Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245503-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHÀ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201226403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh tối đa 30%, ngân sách thị xã Mỹ Hào và nguồn vốn xã hội hóa, nguồn huy động hợp pháp khác tối thiểu 70%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 16:53:00 đến ngày 2021-01-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,768,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 347,700,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐỀN THỜ
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0492 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,208 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2188 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7349 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,266 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3381 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5366 tấn
12 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4667 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,489 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8865 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4145 m3
16 Xây bậc cấp bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6917 m3
17 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4372 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8744 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8744 100m3/1km
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5239 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7991 m3
22 Gia công đá chân tảng, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8476 m3
23 Gia công thành bậc bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0586 m3
24 Chạm khắc rồng thành bậc, chân tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7086 m2
25 Đục nhám mặt đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4174 m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cấu kiện
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Gia công trụ lan can bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 m3
29 Gia công lan can bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,495 m3
30 Chạm khắc hoa văn trên đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,145 m2
31 Đục nhám mặt đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7376 m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cấu kiện
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
34 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0427 100m2
35 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3485 100m2
36 Gia công cột gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0681 m3
37 Gia công cột gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0589 m3
38 Gia công cột gỗ tròn, Đường kính D<= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6186 m3
39 Gia công chồng rường, con chồng, đấu bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4078 m3
40 Gia công câu đầu, xà nách, xà dọc bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2677 m3
41 Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6008 m3
42 Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4337 m3
43 Tu bổ, phục hồi đầu dư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9362 m3
44 Gia công tàu mái, then tàu bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0198 m3
45 Gia công tàu góc đao bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5527 m3
46 Gia công hoành, xà thế hoành bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1551 m3
47 Gia công rui mái, lá mái, ốp chân rui bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5083 m3
48 Gia công ván dong, ván gỗ bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8629 m3
49 Gia công ván dong, ván gỗ bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2716 m2
50 Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9058 m3
51 Gia công xà bát, bạo cửa, bạo vách bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8764 m3
52 Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,462 m2
53 Chạm khắc cấu kiện gỗ, chạm khắc đầu dư Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5238 m2
54 Chạm khắc cấu kiện gỗ; Chạm khắc con chồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m2
55 Chạm khắc gỗ, Chạm khắc Đấu trụ, đấu con chồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3183 m2
56 Chạm khắc gỗ, Chạm khắc Xà nách, Câu đầu, Kẻ bẩy, chống bảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,559 m2
57 Chạm khắc gỗ, Chạm khắc ván gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9412 m2
58 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, câu đầu, kẻ bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3789 m3
59 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành, lá mái, ốp chân rui Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6634 m3
60 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Con chồng, đầu dư, tàu mái, ván dong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7794 m3
61 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, Xà ngưỡng, bạo cửa, khung đố vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7822 m3
62 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ khung
63 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ vì
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,462 m2
65 Đắp rồng chầu mặt nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
66 Lắp dựng rồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
67 Đắp kìm nóc, kìm bờ chẩy, đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hiện vật
68 Lắp dựng kìm nóc, kìm bờ chẩy, đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 con
69 Đắp mặt nguyệt trên bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
70 Lắp dựng mặt nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
71 Đắp mặt hổ phù trên tường hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mặt thú
72 Đắp hoa văn trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3911 m2
73 Gia công hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2; triện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
74 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
75 Đắp ô chữ thọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1503 m2
76 Xây bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,31 m
77 Lợp mái ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,2524 m2
78 Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái ngói góc đao, mái xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2603 m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5261 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4375 m3
81 Gạch hoa gốm màu đỏ; KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 viên
82 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6668 m3
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,4808 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,9802 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,9104 m
87 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,12 m
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,9802 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9608 m2
90 Lát nền gạch Bát KT300x300x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,3214 m2
91 Ốp đá xanh chân tường KT 250x150x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5325 m2
92 Đào hào ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,203 m3
93 Đào hào trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3852 m3
94 Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,203 m3
95 Tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3852 m3
96 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3159 100m3
97 Phòng mối nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,455 m2
98 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ - Phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338,8945 m2
99 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2X10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
100 Dây điện CU/PVC 1X1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
101 Dây điện CU/PVC 1X2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
103 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
104 Đèn cột ngoài nhà; đèn trang trí cột hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
105 Đèn LED dài 1,2m; 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
106 Công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt MCB loại 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Lắp đặt MCB loại 2 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Tủ điện âm tường chứa 6MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
111 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 m3
112 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 100m2
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 m3
114 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 m3
115 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
116 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2007 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6169 m3
118 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7674 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 m
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m2
121 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
122 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 m3
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
124 Lát mặt bệ tượng gạch Cotto KT: 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001 m2
125 Đắp hoa văn trên tường bệ thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6868 m2
126 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7674 m2
B HẠNG MỤC: BÌNH PHONG
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9543 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7948 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4948 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8849 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7224 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2825 m3
17 Đắp đất hoàn trả móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2497 m3
18 Gia công trụ đá bằng đá xanh đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4666 m3
19 Gia công bình phong bằng đá xanh xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0955 m3
20 Đục chạm trên trụ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4052 m2
21 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết, chỉ trên bức bình phong đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8429 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Keo gắn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
C HẠNG MỤC: NGHI MÔN ĐỀN THỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2264 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3866 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7545 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 tấn
13 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,767 m3
15 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2864 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4457 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4457 100m3/1km
18 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4618 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2852 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5681 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8092 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4532 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2612 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0284 m2
31 Xây bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,52 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,04 m
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2896 m2
34 Đắp đầu đao, kìm nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hiện vật
35 Lắp dựng đầu đao, kìm nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
36 Đắp trụ nghê, trụ phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
37 Lắp dựng phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
38 Đắp mặt hổ phù Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mặt thú
39 Đắp hoa văn, phù điêu trang trí trên trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,918 m2
40 Đắp chữ hán trên trụ nghê, trụ phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5694 m2
41 Đắp phù điêu trang trí trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,002 m2
42 Đắp triện vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BIA ( 02 NHÀ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,722 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9308 m3
3 Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
4 Ván khuôn lót móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0226 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,654 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1844 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7952 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8942 m3
16 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2176 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,1044 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 100m3/1km
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9824 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9912 m3
21 Gia công bo thềm bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4288 m3
22 Gia công chân tảng cột bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4418 m3
23 Chạm khắc hoa văn trên chân tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8868 m2
24 Lắp đặt Bo thềm đá bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
26 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm, bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7446 m3
27 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2852 m3
28 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9722 m3
29 Gia công các loại kẻ, bẩy bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3992 m3
30 Gia công hoành, thượng lương, xà thế hoành, Vuông, chữ nhật, bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,598 m3
31 Gia công tàu góc đao bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0206 m3
32 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2062 m3
33 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3242 m3
34 Gia công bạo cửa, đố lụa, khung ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 m3
35 Gia công ván huỳnh dày 30mm bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,136 m2
36 Chạm khắc gỗ, Đấu thượng lương, đấu con chồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9768 m2
37 Chạm khắc hoa văn trên cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,488 m2
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, kẻ, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,43 m3
39 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, thượng lương, xà thế hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9222 m3
40 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Tàu mái góc đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2268 m3
41 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8266 m3
42 Lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8368 m2
43 Lợp mái góc đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,312 m2
44 Tôn úp nóc dày 0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 md
45 Xây, đắp bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4 m
46 Đắp kìm nóc, đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hiện vật
47 Lắp dựng kìm nóc, đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 con
48 Lát nền bằng gạch bát KT: 300x300x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6808 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,164 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,568 m
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,164 m2
52 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,2368 m2
53 Đào hào chống mối trong, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9408 m3
54 Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,176 m3
55 Tạo hào phòng mối bên trong công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7648 m3
56 Lấp đất sau khi đã xử lý chống mối hào trong và ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9408 m3
57 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
58 Lắp đặt tủ điện tổng KT 210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt aptomat 1 cực 220V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
61 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
62 Lắp đặt đèn rọi ánh sáng vàng 220V/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
63 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
65 Lắp đặt đế nhựa lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
E HẠNG MỤC: HẠ GIẢI NHÀ BIA HIỆN TRẠNG
1 Hạ giải kìm nóc, đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9394 m2
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,967 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0223 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0535 m3
7 Hạ giải, tháo dỡ bia đá, di chuyển đến vị trí bảo quản để lắp dựng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
8 Phá dỡ nền gạch + bê tông nền, phần móng từ cos -0,75 đến cos hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2997 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,97 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,97 m3
F HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH, SOẠN LỄ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0992 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
4 Ván khuôn gỗ lót móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2034 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4566 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,639 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0893 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9604 m3
15 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2707 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3665 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9991 m3
19 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8064 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5429 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7715 m3
22 Gia công bó hè, chân tảng bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7264 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
24 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7967 m3
28 Ván khuôn gỗ xà, câu đầu, con chồng, khung vì, kẻ bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4435 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà, câu đầu, con chồng, bảy, kẻ góc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà, câu đầu, con chồng, bảy, kẻ góc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8005 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3851 m3
32 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2114 100m2
33 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3758 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,614 m3
35 Gạch hoa gốm màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 viên
36 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1858 m3
37 Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9554 m3
38 Gia công tàu mái, then tàu bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4348 m3
39 Gia công tàu góc đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 m3
40 Gia công đấu trụ bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
41 Gia công rui mái, lá mái, gộp rui và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1678 m3
42 Chạm khắc gỗ, Chạm ván gỗ chắn phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 m2
43 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1496 m3
44 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,3828 m2
45 Đắp kìm nóc, đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hiện vật
46 Lắp dựng kìm nóc, đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
47 Lợp mái ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,432 m2
48 Lợp mái ngói mũi hài góc đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m2
49 Tôn úp nóc dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 md
50 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75; có bả lớp xi măng bám dính lên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1604 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,225 m2
52 Trát xà dầm, con chồng, đấu, bảy, kẻ góc vữa XM M75; có bả lớp xi măng bám dính lên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3445 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,72 m
54 Đắp hoa văn họa tiết trên con chồng, đấu, xà nách, kẻ, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1929 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7372 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,2687 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8744 m
59 Đắp cửa chữ thọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2723 m2
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lát nền gạch Bát KT 300x300x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1658 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7372 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1929 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5049 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5049 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4179 m2
67 Tủ điện tổng KT 210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt automat 2 cực, 220V-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
70 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
72 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng; Ld 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
74 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống gen PVC, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
76 Lắp đặt đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9296 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3177 tấn
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,11 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,284 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6986 m3
10 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6926 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6926 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7065 m3
14 Ván khuôn móng; ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9514 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0085 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0075 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1294 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4696 m3
22 Lấp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5688 m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8828 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9414 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5259 m3
26 Gạch hoa gốm màu đỏ KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 viên
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0519 m3
28 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
29 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
30 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6591 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2198 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8776 m3
39 Xây bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,54 m
40 Lợp mái ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,096 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8804 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,22 m2
43 Trát trần, dầm, vữa XM M75; có bả lớp xi măng lên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,33 m2
44 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,94 m2
45 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2558 m2
46 Lát hè gạch Cotto KT gạch 400x400x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3022 m2
47 Vách ngăn vệ sinh tấm compact + phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
48 Chân vách inox; cao 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Ke Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6364 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8804 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9736 m2
53 Hệ cửa đi bằng nhôm vân gỗ khuôn cửa nhôm hệ 25x60mm màu vân gỗ, khuôn cánh 30x60mm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m2
54 Đào móng trụ để bồn nước, hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2819 m3
55 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4273 m3
56 Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m2
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9006 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m2
59 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 tấn
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0628 m3
62 Ván khuôn cột bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 tấn
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4335 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
68 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4646 m3
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
70 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,706 m3
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,225 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6708 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6708 m2
74 Lắp đặt automat 2 cực, 220V-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
77 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
78 Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
83 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
84 Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
85 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
90 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp tê thu PPR đường kính 20/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
95 Lắp tê thu PPR đường kính 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp nút bịt, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt kép PPR; D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt tê PPR; D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
110 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
112 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 42/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
114 Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt cút PVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt Tê PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu, vòi, dây dẫn, xyphong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi tiểu nữ + xi phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Lắp đặt gương soi + kệ gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt xí, xịt rửa tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Lắp đặt móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Máy bơm tăng áp 200W, cột áp 27m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,202 m3
2 Ván khuôn lót móng băng, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8954 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2299 m2
6 Lấp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0673 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1849 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Ốp nền gạch chịu lửa nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7396 m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn đỡ vàng mã, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
14 Xây tường bằng gạch chịu lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5994 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1301 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6121 m3
23 Xây bờ mái bằng Gạch và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m
24 Dán ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1658 m2
25 Đắp đầu đao, bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hiện vật
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3856 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3584 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3722 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6444 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,13 m
31 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m
32 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7606 m2
I HẠNG MỤC: NHÀ BÁT GIÁC
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3758 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3953 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0418 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1667 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3406 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2015 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4446 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1084 m3
18 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6928 m3
19 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9229 m3
20 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1566 100m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,404 m3
23 Gia công đá chân tảng, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3386 m3
24 Chạm khắc hoa sen chân tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4908 m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cấu kiện
26 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,137 100m2
27 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6754 100m2
28 Gia công cột bằng gỗ, ĐK D<=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7635 m3
29 Gia công cột bằng gỗ, ĐK D<=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7328 m3
30 Gia công xà dọc, xà nách bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4136 m3
31 Gia công các loại kẻ, bẩy, ván dong bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2219 m3
32 Gia công các loại kẻ, bẩy, ván dong bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9133 m3
33 Gia công xà thế hoành bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8099 m3
34 Gia công hoành tròn bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9705 m3
35 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3875 m3
36 Gia công đấu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
37 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8527 m3
38 Chạm khắc trên cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
39 Gia công khung bạo, con tiện bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4468 m3
40 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,399 m3
41 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6331 m3
42 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6542 m3
43 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,5656 m2
44 Đắp đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hiện vật
45 Đắp kìm bờ bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hiện vật
46 Lắp dựng đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 con
47 Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 m
48 Lợp mái ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0296 m2
49 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,078 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,3469 m
52 Lát nền bằng gạch Cotto 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3176 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,078 m2
54 Đào hào phòng chống mối ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,052 m3
55 Đào hào phòng chống mối bên trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
56 Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,052 m3
57 Tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
58 Lấp đất sau khi đã xử lý chống mối hào trong và ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,428 m3
59 Phòng mối nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5362 m2
60 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt đèn lồng bằng gỗ sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim + bóng 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
64 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
65 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
66 Lắp đặt đèn hắt 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt đèn gắn tường 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
J HẠNG MỤC: CỔNG LĂNG MỘ
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0875 m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2716 m2
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,336 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6702 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4922 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4922 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4922 m3
9 Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 100m3
10 Đào móng cột, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,315 m3
11 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2; giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7199 m3
12 Ván khuôn bê tông lót móng, móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
13 Ván khuông gỗ bê tông lót giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1717 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,853 m3
18 Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
19 Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 tấn
20 Ván khuôn gỗ Cổ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1319 m3
23 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 m3
27 Đắp đất hoàn trả móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0983 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3739 tấn
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9622 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7817 100m2
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5958 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8144 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3739 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3933 m3
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9582 m3
39 Dán mái ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5925 m2
40 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5822 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1148 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5063 m3
43 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5926 100m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5894 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5357 m2
46 Trát trần, vữa XM cát mịn M75; bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,862 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,7992 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,456 m
50 Đắp đầu đao, kìm nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hiện vật
51 Đắp hoa văn họa tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2726 m2
52 Đắp mặt nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9775 m2
53 Lắp dựng Kìm nóc, đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 con
54 Đắp chữ, câu đối trên trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0032 m2
55 Sơn dầm tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,7863 m2
56 Gia công quang cửa bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 m3
57 Gia công ván chạm trên cửa bằng gỗ dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 m2
58 Gia công ván chạm trên cửa bằng gỗ dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 m2
59 Chạm khắc gỗ ván chạm trên cửa; chạm 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8968 m2
60 Gia công cánh cửa gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6876 m2
61 Phun PU màu cánh gián cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7776 m2
62 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6876 m2
63 Gia công cối bằng đá xanh KT 250x250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Vòng bi đũa côn, chân cánh cổng D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Vòng bi tròn trên cánh cổng D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Bánh xe bằng đồng D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Chốt cánh cổng bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Bộ then khóa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Khóa Cầu ngang bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Ke góc bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
71 Đinh chốt bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
72 Tủ điện chứa 4MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
74 Lắp đặt đèn pha led 20W; đèn âm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
75 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt hộp cài át âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
K HẠNG MỤC: LĂNG MỘ VÀ PHÙ ĐIÊU PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0541 m3
2 Ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2419 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,489 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7011 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m2
7 Lắp dựng giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
8 Lắp dựng giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1609 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8096 m3
10 Đắp đất hoàn trả móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6847 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 100m3/1km
13 Gia công bo đá khu mộ bằng đá xanh đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1992 m3
14 Gia công đá bó vỉa nền mộ bằng đá xanh đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 m3
15 Chạm khắc hoa văn trên cấu kiện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7646 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cấu kiện
17 Mua đất màu đắp phần mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2151 m3
18 Trồng cỏ mặt mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8051 m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4598 m3
20 Lát mặt nền khu mộ bằng đá xanh đục nhám mặt, đá KT 400x400x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5977 m2
21 Gia công bệ đặt lư hương, đá xanh đen, kích thước 1000x650x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Gia công lư hương bằng đá xanh đen; KT chân 1080x550x1080mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4534 100m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3353 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 100m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,582 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9796 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8975 tấn
29 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3426 100m2
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5642 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2595 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9174 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,87 m3
36 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6056 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2112 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2112 100m3/1km
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2126 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3409 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8695 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9212 100m2
46 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4316 m3
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5106 m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9593 m3
50 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2103 m3
51 Gia công bó vỉa bằng đá xanh KT 600x150x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7133 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
53 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,352 m2
54 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5734 m3
55 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2097 m2
L HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐỒI GIẢ SƠN, SÂN, BỒN HOA, TƯỜNG RÀO, HỒ NƯỚC, CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3469 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,128 100m3
3 Mua đất màu về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.110,31 m3
4 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1031 100m3
5 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
7 Trồng cây thông đk 10-20cm; chiều cao <5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
8 Cọc chống cây; dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cọc
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,82 m3
10 Lát sân gạch cotto 400x400mm, miết mạch chữ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.616 m2
11 Lát sân đá xanh KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m2
12 Lát sân trục thần đạo đá xanh 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,2 m2
13 Đào móng bó vỉa, bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4356 m3
14 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5975 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5594 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3997 m3
17 Đắp đất hoàn trả móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4785 m3
18 Gia công đá bó vỉa bằng đá xanh KT600x150x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9619 m3
19 Lắp dựng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,8833 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9775 m3
21 Ván khuôn lót móng bó bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4513 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9361 m3
23 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0331 m3
24 Đắp đất hoàn trả móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3258 m3
25 Gia công đá bó bồn cây bằng đá xanh đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0606 m3
26 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m2
27 Lắp đá bó bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,8667 cái
28 Mua đất màu đổ bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1592 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,331 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,331 m2
31 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,75 m
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7403 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7403 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7403 m3
35 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5455 100m3
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,641 m3
37 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,788 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,788 100m3/1km
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7472 100m2
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1388 m3
42 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5811 m3
43 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,433 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2415 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5308 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8963 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6558 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1358 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5061 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6659 m3
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9338 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1604 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6916 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7531 m3
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,2816 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.506,0858 m2
57 Gạch hoa gốm màu nâu đỏ KT:300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 viên
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.226,456 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475,152 m
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.780,3674 m2
61 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2441 m3
62 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9009 m3
63 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3514 m3
64 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
65 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1552 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5952 m2
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2137 m3
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m2
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4073 m3
71 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,257 m3
72 Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1331 m3
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1328 100m2
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2918 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1904 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4046 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3364 m3
79 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7188 m3
81 Lắp dựng gạch gốm men màu xanh; KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 viên
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7216 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1784 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,24 m
85 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,36 m
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 m2
87 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8469 m2
88 Bơm nước trong hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
89 Đào san đất bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,684 100m3
90 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0992 m3
91 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,5 100m
92 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m3
94 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,36 m3
95 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,76 m3
96 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,6 m2
97 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1619 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 tấn
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,272 m3
101 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m
102 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m3
103 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m2
104 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7017 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4034 100m3
106 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4034 100m3/1km
107 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0219 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,639 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5933 m3
110 Gạch hoa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 viên
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1416 m2
112 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,802 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,32 m
114 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,08 m
115 Nụ sen xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,9436 m2
117 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 100m3
118 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 565 m
119 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
120 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 100m
121 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 100m
122 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m3
123 Đặt gạch đặc bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.300 viên
124 Lưới báo hiệu cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
125 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 1000v
126 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m2
127 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m3
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 m3
129 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
130 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4152 100m2
131 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
132 Khung móng đèn cao áp M16x260x260x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
133 Khung móng đèn Sân vườn M16x260x260x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
135 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
136 Lắp dựng cột đèn sân vườn (Đế cột + Cột + Tay chùm đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
137 Lắp đặt Cầu nhựa D400 + bóng đèn 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 bộ
138 Lắp dựng cột đèn cao áp bằng thép dày 3mm, cần đơn, cao <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
139 Lắp đèn cao áp LED 200w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 choá
140 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
141 Lắp bảng điện cửa cột, cột cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bảng
142 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 đầu cáp
143 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVc 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,298 100 m
144 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cửa
145 Lắp đặt Tủ điện 900x600x250mm; Vỏ tủ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
146 Lắp đặt các automat 2 cực 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt các automat 1 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt các automat 1 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Lắp đặt các automat 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9145 m3
151 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1926 m3
152 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 100m2
153 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8064 m3
154 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 100m2
155 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1522 tấn
156 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
157 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1715 m3
158 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8947 m3
159 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7024 m3
160 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4945 m2
161 Lắp dựng khung bulong M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
162 Gia công cột bằng thép ống, thép dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 tấn
163 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 tấn
164 Sơn tĩnh điện Cột thép, bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,8505 kg
165 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 tấn
166 Lá cờ tổ quốc KT 2x3m; cờ ngũ sắc; KT 2x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
167 Bánh xe lăn kéo cáp treo cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Cáp lụa mềm, kéo cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
169 Luồn dây Nối đất ngầm lên trên đỉnh cột; dây đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
170 Đầu nối cáp M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
172 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
173 Bộ kẹp cáp với cọc chữ U, bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
175 Thiết bị thu sét kim thu sét, tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
177 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
178 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Lắp đặt van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
183 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
184 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4191 100m3
185 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5424 m3
186 Ván khuôn lót bê tông rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4942 100m2
187 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2909 m3
188 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn ống
189 Đế cống bê tông D400; mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
190 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
191 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7734 m3
192 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
193 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,254 m3
194 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5501 m3
195 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,2847 m2
196 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5056 m2
197 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
198 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4662 tấn
199 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2689 m3
200 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 cái
201 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
202 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m2
203 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5993 m2
204 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2294 tấn
205 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5238 m3
206 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5444 m3
207 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2433 100m3
208 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,905 m
209 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3982 m3
210 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3982 m3
211 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,696 m2
212 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4285 tấn
213 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9243 m3
214 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,9458 m3
215 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1644 100m3
216 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2903 m2
217 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,3101 m3
218 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,3101 m3
219 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,3874 m2
220 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
221 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0846 m3
222 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,6842 m3
223 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7298 100m3
224 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 m2
225 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,7488 m3
226 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,7488 m3
M HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,57 m3
2 Hộp chữa cháy 1200x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lăng chữa cháy D50x13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Van chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Trụ chữa cháy D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Họng tiếp nước 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Máy bơm điện chữa cháy 11KW, LT 45-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Máy bơm xăng 11 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Công tắc áp suất loại chuyên dụng cho máy bơm chữa cháy động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Van khóa D100, mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Van 1 chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Rọ hút máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đồng hồ đo áp lực 100KG/CM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Téc nước mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Tủ điện điều khiển bơm KT 1200x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Côn thu D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tê D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Cút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cút D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Van an toàn D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Van an toàn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Van xả khí D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Van phao D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Bích rỗng >100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Ống HDPE D50mm, L=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
29 Ống HDPE D100mm, L=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100 m
30 Ống HDPE D34mm, L=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
31 Đắp đất hoàn trả đường cống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,19 m3
32 Đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 đầu
33 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
34 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
35 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
36 Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu tiết diện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
37 Dây cấp nguồn bọc PVC tiết diện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
38 Ống gen PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
39 Cáp tín hiệu ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
40 Đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
41 Đèn chiếu sáng khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
42 Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng khẩn cấp pvc tiết diện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
43 MCCP 1P-20A/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cái
44 Trung tâm báo cháy tự động 4 ZONE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
45 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3; 3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
47 Lắp đặt bình bột ABC MFZ4; 4Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
48 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
49 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3; 3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
51 Lắp đặt bình bột ABC MFZ4; 4Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
52 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
53 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3; 3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
55 Lắp đặt bình bột ABC MFZ4; 4Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
56 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
57 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3; 3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
59 Lắp đặt bình bột ABC MFZ4; 4Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
60 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
61 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6993 100m3
62 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9494 m3
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,669 m3
65 Đắp đất bể thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9598 m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4392 100m3
67 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4392 100m3/1km
68 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
69 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5117 100m2
70 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3988 100m2
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6336 tấn
73 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
74 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9343 tấn
75 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
76 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4328 tấn
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3625 m3
78 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,664 m3
79 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3588 m3
80 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,88 m2
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4564 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,42 m2
83 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,42 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8764 m2
85 Cửa thăm bể bằng thép mạ kẽm KT 1000x1000x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
89 Bê tông giằng tường, thượng lương, dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4977 m3
90 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 100m2
91 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 tấn
92 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1859 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2291 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2508 m2
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1812 m2
96 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0112 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,108 m
98 Dán ngói mũi hài trên trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5108 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7439 m2
100 Lát gạch đất nung kt 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9738 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1924 m2
102 Sơn dầm tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2508 m2
103 Gạch hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
104 Khuôn cửa kép gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 md
105 Cửa đi pano đặc gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2896 m2
106 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2896 m2
108 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Lắp đặt đèn tuyn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
114 Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
115 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt cầu dao điện 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cáp 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
N PHÙ ĐIÊU ĐÁ: PHÓNG ĐẤT TỶ LỆ 1/1: Nguyên vật liệu
1 Thép hộp 70x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 kg
2 Thép V70x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270 kg
3 Thép V50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 kg
4 Thép hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 kg
5 Đinh 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 kg
6 Dây thép 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
7 Dây thép 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 kg
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 kg
9 Bê tông móng M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m3
10 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,567 m3
11 Tre luồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 cây
12 Bướm liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cây
13 Gỗ làm khung làm giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,516 m3
14 Nilon ủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,078 m2
15 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,21 m3
16 Tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,64 cái
17 Máy hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
18 Hệ thống thước phóng đo chiều sâu to nhỏ các loại (đã trừ khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Máy phun ẩm đất (đã trừ khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Nước phục vụ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,048 m3
21 Các dụng cụ kỹ thuật khác (nạo, dao, tỉa, xẻng, xô, bay, dây buộc tre luồng…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 %
O PHÙ ĐIÊU ĐÁ: PHÓNG ĐẤT TỶ LỆ 1/1: Nhân công
1 Công đo đạc mỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 công
2 Công làm kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 công
3 Công đào, đắp móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,98 công
4 Công ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 công
5 Công đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 công
6 Công làm sắt cho khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 công
7 Công làm bướm, buộc bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 công
8 Công nhào luyện đất sét, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 công
9 Công băm đất, phân loại, chọn lọc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,89 công
10 Công lên đất, bắt dáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,79 công
11 Công nặn đất khối lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,25 công
12 Công nặn đất khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,46 công
13 Công nặn chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,03 công
14 Công phi ni, hoàn chỉnh tạo chất, tạo lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7 công
15 Công sửa chữa, hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,16 công
16 Công bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 công
17 Công tháo dỡ khỏi hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 công
P PHÙ ĐIÊU ĐÁ: ĐỔ KHUÔN ÂM BẢN THẠCH CAO TỶ LỆ 1/1: Nguyên vật liệu
1 Thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.953,9 kg
2 Đay chải Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,312 kg
3 Gỗ litô 3 x3 bó khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
4 Tre luồng f 8-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 cây
5 Nước phục vụ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,539 m3
6 Vật liệu khác (mỡ, dầu hỏa, xà phòng, dây thép, đinh …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 %
Q PHÙ ĐIÊU ĐÁ: ĐỔ KHUÔN ÂM BẢN THẠCH CAO TỶ LỆ 1/1: Nhân công
1 Công làm sơ đay tổ chim Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 công
2 Công chia mảng khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 công
3 Công pha trộn, nhào luyện, đắp thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,35 công
4 Công ghép, gông, bó dàn dựng khuôn mảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,98 công
5 Công đục tách, tháo dỡ khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,71 công
6 Công xử lý chống dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 công
7 Công sửa và hoàn thiện âm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,03 công
8 Công chắp bút và chỉnh lý mỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,29 công
9 Công bão dưỡng, đánh dấu, tháo dỡ khuôn, xếp khuôn và các công việc phụ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91 công
R PHÙ ĐIÊU ĐÁ: ĐỔ DƯƠNG BẢN THẠCH CAO TỶ LỆ 1/1: Nguyên vật liệu
1 Thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.953,9 kg
2 Đay chải Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,312 kg
3 Gỗ litô 3 x3 bó khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
4 Tre luồng f 8-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 cây
5 Nước phục vụ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,539 m3
6 Vật liệu khác (mỡ, dầu hỏa, xà phòng, dây thép, đinh …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 %
S PHÙ ĐIÊU ĐÁ: ĐỔ DƯƠNG BẢN THẠCH CAO TỶ LỆ 1/1: Nhân công
1 Công làm sơ đay tổ chim Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 công
2 Công chia mảng khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 công
3 Công pha trộn, nhào luyện, đắp thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,35 công
4 Công ghép, gông, bó dàn dựng khuôn mảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,98 công
5 Công đục tách, tháo dỡ khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,71 công
6 Công xử lý chống dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 công
7 Công sửa và hoàn thiện dương bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,03 công
8 Công chắp bút và chỉnh lý mỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,29 công
9 Công bảo dưỡng, đánh dấu, tháo dỡ khuôn, xếp khuôn và các công việc phụ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91 công
10 Vận chuyển mẫu thạch cao từ Hà Nội đến Ninh Bình xe ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
T PHÙ ĐIÊU ĐÁ: CHUYỂN CHẤT LIỆU ĐỤC ĐÁ (TẠI NINH BÌNH): Nguyên vật liệu
1 Đá khối lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m3
2 Đục thép hợp kim các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
3 Búa đục đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
4 Xà beng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
5 Đĩa cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
6 Đĩa mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 cái
7 Móc neo sắt f18-f22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Kg
8 Dụng cụ đo (đã trừ khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Máy cắt đá (đã trừ khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Máy mài (đã trừ khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Máy khoan (đã trừ khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Pa lăng xích Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 ca
13 Cần trục ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,33 Ca
14 Giàn giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tháng
15 Dụng cụ khác (nêm, chét, búa, bàn chải sắt, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
U PHÙ ĐIÊU ĐÁ: CHUYỂN CHẤT LIỆU ĐỤC ĐÁ (TẠI NINH BÌNH): Nhân công
1 Công lấy mực thước, can hình chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 công
2 Công phóng hình, can hình lên bề mặt thớt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,53 công
3 Công đục kỉ hà tạo lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,28 công
4 Công đục phân lớp nông, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 công
5 Công đục bắt dáng khối lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,85 công
6 Công đục tạo chất, điêu khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,28 công
7 Công đục chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,83 công
8 Công đục phi ni hoàn thiện đơn khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,77 công
9 Công lắp dựng thử tại xưởng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,17 công
10 Công đục liên kết khối, nét giữa các thớt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,23 công
11 Công đục phi ni tổng thể đa chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,65 công
12 Công đục, khoan, cắt móc neo đá (giữa các miếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 công
13 Công băm tạo mai tre, tạo chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 công
14 Chi phí vận chuyển từ Ninh Bình đến Mỹ Hào, Hưng Yên Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,75 tấn
V PHÙ ĐIÊU ĐÁ: LẮP ĐẶT TẠI HIỆN TRƯỜNG: Nguyên vật liệu
1 Keo gắn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 kg
2 Giàn giáo thi công (bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m2
W PHÙ ĐIÊU ĐÁ:LẮP ĐẶT TẠI HIỆN TRƯỜNG: Nhân công
1 Công đục liên kết các thớt tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 công
2 Công phi ni hoàn thiện kỹ thuật, mỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 công
X PHÙ ĐIÊU ĐÁ:LẮP ĐẶT TẠI HIỆN TRƯỜNG: Máy thi công
1 Cần trục ô tô; lắp tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->