Gói thầu: Gói thầu số 15 (xây dựng): Trường Mầm non ấp 2 xã Suối Trầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG MINH NGHĨA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15 (xây dựng): Trường Mầm non ấp 2 xã Suối Trầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 17:14:00 đến ngày 2020-12-21 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,655,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 2,016 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,971 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,9 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà (tận dụng đất hạng mục khác) | nt | 187,48 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 10,341 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 37,994 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 19,315 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,5 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,992 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 10,632 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 12,054 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,454 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,303 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,904 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,527 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,65 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,013 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 3,478 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,519 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,474 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,388 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,134 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 1,719 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, đà kiềng | nt | 1,063 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 1,549 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 0,612 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 11,995 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | nt | 5,183 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 92,229 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,473 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,081 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,863 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch Ceramic 300x600) | nt | 271,68 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch Ceramic 100x600) | nt | 36,176 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (gạch trang trí 45x135mm) | nt | 48,28 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 14,49 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 4,44 | m2 |
| 39 | CCL gạch bông gió lam nắng | nt | 192 | viên |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 444,02 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 287,704 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 154,9 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 66,88 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 12 | m |
| 45 | Chỉ tường | nt | 12 | m |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | nt | 53,74 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 64,1 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch ceramic chống trơn 300x300) | nt | 40,32 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600) | nt | 311,18 | m2 |
| 50 | CCLD lan can kính cường lực 8ly | nt | 13 | mdai |
| 51 | Cung cấp cửa đi khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) | nt | 34,88 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) | nt | 39,36 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact 12mm nhà vệ sinh | nt | 24 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 70,04 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,985 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,985 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | nt | 1,107 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 1,107 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 4,488 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 311,18 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 444,02 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 287,704 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 221,78 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 444,02 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 509,484 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 235,102 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 5,85 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 3,799 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | nt | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,26 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | nt | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | nt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | nt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | nt | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | nt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | nt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | nt | 40 | cái |
| 79 | Dây cấp nước inox 60cm | nt | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | nt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi xả | nt | 28 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,16 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,24 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,34 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | nt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | nt | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | nt | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | nt | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu 90mm | nt | 16 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,162 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 4,424 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,35 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,272 | m3 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,819 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,029 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,11 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 3,85 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 45 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,92 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | nt | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | nt | 20 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led gắn áp trần D220-9W | nt | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | nt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | nt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | nt | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | nt | 21 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối âm tường | nt | 24 | hộp |
| 119 | Tủ điện sơn tĩnh điện 12PL | nt | 1 | hộp |
| 120 | Tủ điện sơn tĩnh điện 6PL | nt | 4 | hộp |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P-42A-6KA | nt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | nt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | nt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA | nt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | nt | 350 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | nt | 300 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | nt | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | nt | 260 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | nt | 110 | m |
| B | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,305 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,868 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,339 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà (tận dụng đất hạng mục khác) | nt | 31,39 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 3,514 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 6,784 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,693 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,575 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,872 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,48 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,744 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,704 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,731 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,251 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,19 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,638 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,354 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,166 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,602 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,121 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,13 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 0,4 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | nt | 0,347 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,553 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 0,565 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,132 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | nt | 2,184 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 16,522 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,278 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,652 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,248 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,053 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch Ceramic 300x600) | nt | 49,5 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch Ceramic 100x600) | nt | 5,64 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch trang trí 45x135) | nt | 61,76 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 6,51 | m2 |
| 39 | CCL gạch bông gió lam nắng | nt | 420 | viên |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Đá da) | nt | 13,23 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 156,51 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 83,26 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 55,3 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 56,44 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 14,4 | m |
| 46 | Chỉ tường | nt | 14,4 | m |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | nt | 56,44 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 58,5 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch ceramic chống trơn 300x300mm) | nt | 5,4 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch ceramic 600x600mm) | nt | 54,14 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) | nt | 13,46 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) | nt | 9,96 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 40,64 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,547 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,547 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,121 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 44,7 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 156,51 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 83,26 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 111,74 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 156,51 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 195 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 36 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,309 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 0,728 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | nt | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | nt | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | nt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | nt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | nt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | nt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | nt | 3 | cái |
| 74 | Dây cấp nước inox 60cm | nt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van uPVC D27mm | nt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | nt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | nt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | nt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi lavabo | nt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | nt | 0,01 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | nt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | nt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | nt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm | nt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | nt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | nt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | nt | 1 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,081 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,212 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,675 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,136 | m3 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,409 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,015 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,055 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,925 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 22,5 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,96 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | nt | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led gắn áp trần D350 | nt | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led gắn áp trần D180-15W | nt | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | nt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | nt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | nt | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối âm tường, đế âm | nt | 10 | hộp |
| 118 | Lắp đặt tủ điện âm KT 600x500x210mm | nt | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KA | nt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P-42A-6KA | nt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | nt | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | nt | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | nt | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2 | nt | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | nt | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | nt | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | nt | 120 | m |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,099 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,547 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,408 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | nt | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,032 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | nt | 29,51 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 12,394 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,09 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,09 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,064 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,204 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-10A | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối âm tường | nt | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | nt | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì chống giật 5A | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | nt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | nt | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 0,25 | m |
| D | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 7,36 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,404 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,157 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | nt | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,039 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,693 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,101 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 3,273 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 3,272 | tấn |
| 15 | CCLD thép tấm 2ly | nt | 109,9 | kg |
| 16 | CCLD thang sắt lên đài nước | nt | 2 | bộ |
| 17 | CCLD lan can | nt | 20 | md |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.031,16 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 2 | bể |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 10,123 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 11,842 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,541 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,832 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 15,372 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 1,547 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 2,075 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,794 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,123 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,848 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,197 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,78 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,345 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,162 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,149 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,522 | tấn |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | nt | 79,285 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 17,451 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 15,551 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,592 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,638 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 107,04 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 445,517 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 80,73 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 445,517 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 187,77 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 633,287 | m2 |
| 31 | CCLD cửa cổng khung pano sắt | nt | 10 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt | nt | 123,199 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 123,199 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 143,199 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 5,61 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (gạch trang trí 45x135mm) | nt | 8,96 | m2 |
| 37 | CCLD bộ chữ inox 304 mạ đồng | nt | 1 | bộ |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 3,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 43,778 | m3 |
| 5 | Cắt jon kt 2mx 2m | nt | 625,4 | m2 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp phân bón hữu cơ trộn phân trồng cây | nt | 24,01 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng sân đường | nt | 480,2 | m2 |
| 3 | Trồng cây sao đen chiều cao 3m | nt | 6 | cây |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | nt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | nt | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | nt | 1,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mm | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | nt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao D40 | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | nt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 25/21mm bằng phương pháp dán keo | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | nt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | nt | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mm | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 40mm | nt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 27mm | nt | 5 | cái |
| 20 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | nt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước giếng khoan 3HP+ phụ kiện | nt | 1 | máy |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,115 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,61 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,051 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,051 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,006 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 1 | cái |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,632 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,36 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,333 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 9,5 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,238 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,158 | m3 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,736 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 11,716 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 7,272 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 24,927 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 147,46 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,04 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,242 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,443 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 101 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10 | nt | 7,2 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 | nt | 3,2 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | nt | 3 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | nt | 7 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | nt | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | nt | 6 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,216 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,171 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,124 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,054 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,887 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,845 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 17,112 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,96 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,413 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,052 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | nt | 0,046 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,58 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,58 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | nt | 0,81 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | nt | 6 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,443 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 20,094 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,242 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy | nt | 6 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | nt | 6 | bộ |
| 3 | Domino đấu dây chân trụ đèn | nt | 6 | bộ |
| 4 | Cầu chì ống 5A | nt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV 3x2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV 3x10mm2 | nt | 185 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | nt | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | nt | 60 | m |
| 9 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | nt | 6 | cọc |
| 10 | Kẹp cọc nối đất | nt | 6 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | nt | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mm | nt | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ điện kế 3 pha 380/240V-50HZ-80A | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | nt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | nt | 0,8 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,452 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 12,9 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,323 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,05 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,384 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,456 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,173 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | nt | 6 | bộ |
| 24 | Bulong neo móng M20x800 | nt | 24 | bộ |
| 25 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | nt | 3 | cọc |
| 26 | Kẹp cọc nối đất | nt | 6 | bộ |
| 27 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | nt | 40 | m |
| 28 | Đầu cos tiếp địa | nt | 3 | cái |
| 29 | Mối hàn Cadwell | nt | 6 | mối |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại bán kính bảo vệ cấp 3, R=40m | nt | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà, 50mm2 | nt | 100 | m |
| 3 | Mối hàn Cadweld | nt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | nt | 3 | bộ |
| 5 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | nt | 6 | cọc |
| 6 | Lắp đặt khớp nối trụ D40 giảm D34 | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp cố định ống | nt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | nt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | nt | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | nt | 0,15 | 100m |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 14,187 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 san lấp nền (tận dụng đất từ hạng mục khác) | nt | 1.418,747 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi