Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 15:59:00 đến ngày 2020-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,144,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,74 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,59 | m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,98 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686,05 | m3 |
| 8 | VL đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,542 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,42 | m3 |
| 10 | VL đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,646 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4803 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2573 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6282 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7529 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6282 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2768 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0102 | 100tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6282 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3328 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0089 | 100m3 |
| 21 | Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,01 | m3 |
| 22 | Bê tông vuốt đường ngang, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,19 | m3 |
| 23 | Nilông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,63 | m2 |
| B | GIA CỐ TƯỜNG KÈ, BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,33 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,775 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,01 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,78 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4757 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3976 | 100m3 |
| 8 | Đắp đập thi công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m3 |
| 9 | Phá bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m3 |
| 10 | VL đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,18 | m3 |
| 11 | Bơm nước phục vụ thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cột và biển phản quang tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,85 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 13 | Lắp các cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9718 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gờ chắn bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | m3 |
| 16 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,77 | m2 |
| 17 | Lắp gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | cái |
| 18 | Đào móng khung khống chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng khung khống chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m2 |
| 21 | Bê tông móng khung tải trọng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng khung tải trọng- Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100kg |
| 23 | Đắp đất hố móng khung khống chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 24 | Gia công khung khống chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 25 | Lắp đặt khung khống chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 26 | Lắp đặt bu lông M32x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu lông M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Biển phản quang tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Ô tô vận chuyển khung từ nhà ra công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước ngang - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,89 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,1314 | 100m |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1829 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,07 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,86 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,12 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3736 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0674 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4105 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m3 |
| 20 | Xây mương thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,95 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cổ mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9716 | tấn |
| 23 | Cốt thép cổ mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | tấn |
| 24 | Bê tông cổ mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,41 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 28 | Bê tông thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Lắp thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Công tác đẩm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi