Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Xây dựng Bảo Lộc Global |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận năm 2019 và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:20:00 đến ngày 2020-12-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 312,635,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,476 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng <= 250, đá 1x2, M.150 (Tường chắn) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,353 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn <= 250, đá 1x2, M.200 (Tường chắn) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,746 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,333 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,427 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,759 | m3 |
| C | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp đất các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37,16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (3970đ x 90m)/10 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,372 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,372 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,372 | 100m3 |
| 8 | Lót cát đáy hầm ga K=0.95 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,592 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,592 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,101 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,441 | m3 |
| 12 | Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | tấn |
| 13 | Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,175 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,099 | tấn |
| 15 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,035 | m3 |
| 16 | Cốt thép tròn D<=10 đà hầm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 17 | Cốt thép tròn D<=18 đà hầm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,152 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép tấm đà hầm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | tấn |
| 19 | Cốt thép tròn D<=10 hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,731 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,051 | tấn |
| 21 | Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,638 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,122 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,213 | 100m3 |
| D | CỐNG DỌC ĐƯỜNG D300 | |||
| 1 | Cắt đường thi công thoát nước | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,62 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,637 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp đất các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 63,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 63,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại (3970đ x 90m)/10 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 63,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,637 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,637 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,637 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,88 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,88 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,64 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,984 | m3 |
| 13 | Cốt thép D<=10 gối cống | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,184 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Lắp đặt gối cống) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt cống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 82 | m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | mối nối |
| 17 | Ván khuôn móng cống | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,392 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gối cống | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,38 | 100m3 |
| E | ĐẦU NỐI CỐNG VÀO CỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống bằng thủ công | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,118 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | 100m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,113 | m3 |
| 4 | Cung Cấp và đắp bao tải chắn nước | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| F | BỐC XẾP VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG CÁC LOẠI VẬT TƯ VÀO CÔNG TRÌNH CỰ LY 100M | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 97,047 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m khởi điểm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 97,047 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m tiếp theo (3749đ x90)/10 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 97,047 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,157 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,157 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m tiếp theo (3749đ x 90)/10 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,157 | m3 |
| 7 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,692 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,692 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m tiếp theo (3529đ x 90m)/10 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,692 | tấn |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,66 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,66 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,66 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi