Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243991-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201219826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 10:57:00 đến ngày 2020-12-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,286,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: MẶT ĐƯỜNG TRONG NGÕ
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2174 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,11 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2174 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2174 100m2
B Hạng mục: MẶT ĐƯỜNG TRONG NGÕ >3M CÁC NGÕ 199; 199/18 ( coc 56-51) ; ngách 19/52 Hồ Tùng Mậu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,52 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8552 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8552 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8552 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,7041 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,7041 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,44 m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,27 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,7041 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 128,41 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0368 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,992 m3
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 m
14 Đan rãnh 30x50x6cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,8 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2 m2
16 Lắp biển vào cột ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Biển tròn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 chiếc
C Hạng mục: THOÁT NƯỚC ( CỌC 61 ĐẾN CỌC 69 NGÁCH 199/18 HỒ TÙNG MẬU)
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ ( Cắt phá dỡ rãnh cũ và cắt tháo dỡ nắp đan hiện trạng ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,6 10m
2 Tháo dỡ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 55 cái
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,65 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,32 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,96 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0793 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0793 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0793 100m3
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,77 m3
10 Đóng bùn vào bao tải dứa (30 bao/m3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,6 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0677 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0677 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0677 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1661 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,119 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2373 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2373 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2373 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1388 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1121 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,72 m3
22 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,61 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,94 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1915 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,63 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7319 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2151 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,33 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 59 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
32 Mua nắp hố ga composite ( bao gồm khung, lưới chắn rác và ngăn mùi) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0294 100m3
D Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC TRONG NGÕ >3M Các ngõ 199; 199/18 ( coc 56-51) ; ngách 19/52 Hồ Tùng Mậu
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ( Cắt phá dỡ rãnh cũ và cắt tháo dỡ nắp đan hiện trạng ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,376 10m
2 Tháo dỡ nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 883 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu gạch thành rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,9 m3
4 Phá dỡ kết cấu nắp đan BTCT bê tông bằng búa căn Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,57 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn,móng rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,31 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9778 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9778 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9778 100m3
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 142,91 m3
10 Đóng bùn vào bao tải dứa (30 bao/m3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 142,24 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4224 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4224 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4224 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9263 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,699 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3233 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3233 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3233 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0813 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7827 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,16 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,31 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 273,39 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2773 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,47 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7178 100m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,26 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,0381 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.108 cấu kiện
30 Lắp đặt tấm nắp ghi gang Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cấu kiện
31 Mua nắp hố ga composite ( bao gồm khung, lưới chắn rác và ngăn mùi) Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2059 100m3
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,28 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0728 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0728 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0728 100m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3034 100m2
38 Bê tông xà mũ , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,34 m3
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
41 Tháo dỡ nắp ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cấu kiện
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 100m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1132 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,55 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cấu kiện
E Hạng mục: NÂNG COS ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,754 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,016 m3
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 612 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,224 100m
5 Cắt đường ống cũ (Cắt 4 đoạn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 612 cụm
6 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,77 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1376 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1376 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1376 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->