Gói thầu: Gói thầu số 14 (xây dựng): Nhà Văn hóa ấp 2 xã Suối Trầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244195-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG MINH NGHĨA
Tên gói thầu Gói thầu số 14 (xây dựng): Nhà Văn hóa ấp 2 xã Suối Trầu
Số hiệu KHLCNT 20201232090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 17:10:00 đến ngày 2020-12-21 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,383,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,761 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,753 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,386 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,678 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 1,424 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,263 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 1,396 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,033 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,709 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,222 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,527 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,503 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 2,809 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,891 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,752 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,052 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,123 tấn
18 Gia công xà gồ thép nt 0,752 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 1,823 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 3,54 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 9,711 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 10,797 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,86 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 16,15 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,013 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 12,977 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 58,753 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75 nt 3,41 m3
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 191,632 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 13,79 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 28,9 m2
32 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 333,654 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 137,78 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 6,26 m
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 23,24 m2
36 Cung cấp cửa nhôm xingfa thanh sơn tỉnh điện hệ 55 (đã bao gồm kính trắng, kính mờ + đầy đủ phụ kiện) nt 36,03 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 17,664 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,099 tấn
39 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch kích thước 600x600) nt 99,414 m2
40 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) nt 7,8 m2
41 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch kích thước 400x400) nt 22,356 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) nt 48,84 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch kích thước 100x600) nt 4,246 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 (Gạch kích thước 100x400) nt 1,422 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) nt 191,632 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) nt 302,768 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) nt 46,94 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) nt 137,78 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 231,042 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 440,548 m2
51 Lắp đặt quạt trần nt 7 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 12 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nt 4 bộ
54 Lắp đặt ổ cắm ba nt 8 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-50A-6KA) nt 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (RCBO 2P-32A-30mA) nt 2 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (RCBO 2P-25A-30mA) nt 2 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-16A-6KA) nt 3 cái
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
61 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 nt 20 hộp
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm nt 7 hộp
64 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 250 m
65 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 100 m
66 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 nt 50 m
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=25x20cm nt 1 hộp
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, tủ điện phân phối + phụ kiện kèm theo nt 2 hộp
69 Ống dẫn điện nt 15 0.0
70 Ống dẫn điện nt 50 0.0
71 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
72 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 2 cái
73 Lắp đặt kệ kính nt 2 cái
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Dây inox cấp nước 60cm) nt 2 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Đường kính ống D27mm) nt 0,32 100m
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) nt 5 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Côn nhựa miệng bát D27/27) nt 7 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D27/21) nt 5 cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài D42) nt 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,08 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm ( Đường kính ống D114mm) nt 0,447 100m
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Co lơi miệng bát D60) nt 3 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60mm) nt 2 cái
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 nt 1 bể
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,675 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,136 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,409 m3
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,015 100m2
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,055 tấn
93 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,048 m3
94 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 11,25 m2
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 1,96 m2
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 4 cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,024 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,004 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,471 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 nt 2,46 m3
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 6,921 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 0 m2
7 Gia công cột bằng thép hình nt 0,134 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,026 tấn
C SÂN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III nt 0,17 100m3
2 Cung cấp đất san nền nt 284,596 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,676 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 0,296 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 18,497 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,397 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 nt 0,74 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,119 100m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,013 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,665 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,139 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,024 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,6 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 12 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 80x150 nt 12 m2
D CÂY XANH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,037 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,009 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,83 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 nt 24,4 m2
5 Cung cấp phân bón hữu cơ trộn phân trồng cây nt 35,65 m3
6 Trồng cây sao đen chiều cao 3m nt 7 cây
7 Trồng cỏ lá gừng sân đường nt 142,6 m2
E CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m nt 2 cột
2 Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao <=12m (đèn led 100W, IP 66) nt 2 bộ
3 Domino đấu dây chân trụ đèn nt 2 bộ
4 Cầu chì ống 5A nt 2 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2 nt 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 nt 35 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,2 100m
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 2 cọc
10 Kẹp cọc nối đất nt 2 bộ
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) nt 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 nt 55 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm ( Đường kính ống 65/50mm) nt 0,5 100m
F HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 1,551 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,415 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,238 100m2
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 1,02 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 1,006 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,349 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,738 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,183 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,864 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 4,05 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 7,59 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 5,052 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 10,064 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 nt 17,219 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 13,984 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 54,445 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 431,054 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) nt 402,894 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) nt 41,76 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 472,814 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 5,1 m2
22 Cung cấp bảng tên công trình nt 1 bộ
23 Cung cấp, lắp đặt cửa cổng nt 8,096 m2
24 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m nt 2 cái
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D50mm) nt 60 m
26 Kẹp cố định cáp nt 30 cái
27 Mối hàn Cabwell nt 6 mối
28 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 6 cọc
29 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nt 1 hộp
30 Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét nt 2 bộ
31 Hóa chất giảm điện trở nt 3 Bao
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 15 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->