Gói thầu: XL2021_01. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa (TT. Vân Đình, Liên Bạt, Minh Đức, Hồng Quang, Đông Lỗ, Kim Đường, Hòa Lâm, Trung Tú)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2021_01. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa (TT. Vân Đình, Liên Bạt, Minh Đức, Hồng Quang, Đông Lỗ, Kim Đường, Hòa Lâm, Trung Tú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 14:42:00 đến ngày 2020-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,558,091,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần TBA | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-630A NT (1x400A+2x250A+25A) | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 8 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | ZnO-35 | 7 | bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) | ZnO-22 | 2 | bộ |
| 5 | Máy biến áp 400kVA- 35(22)/0.4kV, ngoài trời | MBA 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV | 7 | máy |
| 6 | Máy biến áp 400kVA- 22/0.4kV, ngoài trời | MBA 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV | 1 | máy |
| 7 | Máy biến áp 250kVA- 22/0.4kV, ngoài trời | MBA 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV | 1 | máy |
| C | Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A | FCO 35kV-100A-6kA/s | 7 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A | FCO 24kV-100A-10kA/s | 2 | bộ |
| 3 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 156 | m |
| 4 | Cáp 24kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 24kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 42 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 | 29,5 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 | 472 | m |
| 7 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x95mm2 | 27 | m |
| 8 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 45 | m |
| 9 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 | 45 | m |
| 10 | Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 | LT-12/7.2 (lỗ)/190 | 15 | cột |
| 11 | Sứ đứng 35 kV + ty sứ | VHD-35 | 150 | quả |
| 12 | Chuỗi néo 24kV | CN-24 | 3 | Chuỗi |
| 13 | Sứ đứng 24 kV + ty sứ | VHD-24 | 34 | quả |
| 14 | Đầu cốt ép M240 | Cosse C240 | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt ép M120 | Cosse C120 | 128 | cái |
| 16 | Đầu cốt ép M95 | Cosse C95 | 18 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 207 | cái |
| 18 | Đầu cốt M25 | Cosse C25 | 72 | cái |
| D | Thiết bị B cấp B thực hiện phần TBA | |||
| 1 | Tụ bù hạ áp 30kVAr | TB-30 | 1 | bình |
| 2 | Tụ bù hạ áp 20kVAr | TB-20 | 16 | bình |
| E | Vật liệu B cấp B thực hiện phần TBA | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 16A | DC-16A | 21 | sợi |
| 2 | Dây chảy cầu chì 25A | DC-25A | 6 | sợi |
| 3 | Móng trạm biến áp - cột ly tâm 12m | M-LT12 | 15 | móng |
| 4 | X.à đón dây đầu trạm X2-22 (75,5kg) | X2-22 | 2 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm XII-22 (45,11kg) | XII-22 | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm X2-35 (81,41) | X2-35 | 9 | bộ |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm XL2-35 (83,67) | XL2-35 | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao đầu trạm XCD1-35 (91,91) | XCD1-35 | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (28,1 kg) | G-TĐ | 9 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (46,45 kg) | G-ĐC | 9 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế (29,89kg) | GĐ-CXT | 9 | bộ |
| 12 | Thang trèo trạm biến áp (33,7 kg) | TT-TBA | 9 | bộ |
| 13 | Hộp bảo vệ tụ bù hạ thế | VT-0,4 | 9 | cái |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m (28,66 kg) | XTG-22 | 4 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van- tim trạm 2,6m (37,59 kg) | XSI+CSV-22 | 2 | bộ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (231,1kg) | GĐMBA-22 | 2 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (178,8 kg) | GTTSI-22 | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian 2- tim trạm 2,8m (30,13 kg) | XTG-35 | 15 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van- tim trạm 2,8m (39,67 kg) | XSI+CSV-35 | 7 | bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m (239,4 kg) | GĐMBA-35 | 7 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (180,44 kg) | GTTSI-35 | 7 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp (143,59 kg) | R-TBA | 9 | hệ thống |
| 23 | Kẹp quai | KQ | 27 | bộ |
| 24 | Kẹp hotline | KHL | 27 | bộ |
| 25 | Nắp chụp Kẹp quai + Hotline | CH-KQ | 27 | bộ |
| 26 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | CH-SI | 9 | bộ |
| 27 | Nắp chụp MBA phần trung thế | CH-CA | 9 | bộ |
| 28 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | CH-HA | 9 | bộ |
| 29 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 9 | bộ |
| 30 | Đai thép không gỉ (1,2m/cái) | ĐT | 36 | m |
| 31 | Khóa đai | KĐ | 36 | cái |
| 32 | Biển tên trạm | BT-T | 9 | cái |
| 33 | Biển báo an toàn các loại | B-CB | 9 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | BD | 361 | cuộn |
| 35 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | GSTX | 9 | Bộ |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu long | 50-240 | 66 | cái |
| 37 | Dây định hình cổ sứ đơn | DDH-1 | 6 | cái |
| 38 | Dây định hình cổ sứ kép | DDH-2 | 57 | cái |
| 39 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | SĐ-1S | 9 | cái |
| F | Đấu lối hotline B thực hiện | |||
| 1 | Đấu nối Hotline TBA Trung Tú 5 | 3 | cò | |
| 2 | Đấu nối Hotline TBA Vân Đình 8 | 3 | cò | |
| G | Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | CDPT- 35kV 630kA-16kA/s | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | ZnO-22 | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV | ZnO-35 | 3 | bộ |
| H | Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Nhân công kéo Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11-8.0 (kéo rải) | 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR) | 1.536 | m |
| 2 | Nhân công kéo Cáp nhôm AC 120/19 mm2 (kéo rải) | AC-120 (KR) | 804 | m |
| 3 | Nhân công kéo Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | AC-70 (KR) | 4.686 | m |
| 4 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 10 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 20 | m |
| 6 | Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10)- dựng thủ công | LT 20m (lỗ)/13.0 G10+N10 (TC) | 2 | cột |
| 7 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10)- dựng thủ công | LT 16m (lỗ)/11.0 G6+N10 (TC) | 35 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11- dựng thủ công | LT14m (G4+N10)/11/190 (TC) | 11 | cột |
| 9 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 24 | cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 44 | cái |
| 11 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trần | CNĐ-35(1) | 94 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi treo đơn 35kV-70kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trần | CTĐ-35 | 4 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây bọc ACSR | CNĐ-35(2) | 24 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo đơn 24kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trần | CNĐ-24 | 18 | chuỗi |
| 15 | Sứ đứng VHD 24kV+ cả ty | VHD-24 | 16 | quả |
| 16 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | VHD-35 | 138 | quả |
| I | Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần cấp ngầm trung thế. | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | Nhân công kéo Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*70 (kéo rải trong ống bảo vệ) | 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 (KR1) | 220 | m |
| 3 | Nhân công kéo Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*70 (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 (KR2) | 10 | m |
| J | Phần vật liệu lắp mới B cấp phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Cáp chống sét TK50 mm2 | TK-50 | 1.468 | m |
| K | Nhân công B thực hiện phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Nhân công kéo Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) | TK-50 (KR) | 1.439 | m |
| L | Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Cu-40*4 | 3 | m |
| 2 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) | M-2LT20 | 1 | móng |
| 3 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | M-2LT16 | 10 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | M-LT16 | 15 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) | M-2LT14 | 3 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | M-LT14 | 5 | móng |
| 7 | Xà đỡ dây cột đơn X2-22 (86,25 kg) | X2-22 | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo dây cột đơn XN-22 (77,61 kg) | XN-22 | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo dây cột kép dọc tuyến XND-22 (93,69 kg) | XND-22 | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ cột đơn XR-22C (89,25 kg) | XR-22C | 1 | bộ |
| 11 | Xà rẽ cột kép XRD-22C (94,56 kg) | XRD-22C | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây cột đơn X2-35 (92,16 kg) | X2-35 | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo dây cột kép dọc tuyến XND-35(99,6kg) | XND-35 | 3 | bộ |
| 14 | Xà đỡ dây cột đơn X2-35A (99,61 kg) | X2-35A | 14 | bộ |
| 15 | Xà néo dây cột kép dọc tuyến XND-35A(107,64 kg) | XND-35A | 9 | bộ |
| 16 | Xà rẽ cột đơn XR-35C (95,41 kg) | XR-35C | 3 | bộ |
| 17 | Xà rẽ cột kép XRD-35C (101,64 kg) | XRD-35C | 5 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao phụ tải XCD-35 (45,42kg) | XCD-35 | 1 | bộ |
| 19 | Xà cầu dao phụ tải đầu trạm XCD1-35 (91,91kg) | XCD1-35 | 1 | bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1(14,09 kg) | XP-1 | 5 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2A(20,93 kg) | XP-2A | 1 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3(30,38 kg) | XP-3 | 3 | bộ |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3B(62,06 kg) | XP-3B | 1 | bộ |
| 24 | Xà lệch XPL-35 (32,45kg) | XPL-35 | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ chống sét van X-CSV (23,28 kg) | X-CSV | 2 | bộ |
| 26 | Xà néo dây chống sét cột đơn XN-CS1 (9,18kg) | XN-CS1 | 14 | bộ |
| 27 | Xà néo dây chống sét cột kép XN-CS2 (18,26kg) | XN-CS2 | 10 | bộ |
| 28 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van X-ĐC+CSV (47,81 kg) | X-ĐC+CSV | 2 | bộ |
| 29 | Colie ôm cáp lên cột (21,54kg) | COLIE | 2 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác cầu dao GTT-35 (99,42kg) | GTT-35 | 2 | bộ |
| 31 | Thang trèo (33,7kg) | TT | 1 | bộ |
| 32 | Gông cột li tâm 14-16m (59,73 kg) | GC-LT (1) | 13 | bộ |
| 33 | Giằng cột li tâm 20m (85,68 kg) | GC-LT (2) | 1 | bộ |
| 34 | Dây định hình cổ sứ đơn | DDH-1 | 6 | cái |
| 35 | Dây định hình cổ sứ kép | DDH-2 | 12 | cái |
| 36 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14m (27,82kg) | RC-1(14) | 6 | bộ |
| 37 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14m lắp chống sét van (59,39 kg) | RC-2(CSV) | 2 | bộ |
| 38 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 16m (29,59 kg) | RC-1(16) | 2 | bộ |
| 39 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 16m dây chống sét không nối đất (49,18 kg) | RC-2(DCS1) | 14 | bộ |
| 40 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 16m dây chống sét nối đất (67,38 kg) | RC-2(DCS2) | 9 | bộ |
| 41 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 20m (33,15 kg) | RC-1(20) | 1 | bộ |
| 42 | Râu tiếp địa | R-TĐ | 2 | bộ |
| 43 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | A50-240 | 232 | cái |
| 44 | Kẹp quai | KQ | 6 | bộ |
| 45 | Kẹp hotline | KHL | 6 | bộ |
| 46 | Khóa hãm dây chống sét | KH-CS | 42 | cái |
| 47 | Ống bọc cách điện dây dẫn (1,5m/ cái) | OB-CĐ | 114 | cái |
| 48 | Nắp chụp Kẹp quai + Hotline | CH-KQ | 6 | bộ |
| 49 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 12 | bộ |
| 50 | Biển tên cầu dao | BT-CDPT | 2 | cái |
| 51 | Biển tên cột (tính nhân công lắp đặt) | BT-C(2) | 32 | cái |
| 52 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70 | L-GD2 | 3 | vị trí |
| M | Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE 130/100 | 220 | m |
| 2 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM, dày 20cm | MC 1-2 | 210 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM | MOC | 25 | cái |
| 4 | Biển tên đầu cáp ngầm | BT-CN | 2 | cái |
| 5 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 147 | m2 | |
| N | Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhân công kéo Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo rải) | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (KR) | 8.338 | m |
| 2 | Nhân công kéo Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (kéo rải) | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 (KR) | 1.636 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT-8,5/4.3/190 | 161 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT-7,5/4.3/190 | 56 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2 | LT-12/7.2/190 | 2 | cột |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KN ABC 4x50-120mm2 | 752 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 144 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM70 | Cosse C-A70 | 322 | cái |
| 9 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | IPC (25-120/25-120) 2BL | 1.246 | cái |
| 10 | Hòm 4 công tơ 1 pha bao gồm ATM 40A | HCT | 38 | Hòm |
| 11 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 70 | hộp |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD) | 175 | m |
| 13 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2 | 1.238,5 | m |
| 14 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 75,5 | m |
| O | Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | M-LT8,5 | 103 | móng |
| 2 | Móng kép cột BTLT 8,5 | M-2LT8,5 | 29 | móng |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 7,5 | M-LT7,5 | 56 | móng |
| 4 | Móng kép cột BTLT 12 | M-2LT12 | 1 | móng |
| 5 | Gông cột H đơn ( 4,72kg) | GCH-1 | 25 | bộ |
| 6 | Gông cột H kép (5,28kg) | GCH-2 | 7 | bộ |
| 7 | Gông cột ly tâm đơn (5,66kg) | GCLT-1 | 206 | bộ |
| 8 | Gông cột ly tâm kép (6,22kg) | GCLT-2 | 51 | bộ |
| 9 | Xà lánh cột ly tâm đơn XL-14T (33,29kg) | XL-14T | 38 | bộ |
| 10 | Xà lánh cột ly tâm kép XL-24T (40,12kg) | XL-24T | 5 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế cột ly tâm đơn X-14T (9,3 kg) | X-14T | 11 | bộ |
| 12 | Xà hạ thế cột ly tâm kép dọc X-24T (10,22 kg) | X-24T | 3 | bộ |
| 13 | Xà hạ thế cột ly tâm kép ngang X-34T (11,8 kg) | X-34T | 6 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (24,15 kg) | RC-1 | 42 | bộ |
| 15 | Đánh tên số cột (0,24m2/vị trí) | ĐSC | 386 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | BD | 68 | cuộn |
| 17 | Biển tên lộ dây | BT-L | 410 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,7m dùng cho hòm công tơ) | ĐT-CT-1 | 654 | bộ |
| P | Phần lắp lại B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (TD) | 2.857 | m |
| 2 | Hộp phân dây (lắp lại) | HPD (TD) | 14 | hộp |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | H4-CT (TD) | 173 | hòm |
| 4 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | H2-CT (TD) | 33 | hòm |
| 5 | Hòm 3 pha (lắp lại) | H3F-CT (TD) | 15 | hòm |
| Q | Thu hồi vật liệu B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m | LT-10 | 1 | cột |
| 2 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV | X2-35 | 1 | bộ |
| 3 | Xà X3 khóa dây sứ đứng 35kV | X3-35 | 1 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn 35kV, polymer | CNĐ-35 | 3 | chuỗi |
| R | Thu hồi vật liệu B thực hiện phần đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 | 820 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 | 791 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*25mm2 | ABC 0,6/1kV - 4x25mm2 | 933 | m |
| 4 | Cột BTLT 10m | LT-8,5 | 1 | cột |
| 5 | Cột H-7,5m | H-7,5 | 39 | cột |
| 6 | Cột H-6,5m | H-6,5 | 78 | cột |
| 7 | Dây Cu/PVC/XLPE 4x25mm2 | Cu/PVC/XLPE 4x25mm2 | 24 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC/XLPE 2x25mm2 | Cu/PVC/XLPE 2x25mm2 | 692 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC/XLPE 2x16mm2 | Cu/PVC/XLPE 2x16mm2 | 132 | m |
| S | Vật chuyển thiết bị - Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 7 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 7 | ca | |
| T | Vật chuyển thiết bị - Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| U | Vận chuyển vật liệu xây dựng-Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 20 | ca | |
| V | Vật chuyển vật liệu thu hồi - Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| W | Vật chuyển vật liệu 4970- Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 25 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 15 | ca | |
| X | Vận chuyển vật liệu xây dựng-Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 9 | ca | |
| Y | Vận chuyển vật liệu 4970-Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 9 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 9 | ca | |
| Z | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU- Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 25 | ca | |
| AA | Vận chuyển vật liệu thu hồi - Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 15 | ca | |
| AB | Vận chuyển vật liệu thu hồi - Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 30 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 20 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi