Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Ngân hàng NNPTNT Việt Nam – Văn phòng Đại diện khu vực Tây Nam Bộ, hạng mục: Sửa chữa tầng 2, tầng 3, tầng 4 và sửa chữa khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN KHU VỰC TÂY NAM BỘ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc Ngân hàng NNPTNT Việt Nam – Văn phòng Đại diện khu vực Tây Nam Bộ, hạng mục: Sửa chữa tầng 2, tầng 3, tầng 4 và sửa chữa khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:22:00 đến ngày 2020-12-21 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,715,171,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG 2 TRỤ SỞ VPĐD | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <= 20 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | Mét |
| 2 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 22 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | M2 |
| 3 | Trát tường gạch rỗng 4-6 lỗ (hao phí vữa tăng 10%) vữa xi măng mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,342 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách thạch cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 126,7344 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 125,0948 | M2 |
| 6 | Dán decal | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,205 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, dầm, trần, cột 30% khối lượng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,3536 | M2 |
| 8 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn củ trên tường, dầm, trần, cột 70% khối lượng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 110,4915 | M2 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại than xỉ, gạch vỡ 10 m khởi điểm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6192 | M3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,9282 | M3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,5474 | M3 |
| 12 | Biện pháp thi công hệ thống che chắn bê tông rơi tiếp giáp nhà dân bằng xà gỗ + trãi lưới B40 + lưới lan + hệ giàn giáo | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 13 | Xử lý chống thấm tường, sàn (Bao gồm VL+NC+MTC) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51,05 | M2 |
| 14 | SXLD trần khung nhôm chìm + giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 157,3796 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 204,7332 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 315,2247 | M2 |
| 17 | SXLD vách ngăn khung sắt ốp bằng tấm gỗ một mặt cao 1m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,865 | M2 |
| 18 | SXLD chỉ gỗ chân tường một mặt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,45 | Mét |
| 19 | SXLD khung sắt ốp tường bằng tấm gỗ 1 mặt và 2 mặt đến trần | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 265,1573 | M2 |
| 20 | SXLD chỉ gỗ chân tường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 180,02 | Mét |
| 21 | SXLD khung kính cường lực dày 8ly vách ngăn gỗ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,3288 | M2 |
| 22 | SXLD chỉ gỗ khung viền quanh ô cửa kính | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 71,74 | Mét |
| 23 | SXLD cửa gỗ: | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,19 | M2 |
| 24 | SXLD chỉ gỗ khung viên quanh ô cửa đi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 79,3 | Mét |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | M2 |
| 26 | Sản xuất khung giằng hành lang thoát hiểm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1555 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1555 | Tấn |
| 28 | Sản xuất thép tấm tole gân chống trượt sàn hành lang | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5387 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép tấm tole gân chống trượt sàn hành lang | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5387 | Tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,475 | M2 |
| 31 | Tháo dở hệ thống thiết bị điện hiện hữu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp nối + mặt + đế + ổ gim | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 35 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt automat 3P-100A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | Mét |
| 38 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 694 | Mét |
| 39 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 152 | Mét |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 666 | Mét |
| 41 | Hệ thống mạng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Hệ thống dây điện thoại | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG 3 TRỤ SỞ VPĐD | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <= 20 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | Mét |
| 2 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 22 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | M2 |
| 3 | Trát tường gạch rỗng 4-6 lỗ (hao phí vữa tăng 10%) vữa xi măng mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | M2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4554 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | M2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: thạch cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 297,977 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 170,6185 | M2 |
| 9 | Tháo dở + vệ sinh + bơm gas + dây ống | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, dầm, trần, cột 30% khối lượng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,8833 | M2 |
| 11 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn củ trên tường, dầm, trần, cột 70% khối lượng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 156,0611 | M2 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại than xỉ, gạch vỡ 10 m khởi điểm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4257 | M3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38,3286 | M3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38,3286 | M3 |
| 15 | Biện pháp thi công hệ thống che chắn bê tông, gạch vỡ nơi tiếp giáp nhà dân bằng xà gồ + trãi lưới B40+lưới lan + hệ giàng giáo | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 16 | Xử lý chống thấm tường, sàn ... | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62,58 | M2 |
| 17 | SXLD trần khung nhôm chìm bằng tấm thạch cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 198,4135 | M2 |
| 18 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | M2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 265,2968 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 421,3579 | M2 |
| 21 | SXLD vách ngăn khung sắt ốp gỗ một mặt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 98,1865 | M2 |
| 22 | SXLD chỉ gỗ chân tường một mặt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 119,612 | Mét |
| 23 | SXLD khung sắt ốp tường bằng gỗ 2 mặt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 335,6476 | M2 |
| 24 | SXLD chỉ gỗ chân tường hai mặt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 229,4 | Mét |
| 25 | SXLD khung kính cường lực dày 8ly vách ngăn verneer (Bao gồm VT, NC, MTC) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,3558 | M2 |
| 26 | SXLD chỉ gỗ khung viền quanh ô cửa kính | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 175,16 | Mét |
| 27 | Dán decal | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,0578 | M2 |
| 28 | SXLD cửa gỗ: | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,329 | M2 |
| 29 | Sản xuất khung giằng hành lang thoát hiểm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1555 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1555 | Tấn |
| 31 | Sản xuất thép tấm tole gân chống trượt sàn hành lang | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5387 | Tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép tấm tole gân chống trượt sàn hành lang | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5387 | Tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,475 | M2 |
| 34 | Tháo dở hệ thống thiết bị điện hiện hữu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 115 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp nối + mặt + đế + ổ gim | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 37 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 38 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt automat 3P-100A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.436 | Mét |
| 41 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 835 | Mét |
| 42 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Mét |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 720 | Mét |
| 44 | Hệ thống mạng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Hệ thống dây điện thoại | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG 4 TRỤ SỞ VPĐD | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 183,6516 | M2 |
| 2 | Biện pháp thi công hệ thống che chắn bê tông rơi tiếp giáp nhà dân bằng xà gồ + trãi lưới B40 + trãi lưới lan trên tầng 4 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 3 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <= 20 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27,94 | Mét |
| 4 | Đục mở tường làm cửa sổ + cửa đi, chiều dày tường <= 22 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,3825 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch phòng hội trường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,0537 | M3 |
| 6 | Trát tường gạch rỗng 4-6 lỗ (hao phí vữa tăng 10%) vữa xi măng mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,242 | M2 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại than xỉ, gạch vỡ 10 m khởi điểm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,2454 | M3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại than xỉ, gạch vỡ 10 m tiếp theo | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,2454 | M3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,2454 | M3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,575 | M2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,575 | M2 |
| 13 | SXLD cửa sổ nhôm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | M2 |
| 14 | Lắp dựng cửa thoát hiểm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,4725 | M2 |
| 15 | Dán decal | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,3125 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, dầm, trần, cột 30% khối lượng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51,8127 | M2 |
| 17 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn củ trên tường, dầm, trần, cột 70% khối lượng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120,8963 | M2 |
| 18 | Vận chuyển các loại bàn ghế tầng 4 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 19 | Xử lý chống thấm tường, sàn (Bao gồm VT, NC , MTC) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 55,48 | M2 |
| 20 | SXLD trần bằng tấm thạch cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 243,5416 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, tường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 307,7463 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 428,6426 | M2 |
| 23 | SXLD vách ngăn khung sắt ốp bằng tấm gỗ một mặt cao 1m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 31,33 | M2 |
| 24 | SXLD chỉ gỗ chân tường một mặt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62,66 | Mét |
| 25 | SXLD khung sắt ốp tường bằng tấm gỗ 1 và 2 mặt đến trần | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 111,4478 | M2 |
| 26 | SXLD chỉ gỗ chân tường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69,38 | Mét |
| 27 | SXLD khung kính cường lực dày 8ly vách ngăn gỗ (Bao gồm VT, NC, MTC) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,3125 | M2 |
| 28 | SXLD chỉ gỗ khung viền quanh ô cửa kính | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | Mét |
| 29 | SXLD cửa gỗ: | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,0095 | M2 |
| 30 | SXLD chỉ gỗ khung viên quanh ô cửa đi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | Mét |
| 31 | Làm mặt sàn gỗ bục sân khấu (Bao gồm VT, NC , MTC) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22,842 | M2 |
| 32 | BPTC hành lan thoát hiểm + khung giàn giáo thi công | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 33 | Sản xuất khung giằng hành lan thoát hiểm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4582 | Tấn |
| 34 | Sản xuất thép tấm chống trượt sàn hành lang | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1823 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng khung giằng hành lang thoát hiểm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4582 | Tấn |
| 36 | Lắp đặt thép tấm chống trượt sàn hành lang | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1823 | Tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,1129 | M2 |
| 38 | Tháo dở hệ thống thiết bị điện mạng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn máng 600x600 trang trí âm trần | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối + mặt + đế + ổ gim | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Hộp |
| 43 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | Mét |
| 46 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 750 | Mét |
| 47 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 85 | Mét |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 800 | Mét |
| 49 | Hệ thống mạng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 50 | Hệ thống dây điện thoại | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| D | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CÁC TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem sàn nhà vệ sinh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52,85 | M2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt bê tông các kết cầu: Sàn bê tông vệ sinh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,35 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 170,94 | M2 |
| 4 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <= 20 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | Mét |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | M3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | M3 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước bị hư hổng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D114mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6105 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D114 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | M3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | M3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | M3 |
| 17 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa xi măng mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | M3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | M2 |
| 19 | Chống thấm sàn vệ sinh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52,775 | M2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52,85 | M2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 170,1 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52,85 | M2 |
| 23 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 28 | Lắp dựng vách nhôm trong nhà vệ sinh nam | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | M2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA Ô THANG MÁY CÁC TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem các tầng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,944 | M2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép nền tầng trệt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,2305 | M2 |
| 3 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <= 20 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,55 | Mét |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,2244 | M3 |
| 5 | Trát tường gạch rỗng 4-6 lỗ (hao phí vữa tăng 10%) vữa xi măng mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, khung kính | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,18 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,837 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn hạch cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,568 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ trần các tầng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,465 | M2 |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <= 15 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 59,85 | Mét |
| 14 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép các tầng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,4915 | M3 |
| 15 | Biện pháp thi công che chắn, chống đỡ sàn trong nhà | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6581 | M3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,161 | M2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng thủ công Đất cấp I | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,5713 | M3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1157 | 100M3/Km |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,5 | M3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,5 | M3 |
| 22 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc L=5m Vào đất cấp I | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,934 | 100M |
| 23 | Vét bùn đầu cừ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4945 | M3 |
| 24 | Đệm cát đầu cừ dày 100mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4945 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2446 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1012 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | Tấn |
| 29 | Quét flinkote chống thấm tường trong hố Pít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,545 | M2 |
| 30 | Trát tường bảo vệ lớp chống thắm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,545 | M2 |
| 31 | Đục lớp BT mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan, chiều dày đục <= 3cm, Đục ngửa từ dưới lên | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | M2 |
| 32 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 104 | Lỗ |
| 33 | Sika neo thép vào dầm bê tông | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | TB |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4107 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 06mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4231 | Tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,6879 | M3 |
| 38 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,8126 | M2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,9756 | M2 |
| 40 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x600mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,9756 | M2 |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép cột I150 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2824 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1963 | Tấn |
| 43 | Sản xuất thép tấm gân chống trượt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt kết thép tấm tole gân lát sàn chống trượt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ sàn máy U100x6mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | Tấn |
| 46 | Sản xuất kết cấu thép giằng chéo V50x5mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2878 | Tấn |
| 47 | Lắp đặt khung giằng chéo V50x5mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2878 | Tấn |
| 48 | Thép tấm chéo gia cố khung 150x150x6mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Cái |
| 49 | Bulong M12x50 và các phụ kiện kèm theo | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 256 | Cái |
| 50 | Thép tấm nối cột I150 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | TT |
| 51 | Bass gia cố khung I vào sàn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 52 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 147,846 | M2 |
| 53 | SXLD vách ngăn khung sắt ốp bằng gỗ công nghiệp một mặt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,4158 | M2 |
| 54 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 84,6026 | M2 |
| 55 | Lát đá granite tự nhiên, vữa mác 75 nền cửa thang mái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,1325 | M2 |
| 56 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | M3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,54 | M2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,26 | M2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | M2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, cầu thang | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 107,5536 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong và ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 107,5536 | M2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.4mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0766 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.4mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0766 | Tấn |
| 64 | Làm vách và lợp mái che thiết bị bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100M2 |
| 65 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 66 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Mét |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 21mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi