Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201229190-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201218373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 09:13:00 đến ngày 2020-12-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,366,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cổng, nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục II chương V 0,17 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục II chương V 1,282 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mục II chương V 0,605 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II chương V 0,063 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục II chương V 1,32 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục II chương V 0,043 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mục II chương V 0,12 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II chương V 0,149 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,252 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 3,716 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 3,495 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,117 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,025 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục II chương V 1,339 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,028 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,226 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục II chương V 0,295 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 1,654 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,029 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,15 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục II chương V 0,147 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 1,451 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Mục II chương V 0,158 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục II chương V 0,146 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 1,752 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,007 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,011 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,031 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V 0,069 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 0,566 m3
31 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 2,879 m3
32 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 3,868 m3
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 3,521 m3
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 0,152 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 66,175 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 30,301 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 40,585 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 12,369 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II chương V 14,6 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II chương V 74,84 m
41 Đắp nổi vữa xi măng biểu tượng olympic Mục II chương V 2 chi tiết
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mục II chương V 2,403 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax , vữa XM mác 75 Mục II chương V 24,21 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 80,147 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 57,27 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm , vữa XM mác 75 Mục II chương V 13,227 m2
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục II chương V 1,009 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục II chương V 1,935 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục II chương V 8,338 m2
50 Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục II chương V 1,08 m2
51 Gia công hoa inox Mục II chương V 0,046 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II chương V 6,525 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 16,755 m2
54 Chống thấm mái bằng sơn chống thấm Mục II chương V 16,755 m2
55 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Mục II chương V 14,04 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục II chương V 0,842 m3
57 Lát gạch lá nem 400x400 mm vữa XM mác 75 Mục II chương V 14,04 m2
58 Gia công cổng thép mạ kẽm Mục II chương V 0,39 tấn
59 Lắp dựng cổng Mục II chương V 21,064 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 34,42 1m2
61 Bản ốp định vị cổng Mục II chương V 2 bộ
62 Ray sắt chữ V50 có bật thép chôn xuống sân Mục II chương V 20 m
63 Bản lề cối cánh cổng phụ Mục II chương V 3 cái
64 Khóa treo đồng Việt Tiệp Mục II chương V 2 bộ
65 Gia công và lắp đặt chữ hộp nổi làm bằng inox mạ đồng màu vàng biển tên trường" TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO,,,,,", hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế Mục II chương V 1 bộ
66 Mô tơ điều khiển cổng tự động, AG - B1500 Beninca, tải trọng 1500kg, xuất xứ Italia, bao gồm 01 thân moto, 02 remote, 02 khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm.. và hoàn thiện lắp đặt Mục II chương V 1 bộ
67 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 2/4 Module Mục II chương V 1 hộp
68 Hạt cắm điện thoại, tivi (bao gồm cả đế) Mục II chương V 1 cái
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Mục II chương V 1 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mục II chương V 1 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II chương V 1 cái
72 Móc treo quạt trần Mục II chương V 1 cái
73 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 16A Mục II chương V 1 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II chương V 2 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II chương V 1 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mục II chương V 1 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục II chương V 2 cái
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II chương V 1 cái
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II chương V 1 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II chương V 3 cái
81 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mục II chương V 40 m
82 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục II chương V 70 m
83 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+1x1.5mm2 Mục II chương V 30 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục II chương V 30 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V 50 m
86 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT5 Mục II chương V 100 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 Mục II chương V 100 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V 100 m
89 Cầu chắn rác mái D110 Mục II chương V 1 cái
90 Cầu chắn rác mái D90 Mục II chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II chương V 0,05 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mục II chương V 0,05 100m
93 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục II chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục II chương V 1 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mục II chương V 1 cái
B Sân đường, bồn hoa
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 2,108 100m3
2 Rải bạt chống mất nước XM Mục II chương V 24,035 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 360,525 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 2.403,5 m2
5 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 2.403,5 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II chương V 0,445 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục II chương V 6,031 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 1,32 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 39,255 m2
10 Lát đá bồn cây, vữa XM mác 75 Mục II chương V 6 m2
11 Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh, bó vỉa thẳng 15x20x50 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 210,5 m
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục II chương V 29,3 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục II chương V 29,3 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II chương V 29,3 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mục II chương V 29,3 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mục II chương V 2,459 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục II chương V 2,459 100m3
C Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục II chương V 2,448 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục II chương V 4,399 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,116 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II chương V 0,086 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục II chương V 1,621 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục II chương V 0,006 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mục II chương V 0,023 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II chương V 0,091 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 0,871 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 2,152 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,022 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 15,255 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 107,285 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm , vữa XM mác 75 Mục II chương V 101,91 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 12,106 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mục II chương V 12,106 m2
17 Bu lông M16 Mục II chương V 64 cái
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục II chương V 0,619 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục II chương V 0,619 tấn
20 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mục II chương V 3,525 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mục II chương V 3,525 tấn
22 Lợp mái tôn, tôn dày 0,45mm màu ghi Mục II chương V 1,12 100m2
23 Tôn úp nóc, dày 0,45mm, khổ 0,4m Mục II chương V 31,918 m
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II chương V 7 bộ
25 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục II chương V 150 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục II chương V 80 m
D Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục II chương V 0,766 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục II chương V 3,013 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mục II chương V 5,496 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II chương V 0,36 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục II chương V 5,95 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục II chương V 0,174 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm Mục II chương V 0,143 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II chương V 0,993 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 1,232 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 14,997 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,089 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,634 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục II chương V 0,927 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 5,099 m3
15 Xây gạch đặc không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 17,03 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,048 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,19 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,281 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 3,096 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,284 100m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 17,953 m3
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 6,009 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 206,735 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 126,717 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II chương V 101,05 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 333,452 m2
27 Gia công hàng rào thép vuông đặc Mục II chương V 4,471 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 142,405 1m2
29 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mục II chương V 188,644 m2
30 Sản xuất và hoàn thiện lắp đặt chi tiết uốn hoa văn Mục II chương V 74 cái
E Cây xanh
1 Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm Mục II chương V 12 hố
2 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Mục II chương V 12 1 cây
3 Cho phân vào hố, kích thước hố 70x65cm Mục II chương V 12 hố
4 Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 70x65cm Mục II chương V 12 hố
5 Cung cấp và Đắp đất màu Mục II chương V 245,91 m3
6 Cung cấp phượng đỏ, cao 5-6m, ĐK thân 15-20cm Mục II chương V 4 cây
7 Cung cấp cây Long não, cao 5-6m, ĐK thân 15-20cm Mục II chương V 3 cây
8 Cung cấp cây Ngọc lan, cao 5-6m, ĐK thân 15-20cm Mục II chương V 2 cây
9 Cung cấp cây lộc vừng cao 5-7m, ĐK thân 15-20 cm Mục II chương V 2 cây
10 Cung cấp cây giáng hương cao 5-7m, ĐK thân 15-20 cm Mục II chương V 1 cây
11 Cọc chống gỗ Mục II chương V 168 md
12 Duy trì cây bóng mát mới trồng, tưới bằng ô tô tưới Mục II chương V 1,2 10cây/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->