Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 08:29:00 đến ngày 2020-12-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,054,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nguồn số 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 14 | Rrepin D50 (đã bao gồm gia công và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,475 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 27 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3572 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7485 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5125 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3408 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4054 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 33 | Khuôn cửa đi + cửa sổ khuôn kép ( đã bao gồm cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | md |
| 34 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện ( đã bao gồm cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 35 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện ( đã bao gồm cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đủ bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 45 | Hộp điều khiển tự động cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Máy bơm trục đứng cấp cho cột nước 85m, (Công suất 7.5kW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng220v/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Đế nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Hộp ghen 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 65 | Hộp ghen 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Tủ điện tổng KT: 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO BỂ LỌC 1M2 | |||
| 1 | Đào xúc lớp đá, cát lọc đã bị tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| C | BỂ LỌC + BỂ CHỨA CỤM SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,298 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,375 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,336 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,336 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép DN50 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép DN40 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút DN50 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Creffin D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt rắc co DN50 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co DN40 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HỘP VAN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 15 | Khâu nối thẳng HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Khâu nối thẳng HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đáy hố van, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Khâu nối thẳng HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đáy hố van, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| E | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (167 Hộ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 4 | Đầu nối măng sông HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | cái |
| 5 | Cút măng sông HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 6 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 10 | Kép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | cái |
| 11 | Măng sông tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| F | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5206 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,576 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D63x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D63-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D63-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp khâu nối HDPE - D50x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D50x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D40x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D32x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối góc ren ngoài nhựa HDPE D20-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,687 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,687 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,44 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,68 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,87 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,98 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi