Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 312/QĐ-SNNPTNT ngày 04/12/2020 của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 09:32:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,874,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,7 | 1m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông có cốt thép | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,845 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,244 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,089 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,525 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,012 | 1m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,209 | 1m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,143 | 1 tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,969 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,982 | m3 |
| 9 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,602 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,248 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,05 | 1m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,163 | 1 tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,849 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát tôn nền công trình | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,7 | 1m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,502 | 1m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,352 | 1m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,105 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,222 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,386 | 1m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,69 | 1 tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,535 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,603 | 1m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,539 | 1 tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,083 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,472 | 1m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,821 | 1 tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,026 | 1m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,527 | 1 tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9 | 1 tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,566 | 1m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,313 | 1 tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,541 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,635 | 1m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,402 | 1 tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,467 | 1 tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,312 | 1m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,196 | 1 tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,681 | 1 tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,937 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,72 | 1m3 |
| 50 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk <=10 mm, cao <=4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,119 | 1 tấn |
| 51 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk <= 10 mm, cao <=16 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,119 | 1 tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,191 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,145 | 1 tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,114 | 1m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,792 | 1m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | 1 tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,073 | 1 tấn |
| 66 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,176 | 1m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,907 | 1m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,298 | 1m3 |
| 69 | Xây gạch đặc (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,688 | 1m3 |
| 70 | Xây gạch đặc (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,049 | 1m3 |
| 71 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,368 | 1m3 |
| 73 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,477 | 1m3 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép C120x40x10x2.5mm (TL=4.318KG/MD) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 113,08 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,047 | 100m2 |
| 78 | SXLD cùm chống bão (kc 3ck/1md xà gồ) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 771 | cái |
| 79 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,681 | 1m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,417 | 1m3 |
| 81 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 568,768 | 1m2 |
| 82 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 314,59 | 1m2 |
| 83 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,27 | 1m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 191,13 | 1m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,235 | 1m2 |
| 86 | SXLD, ốp đá bốc lồi vào chân tường | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,235 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 382,86 | 1m2 |
| 88 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 362,4 | 1m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,8 | 1m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,9 | 1m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,7 | 1m |
| 92 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,7 | 1m |
| 93 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,81 | 1m2 |
| 94 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,962 | m3 |
| 95 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,81 | 1m2 |
| 96 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,16m2 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 308,16 | 1m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.373,167 | 1m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 385,86 | 1m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,404 | 1m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,816 | 1m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,809 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 103 | SXLD cầu chắn rác fi90 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 104 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55, bộ đóng thủy lực tự động MULTEC tốc độ (tiêu chuẩn chống cháy) ...... | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 105 | SXLD hoàn thiện cửa sổ khung nhôm XINGFA hệ 55 , kính cường lực dày 8ly, ....... | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 106 | SXLD hoàn thiện cửa lưới thép chống côn trùng, ....... | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 107 | SX hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14a150 (sơn tĩnh điện) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 108 | SXLD tay vịn lan can hành lang INOX D60 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,1 | m |
| 109 | SXLD hoàn thiện tay vịn lan can cầu thang gỗ 50x80, đánh veni màu cánh gián | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,02 | m |
| 110 | SXLD hoa sắt lan can cầu thang bằng thép hộp 16x16 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,318 | m2 |
| 111 | SXLD mũ tole chụp che mưa giữa sê nô hiện trạng và nhà mới xây dựng | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,675 | m2 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,139 | 1m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,568 | 100m2 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 119 | Lót bao nilon chống chảy nước xi măng | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 121 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài, công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao quanh | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,2 | 1m3 |
| 122 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 109,8 | 1m3 |
| 123 | Phòng mối nền công trình xây mới, phun trên 2.5lit dung dịch EC | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 107 | 1m2 |
| 124 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 132,325 | 1m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống <=350 mm, tường gạch | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A (Loại 30A) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A (Loại 20A) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A (Loại 16A) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 chấu | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần đảo chiều 55w | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, quạt hút gió trên tường | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần hộp tròn (DLN 03L 270/14W)-SS | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 300x300/24w | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=10mm2 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 232 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 (vỏ màu xanh lá/vàng) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (vỏ màu xanh lá/vàng) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (Loại 1x1.5mm2) (vỏ màu xanh lá/vàng) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 740 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D16 mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 328 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D25 mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn dây điện ngầm nền | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Tủ điện bằng thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện kt: 450x350x180 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đèn báo pha | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cáp đồng trần M50 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cọc |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt ( hàn CADWELL) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Kẹp kiểm tra | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hộp kiểm tra điện trở | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 (Loại 1x10mm2)(vỏ màu xanh lá/vàng) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A (Loại 20A) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A (Loại 20A) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (Loại 1x1.5mm2) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 43 | ống đồng D6.4mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 44 | ống đồng D12.7mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 45 | ống bảo ôn các cỡ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 46 | ống thoát nước ngưng d21 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =32m (Loại stormaster) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đở kim STK D60x3,6mm, L=5m + đế chân gắn trụ đở kim | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 4 | Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 6 | ống PVC d32 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra + BULON, ốc | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Kẹp cáp đồng chia ngã | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Dây cáp néo bằng thép D6 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Gia công thép hàn thép hình nón dày 1.5ly; BK 500mm, chống dột mái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bột gem giảm điện trở đất | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | kg |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 16 | Đo đạt điện trở điện | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM + HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,852 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,951 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát nền móng công trình | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,971 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,971 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,479 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,918 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,776 | 1m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,043 | 1 tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,559 | 1 tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,352 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,262 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,281 | 1 tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,728 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,634 | 1 tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,744 | 1m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,82 | 1m2 |
| 23 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 180,1 | 1m2 |
| 24 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 180,1 | 1m2 |
| 25 | Quét bể nước, bằng nước ximăng, 2 nước | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 180,1 | 1m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,049 | 1m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 114mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 31 | Tê STK D114 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Co STK D114 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x450x180 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy 2 họng DN100-65-65 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Họng tiếp nước chữa cháy | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tê uPVC D42 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van phao D42 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đầu phun xả khí | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Đầu báo khói quang | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Chuông báo động | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Bộ xả khí khẩn cấp | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn báo cháy | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Bộ tạm dừng xả khí | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Bảng hướng dẫn FM200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Giá đở bình FM200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Biển báo FM200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Bộ cảm biến xác định theo thời gian thực hiện việc đóng/ ngắt của nguồn điện chính | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 49mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 34mm | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Thập STK D49 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Tê STK D49 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Tê STK D34 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Co STK D49 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Co STK D34 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Tê Giảm STK D49/34 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Giảm STK D49/34 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Bình bọt MFZ4 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 59 | Bình khí MT3 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 60 | Nội quy, tiêu lệnh | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,332 | 1m3 |
| 62 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,48 | 1m2 |
| 63 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,26 | 1m2 |
| 64 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | 1m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | 1 tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 67 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,295 | 1m2 |
| 68 | SXLD cửa xong inox hộp 300x300x1.4li | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện. Công suất: 20HP - 15kw. Điện áp : 380V-50Hz , N=2900v/p. Lưu lượng : 24-78 m3/h. Cột áp: 58,1-38,8m. | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bình khí và cụm đầu chứa 228LBS khí (104 kg). Hiệu: WOFU/ WELFARE. Model: ZM-120L (hoặc tương đương). Phụ kiện kèm theo bao gồm: Van điện tử, cần gạt xả khí bằng tay, ống xả khí, giá giữ bình, đồng hồ áp lực bao gồm công tắc giám sát | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Nhân công triển khai lắp đặt tại Quảng Ngãi cho bình từ 200lbs -350lbs | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Tủ trung tâm điều khiển 4 vùng chữa cháy 8 vùng báo cháy.Hiệu: Kentec. Model: K21084M4 (hoặc tương đương). | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Valve chọn vùng DN65, kích hoạt bằng điện 24Vdc. Hiệu: GIN. Model: GQ-016 (hoặc tương đương). | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Thiết bị điều khiển cả hệ thống. Hiệu: AVTECH. Mã hiệu: RA12E-TH1-RAS (hoặc tương đương). | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bộ nguồn UBS (Công suất: 2000VA/1200WAT) | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Thiết bị nhắn tin. Hiệu: intercel. Mã hiệu SAM2W (hoặc tương đương). | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi