Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244599-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201205579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 12:06:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,535,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh NT2 - Nhánh 1
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,31 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,046 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,742 100m3
4 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.855,1 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,95 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,44 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 tấn
9 Nilông lót đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,48 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,54 m2
11 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,48 m3
12 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 100m2
13 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,343 tấn
14 Nilong lót mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.962,78 m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,09 m2
B Cống D60 bờ hữu tại C2+18.3;C12+2.5;C23+1.1
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,041 100m
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,513 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,936 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
7 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 m3
8 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
10 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,905 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
22 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,23 kg
23 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL 93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
25 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C Cống D60 bờ hữu tại C32
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 100m
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
7 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
8 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
10 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
22 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,41 kg
23 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL 93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
25 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Cống D40 bờ tả tại C2+19.4;C7+12.4;C19.2;C23;C37+7.3
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,054 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
6 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 m3
7 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
9 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m2
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
21 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,049 kg
22 Ống cống BTCT đúc sẵn D400 HL 93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
24 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
E Cống D60 bờ tả tại C32
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 100m
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
7 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
8 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
10 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
22 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,41 kg
23 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL 93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
25 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Cống trên kênh BXH=0,8X0.7
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,886 100m
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,745 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
10 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,986 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,388 m2
15 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m2
G Cống D30 bờ hữu tại C41+22.7
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
6 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 m3
7 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,459 m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
13 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,693 kg
14 Ống cống BTCT đúc sẵn D300 HL 93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
16 Máy đóng mở V0 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Cống cuối kênh BXH=0.8X0.8
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,118 100m
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,374 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
10 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,308 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,258 m2
16 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
28 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,05 kg
29 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I Kênh NT2 - Nhánh 2
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,484 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,217 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,217 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,682 100m3
5 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,37 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m3
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m2
10 Nilông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,16 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,01 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,78 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 m2
J Cống D40 bờ hữu tại C7+7.5;C12+3.5
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
6 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
7 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,446 m2
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
21 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,42 kg
22 Ống cống BTCT đúc sẵn D400 HL 93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
24 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
K Cống D40 bờ tả tại C12+3.2
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
6 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
7 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,723 m2
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
21 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,21 kg
22 Ống cống BTCT đúc sẵn D400 HL 93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
24 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L Cống trên kênh tại C2+6;C3+11.3;C10+18.9
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,578 100m
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,486 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
5 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,497 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,584 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m2
M Cống D60 cuối kênh
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 100m
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,565 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
7 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
8 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,589 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,659 m2
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
22 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,41 kg
23 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL 93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
25 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
N Kênh NT2 - Nhánh 3
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,809 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,951 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,951 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m3
5 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,73 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m3
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m2
10 Nilông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,44 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,09 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,64 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 911,83 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 m2
O Cống D30 bờ hữu tại C3+00;C7+00;C11+00
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
6 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
7 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,628 m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
13 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,078 kg
14 Ống cống BTCT đúc sẵn D300 HL 93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
16 Máy đóng mở V0 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
P Cống D30 bờ tả tại C3+10;C7+10;C11+10
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
6 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
7 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,628 m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
13 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,078 kg
14 Ống cống BTCT đúc sẵn D300 HL 93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
16 Máy đóng mở V0 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Q Cống trên kênh tại C4+4,2;C6+5,5;C8+7,8;C10+4,1;C13+3
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,296 100m
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,905 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
5 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,161 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,973 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,25 m2
R Cống D60 cuối kênh
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 100m
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,565 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
7 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
8 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,589 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,659 m2
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
22 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,41 kg
23 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 HL 93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
25 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
S Kênh NT1-25-3
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m3
4 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,23 m3
6 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,27 m2
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,23 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,63 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,63 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,99 m2
T Tấm đan trên kênh
1 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
U Cửa chia nước
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
5 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
V Cống D40 bờ kênh
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
8 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
12 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
18 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
19 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 m2
22 Ống cống đúc sẵn D400 VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
24 Máy đóng mở V1 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
W Kênh NT3-22-2
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 1m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m3
4 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,03 m3
6 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,28 m2
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,54 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,21 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,05 m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
X Cửa chia nước
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
5 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
Y Cống D40 đầu kênh
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
8 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
12 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
18 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
19 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 m2
22 Ống cống đúc sẵn D400 VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
24 Máy đóng mở V1 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Z Kênh NT4-4-2
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 100m3
5 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,59 m3
7 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,88 m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,59 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,63 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024,32 m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,834 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,63 m2
AA Tấm đan trên kênh
1 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
AB Cống đầu kênh
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
6 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
17 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,31 m2
21 Máy đóng mở V1 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AC Cống D40 bờ kênh
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m3
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
8 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
12 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
18 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
19 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,85 m2
22 Ống cống đúc sẵn D400 VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
24 Máy đóng mở V1 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AD Kênh NT4-4-5
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 100m3
5 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.413 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,26 m3
7 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,61 m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,26 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,43 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,73 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.505,27 m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,746 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,94 m2
AE Tấm đan trên kênh
1 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
AF Cửa chia nước
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 m2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
5 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
AG Cầu trên kênh
1 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38 m2
AH Cống đầu kênh
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
6 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
17 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,31 m2
21 Máy đóng mở V1 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AI Kênh NT4-3
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 100m3
4 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 423 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 m3
6 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,29 m2
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,47 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,33 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,51 m2
AJ Tấm đan trên kênh
1 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
AK Cửa chia nước
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
5 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
AL Cống D40 bờ kênh
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
8 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
12 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
18 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
19 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m2
22 Ống cống đúc sẵn D400 VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
24 Máy đóng mở V1 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AM Kênh NT5-13-2
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 100m3
5 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 626 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 m3
7 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,55 m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,42 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,43 m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,43 m2
AN Tấm đan trên kênh
1 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
AO Cửa chia nước
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
5 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
AP Cống D40 bờ kênh
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
8 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
12 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
18 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
19 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m2
22 Ống cống đúc sẵn D400 VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
24 Máy đóng mở V1 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->