Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới + Thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới + Thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/2015/NĐ-CP năm 2018. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 09:23:00 đến ngày 2020-12-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,316,465,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 7,4116 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 0,7875 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1125 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,875 | m3 | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) | 11,28 | tấn | |
| 6 | Khấu hao vật liệu cọc định vị | 0,6588 | tấn | |
| 7 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) | 8,6116 | tấn | |
| 8 | Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo | 0,6889 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 8,6116 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 8,6116 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc định vị dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | 0,6 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc định vị dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) | 0,6 | 100m | |
| 13 | Nhổ cọc định vị dưới nước (phần ngập dưới đất) | 0,6 | 100m | |
| 14 | SXLD sàn công tác bằng gỗ | 0,99 | m3 cấu kiện | |
| 15 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 5,52 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | 5,52 | 100m | |
| 17 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 5,52 | 100m cọc | |
| 18 | Khấu hao cừ Larsen | 4,9064 | tấn | |
| 19 | Kín nước cừ Larsen | 276 | m | |
| 20 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | 0,2645 | m3 | |
| 21 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 28,71 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,044 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 87,5675 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,2449 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 7,4822 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,366 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,4072 | 100m2 | |
| 28 | SXLD Thép tấm trong me cừ | 2,7253 | tấn | |
| 29 | SXLD Thép Inox me cừ | 2,7516 | tấn | |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 105,7433 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,8969 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 19,2779 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,3165 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 6,4138 | 100m2 | |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 2,7516 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 2,7516 | tấn | |
| 37 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,4155 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0731 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,4249 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,2259 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6 | m3 | |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 1,0241 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,4 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 40 | 1cấu kiện | |
| 45 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 23,6726 | m3 | |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,6483 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 4,6597 | tấn | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,9173 | 100m2 | |
| 49 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) | 8,1777 | tấn | |
| 50 | Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo | 5,336 | tấn | |
| 51 | Sản xuất cọc định vị bằng thép hình (chỉ tính VL phụ, NC, CM) | 6,768 | tấn | |
| 52 | Khấu hao vật liệu cọc định vị | 2,0534 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 65,4219 | tấn | |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 65,4219 | tấn | |
| 55 | Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | 2,88 | 100m | |
| 56 | Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) | 2,88 | 100m | |
| 57 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 2,88 | 100m cọc | |
| 58 | Giá đỡ L200x200x20 | 0,291 | tấn | |
| 59 | Bản táp (0,7m/bản) | 0,415 | tấn | |
| 60 | Thép I140 | 0,0623 | tấn | |
| 61 | Bản tôn | 21,0474 | Kg | |
| 62 | Thép tròn D18 | 6,4 | kg | |
| 63 | Thanh bar D36 | 5,593 | kg | |
| 64 | Ru lô + trục | 1 | bộ | |
| 65 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, ngập đất, k=1,22 | 1,424 | 100m | |
| 66 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, không ngập đất, k=1,22 x 0,75 | 0,12 | 100m | |
| 67 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,288 | m3 | |
| 68 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, ngập đất | 1,504 | 100m | |
| 69 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, không ngập đất | 0,384 | 100m | |
| 70 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, ngập đất, k=1,22 | 1,504 | 100m | |
| 71 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, không ngập đất, k=1,22 x 0,75 | 0,384 | 100m | |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 2,776 | m3 | |
| 73 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, ngập đất | 0,84 | 100m | |
| 74 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, không ngập đất | 0,576 | 100m | |
| 75 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,216 | m3 | |
| 76 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, ngập đất | 0,321 | 100m | |
| 77 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, không ngập đất (NC, MTC x 0,75%) | 0,03 | 100m | |
| 78 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I, ngập đất | 1,374 | 100m | |
| 79 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I, không ngập đất | 0,042 | 100m | |
| 80 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I, ngập đất, k=1,22 | 0,916 | 100m | |
| 81 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I, không ngập đất, k=1,22 x 0,75 | 0,028 | 100m | |
| 82 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,36 | m3 | |
| 83 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I, ngập đất | 3 | 100m | |
| 84 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I, không ngập đất | 0,84 | 100m | |
| 85 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,575 | m3 | |
| 86 | Đóng cừ bản 20x80 thẳng trên nước, phần ngập đất | 3,9595 | 100m | |
| 87 | Đóng cừ bản 20x80 thẳng trên nước, phần không ngập đất | 1,4805 | 100m | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 15,2925 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,455 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0452 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,0388 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,1975 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông thủy công trụ pin, trụ biên - Chiều dày ≤2m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 | 47,7008 | m3 | |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤10mm | 0,5963 | tấn | |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤18mm | 2,5101 | tấn | |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK >18mm | 0,0492 | tấn | |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 3,6271 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 17,97 | m3 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,1606 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,745 | tấn | |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0072 | 100m2 | |
| 102 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,8626 | 100m2 | |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2414 | 100m3 | |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,5939 | m3 | |
| 105 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 15,2967 | m3 | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,3246 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,876 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,0578 | tấn | |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,5615 | 100m2 | |
| 110 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 6,6 | m3 | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,3644 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,1762 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,8193 | tấn | |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,1791 | 100m2 | |
| 115 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,1712 | 100m3 | |
| 116 | Rãi bạt nilon lót | 9,3463 | 100m2 | |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 107,6418 | m3 | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 4,3151 | tấn | |
| 119 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,6116 | 100m2 | |
| 120 | Đá dăm 4x6 dày 20cm (phạm vi lòng đường) | 1,4207 | 100m3 | |
| 121 | Đá dăm 4x6 dày 10cm (phạm vi lề đường) | 0,1599 | 100m3 | |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4,0728 | 100m3 | |
| 123 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 74,7258 | m3 | |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2035 | 100m3 | |
| 125 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 11,5492 | 100m3 | |
| 126 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 90 | 1 rọ | |
| 127 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6x2x0,3m dưới nước | 20 | 1 rọ | |
| 128 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 4,2 | 100m2 | |
| 129 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 16 | 100m | |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 9,1125 | m3 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1888 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7515 | tấn | |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7729 | 100m2 | |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,176 | m3 | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0289 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0947 | tấn | |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,147 | 100m2 | |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 139 | Làm lớp đá 1x2 lót dưới biển tên công trình | 0,96 | m3 | |
| 140 | Ván khuôn móng dài | 0,026 | 100m2 | |
| 141 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | 2 | cái | |
| 142 | Biển báo công trình 1200x1000x2mm | 2 | cái | |
| 143 | Cột treo, trụ đỡ biển báo D120mm | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 145 | Biển tải trọng D700mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 4 | cái | |
| 147 | Biển báo giao thông thủy 1200x1200mm (giới hạn tĩnh không, hạn chế thông thuyền, cấm neo đậu,..) | 4 | cái | |
| 148 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 0,4608 | 100m | |
| 149 | Gia công lan can | 0,3228 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,3228 | tấn | |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,2356 | m3 | |
| 152 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 38 | cái | |
| 153 | Lắp dựng tháo dỡ 4 cầu thép trên tuyến giao thông thủy cho sà lan vào thi công | 4 | cái | |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tời điện 1 tang TĐ 10 + quay tay | 2 | cái | |
| 2 | Palăng xích 10 tấn | 2 | cái | |
| 3 | Cầu thép NT5.2KC mạ kẽm; 3 nhịp, H8, B=5m | 28,72 | m | |
| 4 | Đoạn nối nhịp (0,58 x 5m) | 4 | đoạn | |
| 5 | Gối cầu thép | 12 | cái | |
| C | CHẾ TẠO CỬA VAN | |||
| 1 | Gia công cửa van | 7,0118 | tấn | |
| 2 | Gia công khe cửa van | 2,0588 | tấn | |
| 3 | Gia công các cụm puli | 0,4876 | tấn | |
| D | LẮP ĐẶT CỬA VAN | |||
| 1 | Lắp đặt khe cửa van | 2,0588 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van | 7,0118 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt cụm Puli (bao gồm tời điện và thiết bị vận hành tạm tính 1T) | 1,49 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn (cầu thép) | 20,654 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt gối cầu thép | 12 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi