Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo tượng đài Tây Tiến, xã Thượng Cốc, huyên Lạc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo tượng đài Tây Tiến, xã Thượng Cốc, huyên Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 15:40:00 đến ngày 2020-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,521,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ, mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 97,23 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,5694 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mục II, Chương V | 7,3017 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 2,8639 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,4855 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 48,0669 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mục II, Chương V | 7,3017 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,5694 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mục II, Chương V | 0,9723 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mục II, Chương V | 24,831 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 54,8642 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 54,8642 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục II, Chương V | 54,8642 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II, Chương V | 4,3936 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II, Chương V | 24,3461 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mục II, Chương V | 535,61 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục II, Chương V | 1,3546 | 100m2 |
| 19 | Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) | Mục II, Chương V | 390,12 | m |
| 20 | Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) | Mục II, Chương V | 76,8 | m |
| 21 | Làm khe dãn mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) | Mục II, Chương V | 19,2 | m |
| 22 | Làm khe dọc mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) | Mục II, Chương V | 320,01 | m |
| 23 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Mục II, Chương V | 46,692 | 10m |
| 24 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Mục II, Chương V | 1,92 | 10m |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường <= 22cm | Mục II, Chương V | 3,2001 | 100m |
| B | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 11,7028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 4,594 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 7,1088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục II, Chương V | 7,1088 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn | Mục II, Chương V | 1,9783 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thân kè | Mục II, Chương V | 12,8552 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Mục II, Chương V | 7,3204 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục II, Chương V | 68,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét lưng tường kè | Mục II, Chương V | 1,0853 | 100m3 |
| 10 | Ống thoát nước thân kè D40 | Mục II, Chương V | 164,74 | m |
| 11 | Bê tông đỉnh kè, gờ chắn phòng vệ đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 35,69 | m3 |
| 12 | Bê tông thân kè đá 2x4, mác 200 | Mục II, Chương V | 471,82 | m3 |
| 13 | Bê tông móng kè đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 645,96 | m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 15,38 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 91,21 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng loại 1A | Mục II, Chương V | 308 | m |
| 4 | Lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng loại 1B | Mục II, Chương V | 153 | m |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mục II, Chương V | 9,1207 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mục II, Chương V | 2,9296 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 5,73 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mục II, Chương V | 5,8469 | m3 |
| 9 | Làm lớp lót đáy rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 60,87 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Mục II, Chương V | 0,6112 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg | Mục II, Chương V | 764 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 7,65 | m3 |
| 13 | Bê tông thân khóa gáy hè đường đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 11,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân khóa gáy hè đường | Mục II, Chương V | 2,1428 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block zích zắc | Mục II, Chương V | 363,63 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mục II, Chương V | 33,08 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch Gạch hình số 8 ( KT 400x200x70) | Mục II, Chương V | 339,72 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,4811 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mục II, Chương V | 7,7 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 10,54 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 36,46 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II, Chương V | 50,2 | m2 |
| 24 | Cây Tùng tháp (gồm cả công trồng, vận chuyển) | Mục II, Chương V | 62 | cây |
| 25 | Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 300 | Mục II, Chương V | 0,54 | m3 |
| 26 | Bê tông hố thu đá 2x4, mác 250 | Mục II, Chương V | 5,42 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,69 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Mục II, Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho thân ga thu | Mục II, Chương V | 0,5178 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố thu | Mục II, Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan Hố thu, đường kính <= 10 mm | Mục II, Chương V | 0,0148 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố thu đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 1,0149 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt thép hình hố ga | Mục II, Chương V | 0,0552 | tấn |
| 34 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,3076 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,1381 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục II, Chương V | 10,74 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 6,2 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,7348 | tấn |
| 39 | Ván khuôn ống cống | Mục II, Chương V | 1,5048 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường thân, đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,35 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,31 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,11 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan rãnh thu nước, đường kính <= 10 mm | Mục II, Chương V | 0,0146 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan rãnh thu nước, đường kính >10 mm | Mục II, Chương V | 0,031 | tấn |
| 48 | Lắp dặt tấm đan rãnh | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp dặt tấm chắn rác | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 50 | Sản xuất song chắn rác tấm gang đúc sẵn | Mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 4,648 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,0362 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V | 0,2092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,0312 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,0869 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 3,5954 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,9328 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,4422 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 4,3515 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,0824 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,1444 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,0512 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,3546 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,0111 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,062 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,2446 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,3098 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V | 0,5471 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 0,3498 | m3 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mục II, Chương V | 29,1596 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 10,944 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 27,544 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 22,92 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 95,12 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 61,408 | m2 |
| 36 | Chi tiết rồng chầu mặt nguyệt bằng xi măng | Mục II, Chương V | 1 | chi tiết |
| 37 | Chi tiết guột đao đúc bằng xi măng | Mục II, Chương V | 24 | chi tiết |
| 38 | Con sơn đúc bằng xi măng | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 39 | Gạch hoa xi măng | Mục II, Chương V | 21 | cái |
| 40 | Chữ ''TƯỢNG ĐÀI TÂY TIẾN XÃ THƯỢNG CỐC' | Mục II, Chương V | 1 | gói |
| 41 | Gia công cổng sắt | Mục II, Chương V | 0,2271 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 19,9168 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V | 10,2 | m2 |
| 44 | Tôn dày 1,5mm | Mục II, Chương V | 46,15 | kg |
| 45 | Bản lề cối | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| E | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 3,6789 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 1,457 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 7,4996 | m3 |
| 4 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 22,4322 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II, Chương V | 22,4322 | m2 |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 8,4975 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng cục đá KT 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 309 | m |
| G | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mục II, Chương V | 550 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,4825 | 100m3 |
| 3 | Ni lông 2 lớp | Mục II, Chương V | 965 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 96,5 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá granit 400x400x40mm, băm mặt, vữa xi măng mác 75 | Mục II, Chương V | 965 | m2 |
| H | CÂY XANH KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phát dọn cây bụi toàn bộ khuôn viên | Mục II, Chương V | 55,44 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất mầu trồng cây (cả vận chuyển đến chân công trình) | Mục II, Chương V | 647,7 | m3 |
| 3 | Cào đất | Mục II, Chương V | 21,59 | 100 m2/lần |
| 4 | Trồng Cỏ nhung trang trí | Mục II, Chương V | 200 | m2 |
| 5 | Trồng hoa trang trí khuôn viên | Mục II, Chương V | 715 | m2 |
| 6 | Trồng cây trang trí theo viền, cây chỗi ngọc | Mục II, Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây ngâu trang trí | Mục II, Chương V | 32 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây tùng | Mục II, Chương V | 10 | 1 cây |
| I | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 20,2931 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng | Mục II, Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 484,33 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 435,86 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 7,3553 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 12,9378 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục II, Chương V | 12,9378 | 100m3 |
| 8 | Ống thoát nước D90 | Mục II, Chương V | 193,28 | md |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mục II, Chương V | 46,63 | m3 |
| 10 | Đất sét đầm chặt | Mục II, Chương V | 29,65 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 52,875 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 10,34 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,1085 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,8347 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,6268 | 100m2 |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 10,4314 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,1751 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,867 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,9484 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 79,8409 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 1.204,0704 | m2 |
| 7 | Sơn tường rào không bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 75,2232 | m2 |
| 8 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 69,2652 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (Bằng DT trát) | Mục II, Chương V | 1.059,582 | m2 |
| 10 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mục II, Chương V | 35,25 | m2 |
| 11 | Búp sen bằng đá | Mục II, Chương V | 27 | cái |
| 12 | Hình ngôi sao đắp nổi | Mục II, Chương V | 46 | cái |
| 13 | Gia công hoa sắt tường rào | Mục II, Chương V | 2,2563 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 57,5062 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt | Mục II, Chương V | 71,016 | m2 |
| K | LAN CAN XÍCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mục II, Chương V | 6,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 6,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,8928 | 100m2 |
| 5 | Lan can Inox (bao gồm cả gia công lắp dựng hoàn chỉnh)) | Mục II, Chương V | 657,72 | kg |
| 6 | Quả cầu Inox D76.2 | Mục II, Chương V | 248 | cái |
| 7 | Dây xích Inox 304 D6 | Mục II, Chương V | 421,6 | m |
| L | CẤP NƯỚC NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Máy bơm nước | Mục II, Chương V | 1 | máy |
| 2 | Vòi tưới cây phun mưa | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 3 | Ống cấp nước PPR D25 | Mục II, Chương V | 2,35 | 100m |
| 4 | Cút PPR D25 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 5 | Tê PPR D25 | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D25 | Mục II, Chương V | 40 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 2,8967 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 0,8276 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,1288 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,9041 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,1593 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,0063 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,0266 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 3,19 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 15,776 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 19,0844 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,7148 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.đường kính <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,0449 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Ống PVC D42 | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Van nhựa D42 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút D42 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 27 | Máy bươm nước lên bể | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 0,33 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 3,808 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 4,5231 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II, Chương V | 8,3311 | m2 |
| 32 | Nắp bể | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 8,4893 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 1,2128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,4289 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II, Chương V | 0,0921 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II, Chương V | 4,8476 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 8 | Đào đường ống, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 1,196 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 1,196 | 100m3 |
| 10 | Gạch chỉ đánh dấu | Mục II, Chương V | 3.135 | viên |
| 11 | Ni lông | Mục II, Chương V | 138 | m2 |
| 12 | Tủ Amtomat tổng | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC/DSTA/PVC 2X25+1X16 | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 17 | Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC/DSTA/PVC 4X10 | Mục II, Chương V | 230 | m |
| 18 | Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC/DSTA/PVC 2X10 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 19 | Dây dẫn điện CU/PVC 2X6 | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 20 | Ống bảo vệ HDPE gân xoắn D40/50 | Mục II, Chương V | 2,8 | 100m |
| 21 | Lắp dựng Cột đèn và bóng (cột DC bằng nhôm đúc, chùm đèn CH-04-4 và CH-04-5) | Mục II, Chương V | 11 | cột |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mục II, Chương V | 11 | bộ |
| 23 | Dây tiếp địa D10 | Mục II, Chương V | 55 | m |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG VÀO KHU TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II, Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Ống PVC D76 | Mục II, Chương V | 0,39 | 100m |
| 9 | Nối góc D76 | Mục II, Chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mục II, Chương V | 10 | cột |
| 11 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Mục II, Chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II, Chương V | 10 | bảng |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II, Chương V | 10 | đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mục II, Chương V | 10 | đầu cáp |
| 16 | Lắp cửa cột | Mục II, Chương V | 10 | cửa |
| 17 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mục II, Chương V | 223 | m |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,3042 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,338 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 22 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn D76 | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Đào đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,7808 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,3086 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,4026 | 100m3 |
| 29 | Ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mục II, Chương V | 97 | m2 |
| 30 | Ống thép bảo vệ cáp D76 | Mục II, Chương V | 0,29 | 100m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D66/45 luồn cáp | Mục II, Chương V | 1,94 | 100m |
| 32 | Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC 4X25mm2 | Mục II, Chương V | 175 | m |
| 33 | Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC 4X6mm2 | Mục II, Chương V | 308 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi