Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210333-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non Chiên Sơn huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 (vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 11:04:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,472,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3286 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5694 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9537 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1289 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3906 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2696 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2422 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2981 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9319 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2895 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,825 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,194 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,719 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,368 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0136 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,486 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc+sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,968 | m |
| 33 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6617 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,738 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3816 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,019 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1006 | m2 |
| 40 | Cửa đi (mở, lùa), vách kính+tủ đồ, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 38x50x76, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt:Nhật dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 41 | Cửa sổ (mở, lùa), vách kính+tủ đồ, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 38x50x76, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt:Nhật dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 42 | Hoa sắt bảo vệ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 43 | Bản lề cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 44 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3727 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5066 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3907 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3727 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5066 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3907 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8173 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,499 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,102 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch cotto kích thước 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,102 | m2 |
| C | SÂN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3677 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3677 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3677 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3677 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6186 | 100m2 |
| 8 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.220,1 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, vữa mác 200, sỏi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,015 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.309 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch cotto kích thước 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.309 | m2 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0755 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0883 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,55 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9291 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1127 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | m3 |
| E | DẦM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1445 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4421 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4489 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3758 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7087 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4342 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9213 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,66 | m |
| 14 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4301 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,318 | m2 |
| 16 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0916 | tấn |
| 17 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng bưng huỳnh tôn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,826 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,34 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2202 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt bánh xe trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt ray chống lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng mũ mác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 25 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Chốt cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Mua thanh ghị đường ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Cắt, lắp dựng chữ biển tên bằng Alumi (PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN SƠN ĐỘNG, TRƯỜNG MẦM NON CHIÊN SƠN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Chữ |
| 30 | Bê tông nền, vữa mác 250, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,864 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3914 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0258 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,766 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1998 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,7716 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,636 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8419 | m3 |
| G | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6771 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,456 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5765 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2132 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7386 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6777 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,876 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3752 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9315 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8316 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8316 | m2 |
| 10 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| I | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3926 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5929 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn sản xuất, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bếp màu đen sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1772 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cửa đi (mở, lùa), vách kính+tủ đồ, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 38x50x76, dày 0,8-1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,051 | m2 |
| J | LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0418 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 3 | Cửa đi (mở, lùa), vách kính+tủ đồ, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 38x50x76, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt:Nhật dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,082 | m2 |
| 4 | Sửa lại khu tiểu nam ( Hạ thấp xuống ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| K | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6105 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6939 | m3 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,1996 | m2 |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | gốc |
| L | TƯỜNG RÀO SƠN LẠI | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4096 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4096 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,788 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,916 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi