Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà hiệu bộ + nhà lớp học, nhà bếp, sân, phá dỡ các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244066-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà hiệu bộ + nhà lớp học, nhà bếp, sân, phá dỡ các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 10:58:00 đến ngày 2020-12-24 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,241,362,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,979 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,094 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,204 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,448 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,245 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,448 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,258 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,355 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,528 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,619 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,761 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,788 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,494 | m3 |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,997 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,031 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,326 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,064 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,796 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,302 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,804 | tấn |
| E | TẦNG 2: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,411 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,122 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,126 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,294 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,134 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,068 | tấn |
| F | PHẦN CẦU THANG: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,526 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,526 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,956 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,053 | 1m2 |
| G | PHẦN BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,731 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,197 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,936 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,614 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | 1cấu kiện |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,352 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,909 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,653 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,8 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,1 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,748 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.186,061 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,005 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,6 | m |
| 10 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,764 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,737 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,737 | 1m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,248 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,88 | m |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,86 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,606 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,563 | m2 |
| 20 | Cửa đi gỗ chò chỉ, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,98 | m2 |
| 21 | Cửa sổ gỗ chò chỉ, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,58 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | 1m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện tổng - Tôn sơn tĩnh điện 200x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng chứa 4 automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 3 | Quạt trần sải cánh 1,5m + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Đèn ống đôi 2x1,2m (2x40W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Đèn ống đơn 1x1,2m (1x40W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đèn Led D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Mặt + Ổ cắm đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 20 | Ống sun D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 21 | Ống sun D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 22 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 23 | Mũi khoan D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Quả sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 5 | Dây dẫn sét D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 6 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 7 | Bật đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 9 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 10 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 12 | Đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 13 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 14 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Bu lông vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 2 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Rọ thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đai inox, vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| L | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100 m |
| 2 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 3 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 5 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Cút PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tê thu hàn nhiệt D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 11 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 12 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 17 | Ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Van khóa tổng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Van phao tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Nút bịt PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Vòi nước rửa sàn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Van đóng mở đường ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Van xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | NHÀ BẾP | |||
| N | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,311 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,489 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,399 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| O | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,621 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,831 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,246 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,761 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,686 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,696 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,369 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,393 | m2 |
| 30 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,752 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,88 | m |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,68 | m2 |
| 34 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 1m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,651 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi gỗ chò chỉ, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ gỗ chò chỉ, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m2 |
| 45 | Inox hộp 20x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | kg |
| 46 | Thép vuông 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | kg |
| 47 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Khuy thép dày 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | kg |
| 49 | Bọc Inox dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m2 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC+ BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,067 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,923 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,132 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,641 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| Q | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn ống đôi 2x1,2m (2x40W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn Led gắn trần D230 (1x7W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Mặt + ổ cắm đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 5 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Quạt trần sải cánh 1,5m + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 200x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat 3 pha 220V-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 220V-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 220V-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 220V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 18 | Ống sun D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Xà đón cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 2 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| S | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 2 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Tê thu hàn nhiệt D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Cút PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Vòi nước nhôm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Vòi chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xịt súng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Van khóa tổng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Van phao tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | SÂN | |||
| U | SAN LẤP: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,505 | 100m3 |
| V | SÂN: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m3 |
| W | PHÁ DỠ | |||
| X | KHU BẾP NẤU VÀ KHU SƠ CHẾ: | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,978 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,389 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,702 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,875 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,508 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 100m3 |
| Y | TƯỜNG RÀO+ BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,291 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m3 |
| Z | KHU TRẠM ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,274 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| AA | KHU VƯỜN CỔ TÍCH: | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,79 | m2 |
| AB | KHU NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,145 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi