Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 17:03:00 đến ngày 2020-12-21 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,475,641,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,418 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,374 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,278 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,109 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,78 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,616 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,192 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <= 0,36mm – gạch 600*600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 – gạch 150*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá <= 0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,938 | m2 |
| 38 | Làm trần tấm Aluminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 39 | Bả bằng bộ bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,22 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,76 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,98 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,756 | m2 |
| 49 | Bọc tấm Alum bên ngoài sân khấu (bao gồm cả khung sườn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,924 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng vách trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 52 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Điện, nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp – đèn Led áp trần D>=260-220V-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc – 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSSTA/PVC 2x16mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Gạch block 4x8x19cm báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | viên |
| 18 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co, nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng – gạch Tezaro 400*400*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,353 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Lối vào cổng, sân trước đổ cát, sân lát gạch Tezaro | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,014 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,97 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,058 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,058 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,035 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,035 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình – đổ cát sân trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng – gạch Tezaro 400*400*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,117 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,706 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 16 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đa 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cau kien |
| E | Hạng mục 5: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,272 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,934 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,287 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,934 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,954 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,191 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,851 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,87 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,772 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,494 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,811 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,014 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,05 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,719 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,32 | m |
| 30 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước đá 100*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá hộc mảnh vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,642 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,885 | m2 |
| 33 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,372 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,324 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,696 | m2 |
| 37 | Lắp dựng chắn song tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,456 | m2 |
| 38 | Lắp dựng chông tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,09 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,005 | m2 |
| 40 | Bộ chữ INOX cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn vi tính - goã nhoùm II, coù hoäc keùo, ngaên tuû. Kích thöôùc 0,7m*1,4m cao 0,75m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc - ghế xoay lưới GNV-08-00 (kích thước W565xD495xH(865-945); chân, tay nhựa. Tựa lưng lưới có thể ngả đàn hồi. Đệm ngồi bọc vải nỉ) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Vi tính để bàn sử dụng cấu hình chính như sau (hoặc tương đương): Intel Core I5-7400 (3,0Ghz) -Full Box, Mainboard Gigabyte H310M-DS2, LCD DELL P2319H 23", SSD 240GB Western, RAM 8GB DDR4 Bus 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Boä |
| 5 | Máy in Laser đơn năng HP M102A-G3Q34A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Boä |
| 6 | Máy in đa chức năng HP Laserjet Pro MFP M28a hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Boä |
| 7 | Tủ tài liệu: Tủ ghép DC940H3-DC1340H1 Hòa Phát (Kích thước: W2250 – D400 – H2000, Tủ ghép, chất liệu gỗ sơn PU) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu: Tủ ghép TU118G-TU118-21D Hòa Phát (Kích thước: Rộng 1180 – sâu 407 – cao 1830, Tủ ghép, chất liệu sắt sơn dầu, cánh bằng kính) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Baûng keá hoaïch coâng taùc - mica, khung nhoâm kích thöôùc 1,5m*1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 10 | Bàn 2 người - gỗ nhóm II, phun PU. Kích thước 1,2m*0,45m*0,75m (DxRxC). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 12 | Bảng viết phấn treo tường. Kích thước bảng 1,2mx3,6m. Khung bảng bằng nhôm sơn tĩnh điện, mặt bảng bằng thép từ, mặt sau ván MDF. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bảng viết phấn treo tường. Kích thước bảng 1,2mx3,6m. Khung bảng bằng nhôm sơn tĩnh điện, mặt bảng bằng thép từ, mặt sau ván MDF. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ tài liệu: Tủ ghép DC940H3-DC1340H1 Hòa Phát (Kích thước: W2250 – D400 – H2000, Tủ ghép, chất liệu gỗ sơn PU) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Baøn vi tính - goã nhoùm II, coù hoäc keùo, ngaên tuû. Kích thöôùc 0,7m*1,4m cao 0,75m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ghế làm việc - ghế xoay lưới GNV-08-00 (kích thước W565xD495xH(865-945); chân, tay nhựa. Tựa lưng lưới có thể ngả đàn hồi. Đệm ngồi bọc vải nỉ) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Vi tính để bàn sử dụng cấu hình chính như sau (hoặc tương đương): Intel Core I5-7400 (3,0Ghz) -Full Box, Mainboard Gigabyte H310M-DS2, LCD DELL P2319H 23", SSD 240GB Western, RAM 8GB DDR4 Bus 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Boä |
| 19 | Tivi 4K SAMSUNG 55 Inch - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ loa, Ampli, Micro (1 Amply OBT 6150, 4 loa OBT 583, 1 bộ Micro Nanomax F1000) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ bàn để Tivi, Amply bằng gỗ, kích thước (DxRxC)(cm): 120x60x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bàn làm việc - goã nhoùm II, coù hoäc keùo, ngaên tuû. Kích thöôùc 0,7m*1,4m cao 0,75m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Loa kéo DALTON TS-15A2800 + 2 micro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bàn 2 người - gỗ nhóm II, phun PU. Kích thước 1,2m*0,45m*0,75m (DxRxC). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 26 | Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 27 | Bục phát biểu L800xR600xH1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 28 | Bục tượng Bác L800xR600xH1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 29 | Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 30 | Maøng saân khaáu kích thöôùc 10m x 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 31 | Caây treo maøn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Baûng khaåu hieäu baèng mica ñoû chöõ vaøng: " Ñaûng coäng saûn Vieät Nam …." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 33 | Bộ loa, amply, micro hội trường sử dụng các thiết bị chính sau (hoặc tương đương) gồm: 02 loa JBL SRX 725 - Trung Quốc, Cục đẩy Pro 1300 4 kênh, 01 Amply Jarguar Suhyoung PA-701A, 02 loa JBL KI510-PAK, 1 bộ Micro Nanomax F1000, 1 micro cổ ngỗng JTS 5218L/ST5030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Máy chiếu Panasonic PT-VX610 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Khung treo máy chiếu đa năng VTS1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
| 36 | Màn chiếu điện Dalite TES200S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tivi 4K Samsung 65 Inch - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 38 | Bộ bàn để Tivi, Amply bằng gỗ, kích thước (DxRxC)(cm): 140x60x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Giá sách gỗ loại thấp - kê dưới cửa sổ S1 (kích thước: (D)1200 x (R)330 x (C)706, Chất liệu: Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Giá sách gỗ loại cao - kê tại mảng góc trục 5' (kích thước: (D)800 x (R)330 x ©2000, Chất liệu: Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Giá sách gỗ loại cao - kê theo tường trục E, G (kích thước: (D)1200 x (R)330 x ©2000, Chất liệu: Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Giá sách kiểu trang trí - bố trí giữa phòng (Kích thước: (D)1000 x (R)300 x (C)1800, sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp với gỗ MDF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bộ bàn ghế đọc sách (1 bàn + 4 ghế): Bàn gỗ công nghiệp Kích thước: (D)1600 x (R)800 x (C)700, Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Tủ tài liệu: Tủ ghép TU118G-TU118-21D Hòa Phát (Kích thước: Rộng 1180 – sâu 407 – cao 1830, Tủ ghép, chất liệu sắt sơn dầu, cánh bằng kính) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Baøn vi tính - goã nhoùm II, coù hoäc keùo, ngaên tuû. Kích thöôùc 0,7m*1,4m cao 0,75m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Ghế làm việc - ghế xoay lưới GNV-08-00 (kích thước W565xD495xH(865-945); chân, tay nhựa. Tựa lưng lưới có thể ngả đàn hồi. Đệm ngồi bọc vải nỉ) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Vi tính để bàn sử dụng cấu hình chính như sau (hoặc tương đương): Intel Core I5-7400 (3,0Ghz) -Full Box, Mainboard Gigabyte H310M-DS2, LCD DELL P2319H 23", SSD 240GB Western, RAM 8GB DDR4 Bus 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Boä |
| 49 | Máy in Laser đơn năng HP M102A-G3Q34A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Boä |
| 50 | Tủ gỗ kính - loại 4 khung cánh; khung, ván gỗ sồi - phun PU, kính trắng dày 5mm, kích thước rộng 200 x sâu 40 x cao 180 hoặc loại gỗ tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Boä baøn gheá 12 ngöôøi, goàm: 12 gheá ngoài goã nhoùm II. Kích thöôùc maët gheá (0,40m*0,40m), cao 0,45m. Baøn hoïp goã nhoùm II daïng quaày vaây maët roäng 50 cm. Kich thöôùc phuû bì: 3,2m*2,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Khung ảnh Bác Hồ (kích thước : 33 cm x 44 cm, chất liệu Composite chuyên dùng. Khung màu vàng, bản khung 3,5 cm, bề mặt là Mica mỏng, giấy ảnh Bác Hồ, hậu bìa cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Baøn vi tính - goã nhoùm II, coù hoäc keùo, ngaên tuû. Kích thöôùc 0,7m*1,4m cao 0,75m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Ghế làm việc - ghế xoay lưới GNV-08-00 (kích thước W565xD495xH(865-945); chân, tay nhựa. Tựa lưng lưới có thể ngả đàn hồi. Đệm ngồi bọc vải nỉ) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Vi tính để bàn sử dụng cấu hình chính như sau (hoặc tương đương): Intel Core I5-7400 (3,0Ghz) -Full Box, Mainboard Gigabyte H310M-DS2, LCD DELL P2319H 23", SSD 240GB Western, RAM 8GB DDR4 Bus 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Boä |
| 57 | Máy in Laser đơn năng HP M102A-G3Q34A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Boä |
| 58 | Tủ tài liệu: Tủ ghép DC940H3-DC1340H1 Hòa Phát (Kích thước: W2250 – D400 – H2000, Tủ ghép, chất liệu gỗ sơn PU) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Thang tập đu xà ngoài trời kt 3000*1100*2400mm, 4 trụ bằng thép hộp vuông 100x100 nhúng kẽm, thanh đu bằng sắt ống D34 nhúng kẽm, đai ốc, vít Inox 304 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Thang vận động và xà đơn 2 bậc kết hợp kt 2900*100*2360mm, 4 trụ bằng thép hộp vuông 100x100 nhúng kẽm, thanh leo đu bằng sắt ống D34 nhúng kẽm, đai ốc, vít Inox 304 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Máy tập công viên xà đơn - Việt Nam kt 1640 x 820 x 2300 mm (Khung chính sắt D140 dày 3 mm sơn tĩnh điện. Khung tập D34 dày 2 mm sơn tính điện. Gắn cố định xuống nền) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Máy kéo và đẩy tay đôi - Việt Nam kt 1763*976*1711 mm (Khung sắt, sơn tĩnh điện ngoài trời) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Máy tập xoay eo - Việt Nam kt đường kính 1580 mm và cao 1340 mm (Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ngoài trời) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Trụ bóng rổ mini (Khung thép ống D76 sơn tĩnh điện, Bảng rổ có kích thước là 1,2m x 0,9m vật liệu Compusite, Vành rổ (2,6m - 3,05m)) - Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đàn Organ điện tử Yamaha - PSR (Phòng năng khiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Loa JBL STX 825 - Trung Quốc (Sân khấu ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 67 | Loa JBL STX828S (loa trầm) - Trung Quốc (Sân khấu ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 68 | Drive Rack DBX PA260 (Sân khấu ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Đèn Follow Led 380W có chân (Sân khấu ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Đèn par led 18x10w 4 in 1 (Sân khấu ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 71 | Cây nước nóng lạnh TOSHIBA RWF-W1664TV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Bảng nội quy PCCC 1,2mx1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bảng |
| 73 | Bảng tiêu lệnh PCCC 1,2mx1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bảng |
| 74 | Bình chữa cháy khí CO2 10kg MT10 loại xe đẩy, Trung Quốc sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 75 | Bình chữa cháy xách bột ABC - Loại 3kg, xuất xứ Singapore. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi