Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241432-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201222863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 08:43:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,430,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào vét hữu cơ nền bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, (tương đương đất cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7001 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3002 100m3
3 Mua đất cấp 3 đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3327 100m3
4 Mua đất cấp 3 đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0431 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7192 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4854 100m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,5536 100m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,23 m3
9 Móng CPĐD loại I, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0497 100m3
10 Nhựa đường chèn khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,225 kg
11 Gỗ làm khe giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
12 Lát gạch Terrazzo hè đường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m2
13 Đệm cát tạo phẳng, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3535 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh biên, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 m
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8096 100m
3 Đệm đá dăm móng cống, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 đ/ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m/nối
6 Mua đế cống đúc sẵn BTCT D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 đế
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2718 100m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 đ/ống
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5825 100m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,688 100m
11 Đệm đá dăm móng cống, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,47 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,47 m3
14 Xây gạch không nung xây tường rãnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,04 m3
15 Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,69 m2
16 Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (tấm qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4011 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2746 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 389 c/kiện
24 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5003 100m3
25 Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6876 100m3
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 100m
27 Đệm đá dăm lót móng, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
28 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
30 Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m3
31 Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,19 m2
32 Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1992 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
35 Thép leo trang D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,05 kg
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1822 tấn
38 Thép góc bo viền tấm đan V50x50x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,29 kg
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 c/kiện
41 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3552 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
44 Thép góc bo viền tấm đan V50x50x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,76 kg
45 Bộ ghi thu nước gang cầu KT khung 570x355x40mm; KT nắp 520x330x25mm (tai trọng C250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->