Gói thầu: Gói thầu số 87.TCXL.20: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn huyện Củ Chi năm 2020- đợt 01; MCT: F05F05F05.L00M.20027
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 87.TCXL.20: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn huyện Củ Chi năm 2020- đợt 01; MCT: F05F05F05.L00M.20027 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 14:16:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,576,671,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)-Hạng mục trung thế nổi: Phần lắp vật liệu | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m loại 2 khúc | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 34 | trụ |
| 2 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30,658 | m3 |
| 3 | Cát xây dựng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16,8168 | m3 |
| 4 | Ciment p400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10.583,474 | Kg |
| 5 | Nước ngọt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7.044 | Lít |
| 6 | Sắt tròn d10 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 379,27 | kgs |
| 7 | KẼM BUỘC 1LY | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8,5 | kgs |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | Đà |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Đà |
| 10 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Thanh |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 64 | Thanh |
| 12 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 213 | cái |
| 13 | Cáp nhôm trần ac 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,664 | kgs |
| 14 | Uclevis | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 15 | Sứ ống chỉ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 16 | Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 51 | Tấm |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 102 | Mét |
| 18 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 102 | Bộ |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 21 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 22 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 23 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 24 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 51 | Cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66 | cái |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 28 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 29 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| B | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Hạng mục trạm biến thế: Lắp vật liệu: | |||
| 1 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 46 | Đà |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Đà |
| 3 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Thanh |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 92 | Thanh |
| 5 | Bộ đà trạm ngồi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Bộ |
| 6 | Đà U100-1,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Cái |
| 7 | Boulon móc cáp 16*400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 100 | Cái |
| 8 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 78 | Cái |
| 9 | Keo silicon | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 69 | Chai |
| 10 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 576 | mét |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 175 | Kg |
| 12 | Cosse ép cu 150mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 13 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 150 | cái |
| 14 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 100 | Cái |
| 15 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 50 | Cái |
| 16 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 150 | Lọ |
| 17 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 350 | Cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE 100 (đường kính trong min 96mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 50 | Mét |
| 20 | Ống nhựa phẳng PVC 125 (đường kính trong min 127,4mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 100 | Mét |
| 21 | Co pvc đk 125 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 100 | Cái |
| 22 | Vis Inox 4*20 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 75 | Cái |
| 23 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 50 | Cuộn |
| 24 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 300 | Mét |
| 25 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 150 | Bộ |
| 26 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | Cuộn |
| 27 | Bảng tên trạm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | Cái |
| 28 | Biển báo cấm lại gần | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | Cái |
| 29 | Thanh đồng nối lộ hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 138 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 98 | cái |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 98 | cái |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | Cái |
| 33 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| C | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)-Hạng mục dây nổi hạ thế: Lắp vật liệu: | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | Kg |
| 2 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 122 | cái |
| 3 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Cái |
| 4 | Ống nhựa phẳng PVC 25 (đường kính trong min 30mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | Mét |
| 5 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Mét |
| 6 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | Bộ |
| 7 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | Lọ |
| 8 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 352 | Cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp abc | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 153 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 155 | Cái |
| 11 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 29 | Cuộn |
| 12 | ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | Cái |
| 13 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 14 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Bộ |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Cái |
| 16 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 58 | Cái |
| 17 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 380 | Cái |
| 18 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 100 | Cái |
| D | Chi phí VL-NC-MTC- Hạng mục dây nổi trung thế: Lắp vật liệu | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi công liveline (phần thân trên) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | Trụ |
| 2 | Gia cố bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | móng |
| 3 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,6x0,8)m trụ trạm biến thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | móng |
| 4 | Gia cố bê tông móng trụ bê tông ly tâm 12m đơn (1,2x1,2x0,6)m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | móng |
| 5 | Gia cố bê tông móng bê tông ly tâm 12m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | móng |
| 6 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,053 | km |
| 9 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 + cò đấu lèo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,017 | km |
| 10 | Lắp tắm Inox ngừa động vật | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 51 | Bộ |
| 11 | Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 12 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| 13 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| E | Chi phí VL-NC-MTC-Hạng mục trạm biến thế: Thiết bị | |||
| 1 | Lắp mới MBT 250kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | Máy |
| 2 | Lắp mới MBT 400kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | Máy |
| 3 | Lắp mới FCO 24kV - 100A | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | Cái |
| 4 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cái |
| 5 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 4MCCB 250A) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| F | Chi phí VL-NC-MTC-Hạng mục trạm biến thế: Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 46 | Bộ |
| 2 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Bộ |
| 4 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 78 | Bộ |
| 5 | Lắp TI hạ thế 400/5A | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cái |
| 6 | Lắp TI hạ thế 600/5A | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 51 | Cái |
| 7 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 576 | Mét |
| 8 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | Cái |
| 9 | Lắp mới cosse 150mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 50 | Cái |
| 10 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 112,5 | Mét |
| 11 | Lắp mới cosse 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 150 | Cái |
| 12 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 337,5 | Mét |
| 13 | Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn thân trụ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | Bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa LA, FCO luồn thân trụ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | Bộ |
| 15 | Lắp thùng điện kế và phụ kiện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | Bộ |
| 16 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| 17 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| G | Chi phí VL-NC-MTC- Hạng mục dây nổi hạ thế: Lắp vật liệu | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,3934 | Km |
| 2 | Lộ ra cáp xuất HT TBT ABC4x95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 431 | Mét |
| 3 | Lắp tiếp địa lưới hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | Bộ |
| 4 | Lắp mới cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 352 | Cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 153 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 155 | Bộ |
| 7 | Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Bộ |
| 8 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| 9 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| H | Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài: Hạng mục dây nổi trung thế, Hạng mục trạm biến thế, Hạng mục hạ thế nổi | |||
| 1 | Thiết bị : Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 78,293 | tấn |
| 2 | Vật liệu: Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 95,529 | tấn |
| I | Chi phí thuê máy phát:(Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ) | |||
| 1 | Máy phát 50KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Máy |
| 2 | Máy phát 100KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Máy |
| 3 | Máy phát 150KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Máy |
| J | Chi phí live line | |||
| 1 | Khu vực Trạm biến thế AN TÂY 3C- Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | sứ |
| 2 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 3 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 4 | Khu vực Trạm biến thế AN TÂY 5B-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 5 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 6 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | xà |
| 7 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 8 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 9 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 10 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 11 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 12 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 13 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 14 | Khu vực Trạm biến thế Ấp Trung 2-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 15 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 16 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | xà |
| 17 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | sứ |
| 18 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 19 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 20 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 21 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 22 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 23 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 24 | Khu vực Trạm biến thế BÀU TRÂU 2- Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | sứ |
| 25 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 26 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 27 | Khu vực Trạm biến thế BẾN DƯỢC 3- Hạng mục thu hồi: Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | xà |
| 28 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 29 | Hạng mục chính (thứ nhất):Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 30 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 31 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 32 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 33 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | sứ |
| 34 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 35 | Khu vực Trạm biến thế BẾN DƯỢC 4- Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 36 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 37 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | xà |
| 38 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 39 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 40 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 41 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 42 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 43 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 44 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 45 | Khu vực Trạm biến thế CÔNG SỞ 2- Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | sứ |
| 46 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 47 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 48 | Khu vực Trạm biến thế NÔNG TRƯỜNG 28-Hạng mục thu hồi: Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | xà |
| 49 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 50 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 51 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 52 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | sứ |
| 53 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 54 | Khu vực Trạm biến thế PHẠM VĂN CỘI 5- Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 55 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | sứ |
| 56 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | xà |
| 57 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | sứ |
| 58 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 59 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng trụ đôi - Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 60 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 61 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 62 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 63 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 64 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 65 | Khu vực Trạm biến thế PHẠM VĂN CỘI 6-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 66 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | sứ |
| 67 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | xà |
| 68 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 69 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 70 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng trụ đôi - Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 71 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | cò |
| 72 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 73 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | sứ |
| 74 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 75 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 76 | Khu vực Trạm biến thế PHẠM VĂN CỘI - Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 77 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 78 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | xà |
| 79 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 80 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 81 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 82 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 83 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 84 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 85 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 86 | Khu vực Trạm biến thế PHÚ AN 2-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 87 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | sứ |
| 88 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | xà |
| 89 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 90 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 91 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 92 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 93 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 94 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 95 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 96 | Khu vực Trạm biến thế PHÚ THUẬN 4M/1- Hạng mục thu hồi: Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | xà |
| 97 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 98 | Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | sứ |
| 99 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cò |
| 100 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 101 | Khu vực Trạm biến thế PHƯỚC HIỆP 20-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 102 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 103 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | 1 xà |
| 104 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | 1 trụ |
| 105 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 106 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 107 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 108 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 109 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 110 | Khu vực Trạm biến thế PHƯỚC HOÀ 1- Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 111 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 112 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | xà |
| 113 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 114 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 115 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 116 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 117 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 118 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 119 | Khu vực Trạm biến thế PHẠM VĂN CỘI 17- Hạng mục thu hồi: Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | xà |
| 120 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 121 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 122 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 123 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 124 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 125 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 126 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 127 | Khu vực Trạm biến thế TÂN QUI 6- Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 128 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 129 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | xà |
| 130 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 131 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 132 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 133 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 134 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 135 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 136 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 137 | Khu vực Trạm biến thế TÂN SINH 2-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 138 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 139 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | xà |
| 140 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | sứ |
| 141 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 142 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 143 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 144 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 145 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 146 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 147 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 148 | Khu vực Trạm biến thế TÂN THÔNG 8-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | sứ |
| 149 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 150 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 151 | Khu vực Trạm biến thế THÁI MỸ 23-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 152 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | sứ |
| 153 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | xà |
| 154 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | sứ |
| 155 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 156 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 157 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 158 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 159 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 160 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 161 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 162 | Khu vực Trạm biến thế THẠNH TÂY 5- Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 163 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 164 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | xà |
| 165 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 166 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 167 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 168 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 169 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 170 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 171 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 172 | Khu vực Trạm biến thế TRUNG BÌNH 1-Hạng mục thu hồi: Thay trụ đường dây 3 pha (Thu hồi trụ đỡ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 173 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 174 | Thay đà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi đà) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | xà |
| 175 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét trên đường dây 3 pha (Lắp mới LA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 176 | Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 177 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 178 | Lắp đà sắt đôi (Thay đà cái trụ gốc đường dây 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ xà |
| 179 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Thu hồi sứ đứng) - Lắp sứ đứng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | sứ |
| 180 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | sứ |
| 181 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 182 | Khu vực Trạm biến thế VƯỜN TRẦU 6-Hạng mục chính (thứ nhất): Thay sứ treo đường dây 3 pha (Lắp mới sứ treo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | sứ |
| 183 | Hạng mục thứ 2 trở đi: Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Lắp kẹp quai ép, kẹp hotline, kẹp nối ép, đấu nối cò lèo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cò |
| 184 | Quấn băng keo cách điện mối nối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 185 | Khu vực Trạm biến thế XÓM MỚI 1- Hạng mục chính (thứ nhất): Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trồng trụ mới) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| K | Chi phí chung, Thu nhập chịu thuế tính trước và chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí chung (không lớn hơn 332,641,154 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu nhập chịu thuế tính trước (không lớn hơn 158,219,644 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi