Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245912-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 16:12:00 đến ngày 2020-12-24 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,615,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4274 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7585 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6668 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9335 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9335 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,926 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m |
| 11 | Sản xuất đầu cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Sửa hao phí thép nối cọc 4.8x1.005=4.824) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,858 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7395 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8995 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9127 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6753 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,404 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8832 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2069 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0566 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1991 | tấn |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4287 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3425 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0626 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,052 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,972 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,972 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6782 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8424 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9212 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7503 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 3,3972 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,448 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2796 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4402 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4402 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2796 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1958 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1958 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5256 | 100m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5936 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5936 | m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8802 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1417 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8334 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1019 | 100m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,1406 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,1406 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0758 | 100m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,1234 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,1234 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4862 | 100m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,6176 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,6176 | m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6458 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9805 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | tấn |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5844 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5844 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6585 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | 100m2 |
| 82 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5687 | tấn |
| 86 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5646 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5485 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0486 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9874 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9874 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,0625 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,0625 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,172 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,172 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,2472 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,2472 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,868 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,868 | m2 |
| 100 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7616 | m3 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5834 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6914 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,892 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,462 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,696 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,766 | m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 108 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,304 | m3 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,192 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,32 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3528 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0239 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0239 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,7436 | m2 |
| 117 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0655 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 119 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | m3 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,8202 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,0105 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5064 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4572 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,016 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,488 | m2 |
| 129 | Trần thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5064 | m2 |
| 130 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7539 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7264 | m2 |
| 132 | Gia công tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 133 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4154 | m2 |
| 135 | Bu lông nở D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 136 | Quả cầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8351 | m2 |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3047 | m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | m3 |
| 140 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7152 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5152 | m2 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | m2 |
| 144 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0885 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3941 | m2 |
| 147 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4584 | m3 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7936 | m2 |
| 149 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4097 | m |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3474 | m2 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8221 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8221 | m2 |
| 153 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m2 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 156 | Đắp hình quyển sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 157 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6632 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6632 | m2 |
| 159 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2508 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2508 | m2 |
| 161 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6658 | tấn |
| 162 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1554 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7736 | m2 |
| 166 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4117 | m2 |
| 167 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4117 | 1m2 |
| 168 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,608 | md |
| 169 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7704 | kg |
| 170 | Bản lề cửa | 236 | cái | |
| 171 | Khóa cửa đi | 16 | cái | |
| 172 | Chốt cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 173 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 174 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 175 | Cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 176 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 177 | Cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 178 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | tấn |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1761 | m2 |
| 180 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 181 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | m3 |
| 182 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1021 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1021 | m2 |
| 184 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8239 | tấn |
| 185 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0775 | m2 |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,9419 | m2 |
| 187 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3629 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5041 | m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 192 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | m3 |
| 193 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 194 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 195 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9768 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | m3 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 198 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | m3 |
| 199 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | m3 |
| 200 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4751 | m2 |
| 201 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | m3 |
| 202 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7532 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7532 | m2 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4528 | m3 |
| 205 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5012 | 100m2 |
| 206 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4799 | m3 |
| 209 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9961 | m3 |
| 210 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,322 | m2 |
| 211 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7172 | m2 |
| 212 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7172 | m2 |
| 213 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6744 | m3 |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | tấn |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cấu kiện |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 218 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | m3 |
| 219 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | m3 |
| 220 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m2 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 225 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 228 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 229 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 230 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m2 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1754 | m3 |
| 232 | Tủ điện có khóa 400x300x150 ( chế tạo chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 233 | LĐ Aptomat loại 3 pha,80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | LĐ Aptomat loại 1 pha,25 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 236 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 242 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 243 | Đèn huỳnh quanh đôi máng tán xạ L=1.2m-2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 244 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 245 | Bóng đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 246 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 247 | Hộp phân dây kỹ thuật (150x150x80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 248 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 249 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 253 | Ống luồn dây gen PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 254 | Ống luồn dây gen PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 255 | Ống luồn dây gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 256 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 258 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 259 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 260 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 261 | Thanh đồng dẹp 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Gia công thép ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m3 |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m3 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5881 | m3 |
| 266 | Trát mặt dưới máng nước VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | m2 |
| 267 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,186 | m2 |
| 268 | Trát mặt dưới máng nước VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | m2 |
| 269 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,953 | m2 |
| 270 | Ống nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 271 | Ống nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 272 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 273 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 274 | Tê PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Tê PP-R d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 276 | Tê PP-R d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 277 | Tê PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 278 | Tê PP-R d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 279 | Cút PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Cút PP-R d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 281 | Cút PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 282 | Cút PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 283 | Cút ren trong PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 284 | Côn thu PP-R d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Côn thu PP-R d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 286 | Côn thu PP-R d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 287 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 288 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 289 | Van chặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 290 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Zắc co ren ngoài PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Zắc co ren ngoài PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 293 | Zắc co ren ngoài PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 294 | Măng sông PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 295 | Măng sông PP-R d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 296 | Măng sông PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 297 | Măng sông PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 298 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 299 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 300 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 301 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 302 | Cút nhựa PVC 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 303 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 304 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 305 | Cút nhựa PVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 306 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 307 | Tê nhựa 45 độ D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Tê nhựa 45 độ D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 309 | Tê 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 310 | Tê 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 311 | Tê 45 độ D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 312 | Tê 45 độ D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Tê nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 314 | Tê nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 315 | Côn mở D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 316 | Côn mở D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 317 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 318 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 319 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 320 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 321 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 322 | Chóp thông hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 323 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 325 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 326 | Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 327 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 328 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 329 | Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 330 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 331 | Lắp đặt Vòi chậu Inax LFV-1002S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 332 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 333 | Lắp đặt giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 334 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 335 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 336 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 337 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 338 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 339 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4615 | m3 |
| 340 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | m3 |
| 341 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0231 | m3 |
| 342 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 344 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 345 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 346 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 348 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0293 | m3 |
| 349 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,956 | m2 |
| 350 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,956 | m2 |
| 351 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,956 | m2 |
| 352 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4969 | m2 |
| 353 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | m3 |
| 354 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 356 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 357 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6129 | m3 |
| 358 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 359 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 360 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 361 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 362 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 363 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 364 | Máy bơm câp nước 0.75KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 365 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 366 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 367 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 368 | Zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 369 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 370 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 371 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 372 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 373 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 374 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 375 | Con sơn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 376 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 377 | Hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 378 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 379 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 380 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 381 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 382 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 383 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | m3 |
| 384 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 385 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 386 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 387 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 388 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 389 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2572 | m3 |
| 390 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | m3 |
| 391 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | m3 |
| 392 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | m3 |
| 393 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 394 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 395 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 396 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0544 | tấn |
| 397 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0544 | tấn |
| 398 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,72 | m2 |
| 399 | Bu lông M-22,L=770: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 400 | Gia công thang sắt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 401 | Gia công thang sắt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7914 | tấn |
| 402 | Bu lông M16 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 403 | Bu lông D18, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 404 | Gia công thang sắt, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6976 | tấn |
| 405 | Gia công thang sắt bằng thép hộp 20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 406 | Gia công lan can, ống tráng kẽm D76x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 407 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | tấn |
| 408 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8185 | m2 |
| 409 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 410 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m2 |
| 411 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m2 |
| 412 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1169 | m3 |
| 413 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9956 | m3 |
| 414 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 415 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4702 | 10m2 |
| 416 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5851 | 10m2 |
| 417 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5133 | 10m2 |
| 418 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | m3 |
| 419 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3137 | m3 |
| 420 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5403 | m3 |
| 421 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | tấn |
| 422 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 423 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 424 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 425 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | tấn |
| 426 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | tấn |
| 427 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7228 | tấn |
| 428 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 429 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 10m2 |
| B | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7677 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8988 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1104 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0008 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9187 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4429 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,304 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,304 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7696 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7696 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6847 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,242 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9394 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7335 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5043 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7068 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7068 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | m3 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6285 | m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9955 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8643 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4496 | m2 |
| 50 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | 1m2 |
| 51 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2757 | kg |
| 52 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,24 | m |
| 53 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | cái |
| 54 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 55 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0804 | m2 |
| 61 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6952 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6952 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 67 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc R300 dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | md |
| 69 | Gia công xà gồ đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5018 | m2 |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,097 | m2 |
| 76 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8784 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Đèn Philips chữ U-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| C | MÁI HIÊN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1847 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7282 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,795 | m3 |
| E | HÀNG RÀO GẠCH CÓ MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0817 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5784 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5438 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5438 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5321 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1615 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5705 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,822 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,822 | m2 |
| F | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0671 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,442 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3352 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0671 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0671 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3576 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1542 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5759 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2176 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5119 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5119 | m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm Điện CM65-250A , công suất P =30KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm Tohashu V52AS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Rọ hút lọc rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Y lọc Benvina D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bu lông+ ốc+ đệm M20+450(giữ máy bơm PCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van an toàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt bịt thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 13 | Y lọc Benvina D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc giám sát van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 18 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Ngàm nối nhanh D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lăng phun chữa cháy D50 /D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Tê thép tráng kẽm D80X65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D65X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Côn thu tráng kẽm D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Măng sông thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Măng sông thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Kép nối thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Kép nối thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 35 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1529 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | 100m3 |
| 37 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 38 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,765 | m2 |
| 39 | Bình chữa cháy ABC-MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | LĐ mặt bích D100 cho trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 48 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 700X600X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Ngàm nối nhanh D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Bulong M14X300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 54 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 55 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuông |
| 57 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 nút |
| 58 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đèn |
| 59 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 trung tâm |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy , loại 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy , loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 62 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 64 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 65 | Khớp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối cáp hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV - 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 70 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 71 | Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Đèn thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 75 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 76 | Kẹp đỡ ống đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| H | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện Windy KP50-200/11 (hoạc tương đương) : Công suất P = 11KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm xăng TESU GTE 150 (hoạc tương đương) , công suất 11KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki (hoạc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi