Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng): Đường Cầu Mên; nội dung công việc theo Quyết định số 4260|QĐ-UBND ngày 12|11|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201234098-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 08 (xây dựng): Đường Cầu Mên; nội dung công việc theo Quyết định số 4260|QĐ-UBND ngày 12|11|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201223314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 11:19:00 đến ngày 2020-12-31 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,106,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường:
1 Đào san đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 160,244 100m3
2 Đào nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 104,301 100m3
3 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 322,846 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 7,361 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 26,099 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,001 100m3
7 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 27.212,936 m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 167,606 100m3
C Mặt đường:
1 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 227,629 100m3
2 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 30.408,906 m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 455,349 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 455,349 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 434,1 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 434,1 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 434,1 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 434,1 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 14,969 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,15 100m3
11 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,324 100m3
D An toàn giao thông:
1 Cung cấp Bu lông M20x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 146 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 42 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4 cái
4 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (37,5x62,5)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 27 cái
5 Cung cấp trụ biển báo phản quang, L=3.1m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 14 trụ
6 Cung cấp trụ biển báo phản quang, L=4.2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 29 trụ
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 42 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 37.5x62.5 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 27 cái
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 345,08 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1.589,546 m2
12 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 76,8 m2
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 333 cái
14 Thi công cột km bằng bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5 cái
E THOÁT NƯỚC
F MƯƠNG BTCT ĐÚC SẴN
1 Bê tông mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 45,408 m3
2 Cốt thép mương đúc sẵn, D<=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6,23 tấn
3 Ván khuôn thép mương đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,402 100m2
4 Lắp đặt mương đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 132 cấu kiện
5 Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 132,925 m2
G MƯƠNG BTCT ĐỔ TẠI CHỖ
1 Bê tông lót đá 4x6 M150 (mương đúc sẵn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 146,3 m3
2 Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2, M250 (phần trên mương đúc sẵn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 618,399 m3
3 Cốt thép mương bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm (phần trên mương đúc sẵn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 40,969 tấn
4 Thép hình gờ gác đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 27,261 tấn
5 Ván khuôn thép mương bê tông đổ tại chỗ (phần trên mương đúc sẵn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 61,217 100m2
H NẮP ĐAN MƯƠNG
1 Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 138,945 m3
2 Cốt thép nắp đan, D<=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 25,183 tấn
3 Cốt thép nắp đan, D<=18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,798 tấn
4 Thép hình nắp đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 28,134 tấn
5 Lắp đặt nắp đan mương Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1.479 cấu kiện
I CỬA XẢ
1 Bê tông lót móng cửa xả đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 18,214 m3
2 Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 46,746 m3
3 Ván khuôn cửa xả nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,274 100m2
J CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,007 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,571 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,007 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,704 100m3
K TƯỜNG CHẮN
1 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,072 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,026 100m
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 37,114 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,034 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,121 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,056 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5 m3
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 20 rọ
L THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,79 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 13,439 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,79 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 46,657 m3
5 Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 90,265 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 55,836 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,146 100m2
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 53 đoạn cống
9 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x1600)mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 18 đoạn cống
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 12 đoạn cống
11 Cung cấp cống hộp KT(1x1)m, L=2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 106 m
12 Cung cấp cống hộp đôi KT 2[1,6x1,6]m, L=1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 21,6 m
13 Cung cấp cống hộp KT(2x2)m, L=2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 24 m
14 Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 1000x1000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 45 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, quy cách 2[1600x1600]mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 17 mối nối
16 Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 2000x2000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 10 mối nối
17 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,188 100m3
18 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 68 rọ
19 Gia công lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,007 tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,784 tấn
21 Cung cấp lắp đặt trụ hộ lan D141,3x4,5T, L=2m + nắp; bản đệm 70x300x5; bu lông; tiêu phản quang (4000) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 36 trụ
22 Cung cấp lắp đặt tôn lượn sóng W310 dài 3,32m dày 3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 30 tấm
23 Cung cấp lắp đặt tôn lượn sóng W310 dài 0,7m dày 3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 12 tấm
M AN TOÀN GIAO THÔNG
N TRỤ RÀO GIĂNG DÂY
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,67 100m
2 Giấy phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,675 m
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,144 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,006 tấn
5 Dây cuộn công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2.000 m
O RÀO CHẮN
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,03 tấn
2 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,002 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,92 m2
4 Đèn tín hiệu chớp nháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 bộ
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 cái
8 Cung cấp biển phản quang tam giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 cái
9 Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 cái
10 Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 cái
11 Cung cấp bulong biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 30 cái
12 Cung cấp cột đỡ biển chỉ dẫn Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 cái
13 Cung cấp cột đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->