Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHÀ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh tối đa 30%, ngân sách thị xã Mỹ Hào và nguồn vốn xã hội hóa, nguồn huy động hợp pháp khác tối thiểu 70% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 16:53:00 đến ngày 2021-01-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,768,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 347,700,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0492 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7349 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3381 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5366 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4667 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,489 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8865 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4145 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6917 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4372 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8744 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8744 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5239 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7991 | m3 |
| 22 | Gia công đá chân tảng, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8476 | m3 |
| 23 | Gia công thành bậc bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0586 | m3 |
| 24 | Chạm khắc rồng thành bậc, chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7086 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4174 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cấu kiện |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Gia công trụ lan can bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 29 | Gia công lan can bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | m3 |
| 30 | Chạm khắc hoa văn trên đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,145 | m2 |
| 31 | Đục nhám mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7376 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 34 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0427 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3485 | 100m2 |
| 36 | Gia công cột gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0681 | m3 |
| 37 | Gia công cột gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0589 | m3 |
| 38 | Gia công cột gỗ tròn, Đường kính D<= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6186 | m3 |
| 39 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4078 | m3 |
| 40 | Gia công câu đầu, xà nách, xà dọc bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2677 | m3 |
| 41 | Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6008 | m3 |
| 42 | Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4337 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9362 | m3 |
| 44 | Gia công tàu mái, then tàu bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0198 | m3 |
| 45 | Gia công tàu góc đao bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5527 | m3 |
| 46 | Gia công hoành, xà thế hoành bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1551 | m3 |
| 47 | Gia công rui mái, lá mái, ốp chân rui bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5083 | m3 |
| 48 | Gia công ván dong, ván gỗ bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8629 | m3 |
| 49 | Gia công ván dong, ván gỗ bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2716 | m2 |
| 50 | Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9058 | m3 |
| 51 | Gia công xà bát, bạo cửa, bạo vách bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8764 | m3 |
| 52 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,462 | m2 |
| 53 | Chạm khắc cấu kiện gỗ, chạm khắc đầu dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5238 | m2 |
| 54 | Chạm khắc cấu kiện gỗ; Chạm khắc con chồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 55 | Chạm khắc gỗ, Chạm khắc Đấu trụ, đấu con chồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3183 | m2 |
| 56 | Chạm khắc gỗ, Chạm khắc Xà nách, Câu đầu, Kẻ bẩy, chống bảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,559 | m2 |
| 57 | Chạm khắc gỗ, Chạm khắc ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9412 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, câu đầu, kẻ bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3789 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành, lá mái, ốp chân rui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6634 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Con chồng, đầu dư, tàu mái, ván dong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7794 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, Xà ngưỡng, bạo cửa, khung đố vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7822 | m3 |
| 62 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ khung |
| 63 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ vì |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,462 | m2 |
| 65 | Đắp rồng chầu mặt nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 66 | Lắp dựng rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 67 | Đắp kìm nóc, kìm bờ chẩy, đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hiện vật |
| 68 | Lắp dựng kìm nóc, kìm bờ chẩy, đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | con |
| 69 | Đắp mặt nguyệt trên bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 70 | Lắp dựng mặt nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 71 | Đắp mặt hổ phù trên tường hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mặt thú |
| 72 | Đắp hoa văn trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3911 | m2 |
| 73 | Gia công hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2; triện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 75 | Đắp ô chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1503 | m2 |
| 76 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,31 | m |
| 77 | Lợp mái ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2524 | m2 |
| 78 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái ngói góc đao, mái xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2603 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5261 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | m3 |
| 81 | Gạch hoa gốm màu đỏ; KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6668 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,4808 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9802 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,9104 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9802 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9608 | m2 |
| 90 | Lát nền gạch Bát KT300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3214 | m2 |
| 91 | Ốp đá xanh chân tường KT 250x150x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5325 | m2 |
| 92 | Đào hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,203 | m3 |
| 93 | Đào hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3852 | m3 |
| 94 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,203 | m3 |
| 95 | Tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3852 | m3 |
| 96 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | 100m3 |
| 97 | Phòng mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,455 | m2 |
| 98 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ - Phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,8945 | m2 |
| 99 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Dây điện CU/PVC 1X1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 101 | Dây điện CU/PVC 1X2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Đèn cột ngoài nhà; đèn trang trí cột hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 105 | Đèn LED dài 1,2m; 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 106 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện âm tường chứa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 116 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6169 | m3 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7674 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 124 | Lát mặt bệ tượng gạch Cotto KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | m2 |
| 125 | Đắp hoa văn trên tường bệ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6868 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7674 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: BÌNH PHONG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9543 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7948 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8849 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7224 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2497 | m3 |
| 18 | Gia công trụ đá bằng đá xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4666 | m3 |
| 19 | Gia công bình phong bằng đá xanh xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0955 | m3 |
| 20 | Đục chạm trên trụ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4052 | m2 |
| 21 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết, chỉ trên bức bình phong đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8429 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Keo gắn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| C | HẠNG MỤC: NGHI MÔN ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3866 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,767 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2864 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4457 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4457 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4618 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2852 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5681 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8092 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4532 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2612 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0284 | m2 |
| 31 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,04 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2896 | m2 |
| 34 | Đắp đầu đao, kìm nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hiện vật |
| 35 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 36 | Đắp trụ nghê, trụ phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 37 | Lắp dựng phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 38 | Đắp mặt hổ phù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mặt thú |
| 39 | Đắp hoa văn, phù điêu trang trí trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,918 | m2 |
| 40 | Đắp chữ hán trên trụ nghê, trụ phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5694 | m2 |
| 41 | Đắp phù điêu trang trí trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,002 | m2 |
| 42 | Đắp triện vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BIA ( 02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,722 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9308 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0226 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8942 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2176 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,1044 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9824 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9912 | m3 |
| 21 | Gia công bo thềm bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4288 | m3 |
| 22 | Gia công chân tảng cột bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4418 | m3 |
| 23 | Chạm khắc hoa văn trên chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8868 | m2 |
| 24 | Lắp đặt Bo thềm đá bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 26 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm, bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7446 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2852 | m3 |
| 28 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9722 | m3 |
| 29 | Gia công các loại kẻ, bẩy bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3992 | m3 |
| 30 | Gia công hoành, thượng lương, xà thế hoành, Vuông, chữ nhật, bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | m3 |
| 31 | Gia công tàu góc đao bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2062 | m3 |
| 33 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3242 | m3 |
| 34 | Gia công bạo cửa, đố lụa, khung ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | m3 |
| 35 | Gia công ván huỳnh dày 30mm bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,136 | m2 |
| 36 | Chạm khắc gỗ, Đấu thượng lương, đấu con chồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9768 | m2 |
| 37 | Chạm khắc hoa văn trên cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,488 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, kẻ, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, thượng lương, xà thế hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9222 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Tàu mái góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2268 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8266 | m3 |
| 42 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8368 | m2 |
| 43 | Lợp mái góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,312 | m2 |
| 44 | Tôn úp nóc dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | md |
| 45 | Xây, đắp bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m |
| 46 | Đắp kìm nóc, đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hiện vật |
| 47 | Lắp dựng kìm nóc, đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | con |
| 48 | Lát nền bằng gạch bát KT: 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6808 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,164 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,568 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,164 | m2 |
| 52 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,2368 | m2 |
| 53 | Đào hào chống mối trong, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9408 | m3 |
| 54 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | m3 |
| 55 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | m3 |
| 56 | Lấp đất sau khi đã xử lý chống mối hào trong và ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9408 | m3 |
| 57 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn rọi ánh sáng vàng 220V/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 65 | Lắp đặt đế nhựa lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI NHÀ BIA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Hạ giải kìm nóc, đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9394 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,967 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0223 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0535 | m3 |
| 7 | Hạ giải, tháo dỡ bia đá, di chuyển đến vị trí bảo quản để lắp dựng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 8 | Phá dỡ nền gạch + bê tông nền, phần móng từ cos -0,75 đến cos hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH, SOẠN LỄ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2034 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4566 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,639 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0893 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9604 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9991 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8064 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5429 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7715 | m3 |
| 22 | Gia công bó hè, chân tảng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7264 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7967 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà, câu đầu, con chồng, khung vì, kẻ bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà, câu đầu, con chồng, bảy, kẻ góc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà, câu đầu, con chồng, bảy, kẻ góc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8005 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3851 | m3 |
| 32 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2114 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3758 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,614 | m3 |
| 35 | Gạch hoa gốm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1858 | m3 |
| 37 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9554 | m3 |
| 38 | Gia công tàu mái, then tàu bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | m3 |
| 39 | Gia công tàu góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | m3 |
| 40 | Gia công đấu trụ bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 41 | Gia công rui mái, lá mái, gộp rui và các cấu kiện tương tự bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1678 | m3 |
| 42 | Chạm khắc gỗ, Chạm ván gỗ chắn phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1496 | m3 |
| 44 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,3828 | m2 |
| 45 | Đắp kìm nóc, đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hiện vật |
| 46 | Lắp dựng kìm nóc, đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 47 | Lợp mái ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,432 | m2 |
| 48 | Lợp mái ngói mũi hài góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 49 | Tôn úp nóc dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | md |
| 50 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75; có bả lớp xi măng bám dính lên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1604 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,225 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, con chồng, đấu, bảy, kẻ góc vữa XM M75; có bả lớp xi măng bám dính lên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3445 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,72 | m |
| 54 | Đắp hoa văn họa tiết trên con chồng, đấu, xà nách, kẻ, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1929 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7372 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,2687 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8744 | m |
| 59 | Đắp cửa chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2723 | m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lát nền gạch Bát KT 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1658 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7372 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1929 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5049 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5049 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4179 | m2 |
| 67 | Tủ điện tổng KT 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat 2 cực, 220V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng; Ld 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống gen PVC, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3177 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,284 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6986 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6926 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6926 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7065 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng; ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9514 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0085 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0075 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4696 | m3 |
| 22 | Lấp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5688 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8828 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9414 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5259 | m3 |
| 26 | Gạch hoa gốm màu đỏ KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0519 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6591 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8776 | m3 |
| 39 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,54 | m |
| 40 | Lợp mái ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,096 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8804 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,22 | m2 |
| 43 | Trát trần, dầm, vữa XM M75; có bả lớp xi măng lên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,94 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2558 | m2 |
| 46 | Lát hè gạch Cotto KT gạch 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3022 | m2 |
| 47 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact + phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 48 | Chân vách inox; cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Ke Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6364 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8804 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9736 | m2 |
| 53 | Hệ cửa đi bằng nhôm vân gỗ khuôn cửa nhôm hệ 25x60mm màu vân gỗ, khuôn cánh 30x60mm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 54 | Đào móng trụ để bồn nước, hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2819 | m3 |
| 55 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4273 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9006 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0628 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4335 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 70 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,706 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,225 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6708 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6708 | m2 |
| 74 | Lắp đặt automat 2 cực, 220V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp tê thu PPR đường kính 20/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp tê thu PPR đường kính 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt kép PPR; D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PPR; D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 42/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu, vòi, dây dẫn, xyphong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi tiểu nữ + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt xí, xịt rửa tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Máy bơm tăng áp 200W, cột áp 27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,202 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng băng, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8954 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2299 | m2 |
| 6 | Lấp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0673 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ốp nền gạch chịu lửa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7396 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn đỡ vàng mã, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch chịu lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5994 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6121 | m3 |
| 23 | Xây bờ mái bằng Gạch và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m |
| 24 | Dán ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1658 | m2 |
| 25 | Đắp đầu đao, bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hiện vật |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3856 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3584 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3722 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6444 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,13 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7606 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BÁT GIÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3758 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3953 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0418 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4446 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1084 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6928 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9229 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | m3 |
| 23 | Gia công đá chân tảng, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3386 | m3 |
| 24 | Chạm khắc hoa sen chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4908 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6754 | 100m2 |
| 28 | Gia công cột bằng gỗ, ĐK D<=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7635 | m3 |
| 29 | Gia công cột bằng gỗ, ĐK D<=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7328 | m3 |
| 30 | Gia công xà dọc, xà nách bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4136 | m3 |
| 31 | Gia công các loại kẻ, bẩy, ván dong bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2219 | m3 |
| 32 | Gia công các loại kẻ, bẩy, ván dong bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9133 | m3 |
| 33 | Gia công xà thế hoành bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8099 | m3 |
| 34 | Gia công hoành tròn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9705 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | m3 |
| 36 | Gia công đấu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 37 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8527 | m3 |
| 38 | Chạm khắc trên cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 39 | Gia công khung bạo, con tiện bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4468 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,399 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6331 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6542 | m3 |
| 43 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,5656 | m2 |
| 44 | Đắp đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hiện vật |
| 45 | Đắp kìm bờ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hiện vật |
| 46 | Lắp dựng đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 47 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m |
| 48 | Lợp mái ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0296 | m2 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,078 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,3469 | m |
| 52 | Lát nền bằng gạch Cotto 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3176 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,078 | m2 |
| 54 | Đào hào phòng chống mối ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 55 | Đào hào phòng chống mối bên trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 56 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 57 | Tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 58 | Lấp đất sau khi đã xử lý chống mối hào trong và ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,428 | m3 |
| 59 | Phòng mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5362 | m2 |
| 60 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn lồng bằng gỗ sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim + bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn hắt 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn gắn tường 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG LĂNG MỘ | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0875 | m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2716 | m2 |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,336 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6702 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4922 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4922 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4922 | m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2; giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7199 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 13 | Ván khuông gỗ bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1717 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ Cổ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1319 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0983 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3739 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9622 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7817 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5958 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3739 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3933 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9582 | m3 |
| 39 | Dán mái ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5925 | m2 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5822 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1148 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5063 | m3 |
| 43 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5926 | 100m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5894 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5357 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75; bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,862 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7992 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,456 | m |
| 50 | Đắp đầu đao, kìm nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hiện vật |
| 51 | Đắp hoa văn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2726 | m2 |
| 52 | Đắp mặt nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | m2 |
| 53 | Lắp dựng Kìm nóc, đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | con |
| 54 | Đắp chữ, câu đối trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0032 | m2 |
| 55 | Sơn dầm tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,7863 | m2 |
| 56 | Gia công quang cửa bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | m3 |
| 57 | Gia công ván chạm trên cửa bằng gỗ dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m2 |
| 58 | Gia công ván chạm trên cửa bằng gỗ dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | m2 |
| 59 | Chạm khắc gỗ ván chạm trên cửa; chạm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8968 | m2 |
| 60 | Gia công cánh cửa gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6876 | m2 |
| 61 | Phun PU màu cánh gián cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7776 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6876 | m2 |
| 63 | Gia công cối bằng đá xanh KT 250x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Vòng bi đũa côn, chân cánh cổng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Vòng bi tròn trên cánh cổng D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Bánh xe bằng đồng D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Chốt cánh cổng bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Bộ then khóa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Khóa Cầu ngang bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Ke góc bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 71 | Đinh chốt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 72 | Tủ điện chứa 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn pha led 20W; đèn âm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp cài át âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| K | HẠNG MỤC: LĂNG MỘ VÀ PHÙ ĐIÊU PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0541 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2419 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,489 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7011 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8096 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6847 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m3/1km |
| 13 | Gia công bo đá khu mộ bằng đá xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1992 | m3 |
| 14 | Gia công đá bó vỉa nền mộ bằng đá xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | m3 |
| 15 | Chạm khắc hoa văn trên cấu kiện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7646 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 17 | Mua đất màu đắp phần mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2151 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ mặt mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8051 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4598 | m3 |
| 20 | Lát mặt nền khu mộ bằng đá xanh đục nhám mặt, đá KT 400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5977 | m2 |
| 21 | Gia công bệ đặt lư hương, đá xanh đen, kích thước 1000x650x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Gia công lư hương bằng đá xanh đen; KT chân 1080x550x1080mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4534 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3353 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9796 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8975 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5642 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2595 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9174 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,87 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2112 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2112 | 100m3/1km |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2126 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8695 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9212 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4316 | m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5106 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9593 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2103 | m3 |
| 51 | Gia công bó vỉa bằng đá xanh KT 600x150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7133 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,352 | m2 |
| 54 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5734 | m3 |
| 55 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2097 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐỒI GIẢ SƠN, SÂN, BỒN HOA, TƯỜNG RÀO, HỒ NƯỚC, CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,128 | 100m3 |
| 3 | Mua đất màu về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110,31 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1031 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 7 | Trồng cây thông đk 10-20cm; chiều cao <5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 8 | Cọc chống cây; dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cọc |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,82 | m3 |
| 10 | Lát sân gạch cotto 400x400mm, miết mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.616 | m2 |
| 11 | Lát sân đá xanh KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m2 |
| 12 | Lát sân trục thần đạo đá xanh 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2 | m2 |
| 13 | Đào móng bó vỉa, bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4356 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5975 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5594 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3997 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4785 | m3 |
| 18 | Gia công đá bó vỉa bằng đá xanh KT600x150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9619 | m3 |
| 19 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,8833 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9775 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4513 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9361 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0331 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3258 | m3 |
| 25 | Gia công đá bó bồn cây bằng đá xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0606 | m3 |
| 26 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m2 |
| 27 | Lắp đá bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,8667 | cái |
| 28 | Mua đất màu đổ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1592 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,331 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,331 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,75 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7403 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7403 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7403 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5455 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,641 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | 100m3/1km |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7472 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1388 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5811 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,433 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2415 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5308 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8963 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6558 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1358 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5061 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6659 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9338 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6916 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7531 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,2816 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.506,0858 | m2 |
| 57 | Gạch hoa gốm màu nâu đỏ KT:300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | viên |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.226,456 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475,152 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780,3674 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2441 | m3 |
| 62 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | m3 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3514 | m3 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1552 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5952 | m2 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2137 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4073 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,257 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1331 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1904 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4046 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3364 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7188 | m3 |
| 81 | Lắp dựng gạch gốm men màu xanh; KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | viên |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7216 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1784 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,24 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,36 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m2 |
| 87 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8469 | m2 |
| 88 | Bơm nước trong hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 89 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m3 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0992 | m3 |
| 91 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5 | 100m |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,36 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,76 | m3 |
| 96 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6 | m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m |
| 102 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 103 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 104 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7017 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4034 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4034 | 100m3/1km |
| 107 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0219 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5933 | m3 |
| 110 | Gạch hoa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | viên |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1416 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,802 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,32 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,08 | m |
| 115 | Nụ sen xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9436 | m2 |
| 117 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 123 | Đặt gạch đặc bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.300 | viên |
| 124 | Lưới báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 125 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 1000v |
| 126 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m2 |
| 127 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | 100m2 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 132 | Khung móng đèn cao áp M16x260x260x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Khung móng đèn Sân vườn M16x260x260x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 135 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 136 | Lắp dựng cột đèn sân vườn (Đế cột + Cột + Tay chùm đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 137 | Lắp đặt Cầu nhựa D400 + bóng đèn 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 138 | Lắp dựng cột đèn cao áp bằng thép dày 3mm, cần đơn, cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 139 | Lắp đèn cao áp LED 200w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | choá |
| 140 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 141 | Lắp bảng điện cửa cột, cột cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 142 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | đầu cáp |
| 143 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVc 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | 100 m |
| 144 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cửa |
| 145 | Lắp đặt Tủ điện 900x600x250mm; Vỏ tủ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 146 | Lắp đặt các automat 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9145 | m3 |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1926 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1715 | m3 |
| 158 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8947 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7024 | m3 |
| 160 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4945 | m2 |
| 161 | Lắp dựng khung bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 162 | Gia công cột bằng thép ống, thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 163 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 164 | Sơn tĩnh điện Cột thép, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,8505 | kg |
| 165 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | tấn |
| 166 | Lá cờ tổ quốc KT 2x3m; cờ ngũ sắc; KT 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lá |
| 167 | Bánh xe lăn kéo cáp treo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Cáp lụa mềm, kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 169 | Luồn dây Nối đất ngầm lên trên đỉnh cột; dây đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 170 | Đầu nối cáp M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 173 | Bộ kẹp cáp với cọc chữ U, bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 175 | Thiết bị thu sét kim thu sét, tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 183 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 184 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4191 | 100m3 |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5424 | m3 |
| 186 | Ván khuôn lót bê tông rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | 100m2 |
| 187 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2909 | m3 |
| 188 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 189 | Đế cống bê tông D400; mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 191 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7734 | m3 |
| 192 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 193 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,254 | m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5501 | m3 |
| 195 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,2847 | m2 |
| 196 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5056 | m2 |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | tấn |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2689 | m3 |
| 200 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | cái |
| 201 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 202 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m2 |
| 203 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5993 | m2 |
| 204 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 205 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5238 | m3 |
| 206 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5444 | m3 |
| 207 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | 100m3 |
| 208 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,905 | m |
| 209 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3982 | m3 |
| 210 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3982 | m3 |
| 211 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,696 | m2 |
| 212 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4285 | tấn |
| 213 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9243 | m3 |
| 214 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,9458 | m3 |
| 215 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1644 | 100m3 |
| 216 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2903 | m2 |
| 217 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,3101 | m3 |
| 218 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,3101 | m3 |
| 219 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,3874 | m2 |
| 220 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 221 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0846 | m3 |
| 222 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6842 | m3 |
| 223 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7298 | 100m3 |
| 224 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 225 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,7488 | m3 |
| 226 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,7488 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,57 | m3 |
| 2 | Hộp chữa cháy 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lăng chữa cháy D50x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Trụ chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Họng tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm điện chữa cháy 11KW, LT 45-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm xăng 11 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc áp suất loại chuyên dụng cho máy bơm chữa cháy động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D100, mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rọ hút máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo áp lực 100KG/CM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Téc nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện điều khiển bơm KT 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Côn thu D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van an toàn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van xả khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van phao D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bích rỗng >100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Ống HDPE D50mm, L=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 29 | Ống HDPE D100mm, L=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100 m |
| 30 | Ống HDPE D34mm, L=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 31 | Đắp đất hoàn trả đường cống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | m3 |
| 32 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 34 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 35 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 36 | Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 37 | Dây cấp nguồn bọc PVC tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Ống gen PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 39 | Cáp tín hiệu ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Đèn báo thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 41 | Đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 42 | Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng khẩn cấp pvc tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | MCCP 1P-20A/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cái |
| 44 | Trung tâm báo cháy tự động 4 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 45 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3; 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 47 | Lắp đặt bình bột ABC MFZ4; 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 48 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 49 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3; 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 51 | Lắp đặt bình bột ABC MFZ4; 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 52 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3; 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 55 | Lắp đặt bình bột ABC MFZ4; 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 56 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3; 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 59 | Lắp đặt bình bột ABC MFZ4; 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 60 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6993 | 100m3 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9494 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,669 | m3 |
| 65 | Đắp đất bể thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9598 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4392 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4392 | 100m3/1km |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5117 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6336 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9343 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4328 | tấn |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3625 | m3 |
| 78 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,664 | m3 |
| 79 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3588 | m3 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4564 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,42 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8764 | m2 |
| 85 | Cửa thăm bể bằng thép mạ kẽm KT 1000x1000x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 89 | Bê tông giằng tường, thượng lương, dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 92 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1859 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2291 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2508 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1812 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0112 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,108 | m |
| 98 | Dán ngói mũi hài trên trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5108 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7439 | m2 |
| 100 | Lát gạch đất nung kt 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9738 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1924 | m2 |
| 102 | Sơn dầm tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2508 | m2 |
| 103 | Gạch hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 104 | Khuôn cửa kép gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | md |
| 105 | Cửa đi pano đặc gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2896 | m2 |
| 106 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2896 | m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tuyn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu dao điện 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cáp 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| N | PHÙ ĐIÊU ĐÁ: PHÓNG ĐẤT TỶ LỆ 1/1: Nguyên vật liệu | |||
| 1 | Thép hộp 70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | kg |
| 2 | Thép V70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270 | kg |
| 3 | Thép V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | kg |
| 4 | Thép hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | kg |
| 5 | Đinh 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| 6 | Dây thép 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 7 | Dây thép 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | kg |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | kg |
| 9 | Bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m3 |
| 10 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | m3 |
| 11 | Tre luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cây |
| 12 | Bướm liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cây |
| 13 | Gỗ làm khung làm giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | m3 |
| 14 | Nilon ủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,078 | m2 |
| 15 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,21 | m3 |
| 16 | Tăng đơ f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,64 | cái |
| 17 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 18 | Hệ thống thước phóng đo chiều sâu to nhỏ các loại (đã trừ khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Máy phun ẩm đất (đã trừ khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Nước phục vụ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,048 | m3 |
| 21 | Các dụng cụ kỹ thuật khác (nạo, dao, tỉa, xẻng, xô, bay, dây buộc tre luồng…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| O | PHÙ ĐIÊU ĐÁ: PHÓNG ĐẤT TỶ LỆ 1/1: Nhân công | |||
| 1 | Công đo đạc mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | công |
| 2 | Công làm kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | công |
| 3 | Công đào, đắp móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | công |
| 4 | Công ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | công |
| 5 | Công đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | công |
| 6 | Công làm sắt cho khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | công |
| 7 | Công làm bướm, buộc bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | công |
| 8 | Công nhào luyện đất sét, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | công |
| 9 | Công băm đất, phân loại, chọn lọc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | công |
| 10 | Công lên đất, bắt dáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,79 | công |
| 11 | Công nặn đất khối lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,25 | công |
| 12 | Công nặn đất khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,46 | công |
| 13 | Công nặn chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,03 | công |
| 14 | Công phi ni, hoàn chỉnh tạo chất, tạo lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7 | công |
| 15 | Công sửa chữa, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | công |
| 16 | Công bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | công |
| 17 | Công tháo dỡ khỏi hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | công |
| P | PHÙ ĐIÊU ĐÁ: ĐỔ KHUÔN ÂM BẢN THẠCH CAO TỶ LỆ 1/1: Nguyên vật liệu | |||
| 1 | Thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.953,9 | kg |
| 2 | Đay chải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,312 | kg |
| 3 | Gỗ litô 3 x3 bó khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 4 | Tre luồng f 8-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cây |
| 5 | Nước phục vụ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,539 | m3 |
| 6 | Vật liệu khác (mỡ, dầu hỏa, xà phòng, dây thép, đinh …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| Q | PHÙ ĐIÊU ĐÁ: ĐỔ KHUÔN ÂM BẢN THẠCH CAO TỶ LỆ 1/1: Nhân công | |||
| 1 | Công làm sơ đay tổ chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | công |
| 2 | Công chia mảng khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | công |
| 3 | Công pha trộn, nhào luyện, đắp thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,35 | công |
| 4 | Công ghép, gông, bó dàn dựng khuôn mảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | công |
| 5 | Công đục tách, tháo dỡ khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | công |
| 6 | Công xử lý chống dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | công |
| 7 | Công sửa và hoàn thiện âm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,03 | công |
| 8 | Công chắp bút và chỉnh lý mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,29 | công |
| 9 | Công bão dưỡng, đánh dấu, tháo dỡ khuôn, xếp khuôn và các công việc phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | công |
| R | PHÙ ĐIÊU ĐÁ: ĐỔ DƯƠNG BẢN THẠCH CAO TỶ LỆ 1/1: Nguyên vật liệu | |||
| 1 | Thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.953,9 | kg |
| 2 | Đay chải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,312 | kg |
| 3 | Gỗ litô 3 x3 bó khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 4 | Tre luồng f 8-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cây |
| 5 | Nước phục vụ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,539 | m3 |
| 6 | Vật liệu khác (mỡ, dầu hỏa, xà phòng, dây thép, đinh …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| S | PHÙ ĐIÊU ĐÁ: ĐỔ DƯƠNG BẢN THẠCH CAO TỶ LỆ 1/1: Nhân công | |||
| 1 | Công làm sơ đay tổ chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | công |
| 2 | Công chia mảng khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | công |
| 3 | Công pha trộn, nhào luyện, đắp thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,35 | công |
| 4 | Công ghép, gông, bó dàn dựng khuôn mảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | công |
| 5 | Công đục tách, tháo dỡ khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | công |
| 6 | Công xử lý chống dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | công |
| 7 | Công sửa và hoàn thiện dương bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,03 | công |
| 8 | Công chắp bút và chỉnh lý mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,29 | công |
| 9 | Công bảo dưỡng, đánh dấu, tháo dỡ khuôn, xếp khuôn và các công việc phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | công |
| 10 | Vận chuyển mẫu thạch cao từ Hà Nội đến Ninh Bình xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| T | PHÙ ĐIÊU ĐÁ: CHUYỂN CHẤT LIỆU ĐỤC ĐÁ (TẠI NINH BÌNH): Nguyên vật liệu | |||
| 1 | Đá khối lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 2 | Đục thép hợp kim các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 3 | Búa đục đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 4 | Xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 5 | Đĩa cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 6 | Đĩa mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | cái |
| 7 | Móc neo sắt f18-f22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Kg |
| 8 | Dụng cụ đo (đã trừ khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Máy cắt đá (đã trừ khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Máy mài (đã trừ khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Máy khoan (đã trừ khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Pa lăng xích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | ca |
| 13 | Cần trục ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | Ca |
| 14 | Giàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tháng |
| 15 | Dụng cụ khác (nêm, chét, búa, bàn chải sắt, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| U | PHÙ ĐIÊU ĐÁ: CHUYỂN CHẤT LIỆU ĐỤC ĐÁ (TẠI NINH BÌNH): Nhân công | |||
| 1 | Công lấy mực thước, can hình chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | công |
| 2 | Công phóng hình, can hình lên bề mặt thớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,53 | công |
| 3 | Công đục kỉ hà tạo lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | công |
| 4 | Công đục phân lớp nông, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | công |
| 5 | Công đục bắt dáng khối lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,85 | công |
| 6 | Công đục tạo chất, điêu khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | công |
| 7 | Công đục chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,83 | công |
| 8 | Công đục phi ni hoàn thiện đơn khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,77 | công |
| 9 | Công lắp dựng thử tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | công |
| 10 | Công đục liên kết khối, nét giữa các thớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,23 | công |
| 11 | Công đục phi ni tổng thể đa chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,65 | công |
| 12 | Công đục, khoan, cắt móc neo đá (giữa các miếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | công |
| 13 | Công băm tạo mai tre, tạo chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | công |
| 14 | Chi phí vận chuyển từ Ninh Bình đến Mỹ Hào, Hưng Yên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,75 | tấn |
| V | PHÙ ĐIÊU ĐÁ: LẮP ĐẶT TẠI HIỆN TRƯỜNG: Nguyên vật liệu | |||
| 1 | Keo gắn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | kg |
| 2 | Giàn giáo thi công (bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| W | PHÙ ĐIÊU ĐÁ:LẮP ĐẶT TẠI HIỆN TRƯỜNG: Nhân công | |||
| 1 | Công đục liên kết các thớt tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | công |
| 2 | Công phi ni hoàn thiện kỹ thuật, mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | công |
| X | PHÙ ĐIÊU ĐÁ:LẮP ĐẶT TẠI HIỆN TRƯỜNG: Máy thi công | |||
| 1 | Cần trục ô tô; lắp tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi