Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 14:49:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,076,202,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,977 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,547 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,547 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100m3 |
| 7 | Di dời trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,371 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo (ĐM*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,371 | 100m3/km |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,753 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường đá 1x2 vữa M.300, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,047 | m3 |
| 13 | Làm khe co ngang mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,106 | m |
| 14 | Làm khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | m |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi