Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236724-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 18:28:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG NGANG 3 NỐI ĐƯỜNG ĐẨU VŨ 1 VÀ 2 | |||
| B | NỀN, MẶT, HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | Công |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,93 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,86 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 9 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 13 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,711 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,711 | 100m2 |
| 15 | Đào phá bê tông mặt không cốt thép dày trung bình 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,132 | m3 |
| 20 | Lót bạt tráng nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 21 | Lát hè bằng gạch terrazzo KT 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,96 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,34 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,013 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2 | m3 |
| 25 | Lớp vữa lót móng bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,5 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230 | m |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,22 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,08 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 30 | Lát viên đan rãnh bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,8 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | Tuyến Cống tròn thoát nước D400 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,04 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,41 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đế cống, trọng lượng 128kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | mối nối |
| 9 | Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | mối nối |
| 10 | Đắp đất núi hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,678 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
| E | Tuyến ống cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 635,79 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,06 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,631 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,455 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đế cống, trọng lượng 190kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | mối nối |
| 9 | Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | mối nối |
| 10 | Đắp đất hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 537,3 | m3 |
| 11 | Vật liệu đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 607,149 | m3 |
| F | Gia cố móng hố đào | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ tường chắn đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,925 | tấn |
| 3 | Thuê vật liệu thép hình, thép tấm (1 tháng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.306 | kg |
| 4 | Nhổ cọc thép hình (thép U) bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m cọc |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ tường chắn đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,925 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,358 | 100m3 |
| G | Ga thu thăm cống | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,18 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng ga mác 250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,15 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,55 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép chống trượt phi 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,417 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cấu kiện |
| H | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE DN160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100m |
| 4 | Nắp ống HPDE DN160 bằng Inox dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | ck |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,246 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cửa thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cấu kiện |
| 8 | Nắp ga composite loại 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lưới chắn rác composite loại 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 10 | Đắp đất hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,2 | m3 |
| 11 | Vật liệu đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,946 | m3 |
| 12 | Đắp đê quai đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,769 | 100m |
| 14 | Phên nứa đan giữa cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,46 | m² |
| 15 | Dây thép buộc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | kg |
| 16 | Bơm nước (TT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ca |
| 17 | Nhổ cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,769 | 100m |
| 18 | Phá dỡ đê quai sau khi thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m3 |
| I | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D6-8, đóng 25 cọc/m2; L cọc=2,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,226 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,77 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,902 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m3 |
| J | Ga thoát nước thải T | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,66 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,88 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,09 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,83 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,074 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L100x50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,237 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cấu kiện |
| 14 | Đào đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,31 | m3 |
| 15 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,28 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,856 | 100m |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D50 - PN12.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cần đèn |
| 3 | Lắp chóa đèn cao áp 250W Sodium - SLI-S18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn cao áp Sodium 250W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 6 | Luồn dây lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: TUYẾN TRƯỚC VÀ CẠNH LĂNG TRẦN THÀNH NGỌ (TỪ CỐNG ĐẨU VŨ 3 ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI ĐỒNG) | |||
| M | NỀN, MẶT, HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cây |
| 2 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,77 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,63 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,46 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,43 | m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,216 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 12 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,379 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,379 | 100m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 16 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,397 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,397 | 100m2 |
| 18 | Đào phá bê tông mặt không cốt thép dày trung bình 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,25 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 20 | Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm(loại BTNC 19) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,82 | m3 |
| 23 | Lót bạt tráng nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 24 | Lát hè bằng gạch terrazzo KT 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,16 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,08 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,598 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,88 | m3 |
| 28 | Lớp vữa lót móng bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,7 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122 | m |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,69 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,31 | m3 |
| 33 | Lát viên đan rãnh bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | m3 |
| 36 | Phên nứa đan giữa cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | m² |
| 37 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | 100m |
| 38 | Dây thép buộc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | Kg |
| 39 | Đắp đê quai đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,083 | 100m3 |
| 40 | Bơm nước (TT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | ca |
| 41 | Phá dỡ đê quai sau khi thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,083 | 100m3 |
| 42 | Nhổ cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | 100m |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,083 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cấu kiện |
| 49 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4 | m2 |
| 50 | Lắp đặt gương cầu lồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 51 | Gương cầu lồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,68 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,017 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 57 | Khoan lỗ vào kết cấu hiện trạng cấy thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 58 | Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,103 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6 | m2 |
| 60 | Bu lông leo M22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 61 | Tường xây gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,92 | m3 |
| 62 | Trát tường gạch dày 2cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,76 | m2 |
| 63 | Đóng cọc tre, L=2.8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4 | 100m |
| 64 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 65 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,064 | 100m2 |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| O | Tuyến Cống tròn thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,08 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,82 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đế cống, trọng lượng 128kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | mối nối |
| 9 | Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | mối nối |
| 10 | Đắp đất núi hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,718 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 13 | Đào đất hố móng cống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 370,25 | m3 |
| 14 | Đá dăm lót 2x4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,32 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,48 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,361 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt đế cống, trọng lượng 190kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 151 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | mối nối |
| 21 | Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | mối nối |
| 22 | Đắp đất hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 315,55 | m3 |
| 23 | Vật liệu đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 356,572 | m3 |
| 24 | Đóng cọc thép hình (thép U) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ tường chắn đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,71 | tấn |
| 26 | Thuê vật liệu thép hình, thép tấm (1 tháng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.306 | kg |
| 27 | Nhổ cọc thép hình (thép U) bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m cọc |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ tường chắn đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,71 | tấn |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,703 | 100m3 |
| P | Ga thu thăm cống | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,93 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,06 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,25 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,63 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép chống trượt phi 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,132 | 100m2 |
| Q | Tấm đan G | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,05 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cấu kiện |
| R | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,67 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE DN160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100m |
| 4 | Nắp Ống HPDE DN160 bằng inox dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | ck |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,148 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cửa thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cấu kiện |
| 8 | Nắp ga composite loại 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lưới chắn rác composite loại 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,359 | 100m3 |
| S | Cửa xả D600 | |||
| 1 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D6-8, đóng 25 cọc/m2; L cọc=2,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,226 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,77 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m3 |
| T | Ga thoát nước thải T | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,11 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,59 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,67 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L100x50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,091 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cấu kiện |
| 14 | Đào đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,11 | m3 |
| 15 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,89 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,764 | 100m |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 9km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,942 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D50 - PN12.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| U | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột điện bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,317 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,98 | m3 |
| 5 | Khung móng M 24(300x300x675) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đắp đất tận dụng móng cột bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,772 | m3 |
| 7 | Đào hố tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,294 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,294 | m3 |
| 9 | Dây tiếp địa D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 10 | Thép dẹt 100x40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,251 | kg |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cọc |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,048 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,048 | m3 |
| 14 | Thanh giằng thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5 | m |
| 15 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,536 | kg |
| 16 | Cáp CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,9 | m |
| 17 | Kéo rải cáp điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,239 | 100m |
| 18 | Đầu cốt M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ép đầu cốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 10 đầu cốt |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 21 | Bulong M14x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cột |
| 23 | Lắp chóa đèn cao áp 250W Sodium - SLI-S18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bóng đèn cao áp Sodium 250W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | m |
| 27 | Luồn dây lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | đầu cáp |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột gỗ phíp 120x200x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bảng |
| 30 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 10 cột |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,97 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,13 | 100m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,97 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,13 | 100m |
| 35 | Đấu cốt M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,535 | m3 |
| 38 | Đắp cát rãnh cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,535 | m3 |
| 39 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.028 | viên |
| 40 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,028 | 1000v |
| 41 | Băng nilong báo cáp rộng 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,97 | m |
| 42 | Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 43 | Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | viên |
| V | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi