Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245876-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201130388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tại TCT và Chi phí SXKD của TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 19:31:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,490,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B HẠNG MỤC PHÁ DỠ 
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 30,8661 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 46,625 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5,4006 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40% diện tích tường trong nhà) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 199,7784 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 299,6676 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2.346,3624 m2
7 Tháo dỡ trần thạch cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 866,23 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2.075,546 m2
9 Phá dỡ lớp chống thấm mái Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.200,26 m2
10 Tháo dỡ cửa nhôm kính Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 487,853 m2
11 Tháo tấm lợp tôn Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,77 100m2
12 Tháo biển quảng cáo ocean bank Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,0382 100m2
13 Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống, đường dây Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 công
14 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước các khu vệ sinh cải tạo Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 công
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,5232 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,5232 100m3
C HẠNG MỤC CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP
D PHẦN KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 22,77 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,53 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8,151 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,6287 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,4093 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,2514 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 11,9465 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,036 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0092 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0005 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0032 tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,2831 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4,84 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x19)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 34,0582 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7,899 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 764,37 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 181,18 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 17,7598 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 13,4475 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7,85 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 155,8404 m2
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 33,73 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 106,91 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5,185 m2
14 Gia công khung inox 304 đỡ bàn đá Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0243 tấn
15 Lắp đặt khung inox 304 đỡ bàn đá Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0243 tấn
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 59,18 m2
17 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy cùng loại sơn hiện trạng (2 lớp) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 59,18 m2
18 Thi công trần thạch cao giật cấp khung xương chìm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 393,56 m2
19 Thi công trần thạch cao khung xương nổi, kích thước 600x600x9mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 485,8 m2
20 Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi, kích thước 600x600x9mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 33,73 m2
21 Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 9mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 15,04 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 396,522 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 40,0764 m2
24 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5,102 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 701,2916 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2.386,4388 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 423,64 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 489,44 m2
29 Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.200,26 m2
30 Lát mái gạch gốm tráng men 500x500x10mm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.158,44 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,77 100m2
32 SXLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 31,38 m2
33 SXLD cửa kính cường lực 12mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 58,4385 m2
34 SXLD bộ phụ kiện cửa thủy lực (bản lề sàn, kẹp kính, tay nắm inox) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
35 Nẹp u inox Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 35,02 m
36 SXLD vách kính khung nhôm hệ , sơn tĩnh điện, kính an toàn 8.38mm phản quang Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6,5975 m2
37 SXLD cửa đi mở quay khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện , kính an toàn 8.38mm phản quang Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12,8398 m2
38 SXLD vách kính khung nhôm hệ , sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 20,412 m2
39 SXLD cửa đi mở quay khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện , kính an toàn 6.38mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 26,12
40 SXLD cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện , kính an toàn 6.38mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,2 m2
41 SXLD cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện , kính an toàn 6.38mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6,4 m2
42 SXLD vách dựng kính khung nhôm hệ , sơn tĩnh điện, kính an toàn 8.38mm phản quang Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 47,0521 m2
43 SXLD cửa cuốn tự động có khe thoáng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 36,957 m2
44 Bộ phụ kiện + bộ lưu điện cho cửa cuốn tự động Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
45 Vệ sinh, gia cố lại cửa kính Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 919,3309 m2
46 Vách kính khung nhôm trong nhà 65,25 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 46,3993 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 11,0899 100m2
F PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
G Vật tư báo cháy
1 Hộp đấu nối kỹ thuật Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
2 Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 67 cái
3 Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Nút ấn báo cháy địa chỉ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 9 cái
5 Còi đèn báo cháy Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 9 cái
6 Modul cách ly địa chỉ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Modul giám sát địa chỉ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Modul điều khiển địa chỉ có điện áp Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Modul điều khiển địa chỉ không điện áp Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Thang cáp 200x100 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 20 m
11 Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 800 m
12 Dây nguồn báo cháy loại 2x1.5mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 200 m
13 Ống luồn dây PVC D16 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 800 m
14 Ống ghen mềm PVC D16 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 200 m
15 Cáp tín hiệu đi ngầm 6cx1.5mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 50 m
16 Ống luồn HDPE D65/50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 150 m
H Vật tư phần exit sự cố
1 Đèn chiếu sáng sự cố Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 37 cái
2 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12 cái
3 Đèn exit gắn trước cửa Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 18 cái
4 Hộp đấu nối kỹ thuật Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
5 Dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 500 m
6 Dây cấp nguồn loại 2x4mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 20 m
7 Ống luồn dây PVC D16 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 500 m
8 Ống ghen mềm PVC D16 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 50 m
9 Atomat 20A Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
I Hào cáp ba hạ thế
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,7 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,357 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1806 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1707 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0135 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,27 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1263 100m3
8 Gạch bê tông Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 789,4737 viên
9 Băng báo cáp Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 50 m
J Hố ga kéo cáp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,288 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0605 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,576 m3
4 Xây tường thẳng gạch đặc bê tông (9x6x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,2 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12,6939 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,56 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1296 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0086 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 cái
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
L Hệ thống chống sét và tiếp đất
1 Lắp đặt kim thu tia tiên đạo bán kính 53m Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
3 Cọc tiếp địa thép mạ L63x63x6mm, dài 2.5m, chiều dày lớp mạ >=0.01mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 cọc
4 Lắp đặt cáp đồng trần 95mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 30 m
5 Lắp đặt dây đồng M70 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,8 m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,105 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1005 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,009 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m2
M Công tắc và ổ cắm
1 Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
2 Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
3 Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 16 cái
4 Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 14 cái
5 Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 81 cái
N Thiết bị đèn chiếu sáng; quạt và các thiết bị điện khác
1 Đèn máng âm trần 03 bóng LED KT 600x1200mm2; 3x18W Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 71 bộ
2 Đèn Downlight LED âm trần, mặt kinh mờ cs:9W, lỗ cắt trần 110mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 36 bộ
3 Đèn Downlight LED âm trần, cs:12 W, lỗ cắt trần 150mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 248 bộ
4 Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn trần kích thước 250x250; 75W; 230V Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 9 cái
5 Đèn led panel âm trần , kt 600x1200, cs:72w Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
6 Đèn led panel âm trần kt 600x600, cs:48w Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 43 bộ
7 Đèn led dây công suất 1w/1m Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 350 m
O Cáp điện và dây dẫn
1 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 500 m
2 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3.600 m
3 Dây điện bọc nhựa PVC 1 lõi ruột đồng CV2.5mm2- 450/750V Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 250 m
4 Dây điện bọc nhựa PVC 1 lõi ruột đồng CV1.5mm2- 450/750V Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.800 m
P Hệ thống ống luồn & phụ kiện
1 Ống luồn PVC D20 &phụ kiện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 250 m
2 Ống luồn PVC D16 &phụ kiện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.800 m
Q PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ
R Phần thiết bị điều hòa
1 Ống đồng lỏng D9.5 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 100m
2 Ống đồng hơi D15.9 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 100m
3 Ống đồng lỏng D6.4 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
4 Ống đồng hơi D12.7 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt Điều hòa treo tường 1 chiều công suất lạnh :18.000 BTU/H Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 máy
6 Lắp đặt Điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều công suất lạnh :47.800 BTU/H Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 13 máy
S Dây cấp nguồn và dây điều khiển
1 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x10mm2) - 0.6/1kV Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.000 m
2 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 120 m
3 Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC , 1 lõi ruột đồng CV 1x10mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 500 m
4 Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC , 1 lõi ruột đồng CV 1x2.5mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 60 m
5 Dây điện điều khiển 2x1.5mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 200 m
T Các thiết bị phụ kiện điều hòa khác
1 Lớp bảo ôn dày 19.6mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 100m
2 Ống thoát nước ngưng PVC D32 và phụ kiện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,7 100m
3 Ống thoát nước ngưng PVC D42 và phụ kiện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,3 100m
4 Ống thoát nước ngưng PVC D63 và phụ kiện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m
5 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D32 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,7 100m
6 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D42 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,3 100m
7 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D63 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m
U Các thiết bị phụ kiện điều hòa khác
1 MCB-2P-20A-6KA Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
2 MCB-2P-40A-6KA Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 13 cái
3 Ống tôn gió KT 150x150 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 165 m
4 Ống gió mềm D150 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 75 m
5 Cửa gió cấp KT 800x200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 28 cái
6 Cửa gió hồi KT 800x200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 14 cái
7 Hộp nối cửa gió tròn D150 sang chữ nhật 800x200mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 42 cái
8 Chuyển tiết diện vuông sang tròn từ KT150x150 về D150 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 69 cái
9 Bảo ôn bọc ống gió loại PE 1 mặt bạc dày 20mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100 m2
10 Cửa gió cấp KT 600x600 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 18 cái
11 Cửa gió hồi KT 600x600 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Hộp nối cửa gió tròn D150 sang vuông 600x600 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 28 cái
V PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
W Thiết bị chung
1 Tủ thông tin rack 27U Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
2 Tủ thông tin tầng KT C350xR300xS100 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
3 Hộp đấu dây thông tin KT C300xR200xS100 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
4 Bộ chia mạng Switch 2 port quang/ 8 port 10/100/1000 cổng RJ45 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Bộ chia mạng Switch 2 port quang/ 24 port 10/100/1000 cổng RJ45 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Bộ chia mạng Switch 2 port quang/ 16 port 10/100/1000 cổng RJ45 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Bộ chia mạng Switch 2 port quang/ 48 port 10/100/1000 cổng RJ45 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Phiến đấu dây mạng Cat5e - 48port Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Phiến đấu dây mạng Cat5e - 24port Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Phiến đấu dây mạng Cat5e - 16port Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 ổ cắm máy tính mạng và điện thoại âm tường: 1 hạt RJ45, 1 hạt RJ11 (bao gồm đế âm và mặt) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 33 bảng
12 ổ cắm máy tính mạng và điện thoại âm sàn: 1 hạt RJ45, 1 hạt RJ11, (bao gồm đế âm và mặt) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 18 bảng
13 ổ cắm máy tính mạng cho wifi: 1 hạt RJ45 (bao gồm đế âm và mặt) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7 cái
14 Cáp mạng Cat5e-UTP Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.350 m
15 Ống luồn PVC D20, phụ kiện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 550 m
16 Phiến dây điện thoại tòa nhà MDF - 50P Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
17 Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.150 m
18 Bộ cắt lọc sét điện thoại Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 m
19 Lắp đặt Thang cáp 200x100 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10 m
20 Lắp đặt Máng cáp 200x100 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 90 m
21 Bộ phát wifi Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
X PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
Y PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt móc giấy Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt Lavabo âm bàn + xiphông Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả + xiphong Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
7 SXLD gương soi WC Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4,3965 m2
8 Lắp đặt phễu thu sàn + xi phông D75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Ống PPR - PN10 - D32 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,35 100m
10 Ống PPR - PN10 - D25 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
11 Ống PPR - PN10 - D20 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,35 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
15 Tê PPR nối hàn D32 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Tê PPR nối hàn D32/25 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Tê PPR nối hàn D25/20 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 14 cái
18 Cút PPR nối hàn D32 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Cút PPR nối hàn D25 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 11 cái
20 Cút PPR nối ren trong DN20 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 13 cái
21 Côn thu nhựa chịu nhiệt D32/25 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Côn thu nhựa chịu nhiệt D25/20 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Van 2 chiều D32 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Van 2 chiều D25 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Rắc co D32 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Rắc co D25 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Măng sông hàn D32 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Măng sông hàn D25 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 cái
29 Kép tráng kẽm D20 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 16 cái
Z VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1 Ống uPVC D110 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,55 100m
2 Ống uPVC D90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,45 100m
3 Ống uPVC D75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
4 Ống uPVC D60 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
5 Ống uPVC D48 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
6 Ống uPVC D42 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,55 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,45 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
13 Tê nhựa uPVC 45 độ D110 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 15 cái
14 Tê nhựa uPVC 45 độ D90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Tê nhựa uPVC 45 độ D75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Tê nhựa uPVC 45 độ D42 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Cút nhựa uPCV 90 độ D60 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Cút nhựa uPCV 90 độ D48 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Cút nhựa uPCV 90 độ D42 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 cái
20 Cút nhựa uPCV 135 độ D110 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 27 cái
21 Cút nhựa uPCV 135 độ D90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 16 cái
22 Cút nhựa uPCV 135 độ D75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 15 cái
23 Cút nhựa uPCV 135 độ D48 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12 cái
24 Cút nhựa uPCV 135 độ D42 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 11 cái
25 Bạc chuyển bậc D110/48 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Bạc chuyển bậc D90/75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 cái
27 Bạc chuyển bậc D90/42 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Bạc chuyển bậc D75/42 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
29 Tê thông tắc D110 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
30 Tê thông tắc D90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Tê thông tắc D75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
AA PHẦN SÂN ĐƯỜNG
AB SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG DÀY 15CM
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7,7892 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 116,838 m3
AC SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG DÀY 7CM
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 14,1159 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,1293 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 14,1159 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 98,8113 m3
AD BÓ VỈA XÂY GẠCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,1125 100m3
2 Đá dăm đệm 2x4 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8,379 m3
3 Xây tường thẳng gạch đặc bê tông (9x6x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12,6616 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 74,48 m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,9393 100m3
AE BÓ VỈA BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,488 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,592 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,2035 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 48 cái
5 Chèn vữa xi măng M100 dày 1cm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12,48 m2
AF PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ tường rào Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 381,98 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 381,98 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,1694 tấn
4 Gia công hàng rào song sắt Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 153,7536 m2
5 Gia công cổng sắt thép mạ kẽm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,752 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 234,0086 m2
7 Lắp dựng hàng rào sắt Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 153,7536 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 54 m2
9 Bánh xe cửa công Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 17 bộ
10 ray V cổng thép mạ kẽm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 37,5 m
AG PHẦN NHÀ ĐỂ XE
AH Phần kết cấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,24 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,796 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,053 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,3002 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0704 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,034 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0776 tấn
10 Xây tường thẳng gạch đặc bê tông (9x6x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,6038 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0745 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0511 100m3
AI Phần hoàn thiện
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,0558 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,2301 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 33,3026 m2
4 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1544 tấn
5 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1878 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1544 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,1878 tấn
8 Bu lông M30 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Bu lông M12 Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 40 cái
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,3817 100m2
11 Ke chống bão (6chiếc/m2) Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 229,02 cái
AJ PHẦN THIẾT BỊ
AK Thiết bị điều hòa không khí và thông gió
1 Điều hòa treo tường 1 chiều công suất lạnh :18.000 BTU/H Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
2 Điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều công suất lạnh :47.800 BTU/H Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 13 cái
3 Bảng điều khiển điều hòa Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 13 cái
AL Thiết bị PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 LOOP Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Ắc quy 12V Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->