Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán ngân sách năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 11:46:00 đến ngày 2020-12-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 278,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,06 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn ván ép | Theo hồ sơ thiết kế | 30,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 11,62 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,572 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,572 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,572 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cải tạo đường ống thoát nước vị trí thang nâng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,51 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,376 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt ống D114 thoát nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,197 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,197 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,572 | m3 |
| 8 | Xây bệ cầu bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,527 | m3 |
| 9 | Công tác đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,376 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,51 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,095 | 1m2 |
| 12 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,08 | m2 |
| 13 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 25x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,08 | 1m2 |
| 14 | Sửa chữa lắp dựng vách ngăn WC (tận dụng từ Trường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,375 | m2 |
| 15 | Sửa chữa lắp dựng cửa WC trẻ em (tận dụng từ Trường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,375 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt chốt gài cửa đi nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 22 | Xây bệ cầu bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 23 | Công tác đổ bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | 1m2 |
| 27 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 28 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 25x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | 1m2 |
| 29 | Sửa chữa lắp dựng vách ngăn WC (tận dụng từ Trường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,79 | m2 |
| 30 | Sửa chữa lắp dựng cửa WC trẻ em (tận dụng từ Trường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt chốt gài cửa đi nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Sửa chữa lắp dựng vách ngăn nhôm kính dày 5ly (tận dụng từ Trường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,4 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly (tận dụng từ Trường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Đục nhám mặt tường khu bếp để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 36 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 25x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | 1m2 |
| 37 | Hệ thống điện cho khu bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Ht |
| 38 | Hệ thống cấp thoát nước cho khu bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Ht |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 41 | Đào móng hố thang, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,555 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,555 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,555 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất khung bao ô thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,989 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung bao ô thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,989 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tôn mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,216 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt máng xối tole | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 56 | Lợp tole phẳng bao quanh ô thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt cửa Inox (tận dụng từ Trường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 58 | Lắp chốt cửa inox (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1bộ |
| 59 | Di dời thang nâng thực phẩm (từ Trường cũ sang) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển thang nâng (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 63 | Sửa chữa lan can hành lang sau khi lắp thang nâng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (tận dụng từ Trường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng từ Trường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 66 | Di dời và lắp đặt chậu rửa cho các lớp học (tận dụng từ Trường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi hand vệ sinh (tận dụng từ Trường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PCV, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PCV, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi