Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà hiệu bộ + nhà lớp học, nhà bếp, sân, phá dỡ các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244066-03
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà hiệu bộ + nhà lớp học, nhà bếp, sân, phá dỡ các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201233072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 10:58:00 đến ngày 2020-12-24 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,241,362,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN CỌC
1 Thuê bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,979 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,094 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,451 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,204 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
7 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,448 tấn
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,245 10 tấn/1km
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,448 tấn
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 100m
13 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
14 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 1 mối nối
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
C PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,258 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,528 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,324 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,355 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,594 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,528 tấn
16 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,619 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,584 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 tấn
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,788 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 m3
24 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,494 m3
D PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,126 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,867 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,997 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,031 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,326 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,064 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,796 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,302 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,804 tấn
E TẦNG 2:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,126 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,411 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,699 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,122 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,126 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,294 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,134 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,068 tấn
F PHẦN CẦU THANG:
1 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
2 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,526 m2
11 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,526 m2
12 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m
13 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,956 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,053 1m2
G PHẦN BỂ PHỐT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,771 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,731 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,197 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
12 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,936 m2
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,614 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 1cấu kiện
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
H PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,352 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.273,909 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,653 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,8 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,1 m2
6 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,748 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.186,061 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,005 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,6 m
10 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,764 m2
11 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,737 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,737 1m2
14 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,248 m2
15 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,88 m
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,401 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,86 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,606 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,563 m2
20 Cửa đi gỗ chò chỉ, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,98 m2
21 Cửa sổ gỗ chò chỉ, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
22 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,58 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 1m2
I PHẦN ĐIỆN:
1 Tủ điện tổng - Tôn sơn tĩnh điện 200x300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Tủ điện phòng chứa 4 automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
3 Quạt trần sải cánh 1,5m + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Đèn ống đôi 2x1,2m (2x40W-220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Đèn ống đơn 1x1,2m (1x40W-220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Đèn Led D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
7 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
8 Hạt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Mặt + Ổ cắm đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
12 Aptomat 1 pha 2 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Aptomat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Aptomat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
20 Ống sun D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
21 Ống sun D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
22 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
23 Mũi khoan D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
J PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Quả sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
4 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
5 Dây dẫn sét D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
6 Dây dẫn sét D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
7 Bật đỡ dây D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
9 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
10 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
11 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
12 Đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
13 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
14 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Bu lông vành đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
2 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Rọ thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Đai inox, vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
L Phần cấp thoát nước:
1 Ống HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100 m
2 Ống HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100 m
3 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
4 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
5 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Cút PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
7 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Tê thu hàn nhiệt D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
11 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
12 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
13 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
15 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
16 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
17 Ga thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
20 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Van khóa tổng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
23 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Van phao tự động D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Nút bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Nút bịt PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Vòi nước rửa sàn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Van đóng mở đường ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Van xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M NHÀ BẾP
N PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,311 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,576 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
14 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,489 m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,399 m3
17 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m3
O PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,358 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,915 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,621 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,135 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,831 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,246 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,761 m2
24 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,686 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6 m2
27 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,696 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,369 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,393 m2
30 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,752 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,64 m
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,88 m
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,68 m2
34 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 m2
35 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 1m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,651 m2
39 Sản xuất cửa đi gỗ chò chỉ, kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
40 Sản xuất cửa sổ gỗ chò chỉ, kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
41 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 1m2
45 Inox hộp 20x30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 kg
46 Thép vuông 10x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 kg
47 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Khuy thép dày 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 kg
49 Bọc Inox dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m2
P RÃNH THOÁT NƯỚC+ BỂ PHỐT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,067 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,923 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
12 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,382 m3
13 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,132 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,641 m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
Q PHẦN ĐIỆN:
1 Đèn ống đôi 2x1,2m (2x40W-220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Đèn Led gắn trần D230 (1x7W-220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Mặt + ổ cắm đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
5 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Quạt trần sải cánh 1,5m + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 200x300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Aptomat 3 pha 220V-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Aptomat 1 pha 220V-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Aptomat 1 pha 220V-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Aptomat 1 pha 220V-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
18 Ống sun D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Xà đón cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
2 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
S PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Ống HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
2 Cút HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Tê thu hàn nhiệt D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
7 Cút PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Vòi nước nhôm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
14 Cút PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Vòi chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Xịt súng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Van khóa tổng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Van phao tự động D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T SÂN
U SAN LẤP:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,505 100m3
V SÂN:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m3
W PHÁ DỠ
X KHU BẾP NẤU VÀ KHU SƠ CHẾ:
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,55 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,978 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,389 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,702 m3
7 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,875 m3
8 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,508 m3
9 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,311 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 100m3
Y TƯỜNG RÀO+ BỂ NƯỚC:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,291 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m3
Z KHU TRẠM ĐIỆN:
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,274 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,215 m3
6 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m3
AA KHU VƯỜN CỔ TÍCH:
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,79 m2
AB KHU NHÀ VỆ SINH:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,145 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->