Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo tượng đài Tây Tiến, xã Thượng Cốc, huyên Lạc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245044-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo tượng đài Tây Tiến, xã Thượng Cốc, huyên Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201229615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 15:40:00 đến ngày 2020-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,521,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu cũ, mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 97,23 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục II, Chương V 0,5694 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục II, Chương V 0,244 100m3
4 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mục II, Chương V 7,3017 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục II, Chương V 2,8639 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V 0,4855 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V 48,0669 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mục II, Chương V 7,3017 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục II, Chương V 0,5694 100m3
10 Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mục II, Chương V 0,9723 100m3
11 Mua đất để đắp Mục II, Chương V 24,831 100m3
12 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục II, Chương V 54,8642 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II, Chương V 54,8642 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II, Chương V 54,8642 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II, Chương V 4,3936 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục II, Chương V 24,3461 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mục II, Chương V 535,61 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mục II, Chương V 1,3546 100m2
19 Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) Mục II, Chương V 390,12 m
20 Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Mục II, Chương V 76,8 m
21 Làm khe dãn mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Mục II, Chương V 19,2 m
22 Làm khe dọc mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Mục II, Chương V 320,01 m
23 Cắt khe co mặt đường bê tông Mục II, Chương V 46,692 10m
24 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Mục II, Chương V 1,92 10m
25 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường <= 22cm Mục II, Chương V 3,2001 100m
B KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục II, Chương V 11,7028 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 4,594 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II, Chương V 7,1088 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II, Chương V 7,1088 100m3
5 Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn Mục II, Chương V 1,9783 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thân kè Mục II, Chương V 12,8552 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè Mục II, Chương V 7,3204 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mục II, Chương V 68,6 m3
9 Đắp đất sét lưng tường kè Mục II, Chương V 1,0853 100m3
10 Ống thoát nước thân kè D40 Mục II, Chương V 164,74 m
11 Bê tông đỉnh kè, gờ chắn phòng vệ đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 35,69 m3
12 Bê tông thân kè đá 2x4, mác 200 Mục II, Chương V 471,82 m3
13 Bê tông móng kè đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 645,96 m3
C HÈ ĐƯỜNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 15,38 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 91,21 m2
3 Lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng loại 1A Mục II, Chương V 308 m
4 Lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng loại 1B Mục II, Chương V 153 m
5 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Mục II, Chương V 9,1207 m3
6 Ván khuôn lót móng Mục II, Chương V 2,9296 100m2
7 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 5,73 m3
8 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Mục II, Chương V 5,8469 m3
9 Làm lớp lót đáy rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V 60,87 m2
10 Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép Mục II, Chương V 0,6112 100m2
11 Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg Mục II, Chương V 764 cái
12 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 7,65 m3
13 Bê tông thân khóa gáy hè đường đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 11,48 m3
14 Ván khuôn thân khóa gáy hè đường Mục II, Chương V 2,1428 100m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block zích zắc Mục II, Chương V 363,63 m2
16 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Mục II, Chương V 33,08 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,1818 100m3
18 Lát gạch Gạch hình số 8 ( KT 400x200x70) Mục II, Chương V 339,72 m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II, Chương V 0,4811 100m2
20 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Mục II, Chương V 7,7 m3
21 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 10,54 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 36,46 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II, Chương V 50,2 m2
24 Cây Tùng tháp (gồm cả công trồng, vận chuyển) Mục II, Chương V 62 cây
25 Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 300 Mục II, Chương V 0,54 m3
26 Bê tông hố thu đá 2x4, mác 250 Mục II, Chương V 5,42 m3
27 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 0,69 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Mục II, Chương V 0,016 100m2
29 Ván khuôn cho thân ga thu Mục II, Chương V 0,5178 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố thu Mục II, Chương V 0,0151 100m2
31 Cốt thép tấm đan Hố thu, đường kính <= 10 mm Mục II, Chương V 0,0148 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố thu đường kính <=18 mm Mục II, Chương V 1,0149 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt thép hình hố ga Mục II, Chương V 0,0552 tấn
34 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục II, Chương V 0,3076 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V 0,1381 100m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mục II, Chương V 10,74 m3
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 6,2 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mục II, Chương V 0,7348 tấn
39 Ván khuôn ống cống Mục II, Chương V 1,5048 100m2
40 Bê tông tường thân, đáy rãnh đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,35 m3
41 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 0,31 m3
42 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 0,11 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II, Chương V 0,0204 100m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II, Chương V 0,0031 100m2
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II, Chương V 0,006 100m2
46 Cốt thép tấm đan rãnh thu nước, đường kính <= 10 mm Mục II, Chương V 0,0146 tấn
47 Cốt thép tấm đan rãnh thu nước, đường kính >10 mm Mục II, Chương V 0,031 tấn
48 Lắp dặt tấm đan rãnh Mục II, Chương V 2 cái
49 Lắp dặt tấm chắn rác Mục II, Chương V 2 cái
50 Sản xuất song chắn rác tấm gang đúc sẵn Mục II, Chương V 2 Cái
51 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mục II, Chương V 3 cái
D CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II, Chương V 0,312 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II, Chương V 1,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 4,648 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 1,02 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II, Chương V 0,0362 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II, Chương V 0,2092 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,0312 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,0869 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,1376 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,051 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,104 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II, Chương V 0,208 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II, Chương V 0,208 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 3,5954 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,9328 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,4422 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 4,3515 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,0824 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,1444 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,0512 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,3546 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,0111 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,062 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục II, Chương V 0,2446 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,3098 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,1992 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II, Chương V 0,5471 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, Chương V 0,0514 100m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 0,3498 m3
30 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mục II, Chương V 29,1596 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 10,944 m2
32 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 27,544 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 22,92 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 95,12 m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 61,408 m2
36 Chi tiết rồng chầu mặt nguyệt bằng xi măng Mục II, Chương V 1 chi tiết
37 Chi tiết guột đao đúc bằng xi măng Mục II, Chương V 24 chi tiết
38 Con sơn đúc bằng xi măng Mục II, Chương V 16 cái
39 Gạch hoa xi măng Mục II, Chương V 21 cái
40 Chữ ''TƯỢNG ĐÀI TÂY TIẾN XÃ THƯỢNG CỐC' Mục II, Chương V 1 gói
41 Gia công cổng sắt Mục II, Chương V 0,2271 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 19,9168 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II, Chương V 10,2 m2
44 Tôn dày 1,5mm Mục II, Chương V 46,15 kg
45 Bản lề cối Mục II, Chương V 12 cái
E BẬC TAM CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục II, Chương V 3,6789 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II, Chương V 1,457 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 7,4996 m3
4 Láng lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 22,4322 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II, Chương V 22,4322 m2
F BÓ VỈA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 8,4975 m3
2 Bó vỉa hè, đường bằng cục đá KT 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 309 m
G SÂN
1 Phá dỡ nền gạch Mục II, Chương V 550 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,4825 100m3
3 Ni lông 2 lớp Mục II, Chương V 965 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 96,5 m3
5 Lát nền, sàn bằng đá granit 400x400x40mm, băm mặt, vữa xi măng mác 75 Mục II, Chương V 965 m2
H CÂY XANH KHUÔN VIÊN
1 Phát dọn cây bụi toàn bộ khuôn viên Mục II, Chương V 55,44 100m2
2 Đắp đất mầu trồng cây (cả vận chuyển đến chân công trình) Mục II, Chương V 647,7 m3
3 Cào đất Mục II, Chương V 21,59 100 m2/lần
4 Trồng Cỏ nhung trang trí Mục II, Chương V 200 m2
5 Trồng hoa trang trí khuôn viên Mục II, Chương V 715 m2
6 Trồng cây trang trí theo viền, cây chỗi ngọc Mục II, Chương V 0,62 100m2
7 Trồng cây ngâu trang trí Mục II, Chương V 32 1 cây
8 Trồng cây tùng Mục II, Chương V 10 1 cây
I KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II, Chương V 20,2931 100m3
2 Đá dăm lót móng Mục II, Chương V 0,493 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V 484,33 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V 435,86 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 7,3553 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II, Chương V 12,9378 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II, Chương V 12,9378 100m3
8 Ống thoát nước D90 Mục II, Chương V 193,28 md
9 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mục II, Chương V 46,63 m3
10 Đất sét đầm chặt Mục II, Chương V 29,65 m3
11 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V 52,875 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 10,34 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,1085 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,8347 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,6268 100m2
J TƯỜNG RÀO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 10,4314 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,1751 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,867 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,9484 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 79,8409 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 1.204,0704 m2
7 Sơn tường rào không bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 75,2232 m2
8 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 69,2652 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (Bằng DT trát) Mục II, Chương V 1.059,582 m2
10 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mục II, Chương V 35,25 m2
11 Búp sen bằng đá Mục II, Chương V 27 cái
12 Hình ngôi sao đắp nổi Mục II, Chương V 46 cái
13 Gia công hoa sắt tường rào Mục II, Chương V 2,2563 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 57,5062 m2
15 Lắp dựng hoa sắt Mục II, Chương V 71,016 m2
K LAN CAN XÍCH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II, Chương V 0,067 100m3
2 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Mục II, Chương V 6,04 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 6,7 m3
4 Ván khuôn móng Mục II, Chương V 0,8928 100m2
5 Lan can Inox (bao gồm cả gia công lắp dựng hoàn chỉnh)) Mục II, Chương V 657,72 kg
6 Quả cầu Inox D76.2 Mục II, Chương V 248 cái
7 Dây xích Inox 304 D6 Mục II, Chương V 421,6 m
L CẤP NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1 Máy bơm nước Mục II, Chương V 1 máy
2 Vòi tưới cây phun mưa Mục II, Chương V 14 cái
3 Ống cấp nước PPR D25 Mục II, Chương V 2,35 100m
4 Cút PPR D25 Mục II, Chương V 20 cái
5 Tê PPR D25 Mục II, Chương V 14 cái
6 Măng sông PPR D25 Mục II, Chương V 40 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục II, Chương V 2,8967 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II, Chương V 0,8276 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,1288 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 1,9041 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II, Chương V 0,1593 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,0063 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,0266 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,0581 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,0193 100m2
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 3,19 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 15,776 m2
18 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V 19,0844 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,7148 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.đường kính <= 10mm Mục II, Chương V 0,0449 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục II, Chương V 0,0257 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục II, Chương V 5 cái
23 Lắp đặt vòi rửa D21 Mục II, Chương V 2 bộ
24 Ống PVC D42 Mục II, Chương V 0,03 100m
25 Van nhựa D42 Mục II, Chương V 1 cái
26 Cút D42 Mục II, Chương V 4 cái
27 Máy bươm nước lên bể Mục II, Chương V 1 cái
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 0,33 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 3,808 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V 4,5231 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mục II, Chương V 8,3311 m2
32 Nắp bể Mục II, Chương V 1 cái
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN TƯỢNG ĐÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục II, Chương V 8,4893 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II, Chương V 1,2128 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 2,4289 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mục II, Chương V 0,0921 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Mục II, Chương V 4,8476 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II, Chương V 0,0364 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II, Chương V 0,0364 100m3
8 Đào đường ống, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mục II, Chương V 1,196 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 1,196 100m3
10 Gạch chỉ đánh dấu Mục II, Chương V 3.135 viên
11 Ni lông Mục II, Chương V 138 m2
12 Tủ Amtomat tổng Mục II, Chương V 1 tủ
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Mục II, Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mục II, Chương V 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Mục II, Chương V 1 cái
16 Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC/DSTA/PVC 2X25+1X16 Mục II, Chương V 20 m
17 Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC/DSTA/PVC 4X10 Mục II, Chương V 230 m
18 Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC/DSTA/PVC 2X10 Mục II, Chương V 10 m
19 Dây dẫn điện CU/PVC 2X6 Mục II, Chương V 50 m
20 Ống bảo vệ HDPE gân xoắn D40/50 Mục II, Chương V 2,8 100m
21 Lắp dựng Cột đèn và bóng (cột DC bằng nhôm đúc, chùm đèn CH-04-4 và CH-04-5) Mục II, Chương V 11 cột
22 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mục II, Chương V 11 bộ
23 Dây tiếp địa D10 Mục II, Chương V 55 m
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG VÀO KHU TƯỢNG ĐÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mục II, Chương V 15,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 12 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,48 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình Mục II, Chương V 3,6 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II, Chương V 0,12 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II, Chương V 0,12 100m3
7 Khung móng cột đèn M24x300x300x750 Mục II, Chương V 10 bộ
8 Ống PVC D76 Mục II, Chương V 0,39 100m
9 Nối góc D76 Mục II, Chương V 17 cái
10 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mục II, Chương V 10 cột
11 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mục II, Chương V 10 bộ
12 Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 Mục II, Chương V 90 m
13 Lắp bảng điện cửa cột Mục II, Chương V 10 bảng
14 Luồn cáp ngầm cửa cột Mục II, Chương V 10 đầu cáp
15 Làm đầu cáp khô Mục II, Chương V 10 đầu cáp
16 Lắp cửa cột Mục II, Chương V 10 cửa
17 Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn Mục II, Chương V 223 m
18 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mục II, Chương V 10 bộ
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục II, Chương V 0,3042 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,338 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,0273 100m2
22 Khung móng tủ 4M16x650 Mục II, Chương V 1 bộ
23 Ống nhựa gân xoắn D76 Mục II, Chương V 0,02 100m
24 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện Mục II, Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mục II, Chương V 1 tủ
26 Đào đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mục II, Chương V 0,7808 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,3086 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,4026 100m3
29 Ni lông báo hiệu cáp ngầm Mục II, Chương V 97 m2
30 Ống thép bảo vệ cáp D76 Mục II, Chương V 0,29 100m
31 Ống nhựa gân xoắn HDPE D66/45 luồn cáp Mục II, Chương V 1,94 100m
32 Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC 4X25mm2 Mục II, Chương V 175 m
33 Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC 4X6mm2 Mục II, Chương V 308 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->