Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới + Thiết bị.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240815-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới + Thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20201240672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/2015/NĐ-CP năm 2018.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 09:23:00 đến ngày 2020-12-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,316,465,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
1 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 7,4116 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I 0,7875 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1125 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 7,875 m3
5 Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) 11,28 tấn
6 Khấu hao vật liệu cọc định vị 0,6588 tấn
7 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) 8,6116 tấn
8 Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo 0,6889 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 8,6116 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 8,6116 tấn
11 Đóng cọc định vị dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) 0,6 100m
12 Đóng cọc định vị dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) 0,6 100m
13 Nhổ cọc định vị dưới nước (phần ngập dưới đất) 0,6 100m
14 SXLD sàn công tác bằng gỗ 0,99 m3 cấu kiện
15 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) 5,52 100m
16 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) 5,52 100m
17 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW 5,52 100m cọc
18 Khấu hao cừ Larsen 4,9064 tấn
19 Kín nước cừ Larsen 276 m
20 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước 0,2645 m3
21 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 28,71 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,044 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 87,5675 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 2,2449 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 7,4822 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,366 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 2,4072 100m2
28 SXLD Thép tấm trong me cừ 2,7253 tấn
29 SXLD Thép Inox me cừ 2,7516 tấn
30 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 105,7433 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 2,8969 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 19,2779 tấn
33 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 2,3165 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 6,4138 100m2
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện 2,7516 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện 2,7516 tấn
37 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,4155 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0731 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,4249 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,2259 100m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6 m3
42 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 1,0241 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,4 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 40 1cấu kiện
45 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 23,6726 m3
46 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,6483 tấn
47 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 4,6597 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 1,9173 100m2
49 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) 8,1777 tấn
50 Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo 5,336 tấn
51 Sản xuất cọc định vị bằng thép hình (chỉ tính VL phụ, NC, CM) 6,768 tấn
52 Khấu hao vật liệu cọc định vị 2,0534 tấn
53 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 65,4219 tấn
54 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 65,4219 tấn
55 Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) 2,88 100m
56 Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) 2,88 100m
57 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 2,88 100m cọc
58 Giá đỡ L200x200x20 0,291 tấn
59 Bản táp (0,7m/bản) 0,415 tấn
60 Thép I140 0,0623 tấn
61 Bản tôn 21,0474 Kg
62 Thép tròn D18 6,4 kg
63 Thanh bar D36 5,593 kg
64 Ru lô + trục 1 bộ
65 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, ngập đất, k=1,22 1,424 100m
66 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, không ngập đất, k=1,22 x 0,75 0,12 100m
67 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước 0,288 m3
68 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, ngập đất 1,504 100m
69 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, không ngập đất 0,384 100m
70 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, ngập đất, k=1,22 1,504 100m
71 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, không ngập đất, k=1,22 x 0,75 0,384 100m
72 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước 2,776 m3
73 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, ngập đất 0,84 100m
74 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, không ngập đất 0,576 100m
75 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước 0,216 m3
76 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, ngập đất 0,321 100m
77 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, không ngập đất (NC, MTC x 0,75%) 0,03 100m
78 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I, ngập đất 1,374 100m
79 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I, không ngập đất 0,042 100m
80 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I, ngập đất, k=1,22 0,916 100m
81 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I, không ngập đất, k=1,22 x 0,75 0,028 100m
82 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,36 m3
83 Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I, ngập đất 3 100m
84 Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I, không ngập đất 0,84 100m
85 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 1,575 m3
86 Đóng cừ bản 20x80 thẳng trên nước, phần ngập đất 3,9595 100m
87 Đóng cừ bản 20x80 thẳng trên nước, phần không ngập đất 1,4805 100m
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 15,2925 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,455 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0452 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,0388 tấn
92 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,1975 100m2
93 Bê tông thủy công trụ pin, trụ biên - Chiều dày ≤2m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 47,7008 m3
94 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤10mm 0,5963 tấn
95 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤18mm 2,5101 tấn
96 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK >18mm 0,0492 tấn
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 3,6271 100m2
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 17,97 m3
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,1606 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,745 tấn
101 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,0072 100m2
102 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1,8626 100m2
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,2414 100m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,5939 m3
105 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 15,2967 m3
106 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,3246 tấn
107 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 1,876 tấn
108 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 0,0578 tấn
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,5615 100m2
110 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 6,6 m3
111 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,3644 tấn
112 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,1762 tấn
113 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 0,8193 tấn
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,1791 100m2
115 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 3,1712 100m3
116 Rãi bạt nilon lót 9,3463 100m2
117 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 107,6418 m3
118 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 4,3151 tấn
119 Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,6116 100m2
120 Đá dăm 4x6 dày 20cm (phạm vi lòng đường) 1,4207 100m3
121 Đá dăm 4x6 dày 10cm (phạm vi lề đường) 0,1599 100m3
122 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 4,0728 100m3
123 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 74,7258 m3
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,2035 100m3
125 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 11,5492 100m3
126 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước 90 1 rọ
127 Làm và thả rọ đá, loại rọ 6x2x0,3m dưới nước 20 1 rọ
128 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 4,2 100m2
129 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 16 100m
130 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 9,1125 m3
131 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1888 tấn
132 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7515 tấn
133 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,7729 100m2
134 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,176 m3
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0289 tấn
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0947 tấn
137 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,147 100m2
138 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,48 m3
139 Làm lớp đá 1x2 lót dưới biển tên công trình 0,96 m3
140 Ván khuôn móng dài 0,026 100m2
141 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm 2 cái
142 Biển báo công trình 1200x1000x2mm 2 cái
143 Cột treo, trụ đỡ biển báo D120mm 6 cái
144 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
145 Biển tải trọng D700mm 2 cái
146 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 4 cái
147 Biển báo giao thông thủy 1200x1200mm (giới hạn tĩnh không, hạn chế thông thuyền, cấm neo đậu,..) 4 cái
148 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 0,4608 100m
149 Gia công lan can 0,3228 tấn
150 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán 0,3228 tấn
151 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5,2356 m3
152 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 38 cái
153 Lắp dựng tháo dỡ 4 cầu thép trên tuyến giao thông thủy cho sà lan vào thi công 4 cái
B THIẾT BỊ
1 Tời điện 1 tang TĐ 10 + quay tay 2 cái
2 Palăng xích 10 tấn 2 cái
3 Cầu thép NT5.2KC mạ kẽm; 3 nhịp, H8, B=5m 28,72 m
4 Đoạn nối nhịp (0,58 x 5m) 4 đoạn
5 Gối cầu thép 12 cái
C CHẾ TẠO CỬA VAN
1 Gia công cửa van 7,0118 tấn
2 Gia công khe cửa van 2,0588 tấn
3 Gia công các cụm puli 0,4876 tấn
D LẮP ĐẶT CỬA VAN
1 Lắp đặt khe cửa van 2,0588 tấn
2 Lắp đặt cửa van 7,0118 tấn
3 Lắp đặt cụm Puli (bao gồm tời điện và thiết bị vận hành tạm tính 1T) 1,49 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn (cầu thép) 20,654 tấn
5 Lắp đặt gối cầu thép 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->