Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245912-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201235796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 16:12:00 đến ngày 2020-12-24 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,615,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4274 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7585 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6668 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9335 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9335 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,926 100m
10 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m
11 Sản xuất đầu cọc ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Sửa hao phí thép nối cọc 4.8x1.005=4.824) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4625 m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4625 100m3
15 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4625 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,858 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4529 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7395 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8995 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8142 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9127 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6753 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3155 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5764 100m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,404 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8832 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2069 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0566 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4272 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5508 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1991 tấn
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1858 m3
38 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4287 m3
39 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3425 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0626 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2366 tấn
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,052 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,972 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,972 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6782 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8424 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9212 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7503 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 3,3972 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,448 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2796 100m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4402 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4402 m2
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2796 100m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1958 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1958 m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5256 100m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,5936 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,5936 m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8802 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1417 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8334 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1019 100m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,1406 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,1406 m2
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0758 100m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,1234 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,1234 m2
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4862 100m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,6176 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,6176 m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6458 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9805 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6258 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2572 tấn
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5844 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5844 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6585 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2344 100m2
82 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 m2
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2082 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5687 tấn
86 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5646 m3
87 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5485 m3
88 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0486 m3
89 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,9874 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,9874 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,0625 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,0625 m2
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,172 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,172 m2
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,2472 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,2472 m2
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,868 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,868 m2
100 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7616 m3
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5834 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6914 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,892 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,462 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,696 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,766 m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
108 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,304 m3
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,192 m2
110 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,32 m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3528 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
114 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0239 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0239 tấn
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,7436 m2
117 Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0655 100m2
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m
119 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Cầu chắn rác D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 100m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,87 m3
123 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,8202 m2
124 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,0105 m2
125 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5064 m2
126 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4572 m2
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,016 m2
128 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,488 m2
129 Trần thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5064 m2
130 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7539 m3
131 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7264 m2
132 Gia công tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 tấn
133 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4154 m2
135 Bu lông nở D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
136 Quả cầu tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
137 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8351 m2
138 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3047 m3
139 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1246 m3
140 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7152 m3
141 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5152 m2
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 m2
144 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
145 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0885 m2
146 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3941 m2
147 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4584 m3
148 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7936 m2
149 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4097 m
150 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3474 m2
151 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8221 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8221 m2
153 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 m2
154 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
156 Đắp hình quyển sách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TG
157 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6632 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6632 m2
159 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2508 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2508 m2
161 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6658 tấn
162 Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 tấn
163 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 tấn
164 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,1554 m2
165 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7736 m2
166 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4117 m2
167 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4117 1m2
168 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,608 md
169 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7704 kg
170 Bản lề cửa 236 cái
171 Khóa cửa đi 16 cái
172 Chốt cửa đi cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
173 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
174 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
175 Cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
176 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
177 Cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
178 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4751 tấn
179 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1761 m2
180 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m2
181 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6068 m3
182 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1021 m2
183 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1021 m2
184 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8239 tấn
185 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0775 m2
186 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,9419 m2
187 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
188 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3629 m2
189 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5041 m2
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 m3
192 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 m3
193 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
194 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
195 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9768 m3
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,802 m3
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
198 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 m3
199 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,732 m3
200 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4751 m2
201 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3885 m3
202 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7532 m2
203 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7532 m2
204 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4528 m3
205 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5012 100m2
206 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 100m3
207 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m3
208 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4799 m3
209 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9961 m3
210 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,322 m2
211 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7172 m2
212 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7172 m2
213 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6744 m3
214 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 100m2
215 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1671 tấn
216 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cấu kiện
217 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m3
218 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 m3
219 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 m3
220 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
221 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m2
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
223 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 100m2
224 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
225 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m2
226 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
227 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
228 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 m3
229 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
230 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m2
231 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1754 m3
232 Tủ điện có khóa 400x300x150 ( chế tạo chọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
233 LĐ Aptomat loại 3 pha,80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
234 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
235 LĐ Aptomat loại 1 pha,25 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
236 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
237 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
238 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
239 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
240 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
241 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
242 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
243 Đèn huỳnh quanh đôi máng tán xạ L=1.2m-2x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
244 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
245 Bóng đèn ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
246 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
247 Hộp phân dây kỹ thuật (150x150x80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
248 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
249 Cáp CU/XLPE/PVC/PVC(2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
250 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
251 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
252 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
253 Ống luồn dây gen PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
254 Ống luồn dây gen PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
255 Ống luồn dây gen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
256 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
257 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
258 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
259 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
260 Cọc tiếp địa L63x63x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
261 Thanh đồng dẹp 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
262 Gia công thép ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
263 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 100m3
264 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 100m3
265 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5881 m3
266 Trát mặt dưới máng nước VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 m2
267 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,186 m2
268 Trát mặt dưới máng nước VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 m2
269 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,953 m2
270 Ống nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
271 Ống nhựa PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
272 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
273 Ống nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
274 Tê PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
275 Tê PP-R d=40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
276 Tê PP-R d=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
277 Tê PP-R d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
278 Tê PP-R d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
279 Cút PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
280 Cút PP-R d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
281 Cút PP-R d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
282 Cút PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
283 Cút ren trong PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
284 Côn thu PP-R d=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
285 Côn thu PP-R d=40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
286 Côn thu PP-R d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
287 Van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
288 Van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
289 Van chặn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
290 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
291 Zắc co ren ngoài PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
292 Zắc co ren ngoài PP-R d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
293 Zắc co ren ngoài PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
294 Măng sông PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
295 Măng sông PP-R d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
296 Măng sông PP-R d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
297 Măng sông PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
298 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
299 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
300 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
301 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
302 Cút nhựa PVC 135 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
303 Cút nhựa PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
304 Cút nhựa PVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
305 Cút nhựa PVC 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
306 Cút nhựa PVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
307 Tê nhựa 45 độ D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
308 Tê nhựa 45 độ D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
309 Tê 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
310 Tê 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
311 Tê 45 độ D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
312 Tê 45 độ D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
313 Tê nhựa 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
314 Tê nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
315 Côn mở D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
316 Côn mở D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
317 Măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
318 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
319 Măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
320 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
321 Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
322 Chóp thông hơi D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
323 Chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
324 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
325 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
326 Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
327 Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
328 Lắp đặt hộp đựng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
329 Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
330 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
331 Lắp đặt Vòi chậu Inax LFV-1002S Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
332 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
333 Lắp đặt giá để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
334 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
335 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
336 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
337 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
338 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
339 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4615 m3
340 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1385 m3
341 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0231 m3
342 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 100m3
343 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
344 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
345 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
346 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m2
347 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
348 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0293 m3
349 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,956 m2
350 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,956 m2
351 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,956 m2
352 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4969 m2
353 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3994 m3
354 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 100m2
355 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
356 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
357 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6129 m3
358 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m2
359 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 tấn
360 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
361 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
362 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 100m3
363 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
364 Máy bơm câp nước 0.75KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
365 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
366 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
367 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
368 Zắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
369 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
370 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
371 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m3
372 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m3
373 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 m3
374 Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
375 Con sơn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
376 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
377 Hòm bảo vệ công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
378 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
379 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 100m3
380 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 100m3
381 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 m3
382 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m2
383 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,537 m3
384 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
385 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
386 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 tấn
387 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
388 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
389 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2572 m3
390 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4688 m3
391 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 m3
392 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5782 m3
393 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 100m2
394 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
395 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 tấn
396 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0544 tấn
397 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0544 tấn
398 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,72 m2
399 Bu lông M-22,L=770: Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
400 Gia công thang sắt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
401 Gia công thang sắt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7914 tấn
402 Bu lông M16 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
403 Bu lông D18, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
404 Gia công thang sắt, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6976 tấn
405 Gia công thang sắt bằng thép hộp 20x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 tấn
406 Gia công lan can, ống tráng kẽm D76x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
407 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4653 tấn
408 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8185 m2
409 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
410 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m2
411 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m2
412 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1169 m3
413 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9956 m3
414 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 tấn
415 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4702 10m2
416 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5851 10m2
417 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5133 10m2
418 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,996 m3
419 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3137 m3
420 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5403 m3
421 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2087 tấn
422 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
423 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3326 tấn
424 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 tấn
425 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2114 tấn
426 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,184 tấn
427 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7228 tấn
428 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
429 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 10m2
B BẾP ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2491 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7677 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1667 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8988 m3
5 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1104 m3
6 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0008 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9187 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
14 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4429 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,304 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,304 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7696 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7696 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6847 m3
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,242 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9394 m2
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7335 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2292 m3
25 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5043 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,183 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,183 m2
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 m3
29 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7068 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7068 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4476 m3
33 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,476 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6285 m2
36 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 m3
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9955 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8643 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 tấn
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 tấn
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4496 m2
50 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,644 1m2
51 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2757 kg
52 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,24 m
53 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 cái
54 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
55 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0804 m2
61 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6952 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6952 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
67 Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4299 100m2
68 Tôn úp nóc R300 dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 md
69 Gia công xà gồ đỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
70 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2523 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2523 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5018 m2
73 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 tấn
74 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,097 m2
76 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
77 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
79 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8784 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
84 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 m3
86 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 m3
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Đèn Philips chữ U-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
C MÁI HIÊN LÀM MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5552 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1847 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1292 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1292 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
11 Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2654 100m2
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7282 m2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 100m3
2 Rải lớp bạt rứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,795 m3
E HÀNG RÀO GẠCH CÓ MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 m3
4 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0817 m3
5 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5784 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5438 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,84 m
8 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5438 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5321 m3
12 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1615 m3
13 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5705 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 tấn
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,822 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,822 m2
F THÁO DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0671 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,442 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3575 tấn
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3352 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0671 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0671 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3576 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1542 m3
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5759 tấn
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,2176 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,94 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5119 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5119 m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm Điện CM65-250A , công suất P =30KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm Tohashu V52AS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Rọ hút lọc rác D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Y lọc Benvina D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt khớp nối mềm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bu lông+ ốc+ đệm M20+450(giữ máy bơm PCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt Van khóa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt van an toàn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cặp bích
12 Lắp đặt bịt thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
13 Y lọc Benvina D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc giám sát van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Van khóa chuyên dụng PCCC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 400x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
18 Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Ngàm nối nhanh D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lăng phun chữa cháy D50 /D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
24 Tê thép tráng kẽm D80X65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Tê thép tráng kẽm D65X50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Tê thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Côn thu tráng kẽm D100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Cút thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Cút thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Măng sông thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Măng sông thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Kép nối thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Kép nối thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
35 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1529 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 100m3
37 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
38 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,765 m2
39 Bình chữa cháy ABC-MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
43 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
46 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 LĐ mặt bích D100 cho trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
48 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 700X600X200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
49 Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt Ngàm nối nhanh D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lăng phun chữa cháy D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Bulong M14X300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 đầu
54 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 đầu
55 Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
56 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 chuông
57 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 nút
58 Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đèn
59 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 trung tâm
60 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy , loại 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
61 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy , loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
62 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
63 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
64 LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
65 Khớp nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
66 Lắp đặt Cút nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
67 Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 hộp
68 Lắp đặt hộp nối cáp hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
69 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV - 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
70 Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
71 Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Đèn thoát hiểm Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
75 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 đèn
76 Kẹp đỡ ống đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cái
H THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Máy bơm điện Windy KP50-200/11 (hoạc tương đương) : Công suất P = 11KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
2 Máy bơm xăng TESU GTE 150 (hoạc tương đương) , công suất 11KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki (hoạc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->