Gói thầu: Gói thầu số 15 (xây dựng): Trường Mầm non ấp 2 xã Suối Trầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244520-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG MINH NGHĨA
Tên gói thầu Gói thầu số 15 (xây dựng): Trường Mầm non ấp 2 xã Suối Trầu
Số hiệu KHLCNT 20201232090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 17:14:00 đến ngày 2020-12-21 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,655,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,274 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 2,016 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,971 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,9 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà (tận dụng đất hạng mục khác) nt 187,48 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 10,341 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 37,994 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 19,315 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,5 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,992 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 10,632 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 12,054 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,454 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 5,303 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,904 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,527 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,65 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 1,013 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 3,478 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,519 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,474 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,388 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,134 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 1,719 100m2
25 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, đà kiềng nt 1,063 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 1,549 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 0,612 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 11,995 100m2
29 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 nt 5,183 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 92,229 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 4,473 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,081 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,863 m3
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch Ceramic 300x600) nt 271,68 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch Ceramic 100x600) nt 36,176 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (gạch trang trí 45x135mm) nt 48,28 m2
37 Lát đá bậc tam cấp nt 14,49 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại nt 4,44 m2
39 CCL gạch bông gió lam nắng nt 192 viên
40 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 444,02 m2
41 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 287,704 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 154,9 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 66,88 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 12 m
45 Chỉ tường nt 12 m
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 nt 53,74 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 64,1 m2
48 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch ceramic chống trơn 300x300) nt 40,32 m2
49 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600) nt 311,18 m2
50 CCLD lan can kính cường lực 8ly nt 13 mdai
51 Cung cấp cửa đi khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) nt 34,88 m2
52 Cung cấp cửa sổ khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) nt 39,36 m2
53 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact 12mm nhà vệ sinh nt 24 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 70,04 m2
55 Gia công xà gồ thép nt 1,985 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,985 tấn
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m nt 1,107 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 1,107 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 4,488 100m2
60 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 311,18 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường nt 444,02 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường nt 287,704 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 221,78 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 444,02 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 509,484 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 235,102 m2
67 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 5,85 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 3,799 100m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm nt 0,4 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,26 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 0,12 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm nt 40 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm nt 2 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm nt 8 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm nt 26 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm nt 6 cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm nt 6 cái
78 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm nt 40 cái
79 Dây cấp nước inox 60cm nt 12 cái
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 8 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 8 bộ
82 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm nt 2 cái
83 Lắp đặt chậu xí bệt nt 12 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 12 cái
85 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 12 cái
86 Lắp đặt vòi xả nt 28 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,16 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,24 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,34 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm nt 4 cái
91 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm nt 12 cái
92 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 2 cái
93 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm nt 16 cái
94 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm nt 4 cái
95 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm nt 12 cái
96 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm nt 10 cái
97 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm nt 2 cái
98 Lắp đặt phễu thu 90mm nt 16 cái
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,162 100m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 4,424 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 1,35 m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,272 m3
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,819 m3
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,029 100m2
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,11 tấn
106 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 3,85 m3
107 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 45 m2
108 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 3,92 m2
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 8 cái
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led nt 3 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led nt 20 bộ
112 Lắp đặt đèn led gắn áp trần D220-9W nt 8 bộ
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 11 cái
114 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nt 4 cái
115 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nt 6 cái
116 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nt 5 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nt 21 cái
118 Lắp đặt hộp nối âm tường nt 24 hộp
119 Tủ điện sơn tĩnh điện 12PL nt 1 hộp
120 Tủ điện sơn tĩnh điện 6PL nt 4 hộp
121 Lắp đặt MCB 2P-42A-6KA nt 1 cái
122 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA nt 2 cái
123 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA nt 8 cái
124 Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA nt 8 cái
125 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 350 m
126 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 300 m
127 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 nt 200 m
128 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm nt 260 m
129 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm nt 110 m
B KHỐI NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,305 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 0,868 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,216 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,339 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà (tận dụng đất hạng mục khác) nt 31,39 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 3,514 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 6,784 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,693 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,575 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,872 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,48 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,744 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,704 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,731 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,251 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,19 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,638 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,354 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,166 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,602 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,121 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,13 tấn
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,039 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,4 100m2
25 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài nt 0,347 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,553 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 0,565 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,132 100m2
29 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 nt 2,184 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 16,522 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 4,278 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 4,652 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,248 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,053 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch Ceramic 300x600) nt 49,5 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch Ceramic 100x600) nt 5,64 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch trang trí 45x135) nt 61,76 m2
38 Lát đá bậc tam cấp nt 6,51 m2
39 CCL gạch bông gió lam nắng nt 420 viên
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Đá da) nt 13,23 m2
41 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 156,51 m2
42 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 83,26 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 55,3 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 56,44 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 14,4 m
46 Chỉ tường nt 14,4 m
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 nt 56,44 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 58,5 m2
49 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch ceramic chống trơn 300x300mm) nt 5,4 m2
50 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch ceramic 600x600mm) nt 54,14 m2
51 Cung cấp cửa đi khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) nt 13,46 m2
52 Cung cấp cửa sổ khung nhôm thanh sơn tĩnh điện hệ bao gồm đầy đủ phụ kiện: ổ khóa, then cài,... (đã bao gồm kính an toàn dày 6,38mm) nt 9,96 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 40,64 m2
54 Gia công xà gồ thép nt 0,547 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,547 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 1,121 100m2
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 44,7 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường nt 156,51 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường nt 83,26 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 111,74 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 156,51 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 195 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 36 m2
64 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,309 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 0,728 100m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm nt 0,03 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm nt 0,06 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm nt 3 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm nt 2 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm nt 2 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm nt 1 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm nt 1 cái
73 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm nt 3 cái
74 Dây cấp nước inox 60cm nt 2 cái
75 Lắp đặt van uPVC D27mm nt 1 cái
76 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm nt 1 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt nt 1 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 1 cái
79 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 1 cái
80 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn nt 1 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
82 Lắp đặt lavabo + bộ xả nt 1 bộ
83 Lắp đặt vòi lavabo nt 1 bộ
84 Lắp đặt kệ kính nt 1 cái
85 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm nt 0,01 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,12 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,1 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm nt 1 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm nt 1 cái
91 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm nt 2 cái
92 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 2 cái
93 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm nt 3 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm nt 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm nt 1 cái
96 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm nt 1 cái
97 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm nt 1 cái
98 Lắp đặt phễu thu 90x60mm nt 1 cái
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,081 100m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 2,212 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,675 m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,136 m3
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,409 m3
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,015 100m2
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,055 tấn
106 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,925 m3
107 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 22,5 m2
108 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 1,96 m2
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 4 cái
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led nt 5 bộ
111 Lắp đặt đèn led gắn áp trần D350 nt 2 bộ
112 Lắp đặt đèn led gắn áp trần D180-15W nt 2 bộ
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 2 cái
114 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nt 1 cái
115 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nt 4 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nt 7 cái
117 Lắp đặt hộp nối âm tường, đế âm nt 10 hộp
118 Lắp đặt tủ điện âm KT 600x500x210mm nt 1 bộ
119 Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KA nt 1 cái
120 Lắp đặt MCB 2P-42A-6KA nt 3 cái
121 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA nt 5 cái
122 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 nt 250 m
123 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 nt 200 m
124 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2 nt 20 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 nt 20 m
126 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm nt 30 m
127 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm nt 120 m
C NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,022 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,007 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,099 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,384 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,547 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,408 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,3 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,011 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,014 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài nt 0,03 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,019 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,04 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,006 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,032 tấn
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 nt 29,51 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 12,394 m2
17 Gia công cột bằng thép hình nt 0,09 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,09 tấn
19 Gia công xà gồ thép nt 0,064 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,064 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,204 100m2
22 Lắp đặt MCB 1P-10A nt 1 cái
23 Lắp đặt hộp nối âm tường nt 1 hộp
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nt 1 cái
25 Cầu chì chống giật 5A nt 1 cái
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led nt 2 bộ
27 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 20 m
28 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 25 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 0,25 m
D ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,371 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 2,592 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 7,36 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,2 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,404 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,157 100m2
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,168 100m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài nt 0,093 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,039 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,693 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,027 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,101 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình nt 3,273 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại nt 3,272 tấn
15 CCLD thép tấm 2ly nt 109,9 kg
16 CCLD thang sắt lên đài nước nt 2 bộ
17 CCLD lan can nt 20 md
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.031,16 m2
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nt 2 bể
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,79 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 10,123 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 11,842 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 2,9 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,541 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 4,832 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 15,372 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,36 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 1,547 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 2,075 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,794 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,123 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,848 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,197 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,78 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,345 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,162 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,149 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,522 tấn
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 nt 79,285 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 17,451 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 15,551 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 1,592 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 3,638 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 107,04 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 445,517 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 80,73 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường nt 445,517 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 187,77 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 633,287 m2
31 CCLD cửa cổng khung pano sắt nt 10 m2
32 Gia công hàng rào song sắt nt 123,199 m2
33 Lắp dựng lan can sắt nt 123,199 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 143,199 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 5,61 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (gạch trang trí 45x135mm) nt 8,96 m2
37 CCLD bộ chữ inox 304 mạ đồng nt 1 bộ
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 0,5 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 3,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 4,25 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 43,778 m3
5 Cắt jon kt 2mx 2m nt 625,4 m2
G CÂY XANH
1 Cung cấp phân bón hữu cơ trộn phân trồng cây nt 24,01 m3
2 Trồng cỏ lá gừng sân đường nt 480,2 m2
3 Trồng cây sao đen chiều cao 3m nt 6 cây
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm nt 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,85 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm nt 0,07 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm nt 1,24 100m
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 40mm nt 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mm nt 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm nt 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 40mm nt 8 cái
10 Lắp đặt van phao D40 nt 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm nt 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm nt 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo nt 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 25/21mm bằng phương pháp dán keo nt 3 cái
15 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo nt 7 cái
16 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 nt 7 bộ
17 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mm nt 1 cái
18 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 40mm nt 5 cái
19 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 27mm nt 5 cái
20 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất nt 60 m
21 Lắp đặt máy bơm nước giếng khoan 3HP+ phụ kiện nt 1 máy
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,115 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,61 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,051 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,051 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,003 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,006 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 1 cái
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 1,632 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 0,36 m2
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,333 100m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 9,5 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,238 100m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,158 m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,736 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 11,716 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 7,272 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 24,927 m3
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 147,46 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 30,3 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,04 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,242 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,443 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 101 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10 nt 7,2 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 nt 3,2 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm nt 3 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm nt 7 mối nối
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm nt 14 cái
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm nt 6 cái
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,216 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,171 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,124 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,054 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,887 m3
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 3,845 m3
23 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 17,112 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 1,96 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,413 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,02 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,052 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg nt 0,046 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 7 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,58 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,58 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm nt 0,81 100m
33 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm nt 8 cái
34 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm nt 6 cái
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,443 100m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 20,094 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,242 100m3
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy nt 6 cột
2 Lắp đèn pha led 100W, IP 66 nt 6 bộ
3 Domino đấu dây chân trụ đèn nt 6 bộ
4 Cầu chì ống 5A nt 6 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV 3x2,5mm2 nt 60 m
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV 3x10mm2 nt 185 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm nt 1,8 100m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm nt 60 m
9 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m nt 6 cọc
10 Kẹp cọc nối đất nt 6 bộ
11 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 nt 80 m
12 Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mm nt 1 tủ
13 Lắp đặt đồng hồ điện kế 3 pha 380/240V-50HZ-80A nt 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 nt 80 m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m nt 0,8 100m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,452 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 12,9 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,323 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,05 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,384 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,456 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,173 100m2
23 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện nt 6 bộ
24 Bulong neo móng M20x800 nt 24 bộ
25 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m nt 3 cọc
26 Kẹp cọc nối đất nt 6 bộ
27 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 nt 40 m
28 Đầu cos tiếp địa nt 3 cái
29 Mối hàn Cadwell nt 6 mối
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét hiện đại bán kính bảo vệ cấp 3, R=40m nt 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà, 50mm2 nt 100 m
3 Mối hàn Cadweld nt 6 bộ
4 Lắp đặt cáp lụa neo trụ nt 3 bộ
5 Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m nt 6 cọc
6 Lắp đặt khớp nối trụ D40 giảm D34 nt 1 cái
7 Lắp đặt kẹp cố định ống nt 6 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nt 1 hộp
9 Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét nt 1 bộ
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm nt 0,02 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm nt 0,15 100m
L SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 14,187 100m3
2 Cung cấp đất cấp 3 san lấp nền (tận dụng đất từ hạng mục khác) nt 1.418,747 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->