Gói thầu: Thi công xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KHANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201220293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Agribank (vốn xây dựng mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:02:00 đến ngày 2020-12-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,947,370,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,003 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8519 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9071 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,374 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1625 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3333 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0078 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9692 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8418 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3443 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7494 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2212 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1337 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3163 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2013 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3626 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5878 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4933 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8126 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3497 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3719 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6668 | m3 |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8751 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3492 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4779 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3651 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4817 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5203 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0352 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5114 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5705 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5842 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4749 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3743 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6137 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4717 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5318 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4866 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5577 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6284 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6284 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1584 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6668 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5071 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3174 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,5998 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6551 | 100m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,6769 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,787 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6922 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7 | m |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5296 | 100m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 200x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7784 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,4553 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,079 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,7623 | m2 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3885 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7801 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,862 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5881 | m2 |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,9776 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5609 | m2 |
| 92 | Lát gạch đất nung 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8484 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4842 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0526 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6967 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,021 | m2 |
| 97 | Sản xuất lan can cầu thang thanh ngang Inox D20x1,2, thanh đứng Inox D30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0652 | m |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,479 | m2 |
| 99 | Trụ thang inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Gia công khuôn cửa 60x140 bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 101 | Nẹp khuôn cửa 40x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 102 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m |
| 103 | Cửa đi gỗ pano đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9076 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9076 | 1m2 |
| 105 | Khóa cửa đi khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép (Cửa trên kính an toàn 6.38, dưới panô nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 107 | Phụ kiện : bản lề 3D, khoá đơn điểm, cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép (Cửa trên kính an toàn 6.38, dưới panô nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 109 | Phụ kiện : bản lề 3D, khoá đa điểm có lưỡi gà, cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 110 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (Cửa kính an toàn 6.38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh: bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm,K15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 112 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép (Cửa kính an toàn 6.38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa sổ 2 mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhựa lõi thép (Cửa kính an toàn 6.38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,02 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ mở hất : Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm, chống sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 116 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (Cửa kính an toàn 6.38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cửa thuỷ lực 2 cánh + vách kính cố định khung vách dựng 100CAW, kính cường lực 12mm trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | m2 |
| 118 | Kẹp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Trục liên kết cửa kính với đố nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Trục liên kết cửa kính với bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Tay nắm cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Khóa kính âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,74 | m2 |
| 126 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1141 | tấn |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6926 | 1m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,456 | m2 |
| 131 | Cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 132 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng compact 12mm màu ghi (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,337 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7932 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8133 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,415 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,685 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4222 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6431 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1693 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6262 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5868 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0636 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6124 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5371 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6162 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5865 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2403 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9187 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7845 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2578 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2719 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5207 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2032 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,807 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9575 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,4051 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,7542 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,566 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5908 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,78 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,74 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,74 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,3202 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,7759 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5738 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1526 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5208 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,024 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1532 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,038 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,181 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép (Cửa trên kính an toàn 6.38, dưới panô nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 65 | Phụ kiện : bản lề 3D, khoá đa điểm có lưỡi gà, cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép (Cửa trên kính an toàn 6.38, dưới panô nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 67 | Phụ kiện : bản lề 3D, khoá đơn điểm, cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (Cửa kính an toàn 6.38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhựa lõi thép (Cửa kính an toàn 6.38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ mở hất : Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm, chống sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4393 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3297 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | lắp đặt đèn tán quang bóng T8 máng (2x36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chống cháy nổ máng (2x36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện T1 T2 3X100AX500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện T3 8AT-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây tiếp đất, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây tiếp đất, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 28 | lắp đặt cáp điện động lực CU/XLPE/PVC 3X16+1X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn tiếp đất, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 30 | lắp đặt cáp điện động lực CU/XLPE/PVC 3X35+1X25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn tiếp đất, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 33 | đầu nối khớp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| 34 | kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 35 | hộp nối 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 36 | nắp đậy hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm, (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dây |
| 5 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cút nối giữa ống cấp nước và chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Van kiểu xả ân lắp cho chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phếu thoát nước sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Van góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Khay giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Côn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Côn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Côn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 27 | Côn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van PPR, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, d=140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, d=110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, d=60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, d=60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa PVC, d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa PVC, d=60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa PVC, d=60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Y LỌC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | RẮC CO DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối trung tâm 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Cảm biến hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cảm biến báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo gia tăng nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cảm biến rung/chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bàn phím nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Công tắc từ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Nút ấn báo động khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 12 | Bình chữa cháy treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình khí chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 14 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Tiêu lệnh PCCC và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| F | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5037 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4572 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,632 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3632 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,112 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | bu lông nở bung D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 5 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 6 | Bộ ghép nối inox 3MXD42MMX3MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dây giằng dây neo tăng đơ ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | đai cố định đầu cáp vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 15 | bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | bulong nở bung D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 17 | Kiểm tra điện trở sau khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc: sử dụng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,81 | m |
| 2 | Xử lý tường, phần mặt công trình bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,286 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng mối sàn các tầng: sử dụng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2622 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi