Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245882-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201245763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 312/QĐ-SNNPTNT ngày 04/12/2020 của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 09:32:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,874,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 14,7 1m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông có cốt thép Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 5,845 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 11,244 1m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,171 100m3
5 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 17,089 m3
B PHẦN XÂY LẮP KHO LƯU TRỮ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2,525 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 7,012 1m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,138 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 21,209 1m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,143 1 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,969 1 tấn
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,687 100m2
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 6,982 m3
9 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 8,602 1m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2,248 100m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 6,05 1m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,163 1 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,849 1 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,606 100m2
15 Đắp cát tôn nền công trình Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 26,7 1m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 17,502 1m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 5,352 1m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,105 1 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,222 1 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,956 100m2
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 13,386 1m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,26 1 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,69 1 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,04 1 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,535 100m2
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 13,603 1m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,539 1 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,29 1 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,083 100m2
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 5,472 1m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,12 1 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,821 1 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,98 100m2
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 10,026 1m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,527 1 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,9 1 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,056 100m2
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 21,566 1m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2,313 1 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2,541 100m2
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4,635 1m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,402 1 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,467 1 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,449 100m2
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 5,312 1m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,196 1 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,681 1 tấn
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,937 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2,72 1m3
50 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk <=10 mm, cao <=4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,119 1 tấn
51 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk <= 10 mm, cao <=16 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,119 1 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,408 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,191 1m3
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,296 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,145 1 tấn
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,114 1m3
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,154 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,792 1m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,185 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,078 1 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,48 1m3
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,073 1 tấn
66 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 31,176 1m3
67 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 32,907 1m3
68 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 10,298 1m3
69 Xây gạch đặc (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 5,688 1m3
70 Xây gạch đặc (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 5,049 1m3
71 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,368 m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,368 1m3
73 Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2,477 1m3
74 Sản xuất xà gồ thép C120x40x10x2.5mm (TL=4.318KG/MD) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,11 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,11 tấn
76 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 113,08 1m2
77 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2,047 100m2
78 SXLD cùm chống bão (kc 3ck/1md xà gồ) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 771 cái
79 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,681 1m3
80 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2,417 1m3
81 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 568,768 1m2
82 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 314,59 1m2
83 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 71,27 1m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 191,13 1m2
85 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 17,235 1m2
86 SXLD, ốp đá bốc lồi vào chân tường Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 17,235 m2
87 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 382,86 1m2
88 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 362,4 1m2
89 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 40,8 1m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 44,9 1m2
91 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 37,7 1m
92 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 37,7 1m
93 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 39,81 1m2
94 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 7,962 m3
95 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 39,81 1m2
96 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,16m2 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 308,16 1m2
97 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1.373,167 1m2
98 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 385,86 1m2
99 Lát đá bậc cầu thang Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 47,404 1m2
100 Lát đá bậc tam cấp Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4,816 1m2
101 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,809 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,023 100m
103 SXLD cầu chắn rác fi90 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
104 SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55, bộ đóng thủy lực tự động MULTEC tốc độ (tiêu chuẩn chống cháy) ...... Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 23,04 m2
105 SXLD hoàn thiện cửa sổ khung nhôm XINGFA hệ 55 , kính cường lực dày 8ly, ....... Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 34,56 m2
106 SXLD hoàn thiện cửa lưới thép chống côn trùng, ....... Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 34,56 m2
107 SX hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14a150 (sơn tĩnh điện) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 34,56 m2
108 SXLD tay vịn lan can hành lang INOX D60 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 44,1 m
109 SXLD hoàn thiện tay vịn lan can cầu thang gỗ 50x80, đánh veni màu cánh gián Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 17,02 m
110 SXLD hoa sắt lan can cầu thang bằng thép hộp 16x16 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 15,318 m2
111 SXLD mũ tole chụp che mưa giữa sê nô hiện trạng và nhà mới xây dựng Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 21,675 m2
112 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,139 1m3
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
114 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,013 100m2
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
116 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,3 1m2
117 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4,568 100m2
118 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4 1m3
119 Lót bao nilon chống chảy nước xi măng Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 80 m2
120 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 12 1m3
121 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài, công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao quanh Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 71,2 1m3
122 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 109,8 1m3
123 Phòng mối nền công trình xây mới, phun trên 2.5lit dung dịch EC Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 107 1m2
124 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 132,325 1m2
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 sứ
2 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống <=350 mm, tường gạch Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A (Loại 30A) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A (Loại 20A) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A (Loại 16A) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 1 cái
9 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 1 cái
10 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 1 cái
11 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 chấu Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 8 1 cái
13 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 8 hộp
14 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần đảo chiều 55w Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt quạt điện, quạt hút gió trên tường Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ốp trần hộp tròn (DLN 03L 270/14W)-SS Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
18 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 300x300/24w Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=10mm2 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 70 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 6 m
21 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 232 m
22 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 80 m
23 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 (vỏ màu xanh lá/vàng) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 58 m
24 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (vỏ màu xanh lá/vàng) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m
25 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (Loại 1x1.5mm2) (vỏ màu xanh lá/vàng) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 740 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D16 mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 328 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D25 mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 60 m
28 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn dây điện ngầm nền Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 20 m
29 Tủ điện bằng thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện kt: 450x350x180 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Đèn báo pha Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
31 Cáp đồng trần M50 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 16 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4 1 cọc
33 Mối hàn hóa nhiệt ( hàn CADWELL) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
34 Kẹp kiểm tra Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Hộp kiểm tra điện trở Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,048 100m3
37 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,048 100m3
38 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 (Loại 1x10mm2)(vỏ màu xanh lá/vàng) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 6 m
39 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A (Loại 20A) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A (Loại 20A) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 360 m
42 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (Loại 1x1.5mm2) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 250 m
43 ống đồng D6.4mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m
44 ống đồng D12.7mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m
45 ống bảo ôn các cỡ Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m
46 ống thoát nước ngưng d21 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
D PHẦN CHỐNG SÉT KHO LƯU TRỮ
1 Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =32m (Loại stormaster) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Trụ đở kim STK D60x3,6mm, L=5m + đế chân gắn trụ đở kim Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Cáp đồng trần 50mm2 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 65 m
4 Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cọc
5 Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 6 mối
6 ống PVC d32 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 45 m
7 Kẹp kiểm tra + BULON, ốc Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
9 Kẹp cáp đồng chia ngã Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
11 Dây cáp néo bằng thép D6 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
12 Gia công thép hàn thép hình nón dày 1.5ly; BK 500mm, chống dột mái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Bột gem giảm điện trở đất Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 50 kg
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,068 100m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,068 100m3
16 Đo đạt điện trở điện Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 lần
E BỂ NƯỚC NGẦM + HỆ THỐNG PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2,852 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,951 100m3
3 Đệm cát nền móng công trình Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 10,971 1m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 10,971 1m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,046 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 23,479 1m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,918 100m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 19,776 1m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2,043 1 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,559 1 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 8,352 1m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,835 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,262 1 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,288 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,04 1 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,281 1 tấn
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,728 1m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,475 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1 1 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,634 1 tấn
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 3,744 1m3
22 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 89,82 1m2
23 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 180,1 1m2
24 Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 180,1 1m2
25 Quét bể nước, bằng nước ximăng, 2 nước Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 180,1 1m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,049 1m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,003 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 114mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 100m
31 Tê STK D114 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Co STK D114 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
33 Hộp chữa cháy trong nhà 1200x450x180 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
34 Trụ chữa cháy 2 họng DN100-65-65 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
35 Họng tiếp nước chữa cháy Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Tê uPVC D42 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Van phao D42 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Đầu phun xả khí Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
39 Đầu báo khói quang Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
40 Đầu báo nhiệt gia tăng Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
41 Chuông báo động Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Bộ xả khí khẩn cấp Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn báo cháy Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
44 Bộ tạm dừng xả khí Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
45 Bảng hướng dẫn FM200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
46 Giá đở bình FM200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
47 Biển báo FM200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
48 Bộ cảm biến xác định theo thời gian thực hiện việc đóng/ ngắt của nguồn điện chính Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 49mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,55 100m
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 34mm Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
51 Thập STK D49 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
52 Tê STK D49 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
53 Tê STK D34 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Co STK D49 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
55 Co STK D34 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
56 Tê Giảm STK D49/34 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Giảm STK D49/34 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
58 Bình bọt MFZ4 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bình
59 Bình khí MT3 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bình
60 Nội quy, tiêu lệnh Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
61 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1,332 1m3
62 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 10,48 1m2
63 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 9,26 1m2
64 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,33 1m3
65 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,008 1 tấn
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 0,023 100m2
67 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2,295 1m2
68 SXLD cửa xong inox hộp 300x300x1.4li Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 2,16 m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện. Công suất: 20HP - 15kw. Điện áp : 380V-50Hz , N=2900v/p. Lưu lượng : 24-78 m3/h. Cột áp: 58,1-38,8m. Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Bình khí và cụm đầu chứa 228LBS khí (104 kg). Hiệu: WOFU/ WELFARE. Model: ZM-120L (hoặc tương đương). Phụ kiện kèm theo bao gồm: Van điện tử, cần gạt xả khí bằng tay, ống xả khí, giá giữ bình, đồng hồ áp lực bao gồm công tắc giám sát Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Nhân công triển khai lắp đặt tại Quảng Ngãi cho bình từ 200lbs -350lbs Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 HT
4 Tủ trung tâm điều khiển 4 vùng chữa cháy 8 vùng báo cháy.Hiệu: Kentec. Model: K21084M4 (hoặc tương đương). Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
5 Valve chọn vùng DN65, kích hoạt bằng điện 24Vdc. Hiệu: GIN. Model: GQ-016 (hoặc tương đương). Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Bộ
6 Thiết bị điều khiển cả hệ thống. Hiệu: AVTECH. Mã hiệu: RA12E-TH1-RAS (hoặc tương đương). Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Bộ nguồn UBS (Công suất: 2000VA/1200WAT) Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Thiết bị nhắn tin. Hiệu: intercel. Mã hiệu SAM2W (hoặc tương đương). Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->