Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245688-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hồng Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201234320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ xã xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 15:34:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,408,923,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,9 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,009 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,009 100m3
4 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I 17,67 m3
5 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,59 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1,767 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 1,767 100m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II 13,348 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,201 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,335 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,335 100m3
12 Đào bùn 17,662 m3
13 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 1,59 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1,766 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 1,766 100m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 147,412 m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II 13,267 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 12,822 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 12,822 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,146 100m3
21 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 19,315 100m3
22 Mua đất đồi đắp K95 2.425,048 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) 1,919 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,845 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 16,07 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,486 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 96,42 m3
B Mương B1000
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 100,75 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,723 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 151,12 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 317,78 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.302,57 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 534,86 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 574,45 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,781 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 3,602 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 48,23 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm 0,713 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,751 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 4,76 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 176 cấu kiện
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 39,77 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 209 cấu kiện
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,218 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 3,857 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 26,496 m3
20 Bơm nước phục vụ thi công 30 ca
C Mương thoát nước ngang đường 5m
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,198 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,198 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,396 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,086 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 0,93 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,021 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,4 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,3 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,05 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,66 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,045 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,143 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,9 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
D Mương thoát nước ngang đường 5m cuối tuyến
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 0,93 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,014 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,4 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,47 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,5 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,077 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,184 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,66 m3
E Tấm đan qua mương
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,024 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,48 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,105 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,47 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,4 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
F Cống Nối dài
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 4,51 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 1,92 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,24 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 4,8 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,4 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,04 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,076 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,74 m3
9 Tivan ổ khóa 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->