáp |
| 47 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTS/PC đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | đ/m |
| 48 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 49 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTS/PC đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 520 | đ/m |
| 50 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2 | 100m |
| 51 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2 | m |
| 52 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2 | 100m |
| 53 | Dây văng thép mạ kẽm D4 đỡ dây cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 54 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 30cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 307 | m |
| 55 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (Trung bình 50m/cái) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Rơ le cài đặt thời gian | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,4 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,525 | m3 |
| 59 | Đồng hồ ba pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi