Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 17:23:00 đến ngày 2020-12-24 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,785,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,13 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,021 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,425 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,066 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,822 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,039 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,852 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,618 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,056 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,678 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,873 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,698 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,116 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,888 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,358 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,246 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,262 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,657 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,422 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,807 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,716 | m3 |
| 51 | Đóng lưới mắt cáo 2 mặt, cạnh cột-tường-đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,89 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,819 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,142 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,553 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,056 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,226 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,58 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,4 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2 | m |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.298,05 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326,662 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800,117 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,595 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,17 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,908 | m3 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 70 | ốp đá bóc đen soi cạnh vào chân tường, cột HG ,bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,207 | m2 |
| 71 | ốp đá bóc vàng soi cạnh 10x20 vào tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả khung nổi TT8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,1 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,49 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,422 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,08 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,08 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,08 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió+khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 79 | SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng dày1.2ly+ khoá vặn+chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | m2 |
| 81 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 82 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,398 | m2 |
| 83 | SXLD khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 84 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,21 | m2 |
| 85 | Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 86 | CCLĐ lan can inox 30.4 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,12 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,76 | m2 |
| 89 | CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 90 | SXLD ổ khoá tròn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | SX Lan can inox 30.4 tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 92 | CCLĐ lam nhôm hộp 100x52x1.2 sơn tĩnh điện chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 93 | SXLD lam ngang, lam xiên bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 94 | SXLD lam nắng nhôm sơn tĩnh điện hệ 700+ khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 95 | CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | SXLD cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | CCLĐ chữ mica " TIÊN HỌC LỄ- HẬU HỌC VĂN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | CCLĐ bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | tấn |
| 104 | CCLD Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,219 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,084 | 100m2 |
| 108 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây bồn hoa : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m3 |
| 109 | Cung cấp trồng cây thiên tuế cao 0.8-1m bồn hoa sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 110 | Cung cấp trồng cây vạn niên thanh vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 111 | Cung cấp trồng hoa mười giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | CCLĐ Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 119 | CB chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | CCLĐ Tủ điện tổng 400x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 123 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 124 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 126 | Hộp box âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 128 | Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | CCLĐ cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 130 | CCLĐ Cầu chỉ ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 131 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 137 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 139 | Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 140 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | CCLĐ Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 145 | Cùm Omega neo ống thoát nước sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi 2 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi 3 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 150 | CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt kệ kính 2 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt kệ kính 3 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 158 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 160 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện cho bồn nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Tê cong đk 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Tê cong đk 34-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Vật tư phụ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m2 |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 187 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 192 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T.bộ |
| 193 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| B | PHÒNG THƯ VIỆN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,392 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,22 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,97 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,49 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ đúng vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 14 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ cũ mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,92 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,08 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,44 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,392 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả khung nổi TT8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,79 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,97 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | m2 |
| 32 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron lắp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | CB chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | CCLĐ Tủ điện tổng 400x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Hộp box âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 50 | CCLĐ Cầu chỉ ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 57 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 59 | Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | KHỐI HIỆU BỘ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,016 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,97 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,99 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ đúng vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 14 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ cũ mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,12 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,016 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả khung nổi TT8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,79 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,97 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 31 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron lắp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi D2 + vách kính hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng +phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,02 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió+khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 34 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | CB chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | CCLĐ Tủ điện tổng 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Hộp box âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 52 | CCLĐ Cầu chỉ ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 59 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 61 | Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,632 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 8 | CCLĐ bu lông M14x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,857 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,857 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO- NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,34 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,93 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,16 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,92 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,08 | m2 |
| 7 | SXLD khung sắt mạ kẽm+ bọc tôn bảng tên cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,424 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,92 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,92 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m |
| 25 | CCLĐ Chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,64 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,32 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,16 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 40 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron lắp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,544 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Hộp box âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| F | SÂN NỀN+CÂY XANH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,268 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,8 | m2 |
| 4 | Cắt ron nền sân bê tông khoảng cách 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,834 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,774 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,136 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 11 | Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 12 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m3 |
| 13 | Cung cấp lắp dựng cây giáng hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện+ van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Neo giữ ống+ Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 12 | Neo giữ ống+ Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 14 | Cung cấp khung đỡ bằng inox hộp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | t.bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,675 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,888 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 27 | Tạo lỗ ống thoát nước D42 cho đan BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.824 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG- CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp tủ điện tổng (900x600x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV/DSTA-3*50mm2+E25MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 14 | CCLD dây cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | CCLD bộ chuyển mạch vôn kế, đồng hồ, chống sét hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 16 | Lắp đặt thanh cái (Busbar) 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | CCLD bộ đèn pha led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 18 | CCLD bộ đồng hồ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | CCLĐ kim thu sét INGESSCO (PDC, R=80m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Dây dẫn đồng trần TD=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 25 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | CCLD ốc đồng siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 27 | CCLD kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 29 | Dây thép neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | PHÁ DỠ KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,862 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,324 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,334 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,166 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,324 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | 100m3/km |
| 11 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện hữu đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi