Gói thầu: XL2021_01. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa (TT. Vân Đình, Liên Bạt, Minh Đức, Hồng Quang, Đông Lỗ, Kim Đường, Hòa Lâm, Trung Tú)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241978-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2021_01. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa (TT. Vân Đình, Liên Bạt, Minh Đức, Hồng Quang, Đông Lỗ, Kim Đường, Hòa Lâm, Trung Tú)
Số hiệu KHLCNT 20201230792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 14:42:00 đến ngày 2020-12-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,558,091,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
7 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần TBA
1 Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor 1 tủ
2 Tủ hạ thế 600V-630A NT (1x400A+2x250A+25A) 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor 8 tủ
3 Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) ZnO-35 7 bộ
4 Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) ZnO-22 2 bộ
5 Máy biến áp 400kVA- 35(22)/0.4kV, ngoài trời MBA 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV 7 máy
6 Máy biến áp 400kVA- 22/0.4kV, ngoài trời MBA 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV 1 máy
7 Máy biến áp 250kVA- 22/0.4kV, ngoài trời MBA 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV 1 máy
C Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần TBA
1 Cầu chì tự rơi 35kV/100A FCO 35kV-100A-6kA/s 7 bộ
2 Cầu chì tự rơi 24kV/100A FCO 24kV-100A-10kA/s 2 bộ
3 Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 156 m
4 Cáp 24kV XLPE/PVC M 1*50mm2 24kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 42 m
5 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 29,5 m
6 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 472 m
7 Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x95mm2 27 m
8 Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 45 m
9 Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 45 m
10 Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 LT-12/7.2 (lỗ)/190 15 cột
11 Sứ đứng 35 kV + ty sứ VHD-35 150 quả
12 Chuỗi néo 24kV CN-24 3 Chuỗi
13 Sứ đứng 24 kV + ty sứ VHD-24 34 quả
14 Đầu cốt ép M240 Cosse C240 8 cái
15 Đầu cốt ép M120 Cosse C120 128 cái
16 Đầu cốt ép M95 Cosse C95 18 cái
17 Đầu cốt M50 Cosse C50 207 cái
18 Đầu cốt M25 Cosse C25 72 cái
D Thiết bị B cấp B thực hiện phần TBA
1 Tụ bù hạ áp 30kVAr TB-30 1 bình
2 Tụ bù hạ áp 20kVAr TB-20 16 bình
E Vật liệu B cấp B thực hiện phần TBA
1 Dây chảy cầu chì 16A DC-16A 21 sợi
2 Dây chảy cầu chì 25A DC-25A 6 sợi
3 Móng trạm biến áp - cột ly tâm 12m M-LT12 15 móng
4 X.à đón dây đầu trạm X2-22 (75,5kg) X2-22 2 bộ
5 Xà đón dây đầu trạm XII-22 (45,11kg) XII-22 1 bộ
6 Xà đón dây đầu trạm X2-35 (81,41) X2-35 9 bộ
7 Xà đón dây đầu trạm XL2-35 (83,67) XL2-35 2 bộ
8 Xà cầu dao đầu trạm XCD1-35 (91,91) XCD1-35 1 bộ
9 Giá đỡ tủ hạ thế (28,1 kg) G-TĐ 9 bộ
10 Giá đỡ cáp tổng hạ thế (46,45 kg) G-ĐC 9 bộ
11 Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế (29,89kg) GĐ-CXT 9 bộ
12 Thang trèo trạm biến áp (33,7 kg) TT-TBA 9 bộ
13 Hộp bảo vệ tụ bù hạ thế VT-0,4 9 cái
14 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m (28,66 kg) XTG-22 4 bộ
15 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van- tim trạm 2,6m (37,59 kg) XSI+CSV-22 2 bộ
16 Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (231,1kg) GĐMBA-22 2 bộ
17 Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (178,8 kg) GTTSI-22 2 bộ
18 Xà đỡ sứ trung gian 2- tim trạm 2,8m (30,13 kg) XTG-35 15 bộ
19 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van- tim trạm 2,8m (39,67 kg) XSI+CSV-35 7 bộ
20 Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m (239,4 kg) GĐMBA-35 7 bộ
21 Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (180,44 kg) GTTSI-35 7 bộ
22 Tiếp địa trạm biến áp (143,59 kg) R-TBA 9 hệ thống
23 Kẹp quai KQ 27 bộ
24 Kẹp hotline KHL 27 bộ
25 Nắp chụp Kẹp quai + Hotline CH-KQ 27 bộ
26 Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV CH-SI 9 bộ
27 Nắp chụp MBA phần trung thế CH-CA 9 bộ
28 Nắp chụp MBA phần hạ thế CH-HA 9 bộ
29 Nắp chụp chống sét van cao thế CH-CSV 9 bộ
30 Đai thép không gỉ (1,2m/cái) ĐT 36 m
31 Khóa đai 36 cái
32 Biển tên trạm BT-T 9 cái
33 Biển báo an toàn các loại B-CB 9 cái
34 Băng dính cách điện BD 361 cuộn
35 Bộ giám sát từ xa trạm biến áp GSTX 9 Bộ
36 Ghíp nhôm 3 bu long 50-240 66 cái
37 Dây định hình cổ sứ đơn DDH-1 6 cái
38 Dây định hình cổ sứ kép DDH-2 57 cái
39 Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) SĐ-1S 9 cái
F Đấu lối hotline B thực hiện
1 Đấu nối Hotline TBA Trung Tú 5 3
2 Đấu nối Hotline TBA Vân Đình 8 3
G Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1 Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT CDPT- 35kV 630kA-16kA/s 2 bộ
2 Chống sét van 22kV ZnO-22 1 bộ
3 Chống sét van 35kV ZnO-35 3 bộ
H Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây không trung thế
1 Nhân công kéo Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11-8.0 (kéo rải) 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR) 1.536 m
2 Nhân công kéo Cáp nhôm AC 120/19 mm2 (kéo rải) AC-120 (KR) 804 m
3 Nhân công kéo Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) AC-70 (KR) 4.686 m
4 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 10 m
5 Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 20 m
6 Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10)- dựng thủ công LT 20m (lỗ)/13.0 G10+N10 (TC) 2 cột
7 Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10)- dựng thủ công LT 16m (lỗ)/11.0 G6+N10 (TC) 35 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11- dựng thủ công LT14m (G4+N10)/11/190 (TC) 11 cột
9 Đầu cốt AM70 1lỗ Cosse C-A70 24 cái
10 Đầu cốt M50 Cosse C50 44 cái
11 Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trần CNĐ-35(1) 94 chuỗi
12 Chuỗi treo đơn 35kV-70kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trần CTĐ-35 4 chuỗi
13 Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây bọc ACSR CNĐ-35(2) 24 chuỗi
14 Chuỗi néo đơn 24kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trần CNĐ-24 18 chuỗi
15 Sứ đứng VHD 24kV+ cả ty VHD-24 16 quả
16 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty VHD-35 138 quả
I Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần cấp ngầm trung thế.
1 Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x70mm2 2 Bộ
2 Nhân công kéo Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*70 (kéo rải trong ống bảo vệ) 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 (KR1) 220 m
3 Nhân công kéo Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*70 (kéo rải ngoài ống bảo vệ) 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 (KR2) 10 m
J Phần vật liệu lắp mới B cấp phần đường dây không trung thế
1 Cáp chống sét TK50 mm2 TK-50 1.468 m
K Nhân công B thực hiện phần đường dây không trung thế
1 Nhân công kéo Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) TK-50 (KR) 1.439 m
L Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần đường dây không trung thế
1 Thanh đồng dẹt 40*4 Cu-40*4 3 m
2 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) M-2LT20 1 móng
3 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) M-2LT16 10 móng
4 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) M-LT16 15 móng
5 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) M-2LT14 3 móng
6 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) M-LT14 5 móng
7 Xà đỡ dây cột đơn X2-22 (86,25 kg) X2-22 1 bộ
8 Xà néo dây cột đơn XN-22 (77,61 kg) XN-22 1 bộ
9 Xà néo dây cột kép dọc tuyến XND-22 (93,69 kg) XND-22 1 bộ
10 Xà rẽ cột đơn XR-22C (89,25 kg) XR-22C 1 bộ
11 Xà rẽ cột kép XRD-22C (94,56 kg) XRD-22C 1 bộ
12 Xà đỡ dây cột đơn X2-35 (92,16 kg) X2-35 4 bộ
13 Xà néo dây cột kép dọc tuyến XND-35(99,6kg) XND-35 3 bộ
14 Xà đỡ dây cột đơn X2-35A (99,61 kg) X2-35A 14 bộ
15 Xà néo dây cột kép dọc tuyến XND-35A(107,64 kg) XND-35A 9 bộ
16 Xà rẽ cột đơn XR-35C (95,41 kg) XR-35C 3 bộ
17 Xà rẽ cột kép XRD-35C (101,64 kg) XRD-35C 5 bộ
18 Xà cầu dao phụ tải XCD-35 (45,42kg) XCD-35 1 bộ
19 Xà cầu dao phụ tải đầu trạm XCD1-35 (91,91kg) XCD1-35 1 bộ
20 Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1(14,09 kg) XP-1 5 bộ
21 Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2A(20,93 kg) XP-2A 1 bộ
22 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3(30,38 kg) XP-3 3 bộ
23 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3B(62,06 kg) XP-3B 1 bộ
24 Xà lệch XPL-35 (32,45kg) XPL-35 1 bộ
25 Xà đỡ chống sét van X-CSV (23,28 kg) X-CSV 2 bộ
26 Xà néo dây chống sét cột đơn XN-CS1 (9,18kg) XN-CS1 14 bộ
27 Xà néo dây chống sét cột kép XN-CS2 (18,26kg) XN-CS2 10 bộ
28 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van X-ĐC+CSV (47,81 kg) X-ĐC+CSV 2 bộ
29 Colie ôm cáp lên cột (21,54kg) COLIE 2 bộ
30 Ghế thao tác cầu dao GTT-35 (99,42kg) GTT-35 2 bộ
31 Thang trèo (33,7kg) TT 1 bộ
32 Gông cột li tâm 14-16m (59,73 kg) GC-LT (1) 13 bộ
33 Giằng cột li tâm 20m (85,68 kg) GC-LT (2) 1 bộ
34 Dây định hình cổ sứ đơn DDH-1 6 cái
35 Dây định hình cổ sứ kép DDH-2 12 cái
36 Tiếp địa trung thế an toàn cột 14m (27,82kg) RC-1(14) 6 bộ
37 Tiếp địa trung thế an toàn cột 14m lắp chống sét van (59,39 kg) RC-2(CSV) 2 bộ
38 Tiếp địa trung thế an toàn cột 16m (29,59 kg) RC-1(16) 2 bộ
39 Tiếp địa trung thế an toàn cột 16m dây chống sét không nối đất (49,18 kg) RC-2(DCS1) 14 bộ
40 Tiếp địa trung thế an toàn cột 16m dây chống sét nối đất (67,38 kg) RC-2(DCS2) 9 bộ
41 Tiếp địa trung thế an toàn cột 20m (33,15 kg) RC-1(20) 1 bộ
42 Râu tiếp địa R-TĐ 2 bộ
43 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 A50-240 232 cái
44 Kẹp quai KQ 6 bộ
45 Kẹp hotline KHL 6 bộ
46 Khóa hãm dây chống sét KH-CS 42 cái
47 Ống bọc cách điện dây dẫn (1,5m/ cái) OB-CĐ 114 cái
48 Nắp chụp Kẹp quai + Hotline CH-KQ 6 bộ
49 Nắp chụp chống sét van cao thế CH-CSV 12 bộ
50 Biển tên cầu dao BT-CDPT 2 cái
51 Biển tên cột (tính nhân công lắp đặt) BT-C(2) 32 cái
52 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70 L-GD2 3 vị trí
M Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 HDPE 130/100 220 m
2 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM, dày 20cm MC 1-2 210 m
3 Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM MOC 25 cái
4 Biển tên đầu cáp ngầm BT-CN 2 cái
5 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm 147 m2
N Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế
1 Nhân công kéo Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo rải) ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (KR) 8.338 m
2 Nhân công kéo Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (kéo rải) ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 (KR) 1.636 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 LT-8,5/4.3/190 161 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 LT-7,5/4.3/190 56 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2 LT-12/7.2/190 2 cột
6 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 KN ABC 4x50-120mm2 752 cái
7 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 144 cái
8 Đầu cốt xử lý AM70 Cosse C-A70 322 cái
9 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 IPC (25-120/25-120) 2BL 1.246 cái
10 Hòm 4 công tơ 1 pha bao gồm ATM 40A HCT 38 Hòm
11 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 70 hộp
12 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) ABC 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD) 175 m
13 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2 1.238,5 m
14 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 75,5 m
O Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện
1 Móng đơn cột BTLT 8,5 M-LT8,5 103 móng
2 Móng kép cột BTLT 8,5 M-2LT8,5 29 móng
3 Móng đơn cột BTLT 7,5 M-LT7,5 56 móng
4 Móng kép cột BTLT 12 M-2LT12 1 móng
5 Gông cột H đơn ( 4,72kg) GCH-1 25 bộ
6 Gông cột H kép (5,28kg) GCH-2 7 bộ
7 Gông cột ly tâm đơn (5,66kg) GCLT-1 206 bộ
8 Gông cột ly tâm kép (6,22kg) GCLT-2 51 bộ
9 Xà lánh cột ly tâm đơn XL-14T (33,29kg) XL-14T 38 bộ
10 Xà lánh cột ly tâm kép XL-24T (40,12kg) XL-24T 5 bộ
11 Xà hạ thế cột ly tâm đơn X-14T (9,3 kg) X-14T 11 bộ
12 Xà hạ thế cột ly tâm kép dọc X-24T (10,22 kg) X-24T 3 bộ
13 Xà hạ thế cột ly tâm kép ngang X-34T (11,8 kg) X-34T 6 bộ
14 Tiếp địa lặp lại (24,15 kg) RC-1 42 bộ
15 Đánh tên số cột (0,24m2/vị trí) ĐSC 386 cái
16 Băng dính cách điện BD 68 cuộn
17 Biển tên lộ dây BT-L 410 cái
18 Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,7m dùng cho hòm công tơ) ĐT-CT-1 654 bộ
P Phần lắp lại B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo lại) ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (TD) 2.857 m
2 Hộp phân dây (lắp lại) HPD (TD) 14 hộp
3 Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) H4-CT (TD) 173 hòm
4 Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) H2-CT (TD) 33 hòm
5 Hòm 3 pha (lắp lại) H3F-CT (TD) 15 hòm
Q Thu hồi vật liệu B thực hiện phần đường dây trung thế
1 Cột bê tông ly tâm 10m LT-10 1 cột
2 Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV X2-35 1 bộ
3 Xà X3 khóa dây sứ đứng 35kV X3-35 1 bộ
4 Chuỗi đỡ đơn 35kV, polymer CNĐ-35 3 chuỗi
R Thu hồi vật liệu B thực hiện phần đường dây hạ thế 0,4kV
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*70mm2 ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 820 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*50mm2 ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 791 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*25mm2 ABC 0,6/1kV - 4x25mm2 933 m
4 Cột BTLT 10m LT-8,5 1 cột
5 Cột H-7,5m H-7,5 39 cột
6 Cột H-6,5m H-6,5 78 cột
7 Dây Cu/PVC/XLPE 4x25mm2 Cu/PVC/XLPE 4x25mm2 24 m
8 Dây Cu/PVC/XLPE 2x25mm2 Cu/PVC/XLPE 2x25mm2 692 m
9 Dây Cu/PVC/XLPE 2x16mm2 Cu/PVC/XLPE 2x16mm2 132 m
S Vật chuyển thiết bị - Phần Trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 7 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 7 ca
T Vật chuyển thiết bị - Phần đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 2 ca
U Vận chuyển vật liệu xây dựng-Phần đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 20 ca
V Vật chuyển vật liệu thu hồi - Phần đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
W Vật chuyển vật liệu 4970- Phần đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 25 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 15 ca
X Vận chuyển vật liệu xây dựng-Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 9 ca
Y Vận chuyển vật liệu 4970-Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 9 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 9 ca
Z VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU- Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 25 ca
AA Vận chuyển vật liệu thu hồi - Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 15 ca
AB Vận chuyển vật liệu thu hồi - Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 30 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 20 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->