Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210333-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non Chiên Sơn huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201209878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021 (vốn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 11:04:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,472,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3286 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5694 m3
3 Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9537 m3
4 Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1289 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0603 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3906 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0608 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1486 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0843 100m2
10 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2696 m3
11 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2422 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2981 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0323 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0878 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9319 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1412 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0847 100m2
19 Bê tông sàn mái, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,384 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2895 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2976 100m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,825 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,194 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,719 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,368 m2
26 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0136 m2
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,486 m2
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1809 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1809 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2688 100m2
32 Tôn úp nóc+sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,968 m
33 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 100m3
34 Bê tông nền, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0167 m3
35 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6617 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,738 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3816 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,019 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,1006 m2
40 Cửa đi (mở, lùa), vách kính+tủ đồ, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 38x50x76, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt:Nhật dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
41 Cửa sổ (mở, lùa), vách kính+tủ đồ, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 38x50x76, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt:Nhật dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
42 Hoa sắt bảo vệ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
43 Bản lề cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
44 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
45 Clemon cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
B NHÀ XE
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
5 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3727 tấn
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5066 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3907 tấn
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3727 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5066 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3907 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,8173 1m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,499 100m2
13 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,82 m
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,102 m2
15 Lát nền gạch cotto kích thước 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,102 m2
C SÂN
1 Mua đất cấp 3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3677 100m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3677 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3677 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3677 100m3/1km
5 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,29 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 100m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6186 100m2
8 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.220,1 m2
9 Bê tông nền, vữa mác 200, sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,015 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.309 m2
11 Lát nền gạch cotto kích thước 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.309 m2
D CỔNG
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0755 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0883 tấn
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
7 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,55 m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9291 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0984 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1127 tấn
12 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 m3
E DẦM
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1386 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1445 tấn
5 Bê tông xà dầm, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4421 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4489 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3758 tấn
8 Bê tông sàn mái, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7087 m3
9 Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4342 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9213 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
12 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1767 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,66 m
14 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4301 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,318 m2
16 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0916 tấn
17 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
18 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1006 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng bưng huỳnh tôn cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,826 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,34 1m2
21 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2202 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt bánh xe trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Sản xuất, lắp đặt ray chống lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Sản xuất, lắp dựng mũ mác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
25 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Chốt cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Mua thanh ghị đường ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
29 Cắt, lắp dựng chữ biển tên bằng Alumi (PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN SƠN ĐỘNG, TRƯỜNG MẦM NON CHIÊN SƠN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Chữ
30 Bê tông nền, vữa mác 250, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,864 m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3914 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0258 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,766 m3
4 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1998 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,7716 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,636 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8419 m3
G TẤM ĐAN
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6771 100m2
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,456 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5765 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
H TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,72 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2132 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7386 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6777 m3
5 Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,876 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3752 m3
7 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9315 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8316 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8316 m2
10 Sản xuất hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 1m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
I NHÀ BẾP
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3926 m3
2 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5929 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1087 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0664 tấn
5 Bê tông sàn sản xuất, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,52 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên mặt bếp màu đen sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
8 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,1772 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Cửa đi (mở, lùa), vách kính+tủ đồ, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 38x50x76, dày 0,8-1mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,051 m2
J LỚP HỌC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0418 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
3 Cửa đi (mở, lùa), vách kính+tủ đồ, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 38x50x76, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt:Nhật dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,082 m2
4 Sửa lại khu tiểu nam ( Hạ thấp xuống ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Công
K BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 m3
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6105 m3
3 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6939 m3
4 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,1996 m2
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 gốc
L TƯỜNG RÀO SƠN LẠI
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4096 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4096 1m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,788 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,916 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->