Gói thầu: Gói thầu số 14 (xây dựng): Nhà Văn hóa ấp 2 xã Suối Trầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG MINH NGHĨA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14 (xây dựng): Nhà Văn hóa ấp 2 xã Suối Trầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 17:10:00 đến ngày 2020-12-21 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,383,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,761 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,753 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,386 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 0,678 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 1,424 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,263 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 1,396 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,033 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,709 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,222 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,527 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,503 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 2,809 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,891 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,752 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,052 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,123 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,752 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,823 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 3,54 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 9,711 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 10,797 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,86 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 16,15 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,013 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 12,977 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 58,753 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75 | nt | 3,41 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 191,632 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,79 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 28,9 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 333,654 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 137,78 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 6,26 | m |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 23,24 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa nhôm xingfa thanh sơn tỉnh điện hệ 55 (đã bao gồm kính trắng, kính mờ + đầy đủ phụ kiện) | nt | 36,03 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 17,664 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,099 | tấn |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch kích thước 600x600) | nt | 99,414 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) | nt | 7,8 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch kích thước 400x400) | nt | 22,356 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) | nt | 48,84 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch kích thước 100x600) | nt | 4,246 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 (Gạch kích thước 100x400) | nt | 1,422 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 191,632 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 302,768 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | nt | 46,94 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | nt | 137,78 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 231,042 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 440,548 | m2 |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | nt | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-50A-6KA) | nt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (RCBO 2P-32A-30mA) | nt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (RCBO 2P-25A-30mA) | nt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-16A-6KA) | nt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | nt | 20 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm | nt | 7 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | nt | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | nt | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=25x20cm | nt | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, tủ điện phân phối + phụ kiện kèm theo | nt | 2 | hộp |
| 69 | Ống dẫn điện | nt | 15 | 0.0 |
| 70 | Ống dẫn điện | nt | 50 | 0.0 |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Dây inox cấp nước 60cm) | nt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Đường kính ống D27mm) | nt | 0,32 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) | nt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Côn nhựa miệng bát D27/27) | nt | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D27/21) | nt | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài D42) | nt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm ( Đường kính ống D114mm) | nt | 0,447 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Co lơi miệng bát D60) | nt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60mm) | nt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | nt | 1 | bể |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,675 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,136 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,409 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,015 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,055 | tấn |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,048 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 11,25 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,96 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 4 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,471 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | nt | 2,46 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 6,921 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 0 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,026 | tấn |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | nt | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san nền | nt | 284,596 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,676 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,296 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 18,497 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,397 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | nt | 0,74 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,119 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,665 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,139 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,024 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,6 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 12 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 80x150 | nt | 12 | m2 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,009 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,83 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,4 | m2 |
| 5 | Cung cấp phân bón hữu cơ trộn phân trồng cây | nt | 35,65 | m3 |
| 6 | Trồng cây sao đen chiều cao 3m | nt | 7 | cây |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng sân đường | nt | 142,6 | m2 |
| E | CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | nt | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao <=12m (đèn led 100W, IP 66) | nt | 2 | bộ |
| 3 | Domino đấu dây chân trụ đèn | nt | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì ống 5A | nt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | nt | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,2 | 100m |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 2 | cọc |
| 10 | Kẹp cọc nối đất | nt | 2 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) | nt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | nt | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm ( Đường kính ống 65/50mm) | nt | 0,5 | 100m |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 1,551 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,415 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,238 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 1,02 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 1,006 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,349 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,738 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,183 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,864 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 4,05 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 7,59 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,052 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 10,064 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | nt | 17,219 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 13,984 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 54,445 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 431,054 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 402,894 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | nt | 41,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 472,814 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 5,1 | m2 |
| 22 | Cung cấp bảng tên công trình | nt | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng | nt | 8,096 | m2 |
| 24 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | nt | 2 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D50mm) | nt | 60 | m |
| 26 | Kẹp cố định cáp | nt | 30 | cái |
| 27 | Mối hàn Cabwell | nt | 6 | mối |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 6 | cọc |
| 29 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | nt | 2 | bộ |
| 31 | Hóa chất giảm điện trở | nt | 3 | Bao |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 15 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi