Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201229002-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201224711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 08:29:00 đến ngày 2020-12-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,054,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nguồn số 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,655 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
14 Rrepin D50 (đã bao gồm gia công và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 m3
20 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,475 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
26 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
27 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3572 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7485 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5125 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3408 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4054 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m2
33 Khuôn cửa đi + cửa sổ khuôn kép ( đã bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 md
34 Cửa đi thép sơn tĩnh điện ( đã bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
35 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện ( đã bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
36 Khóa cửa đủ bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt rắc co thép, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Cút thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
45 Hộp điều khiển tự động cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
46 Máy bơm trục đứng cấp cho cột nước 85m, (Công suất 7.5kW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng220v/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Đế nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
64 Hộp ghen 60x22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
65 Hộp ghen 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
66 Tủ điện tổng KT: 450x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B CẢI TẠO BỂ LỌC 1M2
1 Đào xúc lớp đá, cát lọc đã bị tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
2 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m3
C BỂ LỌC + BỂ CHỨA CỤM SỐ 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m3
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,298 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6072 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,375 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,336 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,336 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m2
11 Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1495 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1981 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m2
22 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m3
23 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m3
24 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m3
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Lắp đặt kép DN50 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt kép DN40 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút DN50 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Creffin D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
35 Lắp đặt rắc co DN50 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt rắc co DN40 thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HỘP VAN CÁC LOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m2
10 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
15 Khâu nối thẳng HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Khâu nối thẳng HDPE, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đáy hố van, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
22 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Khâu nối thẳng HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đáy hố van, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
E ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (167 Hộ)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1659 100m2
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
4 Đầu nối măng sông HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 cái
5 Cút măng sông HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
6 Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
8 Lắp đặt 1 chiều, đường kính van D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
10 Kép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 501 cái
11 Măng sông tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
F TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5206 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,576 100m
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D63x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
14 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D63-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D63-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp khâu nối HDPE - D50x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D50x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
18 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D40x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D40-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ HDPE - D32x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
26 Lắp đặt nối góc ren ngoài nhựa HDPE D20-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,687 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,687 m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,44 m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,68 m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,87 m3
32 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,98 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->