Gói thầu: Thi công xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244709-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KHANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201220293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Agribank (vốn xây dựng mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:02:00 đến ngày 2020-12-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,947,370,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,003 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8519 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4262 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9071 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,374 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1625 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3333 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0078 m3
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9692 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8418 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4235 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3443 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7494 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2212 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1337 m3
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3163 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2013 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3626 tấn
30 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5878 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4933 100m2
32 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8126 m3
33 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3497 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2922 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 100m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3719 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6668 m3
38 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8751 m3
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3492 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4779 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3651 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0692 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4817 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5203 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0352 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5114 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5705 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5842 m3
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4749 tấn
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3743 100m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6137 m3
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 tấn
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m2
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4717 m3
59 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m2
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5318 m3
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4866 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2506 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5577 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1014 100m2
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 tấn
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6284 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6284 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1584 1m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6668 100m2
72 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5071 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3174 m3
75 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,5998 m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6551 100m2
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,6769 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,787 m2
79 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,6922 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7 m
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5296 100m2
82 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 200x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7784 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,4553 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,079 m2
85 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,7623 m2
86 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3885 m3
87 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7801 m2
88 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,862 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5881 m2
90 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,9776 m2
91 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5609 m2
92 Lát gạch đất nung 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8484 m2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4842 m2
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0526 m3
95 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6967 m3
96 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,021 m2
97 Sản xuất lan can cầu thang thanh ngang Inox D20x1,2, thanh đứng Inox D30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0652 m
98 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,479 m2
99 Trụ thang inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Gia công khuôn cửa 60x140 bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
101 Nẹp khuôn cửa 40x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m
102 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m
103 Cửa đi gỗ pano đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9076 m2
104 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9076 1m2
105 Khóa cửa đi khóa tay bẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép (Cửa trên kính an toàn 6.38, dưới panô nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
107 Phụ kiện : bản lề 3D, khoá đơn điểm, cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
108 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép (Cửa trên kính an toàn 6.38, dưới panô nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
109 Phụ kiện : bản lề 3D, khoá đa điểm có lưỡi gà, cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
110 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (Cửa kính an toàn 6.38) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
111 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh: bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm,K15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
112 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép (Cửa kính an toàn 6.38) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
113 Phụ kiện cửa sổ 2 mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
114 Sản xuất cửa sổ mở hất nhựa lõi thép (Cửa kính an toàn 6.38) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,02 m2
115 Phụ kiện cửa sổ mở hất : Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm, chống sập Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
116 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (Cửa kính an toàn 6.38) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
117 Sản xuất, lắp đặt cửa thuỷ lực 2 cánh + vách kính cố định khung vách dựng 100CAW, kính cường lực 12mm trắng trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,23 m2
118 Kẹp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Trục liên kết cửa kính với đố nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
120 Kẹp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
121 Bản lề thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
122 Trục liên kết cửa kính với bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
123 Tay nắm cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
124 Khóa kính âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
125 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,74 m2
126 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
127 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1141 tấn
128 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 tấn
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6926 1m2
130 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,456 m2
131 Cửa cuốn khe thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 m2
132 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
133 Bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng compact 12mm màu ghi (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,337 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7932 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8133 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,415 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,685 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,818 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4222 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6431 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1693 tấn
9 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6262 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3778 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4805 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5868 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
18 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0636 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4662 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6124 100m3
21 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5371 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6162 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5865 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2403 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9187 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7845 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2578 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2719 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2363 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1369 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5207 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 tấn
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4264 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4344 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2032 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0686 100m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,807 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9575 m3
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,4051 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,7542 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,566 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5908 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,78 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,74 m
52 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,74 m
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,3202 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,7759 m2
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5738 m3
56 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1526 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5208 m2
58 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,024 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 m2
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1532 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,038 m3
63 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,181 m2
64 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép (Cửa trên kính an toàn 6.38, dưới panô nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
65 Phụ kiện : bản lề 3D, khoá đa điểm có lưỡi gà, cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
66 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép (Cửa trên kính an toàn 6.38, dưới panô nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
67 Phụ kiện : bản lề 3D, khoá đơn điểm, cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (Cửa kính an toàn 6.38) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
69 Sản xuất cửa sổ mở hất nhựa lõi thép (Cửa kính an toàn 6.38) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
70 Phụ kiện cửa sổ mở hất : Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm, chống sập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,88 m2
72 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2694 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4393 1m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3297 100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ + NHÀ ĂN
1 Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 lắp đặt đèn tán quang bóng T8 máng (2x36W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn huỳnh quang chống cháy nổ máng (2x36W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện T1 T2 3X100AX500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt tủ điện T3 8AT-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m
25 Kéo rải các loại dây tiếp đất, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
27 Kéo rải các loại dây tiếp đất, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
28 lắp đặt cáp điện động lực CU/XLPE/PVC 3X16+1X10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn tiếp đất, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
30 lắp đặt cáp điện động lực CU/XLPE/PVC 3X35+1X25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn tiếp đất, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 m
33 đầu nối khớp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 cái
34 kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 cái
35 hộp nối 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
36 nắp đậy hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm, (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ + NHÀ ĂN
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dây
5 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Cút nối giữa ống cấp nước và chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Van kiểu xả ân lắp cho chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt phếu thoát nước sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Van góc DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Khay giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
19 Tê PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tê PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Côn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Côn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
26 Côn PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
27 Côn PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt van PPR, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
39 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
41 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
42 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Lắp đặt Côn nhựa PVC, d=140x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt Côn nhựa PVC, d=110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Lắp đặt Côn nhựa PVC, d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt Côn nhựa PVC, d=60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt Côn nhựa PVC, d=60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt Y nhựa PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
51 Lắp đặt Y nhựa PVC, d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt Y nhựa PVC, d=60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt Y nhựa PVC, d=60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt Cút nhựa PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt Cút nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
60 Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
61 Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
62 Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp nút bịt nhựa PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp nút bịt nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt phễu thu nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
67 Y LỌC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 RẮC CO DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
E HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ ĂN
1 Lắp đặt hộp nối trung tâm 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt Cảm biến hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Cảm biến báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đầu báo gia tăng nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cảm biến rung/chấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt bàn phím nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt Công tắc từ cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Nút ấn báo động khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 chuông
10 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 nút
11 Lắp đặt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
12 Bình chữa cháy treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt bình khí chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
14 Lắp đặt bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
18 Tiêu lệnh PCCC và nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
19 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 5 đèn
F HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5037 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4572 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,632 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3632 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,112 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
G HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 bu lông nở bung D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
5 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
6 Bộ ghép nối inox 3MXD42MMX3MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Chân trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Dây giằng dây neo tăng đơ ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 đai cố định đầu cáp vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 sơn xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
13 hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
15 bộ kẹp tiếp đất bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 bulong nở bung D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
17 Kiểm tra điện trở sau khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc: sử dụng dung dịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,81 m
2 Xử lý tường, phần mặt công trình bằng dung dịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,286 m2
3 Xử lý phòng mối sàn các tầng: sử dụng dung dịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,2622 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->