Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245975-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201240493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 17:03:00 đến ngày 2020-12-21 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,475,641,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây lắp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,125 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,704 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,418 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,374 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,278 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,109 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m3
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,78 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,616 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,192 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
33 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <= 0,36mm – gạch 600*600 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,52 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 – gạch 150*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
37 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,938 m2
38 Làm trần tấm Aluminate Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m2
39 Bả bằng bộ bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,22 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,76 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,98 m2
42 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,084 m2
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
44 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
46 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,756 m2
49 Bọc tấm Alum bên ngoài sân khấu (bao gồm cả khung sườn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,924 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100m2
51 Lắp dựng vách trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
52 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m2
B Hạng mục 2: Điện, nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp – đèn Led áp trần D>=260-220V-18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt công tắc – 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
13 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSSTA/PVC 2x16mm2-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
16 Kéo rải dây đồng trần M11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Gạch block 4x8x19cm báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 viên
18 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
19 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m
20 Lắp đặt co, nối PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C Hạng mục 3: Nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng – gạch Tezaro 400*400*30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
16 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
18 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,353 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
D Hạng mục 4: Lối vào cổng, sân trước đổ cát, sân lát gạch Tezaro
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,014 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,97 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,058 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,058 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,035 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,035 m3
10 Đắp cát công trình – đổ cát sân trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng – gạch Tezaro 400*400*30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m2
13 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,117 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,706 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
16 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đa 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cau kien
E Hạng mục 5: Cổng, tường rào
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,59 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,272 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,934 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,287 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,934 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,25 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,954 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,191 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,851 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,87 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,345 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,027 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,821 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,772 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,494 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,811 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,014 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,05 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,719 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,32 m
30 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước đá 100*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m2
31 Công tác ốp đá hộc mảnh vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,642 m2
32 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,885 m2
33 Sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,372 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,324 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,696 m2
37 Lắp dựng chắn song tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,456 m2
38 Lắp dựng chông tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,09 m2
39 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,005 m2
40 Bộ chữ INOX cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Hạng mục 6: Thiết bị
1 Bàn vi tính - goã nhoùm II, coù hoäc keùo, ngaên tuû. Kích thöôùc 0,7m*1,4m cao 0,75m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Ghế làm việc - ghế xoay lưới GNV-08-00 (kích thước W565xD495xH(865-945); chân, tay nhựa. Tựa lưng lưới có thể ngả đàn hồi. Đệm ngồi bọc vải nỉ) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Vi tính để bàn sử dụng cấu hình chính như sau (hoặc tương đương): Intel Core I5-7400 (3,0Ghz) -Full Box, Mainboard Gigabyte H310M-DS2, LCD DELL P2319H 23", SSD 240GB Western, RAM 8GB DDR4 Bus 2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Boä
5 Máy in Laser đơn năng HP M102A-G3Q34A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Boä
6 Máy in đa chức năng HP Laserjet Pro MFP M28a hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Boä
7 Tủ tài liệu: Tủ ghép DC940H3-DC1340H1 Hòa Phát (Kích thước: W2250 – D400 – H2000, Tủ ghép, chất liệu gỗ sơn PU) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tủ tài liệu: Tủ ghép TU118G-TU118-21D Hòa Phát (Kích thước: Rộng 1180 – sâu 407 – cao 1830, Tủ ghép, chất liệu sắt sơn dầu, cánh bằng kính) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Baûng keá hoaïch coâng taùc - mica, khung nhoâm kích thöôùc 1,5m*1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
10 Bàn 2 người - gỗ nhóm II, phun PU. Kích thước 1,2m*0,45m*0,75m (DxRxC). Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
12 Bảng viết phấn treo tường. Kích thước bảng 1,2mx3,6m. Khung bảng bằng nhôm sơn tĩnh điện, mặt bảng bằng thép từ, mặt sau ván MDF. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Bảng viết phấn treo tường. Kích thước bảng 1,2mx3,6m. Khung bảng bằng nhôm sơn tĩnh điện, mặt bảng bằng thép từ, mặt sau ván MDF. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tủ tài liệu: Tủ ghép DC940H3-DC1340H1 Hòa Phát (Kích thước: W2250 – D400 – H2000, Tủ ghép, chất liệu gỗ sơn PU) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Baøn vi tính - goã nhoùm II, coù hoäc keùo, ngaên tuû. Kích thöôùc 0,7m*1,4m cao 0,75m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Ghế làm việc - ghế xoay lưới GNV-08-00 (kích thước W565xD495xH(865-945); chân, tay nhựa. Tựa lưng lưới có thể ngả đàn hồi. Đệm ngồi bọc vải nỉ) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Vi tính để bàn sử dụng cấu hình chính như sau (hoặc tương đương): Intel Core I5-7400 (3,0Ghz) -Full Box, Mainboard Gigabyte H310M-DS2, LCD DELL P2319H 23", SSD 240GB Western, RAM 8GB DDR4 Bus 2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Boä
19 Tivi 4K SAMSUNG 55 Inch - hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Bộ loa, Ampli, Micro (1 Amply OBT 6150, 4 loa OBT 583, 1 bộ Micro Nanomax F1000) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Bộ bàn để Tivi, Amply bằng gỗ, kích thước (DxRxC)(cm): 120x60x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bàn làm việc - goã nhoùm II, coù hoäc keùo, ngaên tuû. Kích thöôùc 0,7m*1,4m cao 0,75m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Loa kéo DALTON TS-15A2800 + 2 micro hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Bàn 2 người - gỗ nhóm II, phun PU. Kích thước 1,2m*0,45m*0,75m (DxRxC). Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
26 Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
27 Bục phát biểu L800xR600xH1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
28 Bục tượng Bác L800xR600xH1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
29 Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
30 Maøng saân khaáu kích thöôùc 10m x 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
31 Caây treo maøn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
32 Baûng khaåu hieäu baèng mica ñoû chöõ vaøng: " Ñaûng coäng saûn Vieät Nam …." Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
33 Bộ loa, amply, micro hội trường sử dụng các thiết bị chính sau (hoặc tương đương) gồm: 02 loa JBL SRX 725 - Trung Quốc, Cục đẩy Pro 1300 4 kênh, 01 Amply Jarguar Suhyoung PA-701A, 02 loa JBL KI510-PAK, 1 bộ Micro Nanomax F1000, 1 micro cổ ngỗng JTS 5218L/ST5030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Máy chiếu Panasonic PT-VX610 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Khung treo máy chiếu đa năng VTS1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khung
36 Màn chiếu điện Dalite TES200S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Tivi 4K Samsung 65 Inch - hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
38 Bộ bàn để Tivi, Amply bằng gỗ, kích thước (DxRxC)(cm): 140x60x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Giá sách gỗ loại thấp - kê dưới cửa sổ S1 (kích thước: (D)1200 x (R)330 x (C)706, Chất liệu: Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Giá sách gỗ loại cao - kê tại mảng góc trục 5' (kích thước: (D)800 x (R)330 x ©2000, Chất liệu: Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Giá sách gỗ loại cao - kê theo tường trục E, G (kích thước: (D)1200 x (R)330 x ©2000, Chất liệu: Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Giá sách kiểu trang trí - bố trí giữa phòng (Kích thước: (D)1000 x (R)300 x (C)1800, sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp với gỗ MDF) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Bộ bàn ghế đọc sách (1 bàn + 4 ghế): Bàn gỗ công nghiệp Kích thước: (D)1600 x (R)800 x (C)700, Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Tủ tài liệu: Tủ ghép TU118G-TU118-21D Hòa Phát (Kích thước: Rộng 1180 – sâu 407 – cao 1830, Tủ ghép, chất liệu sắt sơn dầu, cánh bằng kính) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Baøn vi tính - goã nhoùm II, coù hoäc keùo, ngaên tuû. Kích thöôùc 0,7m*1,4m cao 0,75m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Ghế làm việc - ghế xoay lưới GNV-08-00 (kích thước W565xD495xH(865-945); chân, tay nhựa. Tựa lưng lưới có thể ngả đàn hồi. Đệm ngồi bọc vải nỉ) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Vi tính để bàn sử dụng cấu hình chính như sau (hoặc tương đương): Intel Core I5-7400 (3,0Ghz) -Full Box, Mainboard Gigabyte H310M-DS2, LCD DELL P2319H 23", SSD 240GB Western, RAM 8GB DDR4 Bus 2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Boä
49 Máy in Laser đơn năng HP M102A-G3Q34A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Boä
50 Tủ gỗ kính - loại 4 khung cánh; khung, ván gỗ sồi - phun PU, kính trắng dày 5mm, kích thước rộng 200 x sâu 40 x cao 180 hoặc loại gỗ tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Boä baøn gheá 12 ngöôøi, goàm: 12 gheá ngoài goã nhoùm II. Kích thöôùc maët gheá (0,40m*0,40m), cao 0,45m. Baøn hoïp goã nhoùm II daïng quaày vaây maët roäng 50 cm. Kich thöôùc phuû bì: 3,2m*2,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
52 Khung ảnh Bác Hồ (kích thước : 33 cm x 44 cm, chất liệu Composite chuyên dùng. Khung màu vàng, bản khung 3,5 cm, bề mặt là Mica mỏng, giấy ảnh Bác Hồ, hậu bìa cứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Baøn vi tính - goã nhoùm II, coù hoäc keùo, ngaên tuû. Kích thöôùc 0,7m*1,4m cao 0,75m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Ghế làm việc - ghế xoay lưới GNV-08-00 (kích thước W565xD495xH(865-945); chân, tay nhựa. Tựa lưng lưới có thể ngả đàn hồi. Đệm ngồi bọc vải nỉ) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Vi tính để bàn sử dụng cấu hình chính như sau (hoặc tương đương): Intel Core I5-7400 (3,0Ghz) -Full Box, Mainboard Gigabyte H310M-DS2, LCD DELL P2319H 23", SSD 240GB Western, RAM 8GB DDR4 Bus 2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Boä
57 Máy in Laser đơn năng HP M102A-G3Q34A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Boä
58 Tủ tài liệu: Tủ ghép DC940H3-DC1340H1 Hòa Phát (Kích thước: W2250 – D400 – H2000, Tủ ghép, chất liệu gỗ sơn PU) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Thang tập đu xà ngoài trời kt 3000*1100*2400mm, 4 trụ bằng thép hộp vuông 100x100 nhúng kẽm, thanh đu bằng sắt ống D34 nhúng kẽm, đai ốc, vít Inox 304 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Thang vận động và xà đơn 2 bậc kết hợp kt 2900*100*2360mm, 4 trụ bằng thép hộp vuông 100x100 nhúng kẽm, thanh leo đu bằng sắt ống D34 nhúng kẽm, đai ốc, vít Inox 304 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Máy tập công viên xà đơn - Việt Nam kt 1640 x 820 x 2300 mm (Khung chính sắt D140 dày 3 mm sơn tĩnh điện. Khung tập D34 dày 2 mm sơn tính điện. Gắn cố định xuống nền) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Máy kéo và đẩy tay đôi - Việt Nam kt 1763*976*1711 mm (Khung sắt, sơn tĩnh điện ngoài trời) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Máy tập xoay eo - Việt Nam kt đường kính 1580 mm và cao 1340 mm (Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ngoài trời) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Trụ bóng rổ mini (Khung thép ống D76 sơn tĩnh điện, Bảng rổ có kích thước là 1,2m x 0,9m vật liệu Compusite, Vành rổ (2,6m - 3,05m)) - Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Đàn Organ điện tử Yamaha - PSR (Phòng năng khiếu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Loa JBL STX 825 - Trung Quốc (Sân khấu ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
67 Loa JBL STX828S (loa trầm) - Trung Quốc (Sân khấu ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
68 Drive Rack DBX PA260 (Sân khấu ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Đèn Follow Led 380W có chân (Sân khấu ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Đèn par led 18x10w 4 in 1 (Sân khấu ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
71 Cây nước nóng lạnh TOSHIBA RWF-W1664TV hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Bảng nội quy PCCC 1,2mx1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bảng
73 Bảng tiêu lệnh PCCC 1,2mx1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bảng
74 Bình chữa cháy khí CO2 10kg MT10 loại xe đẩy, Trung Quốc sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
75 Bình chữa cháy xách bột ABC - Loại 3kg, xuất xứ Singapore. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->