Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tại TCT và Chi phí SXKD của TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 19:31:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,490,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,8661 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 46,625 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,4006 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40% diện tích tường trong nhà) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 199,7784 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 299,6676 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2.346,3624 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 866,23 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2.075,546 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp chống thấm mái | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.200,26 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 487,853 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,77 | 100m2 |
| 12 | Tháo biển quảng cáo ocean bank | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,0382 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống, đường dây | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước các khu vệ sinh cải tạo | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,5232 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,5232 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP | |||
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22,77 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,151 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6287 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4093 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2514 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,9465 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2831 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x19)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 34,0582 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,899 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 764,37 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 181,18 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17,7598 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,4475 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,85 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 155,8404 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,73 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 106,91 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,185 | m2 |
| 14 | Gia công khung inox 304 đỡ bàn đá | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung inox 304 đỡ bàn đá | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 59,18 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy cùng loại sơn hiện trạng (2 lớp) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 59,18 | m2 |
| 18 | Thi công trần thạch cao giật cấp khung xương chìm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 393,56 | m2 |
| 19 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, kích thước 600x600x9mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 485,8 | m2 |
| 20 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi, kích thước 600x600x9mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,73 | m2 |
| 21 | Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 9mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 396,522 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40,0764 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,102 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 701,2916 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2.386,4388 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 423,64 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 489,44 | m2 |
| 29 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.200,26 | m2 |
| 30 | Lát mái gạch gốm tráng men 500x500x10mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.158,44 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,77 | 100m2 |
| 32 | SXLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 31,38 | m2 |
| 33 | SXLD cửa kính cường lực 12mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 58,4385 | m2 |
| 34 | SXLD bộ phụ kiện cửa thủy lực (bản lề sàn, kẹp kính, tay nắm inox) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Nẹp u inox | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35,02 | m |
| 36 | SXLD vách kính khung nhôm hệ , sơn tĩnh điện, kính an toàn 8.38mm phản quang | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,5975 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi mở quay khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện , kính an toàn 8.38mm phản quang | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,8398 | m2 |
| 38 | SXLD vách kính khung nhôm hệ , sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,412 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi mở quay khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện , kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26,12 | |
| 40 | SXLD cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện , kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện , kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 42 | SXLD vách dựng kính khung nhôm hệ , sơn tĩnh điện, kính an toàn 8.38mm phản quang | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 47,0521 | m2 |
| 43 | SXLD cửa cuốn tự động có khe thoáng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36,957 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện + bộ lưu điện cho cửa cuốn tự động | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Vệ sinh, gia cố lại cửa kính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 919,3309 | m2 |
| 46 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 65,25 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 46,3993 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,0899 | 100m2 |
| F | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| G | Vật tư báo cháy | |||
| 1 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Còi đèn báo cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Modul cách ly địa chỉ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Modul giám sát địa chỉ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Modul điều khiển địa chỉ có điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Modul điều khiển địa chỉ không điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thang cáp 200x100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 12 | Dây nguồn báo cháy loại 2x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC D16 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 14 | Ống ghen mềm PVC D16 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Cáp tín hiệu đi ngầm 6cx1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Ống luồn HDPE D65/50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| H | Vật tư phần exit sự cố | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Đèn exit gắn trước cửa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 6 | Dây cấp nguồn loại 2x4mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D16 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 8 | Ống ghen mềm PVC D16 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Atomat 20A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | Hào cáp ba hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1806 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1707 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1263 | 100m3 |
| 8 | Gạch bê tông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 789,4737 | viên |
| 9 | Băng báo cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| J | Hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0605 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch đặc bê tông (9x6x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,6939 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1296 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| L | Hệ thống chống sét và tiếp đất | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu tia tiên đạo bán kính 53m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Cọc tiếp địa thép mạ L63x63x6mm, dài 2.5m, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần 95mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng M70 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1005 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| M | Công tắc và ổ cắm | |||
| 1 | Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| N | Thiết bị đèn chiếu sáng; quạt và các thiết bị điện khác | |||
| 1 | Đèn máng âm trần 03 bóng LED KT 600x1200mm2; 3x18W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 71 | bộ |
| 2 | Đèn Downlight LED âm trần, mặt kinh mờ cs:9W, lỗ cắt trần 110mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Đèn Downlight LED âm trần, cs:12 W, lỗ cắt trần 150mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 248 | bộ |
| 4 | Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn trần kích thước 250x250; 75W; 230V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Đèn led panel âm trần , kt 600x1200, cs:72w | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đèn led panel âm trần kt 600x600, cs:48w | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 7 | Đèn led dây công suất 1w/1m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| O | Cáp điện và dây dẫn | |||
| 1 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 2 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3.600 | m |
| 3 | Dây điện bọc nhựa PVC 1 lõi ruột đồng CV2.5mm2- 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Dây điện bọc nhựa PVC 1 lõi ruột đồng CV1.5mm2- 450/750V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| P | Hệ thống ống luồn & phụ kiện | |||
| 1 | Ống luồn PVC D20 &phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D16 &phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ | |||
| R | Phần thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Ống đồng lỏng D9.5 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 2 | Ống đồng hơi D15.9 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 3 | Ống đồng lỏng D6.4 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống đồng hơi D12.7 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Điều hòa treo tường 1 chiều công suất lạnh :18.000 BTU/H | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt Điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều công suất lạnh :47.800 BTU/H | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | máy |
| S | Dây cấp nguồn và dây điều khiển | |||
| 1 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x10mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 2 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC , 1 lõi ruột đồng CV 1x10mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC , 1 lõi ruột đồng CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Dây điện điều khiển 2x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| T | Các thiết bị phụ kiện điều hòa khác | |||
| 1 | Lớp bảo ôn dày 19.6mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước ngưng PVC D32 và phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước ngưng PVC D42 và phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước ngưng PVC D63 và phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D63 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| U | Các thiết bị phụ kiện điều hòa khác | |||
| 1 | MCB-2P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | MCB-2P-40A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Ống tôn gió KT 150x150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 4 | Ống gió mềm D150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Cửa gió cấp KT 800x200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Cửa gió hồi KT 800x200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Hộp nối cửa gió tròn D150 sang chữ nhật 800x200mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Chuyển tiết diện vuông sang tròn từ KT150x150 về D150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 9 | Bảo ôn bọc ống gió loại PE 1 mặt bạc dày 20mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 10 | Cửa gió cấp KT 600x600 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cửa gió hồi KT 600x600 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Hộp nối cửa gió tròn D150 sang vuông 600x600 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| W | Thiết bị chung | |||
| 1 | Tủ thông tin rack 27U | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Tủ thông tin tầng KT C350xR300xS100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Hộp đấu dây thông tin KT C300xR200xS100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Bộ chia mạng Switch 2 port quang/ 8 port 10/100/1000 cổng RJ45 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chia mạng Switch 2 port quang/ 24 port 10/100/1000 cổng RJ45 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ chia mạng Switch 2 port quang/ 16 port 10/100/1000 cổng RJ45 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia mạng Switch 2 port quang/ 48 port 10/100/1000 cổng RJ45 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phiến đấu dây mạng Cat5e - 48port | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phiến đấu dây mạng Cat5e - 24port | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Phiến đấu dây mạng Cat5e - 16port | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | ổ cắm máy tính mạng và điện thoại âm tường: 1 hạt RJ45, 1 hạt RJ11 (bao gồm đế âm và mặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33 | bảng |
| 12 | ổ cắm máy tính mạng và điện thoại âm sàn: 1 hạt RJ45, 1 hạt RJ11, (bao gồm đế âm và mặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | bảng |
| 13 | ổ cắm máy tính mạng cho wifi: 1 hạt RJ45 (bao gồm đế âm và mặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Cáp mạng Cat5e-UTP | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 15 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 16 | Phiến dây điện thoại tòa nhà MDF - 50P | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 18 | Bộ cắt lọc sét điện thoại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 19 | Lắp đặt Thang cáp 200x100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 21 | Bộ phát wifi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| X | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt móc giấy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn + xiphông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả + xiphong | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | SXLD gương soi WC | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,3965 | m2 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn + xi phông D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ống PPR - PN10 - D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 10 | Ống PPR - PN10 - D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống PPR - PN10 - D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Tê PPR nối hàn D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê PPR nối hàn D32/25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê PPR nối hàn D25/20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Cút PPR nối hàn D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút PPR nối hàn D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Cút PPR nối ren trong DN20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D32/25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa chịu nhiệt D25/20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Rắc co D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Rắc co D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Măng sông hàn D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Măng sông hàn D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Kép tráng kẽm D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| Z | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D48 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tê nhựa uPVC 45 độ D42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa uPCV 90 độ D60 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cút nhựa uPCV 90 độ D48 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa uPCV 90 độ D42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cút nhựa uPCV 135 độ D110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 21 | Cút nhựa uPCV 135 độ D90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Cút nhựa uPCV 135 độ D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Cút nhựa uPCV 135 độ D48 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Cút nhựa uPCV 135 độ D42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Bạc chuyển bậc D110/48 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bạc chuyển bậc D90/75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Bạc chuyển bậc D90/42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bạc chuyển bậc D75/42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tê thông tắc D110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Tê thông tắc D90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tê thông tắc D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AA | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| AB | SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG DÀY 15CM | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,7892 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 116,838 | m3 |
| AC | SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG DÀY 7CM | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,1159 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1293 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,1159 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 98,8113 | m3 |
| AD | BÓ VỈA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1125 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 2x4 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,379 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch đặc bê tông (9x6x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,6616 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 74,48 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9393 | 100m3 |
| AE | BÓ VỈA BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2035 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Chèn vữa xi măng M100 dày 1cm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| AF | PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ tường rào | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 381,98 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 381,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1694 | tấn |
| 4 | Gia công hàng rào song sắt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 153,7536 | m2 |
| 5 | Gia công cổng sắt thép mạ kẽm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 234,0086 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào sắt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 153,7536 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 9 | Bánh xe cửa công | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 10 | ray V cổng thép mạ kẽm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37,5 | m |
| AG | PHẦN NHÀ ĐỂ XE | |||
| AH | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,796 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3002 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch đặc bê tông (9x6x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,6038 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0745 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0511 | 100m3 |
| AI | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,2301 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,3026 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1544 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1544 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 8 | Bu lông M30 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Bu lông M12 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3817 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão (6chiếc/m2) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 229,02 | cái |
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AK | Thiết bị điều hòa không khí và thông gió | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều công suất lạnh :18.000 BTU/H | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều công suất lạnh :47.800 BTU/H | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Bảng điều khiển điều hòa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| AL | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 LOOP | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy 12V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi